wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 17. VI SINH VẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VI SINH VẬT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Vi sinh vật có kích thước thường nhỏ hơn bao nhiêu?
a)
0.1 mm
b)
1 mm
c)
10 mm
d)
100 mm
2.
Vi khuẩn lactic thường có trong loại thực phẩm nào sau đây?
a)
Sữa chua
b)
Cơm rượu nếp
c)
Bánh mì
d)
Tất cả đều sai
3.
Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở vi sinh vật diễn ra thông qua?
a)
Quang hợp
b)
Hô hấp
c)
Phân bào
d)
Phản ứng hoá học
4.
Vi sinh vật thuộc giới nào trong hệ thống phân loại 5 giới?
a)
Thực vật
b)
Động vật
c)
Nấm
d)
Nguyên sinh
5.
Vi khuẩn Escherichia coli có chu kỳ tế bào kéo dài bao lâu?
a)
10 phút
b)
20 phút
c)
30 phút
d)
40 phút
6.
Nấm men Saccharomyces cerevisiae có chu kỳ tế bào kéo dài bao lâu?
a)
30 phút
b)
1 giờ
c)
2 giờ
d)
3 giờ
7.
Vi sinh vật có đặc điểm gì đặc trưng?
a)
Kích thước nhỏ bé
b)
Phân bố rộng
c)
Sinh trưởng nhanh
d)
Tất cả đúng
8.
Vi sinh vật có thể phát triển trong điều kiện nào?
a)
Đất
b)
Nước
c)
Không khí
d)
Cả ba điều kiện trên
9.
Vi sinh vật có thể là sinh vật:
a)
Nhân sơ
b)
Nhân thực
c)
Cả hai
d)
Tất cả đều sai
10.
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp nghiên cứu vi sinh vật?
a)
Phân lập
b)
Quan sát kính hiển vi
c)
Điện di
d)
Nghiên cứu hoá sinh
11.
Vi sinh vật được chia thành mấy kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
12.
Loại vi khuẩn nào sau đây không chứa lưu huỳnh?
a)
Vi khuẩn quang tự dưỡng
b)
Vi khuẩn lam
c)
Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu tía
d)
Vi khuẩn quang dị dưỡng
13.
Vi nấm thường thuộc kiểu dinh dưỡng nào?
a)
Quang tự dưỡng
b)
Quang dị dưỡng
c)
Hoá tự dưỡng
d)
Hoá dị dưỡng
14.
Phương pháp phân lập vi sinh vật nhằm mục đích gì?
a)
Tách riêng từng loài
b)
Trộn nhiều loài
c)
Giảm số lượng vi sinh vật
d)
Tạo ra môi trường nuôi cấy
15.
Vi sinh vật có thể sống trong môi trường nào?
a)
Môi trường nước
b)
Môi trường đất
c)
Môi trường không khí
d)
Tất cả đúng
16.
Khuẩn lạc vi khuẩn thường có đặc điểm gì?
a)
Nhầy ướt
b)
Khô
c)
Xốp
d)
Trong suốt
17.
Vi sinh vật có vai trò gì trong công nghệ sinh học?
a)
Trao đổi chất
b)
Sinh trưởng nhanh
c)
Cả hai
d)
Không có vai trò
18.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về vi khuẩn?
a)
Nhân thực
b)
Nhân sơ
c)
Dị dưỡng
d)
Tự dưỡng
19.
Khuẩn lạc nấm men thường có đặc điểm gì?
a)
Nhầy ướt
b)
Khô, tròn đều
c)
Xốp
d)
Dạng sợi
20.
Vi khuẩn lam thuộc kiểu dinh dưỡng nào?
a)
Quang tự dưỡng
b)
Quang dị dưỡng
c)
Hoá tự dưỡng
d)
Hoá dị dưỡng
21.
Vi sinh vật có thể quan sát bằng mắt thường. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Vi khuẩn là một loại vi sinh vật. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Vi sinh vật không thể tồn tại trong môi trường nước. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Phân lập là phương pháp để trộn vi sinh vật. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Vi khuẩn E. coli có chu kỳ tế bào dài hơn nấm men. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Vi sinh vật không có khả năng sinh trưởng nhanh. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Vi nấm chỉ sống trong môi trường đất. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Vi khuẩn có thể là sinh vật nhân thực. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh thuộc kiểu hoá tự dưỡng. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Khuẩn lạc vi khuẩn thường có màu sắc đa dạng. (Đúng/Sai)
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Vi sinh vật là các sinh vật có kích thước nhỏ, thường không nhìn thấy bằng mắt thường mà chỉ quan sát được bằng __________.
4 lines
32.
Vi khuẩn lactic được tìm thấy trong __________.
4 lines
33.
Vi sinh vật có thể sống trong mọi loại __________.
4 lines
34.
Phương pháp phân lập vi sinh vật giúp __________ các loài khác nhau.
4 lines
35.
Khuẩn lạc vi khuẩn thường có màu sắc như trắng sữa, vàng, đỏ, hồng, __________.
4 lines
36.
Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng và sinh sản __________.
4 lines
37.
Vi nấm thuộc giới __________.
4 lines
38.
Vi sinh vật nhân sơ có thể là __________ hoặc tự dưỡng.
4 lines
39.
Vi sinh vật có tốc độ trao đổi chất nhanh nhờ tỉ lệ __________ cao.
4 lines
40.
Phương pháp quan sát hình thái vi sinh vật bao gồm chuẩn bị mẫu vật và quan sát bằng __________.
4 lines