wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Chức năng chính của màng sinh chất là gì?
a)
Bảo vệ tế bào
b)
Dẫn truyền thông tin
c)
Hấp thụ ánh sáng
d)
Sản xuất ATP
2.
Nhân tế bào có vai trò gì?
a)
Tổng hợp protein
b)
Điều khiển hoạt động sống
c)
Phân giải lipid
d)
Vận chuyển chất
3.
Thành phần nào không có trong cấu trúc của màng sinh chất?
a)
Cholesterol
b)
Glycoprotein
c)
DNA
d)
Phospholipid
4.
Ti thể là bào quan chịu trách nhiệm chính cho quá trình nào sau đây?
a)
Quang hợp
b)
Hô hấp tế bào
c)
Phân chia tế bào
d)
Sinh tổng hợp lipid
5.
Cấu trúc nào giúp tế bào thực vật duy trì hình dạng?
a)
Màng sinh chất
b)
Thành tế bào
c)
Lục lạp
d)
Không bào
6.
Lưới nội chất hạt là nơi nào trong tế bào?
a)
Sản xuất lipid
b)
Tổng hợp protein
c)
Phân hủy độc tố
d)
Lưu trữ năng lượng
7.
Protein nào sau đây có vai trò vận chuyển trên màng sinh chất?
a)
Protein bám màng
b)
Protein xuyên màng
c)
Enzyme
d)
Thụ thể
8.
Chức năng của lysosome là gì?
a)
Tiêu hóa các chất
b)
Vận chuyển protein
c)
Quang hợp
d)
Lưu trữ thông tin di truyền
9.
Điểm khác biệt giữa ti thể và lục lạp là gì?
a)
Cả hai đều có màng kép
b)
Ti thể chứa DNA vòng
c)
Lục lạp tham gia hô hấp tế bào
d)
Ti thể tham gia quang hợp
10.
Loại bào quan nào có vai trò trong việc tổng hợp ATP?
a)
Ribosome
b)
Ti thể
c)
Lưới nội chất
d)
Trung thể
11.
Chức năng chính của ribosome là gì?
a)
Tổng hợp protein
b)
Chuyển hóa lipid
c)
Quang hợp
d)
Phân hủy chất độc
12.
Chất nào không phải là thành phần của màng sinh chất?
a)
Cholesterol
b)
Cellulose
c)
Glycolipid
d)
Protein
13.
Lục lạp có vai trò gì trong tế bào thực vật?
a)
Sản xuất ATP
b)
Quang hợp
c)
Hô hấp tế bào
d)
Phân chia tế bào
14.
Màng nhân có chức năng gì?
a)
Bảo vệ DNA
b)
Tổng hợp protein
c)
Phân giải lipid
d)
Lưu trữ năng lượng
15.
Thành phần nào sau đây không phải là bào quan?
a)
Lysosome
b)
Ribosome
c)
Protein
d)
Lục lạp
16.
Cấu trúc nào giúp tế bào trao đổi chất với môi trường ngoài?
a)
Màng sinh chất
b)
Nhân
c)
Ti thể
d)
Lục lạp
17.
Lưới nội chất trơn có chức năng gì?
a)
Tổng hợp protein
b)
Tổng hợp lipid
c)
Phân hủy protein
d)
Lưu trữ DNA
18.
Cấu trúc nào chủ yếu tham gia vào sự phân chia tế bào?
a)
Trung thể
b)
Ti thể
c)
Ribosome
d)
Lưới nội chất
19.
Vai trò của peroxisome là gì?
a)
Oxi hóa các chất
b)
Tổng hợp protein
c)
Phân chia tế bào
d)
Quang hợp
20.
Bào quan nào có vai trò điều hòa áp suất thẩm thấu trong tế bào thực vật?
a)
Ti thể
b)
Lục lạp
c)
Không bào trung tâm
d)
Ribosome
21.
Màng sinh chất chỉ có ở tế bào động vật.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Chức năng của ti thể là tổng hợp protein.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Lưới nội chất hạt có liên quan đến việc sản xuất lipid.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Lysosome không tham gia tiêu hóa các chất ngoại lai.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Lục lạp có ở cả tế bào thực vật và động vật.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Ribosome có màng bao bọc.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Bộ máy Golgi có chức năng sửa đổi và vận chuyển protein.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Không bào trung tâm chỉ có trong tế bào động vật.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Mọi tế bào nhân thực đều có nhân.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Peroxisome tham gia vào quá trình quang hợp.
a)
Đúng
b)
Sai
31.

Màng sinh chất có cấu trúc gồm hai lớp (a)   .

32.

(a)   là bào quan thực hiện chức năng tiêu hóa các chất bên trong tế bào.

33.

Ti thể có màng (a)   và màng trong.

34.

Ribosome không có màng bao bọc và được cấu tạo từ (a)   và protein.

35.

(a)   là bào quan chịu trách nhiệm chính trong quá trình quang hợp.

36.

Bộ máy Golgi sửa đổi và đóng gói (a)   từ lưới nội chất.

37.

Nhân tế bào được bao bọc bởi màng (a)   .

38.

Lưới nội chất trơn có vai trò trong việc tổng hợp (a)   .

39.

(a)   đóng vai trò điều chỉnh lượng nước trong tế bào thực vật.

40.

Lục lạp chứa các túi dẹt gọi là (a)   .