Font size
WorksheetsVOCABULARY
Total questions: 152
Worksheet time: 1hrs 16mins
Vacancy (n)
chỗ trống cần tuyển người
hãy chú ý
thoả mãn cam kết cá nhân
tăng sự sáng tạo
apply for a job (v)
bản năng
xin việc
sự chính xác
bằng chứng
apply to NEU (v)
xin vào cơ quan nào
ngược vs
mức độ đều đặn
thêm vào đó
resume (n)
sơ yếu lý lịch
bế tắc/ mắc kẹt trong đám tắc đường
phàn nàn liên tục
tính kỉ luật
curriculum vitae (CV)
sơ yếu lý lịch
sự chính xác
phân chia việc nhà
tức giận
instinct (n)
bản năng
nghĩ ra
vật lộn để làm gì
kiểm tra / xác nhận
flexible working hours (n)
giờ làm việc linh hoạt
sự chính xác
tiếp cận nội dung giật gân
duy trì sự thận trọng
child-rearing (n)
chuyên gia đáng tin cậy
nuôi dưỡng con cái
sự hoà nhập công việc và cuộc sống lành mạnh
hãy chú ý
misinformation (n)
bản năng
thông tin sai
nghĩ ra
nắm vũng cái gì
trustworthy expert (n)
tăng sự sáng tạo
chuyên gia đáng tin cậy
tức giận
phân chia việc nhà
news outlet (n)
cơ quan đưa tin
thêm vào đó
tính kỉ luật
làm ai đó xấu hổ
precaution (n)
đề phòng trước
thông tin sai
chỗ trống cần tuyển người
cách sống
verify (v)
thông báo rằng
ống hút /cọng rơm
kiểm tra / xác nhận
có ý thức về
accuracy (n)
sự chính xác
phàn nàn liên tục
điều tra
mức độ đều đặn
praise sb for doing st (v)
vị trí trong công ty
khen ngợi ai đó vì làm gì
xuất hiện
cắt giảm
proof (n)
làm giảm sự khác biệt
bằng chứng
huyền thoại bóng đá
xin vào cơ quan nào
shame sb (v)
hãy chú ý
điện tín
làm ai đó xấu hổ
thông báo rằng
master st (v)
bản năng
nắm vững cái gì
nghĩ ra
có ý thức về
approach sensational content (v)
sản phẩm dùng 1 lần
nhà sáng tạo nội dung
phân chia việc nhà
tiếp cận nội dung giật gân
stay cautious (v)
nuôi dưỡng con cái
thích nghi đối với cái gì
duy trì sự thận trọng
thông tin sai
mindful (adj)
tính kỉ luật
báo in
hãy chú ý
tiến hành các hành động
in contrast to
ngược với
giờ làm việc linh hoạt
có ý thức về
đề phòng trước
split chores (v)
mảnh vỡ/rác
phân chia việc nhà
thoả mãn cam kết cá nhân
tính kỉ luật
get stuck (v)
tiến hoá / phát triển
phản ứng đối với câu lệnh bằng lời nói
bế tắc/ mắc kẹt trong đám tắc đường
thêm vào đó
figure out (v) = work out
thông tin sai
nghĩ ra
định hình thế giới
đề phòng trước
accommodate personal commitments (v)
thoả mãn cam kết cá nhân
phù hợp với mối quan tâm
phản đối cái gì
thuật toán
family quality time (n)
thời gian chất lượng trong gia đình
sơ yếu lí lịch
cách nghĩ
thông tin sai
healthy work-life integration (n)
vật lộn để làm gì
giờ làm việc linh hoạt
sự hoà nhập công việc và cuộc sống lành mạnh
nuôi dưỡng con cái
additionally,…
thêm vào đó
thông tin sai
mức độ đều đặn
đề phòng trước
boost creativity (v)
sự kiện thể thao
khởi hành
vui
tăng sự sáng tạo
level of consistency (n)
phản đối cái gì
mức độ đều đặn
cách sống
tính kỉ luật
struggle to do st (v)
bản năng
ngược với
kiểm tra /xác nhận
vật lộn để làm gì
reject st (v) = object to
phản đối cái gì
kì thi đầu vào đại học
lạm phát
lĩnh vực
constant nagging (n)
bằng chứng
hợp tác với ai
phàn nàn liên tục
kiếm tiền từ nội dung
resent st (v)
xin việc
tức giận
xin vào cơ quan nào
sự chính xác
self-discipline (n)
thời gian chất lượng trong gia đình
phù hợp với
môi trường cạnh tranh
tính kỉ luật
position / post (n)
bản năng
vị trí trong công ty
trên tất cả
hãy chú ý
proud
cơ quan đưa tin
óc phản biện
tự hào
thuật ngữ
prove (v)
giảm cái gì
chứng minh
nguyên lí khoa học
sân chơi thể thao đặc biệt
rear = raise
khen ngợi ai đó vì làm gì
hợp tác với ai
nuôi
nuôi dưỡng cái gì
sporting event (n)
sở thích đang phát triển (thay đổi)
nắm vững cái gì
sự kiện thể thao
vui
joy (n) / joyful (adj)
tích luỹ
vui
bị áp đảo
dai dẳng / bền bỉ
set out/ set off (v)
nguyên lí khoa học
óc phản biện
khởi hành
bản năng
venue (n)
tham gia trong chuyện gì
địa điểm
thuật ngữ
tương tác với
in line with
bị áp đảo
người sáng tạo nội dung
phù hợp với
trên tất cả
stock market
môi trường cạnh tranh
giảm tốc độ
thị trường trứng khoán
vấn đề cấp bách
on top of
vận chuyển hàng hóa
trên tất cả
đáp ứng mọi nhu cầu
bước tiến quan trọng
premium court (n)
dành đc sự chú ý
nười đi tiên phong
sân chơi thể thao đặc biệt
vứt bừa bãi
prestigious (adj)
phân biệt ai khỏi ai
thành lập
có uy tín
lừa đảo trên mạng
set up
lập kỉ lục
thành lập
sự kiện thể thao
tham gia trong chuyện gì
handle complaints (v)
xử lí lời phàn nàn
sử dụng cái gì
ảnh hưởng từ bên ngoài
sự xói mòn
set aside st (v)
sự thông cảm lẫn nhau
hợp tác với ai
địa điểm
để dành tiền/thời gian
utilize st (v)
rút thiết bị ra
đưa vào bên trong (luật)
sử dụng cái gì
chịu trách nhiệm
take charge of st (v) = take responsibility for
nhận dạng cái gì
chia cái gì thành phần nhỏ hơn
đặc điểm văn hoá
chịu trách nhiệm
diminish (v)
đáp ứng mọi nhu cầu
trên tất cả
tương tác với
giảm cái gì
engage sb (v)
làm ai đó quan tâm
đưa cái gì vào bên trong cái gì
đánh giá cái gì
qua biên giới
critical thinking (n)
óc phản biện
làm lu mờ ai
nguyên lí khoa học
nghi lễ
scientific principle (n)
sự đưa vào/ sự hội nhập
di cư
nguyên lí khoa học
nắm bắt được sự thống nhất
feel overwhelmed (v)
sử dụng cái gì
quan điểm rộng
bị áp đảo
sở thích đang phát triển ( thay đổi)
content creator (n)
nuôi dưỡng cái gì
sự kết nối hoà hợp
người sáng tạo nội dung
thích cái gì
gain traction (v)
có uy tín
dành được sự chú ý
sự di cư
sân chơi thể thao đặc biệt
term / jargon (n)
sự kết nối lẫn nhau
thuật ngữ
rào cản ngôn ngữ
lĩnh vực
cater to every need (v) = meet the need
kiếm tiền từ nội dung
hệ thống phức tạp
ảnh hưởng từ bên trong
đáp ứng mọi nhu cầu
engage in st (v)
lừa đảo trên mạng
đồ ăn nước ngoài/ đồ ăn lạ
tham gia trong chuyện gì
kì thi đầu vào đại học
engage with st (v)
phù hợp với
sử dụng cái gì
tương tác với
nhận dạng cái gì
evolving preference (n)
sự thống trị của các thương hiệu toàn cầu
di cư
sở thích đang phát triển (thay đổi)
lĩnh vực
competitive landscape (n)
môi trường cạnh tranh
chịu trách nhiệm
kiếm tiền từ nội dung
sự kiện thể thao
differentiate sb from sb (v)
cùng tồn tại
đưa cái gì vào bên trong cái gì
phân biệt ai khỏi ai
thúc đẩy sự đổi mới
field (n)
làm lu mờ ai
ranh giới văn hoá
thích cái gì
lĩnh vực
partner with sb (v)
năng xuất
hợp tác với ai
giảm cái gì
nghi lễ
monetize their content (v)
óc phản biện
kìm hãm
kiếm tiền từ nội dung
nguyên lí khoa học
bring in (v)
lơ là
đưa vào bên trong (luật)
gốc dễ văn hoá
mang các tiếng nói đa dạng xích lại gần nhau
online scam (n)
thuật ngữ
chịu trách nhiệm
lừa đảo trên mạng
đoạn hội thoại hoà đồng
inflation (n)
trao đổi văn hóa
hội chợ về văn hóa
lạm phát
qua biên giới
nurture st (v)
sự kiên trì
sống / chỗ ở
nuôi dưỡng cái gì
tuổi thọ
entrance exam (n)
vui
kì thi đầu vào đại học
có ý thức về
cách nghĩ
make an effort to do st (v)
da thật
nỗ lực làm gì
ngôn ngữ xúc phạm
bệnh tiểu đường
make an attempt to do st (v)
đặt ra danh giới mới
đặc biệt
nỗ lực làm gì
sự hạnh phúc lâu dài
set new boundaries (v)
thích cái gì
học kì / thuật ngữ
đặt ra danh giới mới
bất thường
screen time (n)
lớp học ảo
thời gian ngồi trước màn hình
được liên hệ với cái gì
sự gắn bó về văn hóa
infrastructure (n)
kì lạ
tiến hành
cơ sở hạ tầng
vật liệu/ tài liệu học tập
study at my own pace (v)
sức khoẻ tổng quát
học ở tốc độ ở chính bản thân
lớp học ảo
tiến hành
unusual (adj)
trao đổi ý tưởng
nhiệt tình về cái gì
đặc biệt
làm tăng sự căng thẳng
abnormal (adj)
ngôn ngữ xúc phạm
bất thường
nhấn mạnh
bệnh tiểu đường
strange (adj)
đắm chìm trong ( phim / truyện )
thích cái gì
kì lạ
nỗ lực làm gì
adore st (v) = like
phép lịch sự trên mạng xã hội
chú ý cái gì
thích cái gì
da thật
highlight st (v)
nhấn mạnh
da thật
trao đổi ý tưởng
biên giới
border
sức khoẻ tổng quát
biên giới
nhiệt tình về cái gì
lướt qua các cônv thức
long-term well-being (n)
chú ý cái gì
kì lạ
sự hạnh phúc lâu dài/ khoẻ mạnh lâu dài
nhịp điệu sống hàng ngày
genuine leather (n)
làm gián đoạn các yếu tố giấc ngủ
đc liên hệ với cái gì
da thật
tiến hành
genuine conversation (n)
cuộc nói chuyện thực sự
ủng hộ / bảo vệ ai
dai dẳng / bền bỉ (người)
khám phá sự quyến rũ
scroll through recipes (v)
ngôn ngữ xúc phạm
định kiến
lướt qua các công thức
tích luỹ
consume st (v)
sự vứt bỏ cẩu thả
chiều sâu của ý tưởng
tiêu thụ / ăn / uống
trao đổi ý tưởng
be absorbed in (v)
gặp phải sốc văn hoá
đắm chìm trong ( phim / truyện)
đặt ra danh giới mới
thích cái gì
diabetes (n)
nhìn chằm chằm vào màn hình
vật liệu / tài liệu học tập
bệnh tiểu đường
dấu chân kĩ thuật số
disrupt sleep patterns (v)
phong tục
làm gián đoạn các yếu tố giấc ngủ
nhấn mạnh
theo dõi cái gì
overall well-being (n)
chú ý cái gì
cách nghĩ
sức khoẻ tổng quát
tiến hoá / phát triển
be associated with st (v)
thu hút đối với ai
vì sợ rằng
đc liên hệ với cái gì
định kiến
term ( n )
lớp học ảo
sản phẩm dùng 1 lần
có ý thức về
học kì / thuật ngữ
escalate tension (v)
lướt qua các công thức
tích luỹ
làm tăng sự căng thẳng
sự gắn bó về văn hoá
offensive language (n)
bệnh tiểu đường
ngôn ngữ xúc phạm
thờ cúng ai
ống hút/ cọng rơm
social media etiquette (n)
lớp học ảo
phép lịch sự trên mạng xã hội
mảnh vỡ/ rác
lập kỉ lục
be mindful of st (v)
sự vứt bỏ cẩu thả
đánh giá cao
chú ý cái gì
đắm chìm trong
daily rhythm (n)
dấu chân kĩ thuật số
cơ sở hạ tầng
nhịp điệu sống hàng ngày
nỗ lực làm gì
stare at screen (v)
bản sắc văn hóa
nhìn chằm chằm vào màn hình
trao đổi ý tưởng
đại vị xã hội
virtual class (n)
giàu có
lớp học ảo
nhiệt tình về cái gì
vứt bỏ
exchange ideas (v)
học ở tốc độ ở chính bản thân
tự nghi ngờ
trao đổi ý tưởng
tiêu thụ / ăn / uống
cultural tie (n)
đặc biệt
sự gắn bó về văn hóa
địa điểm
trang phục
implement st (v) = carry out = conduct
đặc biệt
thay vì
tiến hành
bỏ lỡ ( cơ hội )
be enthusiastic about st (v)
cuộc nói chuyện thực sự
hiển thị / trưng bày
nhiệt tình về cái gì
chuyến đi trên biển
material (n)
nhấn mạnh
thích cái gì
vật liệu/ tài liệu học tập
đồ ăn kì lạ
way of life (n)
nhịp điệu sống hàng ngày
cách sống
bản năng
chở nên phổ biến
way of thinking (n)
sự giàu kinh nghiệm
định kiến
cách nghĩ
hỏng / suy sụp / nghiền nát/ phân huỷ
made his debut (v)
làm giảm sự khác biệt
theo dõi cái gì
bắt đầu bước đầu tiên trong sự nghiệp
tiến hành các biện pháp để làm gì
set a record/ break a record (v)
lập kỉ lục/ phá vỡ kỉ lục
phản ứng đối với câu lệnh bằng lời nói
nhượng bộ
tuến hành các hành động
operate (v)
vận hành
nguần thông tin
báo in
điện tín
adapt to st (v)
thuật toán
chuyến đi có phương tiện
thích nghi đối với cái gì
nguần tài nguyên
natural resources (n)
tiến hoá / phát triển
định hình thế giới
tài nguyên thiên nhiên
ủng hộ / bảo vệ ai
eventually (adv) = finally
tuổi thọ
khu vực nhiều bùn đất
cuối cùng
thí sinh
be aware of (v) = be conscious of (v)
huyền thoại bóng đá
điều tra
có ý thức về
tự nghi ngờ
respond to voice commands (v)
sự xói mòn
phản ứng đối với câu lệnh bằng lời nói
chủ đề đa dạng
trao đổi văn hóa
take actions to do st (v)
ko hiếu khách
tiến hành các hành động
bạn bè
thuật toán
take measures to do st (v)
tiến hành các biện pháp để làm gì
gần như
nhượng bộ
thúc đẩy sự đổi mới
evolve (v)
điện tín
quan điểm rộng
tiến hành/ phát triển
sự cần thiết/ yêu cầu
printing press (n)
chở nên phổ biến
sự thông cảm lẫn nhau
báo in
năng xuất
telegraph (n)
thực tập sinh
chứa 10 người
điện tín
trao đổi văn hóa
bridge the gap (v)
làm giảm sự khác biệt
nắm bắt được sự thống nhất
từ bỏ
quyết định
shape the world (v)
nhà thông thường
định hình thế giới
nghi lễ
sự thống trị của các thương hiệu
source of information (n)
nguần tài nguyên
sự đưa vào / sự hội nhập
chủ đề đa dạng
nguần thông tin
resource
huyền thoại bóng đá
biên giới
nâng cấp
nguần tài nguyên
approach to st (n)
thống trị
sự kết nối lẫn nhau
cách tiếp cận với cái gì
sự xuống cấp của môi trường
single-use product (n) = disposable product (n)
đoạn hội thoại hoà đồng
sản phẩm dùng một lần
chế độ ăn dựa trên thực vật
xuất hiện
dispose of
điều tra
vứt bỏ
thông báo rằng
cắt giảm
straw (n)
chỗ ở bị nhồi nhét
cách sống
ống hút/ cọng rơm
làm lu mờ ai
debris (n)
nhượng bộ
bạn bè
bản năng
mãnh vỡ / rác
match their interest (v)
dự đoán cái gì
trống cháy
phù hợp với mối quan tâm
qua biên giới
algorithm (n)
vận hành
ứng viên xin việc
thuật toán
ko tôn trọng
go viral (v)
nhà thông thường
ổn định cuộc sống ( kết hôn)
chở nên phổ biến
đặc điểm văn hoá
various topics (n)
cuối cùng
chủ đề đa dạng
tội phạm vị thành niên
phù hợp với mối quan tâm
football legend (n)
tuổi thọ
huyền thoại bóng đá
thuật toán
1 sự phân biệt rõ ràng
give in (v)
rào cản ngôn ngữ
qua biên giới
gốc dễ văn hoá
nhượng bộ
give up (v)
đồ ăn nước ngoài / đồ ăn lạ
bạn bè
từ bỏ
di cư
come up (v)
đặc điểm văn hoá
sản phẩm dùng 1 lần
xuất hiện
tạo ấn tượng tốt lên trên ai
cut down on st (v)
cách sống
cây cột
cắt giảm
bóp méo
announce that (v)
sự khai quật
thông báo rằng
ứng viên xin việc
lập kỉ lục / phá vỡ kỉ lục
look into (v)
bạn bè
điều tra
địa điểm
thuật toán
cultural identity (n)
chỗ ở bị nhồi nhét
thay vì
bản sắc văn hóa
tự nghi ngờ
custom (n)
cân bằng / xoay sở làm nhiều việc cùng một lúc
trang phục
phong tục
tích luỹ
discover the charm (v)
khám phá sự quyến rũ
bỏ lỡ ( cơ hội)
vì sợ rằng
sự giàu kinh nghiệm
native culture ( n )
đồ ăn kì lạ
quan điểm rộng
văn hoá bản xứ
ko hiếu khách
worship st (v)
nghi ngờ
thờ cúng ai
bạn bè
thích cái gì
costume (n)
sự kiên trì
trang phục
thu hút đối với ai
quyết định
