wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Vacancy (n)

a)

chỗ trống cần tuyển người

b)

hãy chú ý

c)

thoả mãn cam kết cá nhân

d)

tăng sự sáng tạo

2.

apply for a job (v)

a)

bản năng

b)

xin việc

c)

sự chính xác

d)

bằng chứng

3.

apply to NEU (v)

a)

xin vào cơ quan nào

b)

ngược vs

c)

mức độ đều đặn

d)

thêm vào đó

4.

resume (n)

a)

sơ yếu lý lịch

b)

bế tắc/ mắc kẹt trong đám tắc đường

c)

phàn nàn liên tục

d)

tính kỉ luật

5.

curriculum vitae (CV)

a)

sơ yếu lý lịch

b)

sự chính xác

c)

phân chia việc nhà

d)

tức giận

6.

instinct (n)

a)

bản năng

b)

nghĩ ra

c)

vật lộn để làm gì

d)

kiểm tra / xác nhận

7.

flexible working hours (n)

a)

giờ làm việc linh hoạt

b)

sự chính xác

c)

tiếp cận nội dung giật gân

d)

duy trì sự thận trọng

8.

child-rearing (n)

a)

chuyên gia đáng tin cậy

b)

nuôi dưỡng con cái

c)

sự hoà nhập công việc và cuộc sống lành mạnh

d)

hãy chú ý

9.

misinformation (n)

a)

bản năng

b)

thông tin sai

c)

nghĩ ra

d)

nắm vũng cái gì

10.

trustworthy expert (n)

a)

tăng sự sáng tạo

b)

chuyên gia đáng tin cậy

c)

tức giận

d)

phân chia việc nhà

11.

news outlet (n)

a)

cơ quan đưa tin

b)

thêm vào đó

c)

tính kỉ luật

d)

làm ai đó xấu hổ

12.

precaution (n)

a)

đề phòng trước

b)

thông tin sai

c)

chỗ trống cần tuyển người

d)

cách sống

13.

verify (v)

a)

thông báo rằng

b)

ống hút /cọng rơm

c)

kiểm tra / xác nhận

d)

có ý thức về

14.

accuracy (n)

a)

sự chính xác

b)

phàn nàn liên tục

c)

điều tra

d)

mức độ đều đặn

15.

praise sb for doing st (v)

a)

vị trí trong công ty

b)

khen ngợi ai đó vì làm gì

c)

xuất hiện

d)

cắt giảm

16.

proof (n)

a)

làm giảm sự khác biệt

b)

bằng chứng

c)

huyền thoại bóng đá

d)

xin vào cơ quan nào

17.

shame sb (v)

a)

hãy chú ý

b)

điện tín

c)

làm ai đó xấu hổ

d)

thông báo rằng

18.

master st (v)

a)

bản năng

b)

nắm vững cái gì

c)

nghĩ ra

d)

có ý thức về

19.

approach sensational content (v)

a)

sản phẩm dùng 1 lần

b)

nhà sáng tạo nội dung

c)

phân chia việc nhà

d)

tiếp cận nội dung giật gân

20.

stay cautious (v)

a)

nuôi dưỡng con cái

b)

thích nghi đối với cái gì

c)

duy trì sự thận trọng

d)

thông tin sai

21.

mindful (adj)

a)

tính kỉ luật

b)

báo in

c)

hãy chú ý

d)

tiến hành các hành động

22.

in contrast to

a)

ngược với

b)

giờ làm việc linh hoạt

c)

có ý thức về

d)

đề phòng trước

23.

split chores (v)

a)

mảnh vỡ/rác

b)

phân chia việc nhà

c)

thoả mãn cam kết cá nhân

d)

tính kỉ luật

24.

get stuck (v)

a)

tiến hoá / phát triển

b)

phản ứng đối với câu lệnh bằng lời nói

c)

bế tắc/ mắc kẹt trong đám tắc đường

d)

thêm vào đó

25.

figure out (v) = work out

a)

thông tin sai

b)

nghĩ ra

c)

định hình thế giới

d)

đề phòng trước

26.

accommodate personal commitments (v)

a)

thoả mãn cam kết cá nhân

b)

phù hợp với mối quan tâm

c)

phản đối cái gì

d)

thuật toán

27.

family quality time (n)

a)

thời gian chất lượng trong gia đình

b)

sơ yếu lí lịch

c)

cách nghĩ

d)

thông tin sai

28.

healthy work-life integration (n)

a)

vật lộn để làm gì

b)

giờ làm việc linh hoạt

c)

sự hoà nhập công việc và cuộc sống lành mạnh

d)

nuôi dưỡng con cái

29.

additionally,…

a)

thêm vào đó

b)

thông tin sai

c)

mức độ đều đặn

d)

đề phòng trước

30.

boost creativity (v)

a)

sự kiện thể thao

b)

khởi hành

c)

vui

d)

tăng sự sáng tạo

31.

level of consistency (n)

a)

phản đối cái gì

b)

mức độ đều đặn

c)

cách sống

d)

tính kỉ luật

32.

struggle to do st (v)

a)

bản năng

b)

ngược với

c)

kiểm tra /xác nhận

d)

vật lộn để làm gì

33.

reject st (v) = object to

a)

phản đối cái gì

b)

kì thi đầu vào đại học

c)

lạm phát

d)

lĩnh vực

34.

constant nagging (n)

a)

bằng chứng

b)

hợp tác với ai

c)

phàn nàn liên tục

d)

kiếm tiền từ nội dung

35.

resent st (v)

a)

xin việc

b)

tức giận

c)

xin vào cơ quan nào

d)

sự chính xác

36.

self-discipline (n)

a)

thời gian chất lượng trong gia đình

b)

phù hợp với

c)

môi trường cạnh tranh

d)

tính kỉ luật

37.

position / post (n)

a)

bản năng

b)

vị trí trong công ty

c)

trên tất cả

d)

hãy chú ý

38.

proud

a)

cơ quan đưa tin

b)

óc phản biện

c)

tự hào

d)

thuật ngữ

39.

prove (v)

a)

giảm cái gì

b)

chứng minh

c)

nguyên lí khoa học

d)

sân chơi thể thao đặc biệt

40.

rear = raise

a)

khen ngợi ai đó vì làm gì

b)

hợp tác với ai

c)

nuôi

d)

nuôi dưỡng cái gì

41.

sporting event (n)

a)

sở thích đang phát triển (thay đổi)

b)

nắm vững cái gì

c)

sự kiện thể thao

d)

vui

42.

joy (n) / joyful (adj)

a)

tích luỹ

b)

vui

c)

bị áp đảo

d)

dai dẳng / bền bỉ

43.

set out/ set off (v)

a)

nguyên lí khoa học

b)

óc phản biện

c)

khởi hành

d)

bản năng

44.

venue (n)

a)

tham gia trong chuyện gì

b)

địa điểm

c)

thuật ngữ

d)

tương tác với

45.

in line with

a)

bị áp đảo

b)

người sáng tạo nội dung

c)

phù hợp với

d)

trên tất cả

46.

stock market

a)

môi trường cạnh tranh

b)

giảm tốc độ

c)

thị trường trứng khoán

d)

vấn đề cấp bách

47.

on top of

a)

vận chuyển hàng hóa

b)

trên tất cả

c)

đáp ứng mọi nhu cầu

d)

bước tiến quan trọng

48.

premium court (n)

a)

dành đc sự chú ý

b)

nười đi tiên phong

c)

sân chơi thể thao đặc biệt

d)

vứt bừa bãi

49.

prestigious (adj)

a)

phân biệt ai khỏi ai

b)

thành lập

c)

có uy tín

d)

lừa đảo trên mạng

50.

set up

a)

lập kỉ lục

b)

thành lập

c)

sự kiện thể thao

d)

tham gia trong chuyện gì

51.

handle complaints (v)

a)

xử lí lời phàn nàn

b)

sử dụng cái gì

c)

ảnh hưởng từ bên ngoài

d)

sự xói mòn

52.

set aside st (v)

a)

sự thông cảm lẫn nhau

b)

hợp tác với ai

c)

địa điểm

d)

để dành tiền/thời gian

53.

utilize st (v)

a)

rút thiết bị ra

b)

đưa vào bên trong (luật)

c)

sử dụng cái gì

d)

chịu trách nhiệm

54.

take charge of st (v) = take responsibility for

a)

nhận dạng cái gì

b)

chia cái gì thành phần nhỏ hơn

c)

đặc điểm văn hoá

d)

chịu trách nhiệm

55.

diminish (v)

a)

đáp ứng mọi nhu cầu

b)

trên tất cả

c)

tương tác với

d)

giảm cái gì

56.

engage sb (v)

a)

làm ai đó quan tâm

b)

đưa cái gì vào bên trong cái gì

c)

đánh giá cái gì

d)

qua biên giới

57.

critical thinking (n)

a)

óc phản biện

b)

làm lu mờ ai

c)

nguyên lí khoa học

d)

nghi lễ

58.

scientific principle (n)

a)

sự đưa vào/ sự hội nhập

b)

di cư

c)

nguyên lí khoa học

d)

nắm bắt được sự thống nhất

59.

feel overwhelmed (v)

a)

sử dụng cái gì

b)

quan điểm rộng

c)

bị áp đảo

d)

sở thích đang phát triển ( thay đổi)

60.

content creator (n)

a)

nuôi dưỡng cái gì

b)

sự kết nối hoà hợp

c)

người sáng tạo nội dung

d)

thích cái gì

61.

gain traction (v)

a)

có uy tín

b)

dành được sự chú ý

c)

sự di cư

d)

sân chơi thể thao đặc biệt

62.

term / jargon (n)

a)

sự kết nối lẫn nhau

b)

thuật ngữ

c)

rào cản ngôn ngữ

d)

lĩnh vực

63.

cater to every need (v) = meet the need

a)

kiếm tiền từ nội dung

b)

hệ thống phức tạp

c)

ảnh hưởng từ bên trong

d)

đáp ứng mọi nhu cầu

64.

engage in st (v)

a)

lừa đảo trên mạng

b)

đồ ăn nước ngoài/ đồ ăn lạ

c)

tham gia trong chuyện gì

d)

kì thi đầu vào đại học

65.

engage with st (v)

a)

phù hợp với

b)

sử dụng cái gì

c)

tương tác với

d)

nhận dạng cái gì

66.

evolving preference (n)

a)

sự thống trị của các thương hiệu toàn cầu

b)

di cư

c)

sở thích đang phát triển (thay đổi)

d)

lĩnh vực

67.

competitive landscape (n)

a)

môi trường cạnh tranh

b)

chịu trách nhiệm

c)

kiếm tiền từ nội dung

d)

sự kiện thể thao

68.

differentiate sb from sb (v)

a)

cùng tồn tại

b)

đưa cái gì vào bên trong cái gì

c)

phân biệt ai khỏi ai

d)

thúc đẩy sự đổi mới

69.

field (n)

a)

làm lu mờ ai

b)

ranh giới văn hoá

c)

thích cái gì

d)

lĩnh vực

70.

partner with sb (v)

a)

năng xuất

b)

hợp tác với ai

c)

giảm cái gì

d)

nghi lễ

71.

monetize their content (v)

a)

óc phản biện

b)

kìm hãm

c)

kiếm tiền từ nội dung

d)

nguyên lí khoa học

72.

bring in (v)

a)

lơ là

b)

đưa vào bên trong (luật)

c)

gốc dễ văn hoá

d)

mang các tiếng nói đa dạng xích lại gần nhau

73.

online scam (n)

a)

thuật ngữ

b)

chịu trách nhiệm

c)

lừa đảo trên mạng

d)

đoạn hội thoại hoà đồng

74.

inflation (n)

a)

trao đổi văn hóa

b)

hội chợ về văn hóa

c)

lạm phát

d)

qua biên giới

75.

nurture st (v)

a)

sự kiên trì

b)

sống / chỗ ở

c)

nuôi dưỡng cái gì

d)

tuổi thọ

76.

entrance exam (n)

a)

vui

b)

kì thi đầu vào đại học

c)

có ý thức về

d)

cách nghĩ

77.

make an effort to do st (v)

a)

da thật

b)

nỗ lực làm gì

c)

ngôn ngữ xúc phạm

d)

bệnh tiểu đường

78.

make an attempt to do st (v)

a)

đặt ra danh giới mới

b)

đặc biệt

c)

nỗ lực làm gì

d)

sự hạnh phúc lâu dài

79.

set new boundaries (v)

a)

thích cái gì

b)

học kì / thuật ngữ

c)

đặt ra danh giới mới

d)

bất thường

80.

screen time (n)

a)

lớp học ảo

b)

thời gian ngồi trước màn hình

c)

được liên hệ với cái gì

d)

sự gắn bó về văn hóa

81.

infrastructure (n)

a)

kì lạ

b)

tiến hành

c)

cơ sở hạ tầng

d)

vật liệu/ tài liệu học tập

82.

study at my own pace (v)

a)

sức khoẻ tổng quát

b)

học ở tốc độ ở chính bản thân

c)

lớp học ảo

d)

tiến hành

83.

unusual (adj)

a)

trao đổi ý tưởng

b)

nhiệt tình về cái gì

c)

đặc biệt

d)

làm tăng sự căng thẳng

84.

abnormal (adj)

a)

ngôn ngữ xúc phạm

b)

bất thường

c)

nhấn mạnh

d)

bệnh tiểu đường

85.

strange (adj)

a)

đắm chìm trong ( phim / truyện )

b)

thích cái gì

c)

kì lạ

d)

nỗ lực làm gì

86.

adore st (v) = like

a)

phép lịch sự trên mạng xã hội

b)

chú ý cái gì

c)

thích cái gì

d)

da thật

87.

highlight st (v)

a)

nhấn mạnh

b)

da thật

c)

trao đổi ý tưởng

d)

biên giới

88.

border

a)

sức khoẻ tổng quát

b)

biên giới

c)

nhiệt tình về cái gì

d)

lướt qua các cônv thức

89.

long-term well-being (n)

a)

chú ý cái gì

b)

kì lạ

c)

sự hạnh phúc lâu dài/ khoẻ mạnh lâu dài

d)

nhịp điệu sống hàng ngày

90.

genuine leather (n)

a)

làm gián đoạn các yếu tố giấc ngủ

b)

đc liên hệ với cái gì

c)

da thật

d)

tiến hành

91.

genuine conversation (n)

a)

cuộc nói chuyện thực sự

b)

ủng hộ / bảo vệ ai

c)

dai dẳng / bền bỉ (người)

d)

khám phá sự quyến rũ

92.

scroll through recipes (v)

a)

ngôn ngữ xúc phạm

b)

định kiến

c)

lướt qua các công thức

d)

tích luỹ

93.

consume st (v)

a)

sự vứt bỏ cẩu thả

b)

chiều sâu của ý tưởng

c)

tiêu thụ / ăn / uống

d)

trao đổi ý tưởng

94.

be absorbed in (v)

a)

gặp phải sốc văn hoá

b)

đắm chìm trong ( phim / truyện)

c)

đặt ra danh giới mới

d)

thích cái gì

95.

diabetes (n)

a)

nhìn chằm chằm vào màn hình

b)

vật liệu / tài liệu học tập

c)

bệnh tiểu đường

d)

dấu chân kĩ thuật số

96.

disrupt sleep patterns (v)

a)

phong tục

b)

làm gián đoạn các yếu tố giấc ngủ

c)

nhấn mạnh

d)

theo dõi cái gì

97.

overall well-being (n)

a)

chú ý cái gì

b)

cách nghĩ

c)

sức khoẻ tổng quát

d)

tiến hoá / phát triển

98.

be associated with st (v)

a)

thu hút đối với ai

b)

vì sợ rằng

c)

đc liên hệ với cái gì

d)

định kiến

99.

term ( n )

a)

lớp học ảo

b)

sản phẩm dùng 1 lần

c)

có ý thức về

d)

học kì / thuật ngữ

100.

escalate tension (v)

a)

lướt qua các công thức

b)

tích luỹ

c)

làm tăng sự căng thẳng

d)

sự gắn bó về văn hoá

101.

offensive language (n)

a)

bệnh tiểu đường

b)

ngôn ngữ xúc phạm

c)

thờ cúng ai

d)

ống hút/ cọng rơm

102.

social media etiquette (n)

a)

lớp học ảo

b)

phép lịch sự trên mạng xã hội

c)

mảnh vỡ/ rác

d)

lập kỉ lục

103.

be mindful of st (v)

a)

sự vứt bỏ cẩu thả

b)

đánh giá cao

c)

chú ý cái gì

d)

đắm chìm trong

104.

daily rhythm (n)

a)

dấu chân kĩ thuật số

b)

cơ sở hạ tầng

c)

nhịp điệu sống hàng ngày

d)

nỗ lực làm gì

105.

stare at screen (v)

a)

bản sắc văn hóa

b)

nhìn chằm chằm vào màn hình

c)

trao đổi ý tưởng

d)

đại vị xã hội

106.

virtual class (n)

a)

giàu có

b)

lớp học ảo

c)

nhiệt tình về cái gì

d)

vứt bỏ

107.

exchange ideas (v)

a)

học ở tốc độ ở chính bản thân

b)

tự nghi ngờ

c)

trao đổi ý tưởng

d)

tiêu thụ / ăn / uống

108.

cultural tie (n)

a)

đặc biệt

b)

sự gắn bó về văn hóa

c)

địa điểm

d)

trang phục

109.

implement st (v) = carry out = conduct

a)

đặc biệt

b)

thay vì

c)

tiến hành

d)

bỏ lỡ ( cơ hội )

110.

be enthusiastic about st (v)

a)

cuộc nói chuyện thực sự

b)

hiển thị / trưng bày

c)

nhiệt tình về cái gì

d)

chuyến đi trên biển

111.

material (n)

a)

nhấn mạnh

b)

thích cái gì

c)

vật liệu/ tài liệu học tập

d)

đồ ăn kì lạ

112.

way of life (n)

a)

nhịp điệu sống hàng ngày

b)

cách sống

c)

bản năng

d)

chở nên phổ biến

113.

way of thinking (n)

a)

sự giàu kinh nghiệm

b)

định kiến

c)

cách nghĩ

d)

hỏng / suy sụp / nghiền nát/ phân huỷ

114.

made his debut (v)

a)

làm giảm sự khác biệt

b)

theo dõi cái gì

c)

bắt đầu bước đầu tiên trong sự nghiệp

d)

tiến hành các biện pháp để làm gì

115.

set a record/ break a record (v)

a)

lập kỉ lục/ phá vỡ kỉ lục

b)

phản ứng đối với câu lệnh bằng lời nói

c)

nhượng bộ

d)

tuến hành các hành động

116.

operate (v)

a)

vận hành

b)

nguần thông tin

c)

báo in

d)

điện tín

117.

adapt to st (v)

a)

thuật toán

b)

chuyến đi có phương tiện

c)

thích nghi đối với cái gì

d)

nguần tài nguyên

118.

natural resources (n)

a)

tiến hoá / phát triển

b)

định hình thế giới

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

ủng hộ / bảo vệ ai

119.

eventually (adv) = finally

a)

tuổi thọ

b)

khu vực nhiều bùn đất

c)

cuối cùng

d)

thí sinh

120.

be aware of (v) = be conscious of (v)

a)

huyền thoại bóng đá

b)

điều tra

c)

có ý thức về

d)

tự nghi ngờ

121.

respond to voice commands (v)

a)

sự xói mòn

b)

phản ứng đối với câu lệnh bằng lời nói

c)

chủ đề đa dạng

d)

trao đổi văn hóa

122.

take actions to do st (v)

a)

ko hiếu khách

b)

tiến hành các hành động

c)

bạn bè

d)

thuật toán

123.

take measures to do st (v)

a)

tiến hành các biện pháp để làm gì

b)

gần như

c)

nhượng bộ

d)

thúc đẩy sự đổi mới

124.

evolve (v)

a)

điện tín

b)

quan điểm rộng

c)

tiến hành/ phát triển

d)

sự cần thiết/ yêu cầu

125.

printing press (n)

a)

chở nên phổ biến

b)

sự thông cảm lẫn nhau

c)

báo in

d)

năng xuất

126.

telegraph (n)

a)

thực tập sinh

b)

chứa 10 người

c)

điện tín

d)

trao đổi văn hóa

127.

bridge the gap (v)

a)

làm giảm sự khác biệt

b)

nắm bắt được sự thống nhất

c)

từ bỏ

d)

quyết định

128.

shape the world (v)

a)

nhà thông thường

b)

định hình thế giới

c)

nghi lễ

d)

sự thống trị của các thương hiệu

129.

source of information (n)

a)

nguần tài nguyên

b)

sự đưa vào / sự hội nhập

c)

chủ đề đa dạng

d)

nguần thông tin

130.

resource

a)

huyền thoại bóng đá

b)

biên giới

c)

nâng cấp

d)

nguần tài nguyên

131.

approach to st (n)

a)

thống trị

b)

sự kết nối lẫn nhau

c)

cách tiếp cận với cái gì

d)

sự xuống cấp của môi trường

132.

single-use product (n) = disposable product (n)

a)

đoạn hội thoại hoà đồng

b)

sản phẩm dùng một lần

c)

chế độ ăn dựa trên thực vật

d)

xuất hiện

133.

dispose of

a)

điều tra

b)

vứt bỏ

c)

thông báo rằng

d)

cắt giảm

134.

straw (n)

a)

chỗ ở bị nhồi nhét

b)

cách sống

c)

ống hút/ cọng rơm

d)

làm lu mờ ai

135.

debris (n)

a)

nhượng bộ

b)

bạn bè

c)

bản năng

d)

mãnh vỡ / rác

136.

match their interest (v)

a)

dự đoán cái gì

b)

trống cháy

c)

phù hợp với mối quan tâm

d)

qua biên giới

137.

algorithm (n)

a)

vận hành

b)

ứng viên xin việc

c)

thuật toán

d)

ko tôn trọng

138.

go viral (v)

a)

nhà thông thường

b)

ổn định cuộc sống ( kết hôn)

c)

chở nên phổ biến

d)

đặc điểm văn hoá

139.

various topics (n)

a)

cuối cùng

b)

chủ đề đa dạng

c)

tội phạm vị thành niên

d)

phù hợp với mối quan tâm

140.

football legend (n)

a)

tuổi thọ

b)

huyền thoại bóng đá

c)

thuật toán

d)

1 sự phân biệt rõ ràng

141.

give in (v)

a)

rào cản ngôn ngữ

b)

qua biên giới

c)

gốc dễ văn hoá

d)

nhượng bộ

142.

give up (v)

a)

đồ ăn nước ngoài / đồ ăn lạ

b)

bạn bè

c)

từ bỏ

d)

di cư

143.

come up (v)

a)

đặc điểm văn hoá

b)

sản phẩm dùng 1 lần

c)

xuất hiện

d)

tạo ấn tượng tốt lên trên ai

144.

cut down on st (v)

a)

cách sống

b)

cây cột

c)

cắt giảm

d)

bóp méo

145.

announce that (v)

a)

sự khai quật

b)

thông báo rằng

c)

ứng viên xin việc

d)

lập kỉ lục / phá vỡ kỉ lục

146.

look into (v)

a)

bạn bè

b)

điều tra

c)

địa điểm

d)

thuật toán

147.

cultural identity (n)

a)

chỗ ở bị nhồi nhét

b)

thay vì

c)

bản sắc văn hóa

d)

tự nghi ngờ

148.

custom (n)

a)

cân bằng / xoay sở làm nhiều việc cùng một lúc

b)

trang phục

c)

phong tục

d)

tích luỹ

149.

discover the charm (v)

a)

khám phá sự quyến rũ

b)

bỏ lỡ ( cơ hội)

c)

vì sợ rằng

d)

sự giàu kinh nghiệm

150.

native culture ( n )

a)

đồ ăn kì lạ

b)

quan điểm rộng

c)

văn hoá bản xứ

d)

ko hiếu khách

151.

worship st (v)

a)

nghi ngờ

b)

thờ cúng ai

c)

bạn bè

d)

thích cái gì

152.

costume (n)

a)

sự kiên trì

b)

trang phục

c)

thu hút đối với ai

d)

quyết định