WorksheetsÔn Tập Sinh Học 12
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá.
mRNA.
mạch mã gốc.
tRNA.
Loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
mRNA.
tRNA.
rRNA.
miRNA.
Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
mRNA.
tRNA.
Ribosome.
DNA.
Amino acid methionine được mã hóa bởi mã bộ ba
AUU.
AUC.
AUG.
AUA.
Các dạng đột biến gene làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:
cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.
thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.
mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
Trình tự nucleotide trên một đoạn phân tử mRNA là 3'--AGUGUCCUAUA--5'. Trình tự nucleotide đoạn tương ứng trên mạch khuôn của gene là
5'--AGUGUCCUAUA --3'.
5'--TCACAGGATAT--3'.
5'--TGACAGGAUTA--3'.
3'--UCACAGGAUAU--5'.
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể ứng dụng tăng cường lượng enzyme amylase trong sản xuất bia?
Lặp đoạn.
Mất đoạn.
Đảo đoạn.
Chuyển đoạn.
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?
Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
Đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình nào?
Tái bản.
Phiên mã ngược.
Tái bản ngược.
Phiên mã.
Câu 1. Khi nói về các gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, phát biểu sau đây đúng hay sai?
Một số gene có cả trên nhiễm sắc thể Y.
Các gene có allele cả trên X và Y.
Tất cả các gene trên nhiễm sắc thể X đều liên kết giới tính.
Các gene chỉ có allele trên X, không có trên Y.
Câu 2. Khi nói về bản chất của mã di truyền, phát biểu sau đây đúng?
a) Một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
b) Trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gene quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
c) Các axit amin đựơc mã hoá trong gene.
d) Ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
Câu 3. Đột biến gene lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình
a) khi ở trạng thái đồng hợp tử.
b) thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.
c) ngay ở cơ thể mang đột biến.
d) khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
Câu 1. Có bao nhiêu loại RNA?
1
2
3
4
Câu 2. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=16. Theo lý thuyết thể ba nhiễm phát sinh từ loài này có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là bao nhiêu?
15
16
17
18
Câu 3. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=22 Theo lý thuyết thể một nhiễm phát sinh từ loài này có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là bao nhiêu?
20
21
22
23
Câu 4. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=8. Theo lý thuyết thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là bao nhiêu?
24
12
30
16
Câu 5. Một gene có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gene đã tạo ra 8 mạch đơn trong các gene con, trong đó có chứa 256 nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên là bao nhiêu?
(a)
Câu 6. Một gene có chiều dài 2550 Å, quá trình nhân đôi của gene đã tạo ra 16 mạch đơn trong các gene con, trong đó có chứa 400 nuclêôtit loại A. Số nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên là bao nhiêu
(a)
Cho các cây hoa đỏ (P) có kiểu gene AaBb tự thụ phấn thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng. Theo lí thuyết, trong số các cây hoa trắng ở F1, có bao nhiêu kiểu gene đồng hợp?
(a)
Gene A và gene B cách nhau 20 cM. Tần số hoán vị gene giữa chúng (f) sẽ bằng bao nhiêu phần trăm?
(a)
