wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh béo lắm nha

Total questions: 168

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp RNA

a)

Restrictase

b)

RNA polymerase

c)

DNA polymerase

d)

Ligase

2.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A

b)

U

c)

C

d)

G

e)

T

3.

DNA có cấu trúc như thế nào

a)

Chuỗi xoắn kép

b)

Chuỗi xoắn đơn

c)

Chuỗi thẳng kép

d)

Chuỗi thẳng đơn

4.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào

a)

5' -> 3'

b)

5' -> 5'

c)

3' -> 5'

d)

3' -> 3'

5.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

c)

T-G-T-G

d)

U-G-U-G

6.

Loại nucleic acid đóng vai trò như "người phiên dịch" của quá trình dịch mã là

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

7.

Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Kết quả của quá trình tái bản là

a)

Phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ

b)

Phân tử DNA con giống hết DNA mẹ

c)

Phân tử DNA dài hơn DNA mẹ

d)

Phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ

9.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

RNA

c)

protein

d)

tRNA

10.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành:

a)

Cùng chiều tháo xoắn của DNA

b)

Cùng chiều với mạch khuôn

c)

Theo chiều 3' đến 5'

d)

Theo chiều 5' đến 3'

11.

Trong các loại nucleic acid sau loại nào giữ chức năng vận chuyển amino acid

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

12.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã

a)

DNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

13.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản cảu phân tử DNA hình thành

a)

Cùng chiều tháo xoắn của DNA

b)

Cùng chiều với mạch khuôn

c)

Theo chiều 3' đến 5'

d)

Theo chiều 5' đến 3'

14.

Khi DNA tự tái bản, đoạn Okazaki là

a)

Các đoạn exon của gene không phân mảnh

b)

Các đoạn intron của gene phân mảnh

c)

Đoạn poly nucleotide sinh từ mạch 5' -> 3' của gene

d)

Đoạn poly nucleotide sinh từ mạch 3' -> 5' của gene

15.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA

b)

Phân tử DNA

c)

Chuỗi polynucleotide

d)

Phân tử cenlulose

16.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Gene

17.

Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide

b)

Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định

c)

Liên kết hydrogen được hình thành trước liên kết peptide

d)

Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5' -> 3'

18.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

19.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động. CÁc ribosome này được gọi là

a)

Polynucleotide

b)

Polyribosome

c)

Polypeptide

d)

Polynucleotide

20.

Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

21.

Một DNA sau khi tái bản k lần tạo được 64 DNA con. Tính k?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Một phân tử DNA "mẹ" tự tái bản k lần liên tiếp thì số DNA "con, cháu" có thể là

a)

k

b)

2k

c)

2k

d)

k2

23.

Một phân tử DNA sau k lần tái bản thifsoo schuooix polynucleotide có quyên liệu hoàn toàn từ môi trường được tổng hợp là

a)

2 ( 2k - 1 )

b)

2 ( 2k - 1 )

c)

2k - 1

d)

2 * 2k

24.

Ở sinh vật nhân thực cho các câu trúc và quá trình sau.
(1) Phân tử DNA
(2) Phân tử tRNA
(3) Quá trình phiên mã
(4) Quá trình dịch mã
(5) Phân tử mRNA
(6) Phân tử rRNA
Nguyên tắc bổ sung (G - C, A - U và ngược lại) có trong cấu trúc và quá trình

a)

(1) (2) (3)

b)

(2), (4), (6)

c)

(3), (4), (6)

d)

(2), (5), (4), (1)

25.

Có bao nhiêu nhân xét đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn

b)

Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polymerase

c)

Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào

d)

Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-C và ngược lại)

26.

Quá trình của tái bản của DNA có đặc điểm

a)

Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G1 của kỳ trung gian

b)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5' -> 3'

d)

Khi một phân tử DNA tự tái bản 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chứ Y

27.

Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau
......ATCGGTACGTCCATCGATC.....
Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch nãy sẽ có trình tự

a)

TAGCCATGCAGGTAGCTAG

b)

UAGCCAUGCAGGUAGCUAG

c)

AUCGGUACGUCCAUCGAUC

d)

ATCGGTACGTCCATCGATC.

28.

Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau
......ATCGGTACGTCCATCGATC.....
Trong quá trình phiên mã mRNA mới được hình thành từ đoạn mạch nãy sẽ có trình tự

a)

TAGCCATGCAGGTAGCTAG

b)

UAGCCAUGCAGGUAGCUAG

c)

AUCGGUACGUCCAUCGAUC

d)

ATCGGTACGTCCATCGATC.

29.

Cho các dữ liệu sau:

(1) Ribosome cắt bỏ amino acid mở đầu

(2) Ribosome tách thành hai tiểu phần bé và lớn rời khỏi mRNA

(3) Chuỗi polypeptide hình thành bậc cấu trúc không gian của protein
(4) Ribosome trượt gặp bộ ba kết thúc mRNA thì dừng lại
Trình tự đúng trong gia đoạn kết thúc mã là

a)

4 - 3 - 1 - 2

b)

4 - 1 - 3 - 2

c)

4 - 2 - 3 - 1

d)

4 - 2 - 1 - 3

e)

4 - 3 - 2 - 1

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình phiên mã

a)

Ở sinh vật nhân thực, sau khi kết thục quá trình phiên mã sẽ diễn ra quá trình dịch mã luôn

b)

Đoạn DNA mà enzyme RNA polymerase vừa trượt qua sẽ trở lại trạng thái xoắn kép bình thường

c)

Trình tự nucleotide của vùng kết thúc của gên báo hiệu cho enzyme RNA polymerase thoát khỏi gene

d)

Ở sinh vật nhân sơ, mRNA được ra trượt tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein

31.

Khi nói về dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây là không đúng

a)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA

b)

Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin

c)

Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 5' -> 3' trên phân tử mRNA

d)

Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3' -> 5' trên phân tử mRNA

32.

Trong quá trình dịch mã

a)

Mỗi ribosome có thể hoạt động trên bất kì loại mRNA nào

b)

Mỗi amino acid đã được hoạt hóa liên kết với bất kì tRNA nào dể tạo thành phức hợp amino acid - tRNA

c)

Mỗi tRNA có thể vận chuyển nhiều loại amino acid khác nhau

d)

Trên mỗi mRNA nhất định chỉ có một ribosome hoạt động

33.

Một phân tử mRNA chỉ chứa ba loại nucleotide là A, U, C. Những nu nào dưới đây có thể có trên mạch bổ sung của gene đã phiên mã ra mRNA nói trên

a)

A

b)

C

c)

T

d)

G

e)

U

34.

Một phân tử mRNA chỉ chứa ba loại nucleotide là A, U, C. Những nu nào dưới đây có thể có trên mạch gốc của gene đã phiên mã ra mRNA nói trên

a)

A

b)

C

c)

T

d)

G

e)

U

35.

Khi nói về mỗi quan hệ giữa phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau. Những nhận định chính xác là

a)

Mã mở đầu trên mRNA có tên là 5' AUG 3'

b)

Mã mở đầu trên mạch bổ sung có tên là 5' ATG 3'

c)

Mã kết thúc trên mRNA có thể là 5' AUG 3' hoặc 5' UGA 3' hoặc 3' UAA 5'

d)

Codon mở đầu mã hóa cho amino acid ở nhân sơ có tên là 5' AUG 3'

e)

Anticondon mang amino acid formyl methionine ở nhân thực có tên là 3' UAC 5'

36.

Tái bản là DNA polymerase trượt theo chiều

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

3' -> 3'

d)

5' -> 5'

37.

Tái bản là DNA polymerase tạo mạch mới theo chiều

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

3' -> 3'

d)

5' -> 5'

38.

Trong phiên mã RNA polymerase trượt theo chiều

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

3' -> 3'

d)

5' -> 5'

39.

Trong phiên mã RNA polymerase taoj mRNA theo chiều

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

3' -> 3'

d)

5' -> 5'

40.

Trong dịch mã, ribosome trượt theo chiều

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

3' -> 3'

d)

5' -> 5'

41.

Mạch gốc là theo chiều

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

3' -> 3'

d)

5' -> 5'

42.

Mạch bổ sung là theo chiều

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

3' -> 3'

d)

5' -> 5'

43-46.

Các enzyme DNA polymerase tạo ra các phân tử DNA bằng cách lắp ráp các nucleotide, đơn phân của DNA. Các enzyme này rất cần thiết để tái bản DNA và thường làm việc theo hai nhóm cùng lúc để tạo ra hai phân tử DNA "con" giống hệt nhau từ một phân tử DNA "mẹ" ban đầu. Enzyme DNA polymerase trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ - 5’ để tổng hợp DNA theo nguyên tắc bổ sung có chiều 5’ - 3’.

43.

Enzyme DNA polymerase bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch DNA.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Enzyme DNA polymerase lắp ráp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

. Sinh vật nhân thực có ít loại polymerase hơn so với sinh vật nhân sơ.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong quá trình tái bản, DNA polymeraza "đọc" từng sợi khuôn của DNA mẹ hiện có để tạo hai mạch mới, khớp theo nguyên tắc bổ sung với từng mạch khuôn.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có Lactose?

a)

Protein ức chế

b)

Protein LacA

c)

Protein LacY

d)

Protein LacZ

48.

X là

a)

Protein LacA.

b)

Protein điều hòa.

c)

Protein LacY.

d)

Protein LacZ

49.

Theo Monod và Jacob, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

a)

. vùng cấu trúc promoter, operator và nhóm gene điều hòa.

b)

gene điều hòa, nhóm gene cấu trúc và operator.

c)

gene điều hòa, nhóm gene cấu trúc và promoter.

d)

vùng điều hòa promoter, operator và nhóm gene cấu trúc.

50.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng khởi động.     

b)

liên kết vào gene điều hòa.

c)

liên kết vào vùng vận hành.

d)

liên kết vào vùng mã hóa.

51.

Điều hòa biểu hiện gene là

a)

kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene.

b)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên gene theo nguyên tắc bổ sung.

c)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con.

52.

Vùng promoter (P) là

a)

vị trí liên kết với protein điều hòa.

b)

vị trí enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc.

c)

vị trí liên kết với allolactose (một dạng đồng phần của lactose).

d)

vị trí mã hóa các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng đường lactose.

53.

Theo mô hình của Jacob và Monod, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E.coli?

a)

Gene cấu trúc LacY.

b)

Gene cấu trúc LacZ.

c)

Gene điều hòa LacI.

d)

Gene cấu trúc LacA.

54.

Enzyme RNA polymerase bám vào vị trí nào trên operon Lac để phiên mã nhóm gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA?

a)

Gene cấu trúc LacY.

b)

Gene cấu trúc LacZ.

c)

Gene điều hòa LacI.

d)

Gene cấu trúc LacA.

55.

Enzyme RNA polymerase bám vào vị trí nào trên operon Lac để phiên mã nhóm gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA?

a)

Vùng promoter (P).

b)

Vùng operator (O).

c)

Nhóm gene cấu trúc.

d)

Gene điều hòa

56.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có Lactose và khi môi trường không có Lactose?

a)

Một số phân tử Lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hòa LacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.

57.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào sau đây của operon thì quá trình phiên mã của các gene LacZ, LacY, LacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có Lactose?

a)

Gene cấu trúc LacZ.

b)

Trình tự P (promoter).

c)

Gene cấu trúc LacY.

d)

Gene cấu trúc LacA.

58.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có Lactose?

a)

Một phân tử Lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

b)

RNA polymerase liên kết với trình tự P (promoter) để tiến hành phiên mã.

c)

. Protein ức chế liên kết với trình tự O (operator) ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

Các phân tử mRNA của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường Lactose.

59.

Ví dụ nào sau đây chứng tỏ điều hòa biểu hiện gene giúp đảm bảo sự phát triển bình thường của cơ thể ở sinh vật đa bào?

a)

Ở người, gene tham gia quy định hình thái của cơ thể chỉ biểu hiện ở giai đoạn phôi.

b)

Khi môi trường có tryptophan, vi khuẩn E.coli sẽ ngưng sản xuất các enzyme xúc tác cho quá trình tổng hợp tryptophan.

c)

Các gene tổng hợp kháng thể ở các tế bào miễn dịch được kích hoạt khi cơ thể tiếp xúc với các tác nhân gây bệnh.

d)

Khi tế bào gặp điều kiện nhiệt đô cao bất thường, một số gene được kích hoạt để tạo ra các protein chống sốc nhiệt.

60.

Trong nông nghiệp, điều hòa biểu hiện gene có ứng dụng nào sau đây?

a)

Sử dụng kháng thể đơn dòng tái tổ hợp trastuzumab có tác dụng liên kết với thụ thể HER2 nhằm ức chế sự biểu hiện quá mức của tế bào ung thư vú.

b)

Xử lí cá rô phi bằng hormone 17- a metyltestosterone ở giai đoạn cá bột, cá sẽ có biểu hiện kiểu hình là con đực.

c)

Sử dụng phối hợp hai loại hormome auxin và cytokinin với tỉ lệ thích hợp để điều khiển sự phân hóa của mô sẹo.

d)

Mô hình hóa bệnh di truyền dựa vào biệt hóa tế bào gốc đa năng cảm ứng ở người (Humna induced pluripotent stem cell – hiPSC) phục vụ nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức độ phân tử.

61.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E.coli, những phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gene điều hòa LacI nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Trình tự O (operator) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

Khi môi trường không có Lactose thì gene điều hòa LacI không phiên mã.

d)

Khi gene cấu trúc LacA và gene cấu trúc LacZ đều phiên mã 12 lần thì gene cấu trúc LacY cũng phiên mã 12 lần.

62.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Gene điều hòa LacI không nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Trình tự P (promoter) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

Khi môi trường không có Lactose thì gene điều hòa LacI vẫn có thể phiên mã.

d)

Khi gene cấu trúc LacA phiên mã 5 lần thì gene cấu trúc LacZ phiên mã 2 lần.

63.

Hình sau đây mô tả hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy. Phân tích hình và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường Lactose.

b)

Chất X là enzyme β-gaLactosidase.

c)

Hai vùng (P) luôn ở trạng thái liên kết với enzyme RNA polymerase.

d)

Operon Lac của vi khuẩn E.coli đang ở trạng thái không hoạt động.

64.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E.coli, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nếu xảy ra đột biến ở giữa gene cấu trúc LacY thì có thể làm cho protein do gene này quy định bị bất hoạt.

b)

Nếu xảy ra đột biến ở gene điều hòa LacI làm cho gene này không được phiên mã thì các gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA cũng không được phiên mã.

c)

Khi protein ức chế liên kết với trình tự O (operator) thì các gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA không được phiên mã.

d)

Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nucleotide ở giữa gene điều hòa LacI thì có thể làm cho các gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose.

65-68.
65.

Hình (a) operon Lac hoạt động là do có Lactose đóng vai trò là chất cảm ứng đã bất hoạt protein ức chế, làm cho vùng O được giải phóng. Enzyme DNA polymerase liên kết với vùng PLac  để tiến hành phiên mã các gene cấu trúc.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hình (b) do đột biến làm cho protein ức chế bị thay đổi cấu hình không còn khả năng liên kết với vùng O. Operon Lac hoạt động ngay cả khi môi trường không có Lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nếu đột biến xảy ra ở các gene cấu trúc Z, Y, A thì sẽ ảnh hưởng đến cả quá trình phiên mã và dịch mã

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nếu sử dụng 5-BU để gây đột biến ở giữa vùng mã hóa của gene LacY chắc chắn sẽ làm thay đổi sản phẩm của các gene cấu trúc Z, Y, A.

a)

Đúng

b)

Sai

69-72.
69.

Chủng (I) và (II) vẫn có thể hoạt động được ngay cả khi môi trường không có Lactose và có Lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Chủng (III) có thể đột biến vùng vận hành của operon

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Chủng (II) và (III) có khả năng thích nghi với môi trường không có Lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Chủng (I) và (II) có thể do cùng một dạng đột biến tạo ra.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hệ gene là

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

c)

toàn bộ trình tự các amino acid trên polypeptide có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

toàn bộ trình tự các amino acid trên protein có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

74.

Mỗi sinh vật có hệ gene đặc trưng về

a)

thành phần, kích thước và tổ chức hệ gene

b)

kích thước, số lượng gene và tổ chức hệ gene.

c)

thành phần, số lượng và kích thước gene

d)

kích thước, thành phần và số lượng gene

75.

Tác nhân gây đột biến gene nào sau đây là tác nhân hóa học?

a)

Tia phóng xạ.

b)

Virus

c)

5-bromouracil

d)

Tia tử ngoại.

76.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen của gene?

a)

Mất một cặp A – T.

b)

Thêm một cặp G – C.

c)

Thay thế một cặp A – T bằng một cặp T – A

d)

Thay thế một cặp G – C bằng một cặp C – G.

77.

Trong quá trình tái bản, guanine dạng hiếm (G*) bắt đôi với nucleotide nào sau đây có thể gây nên đột biến gene?

a)

Adenine

b)

Thymine.

c)

Cytosine

d)

Guanine

78.

Đột biến điểm có các dạng

a)

mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide

b)

mất, thêm một hoặc vài cặp nucleotide.

c)

mất, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide

d)

thêm, thay thế, mất một hoặc vài cặp nucleotide.

79.

Một gene bị đột biến nhưng thành phần và số lượng nucleotide của gene không thay đổi. Dạng đột biến có thể xảy ra đối với gene trên là

a)

thay thế một cặp A – T bằng một cặp T – A

b)

thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C

c)

mất một cặp T – A.

d)

thêm một cặp T – A.

80.

Thể đột biến là

a)

cơ thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.

b)

cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình.

c)

cơ thể mang biến dị tổ hợp đã được biểu hiện ra kiểu hình

d)

cơ thể mang biến dị tổ hợp chưa được biểu hiện ra kiểu hình

81.

Vai trò của đột biến gene trong tiến hóa là

a)

giúp đào thải các cá thể có hại

b)

tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

c)

tạo các biến dị tổ hợp

d)

giảm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

82.

Đột biến thay thế một cặp nucleotide được gọi là đột biến đồng nghĩa xảy ra khi

a)

có sự thay đổi amino acid tương ứng trong chuỗi polypeptide

b)

thể đột biến được xuất hiện ở thế hệ sau.

c)

thay đổi toàn bộ amino acid trong chuỗi polypeptide.

d)

không làm thay đổi amino acid nào trong chuỗi polypeptide.

83.

Những đột biến trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là dạng đột biến nào sau đây?

a)

Đột biến số lượng NST

b)

Đột biến cấu trúc NST.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

84.

Tác nhân sinh học gây ra đột biến gene gồm

a)

virus viêm gan B, virus herpes

b)

nọc độc của một số loài rắn như cạp nong, cạp nia.

c)

kiến ba khoang, ong bắp cày.

d)

nấm độc, vi khuẩn lao.

85.

Tạo động vật và thực vật biến đổi gene đều dựa trên công nghệ nào?

a)

Công nghệ tế bào

b)

Công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

Công nghệ enzyme.

d)

Công nghệ giải trình tự gene.

86.

Trong kĩ thuật chuyển gene có bước nào sau đây?

a)

Tạo các dòng thuần chủng khác nhau.

b)

Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.

c)

Lai các dòng thuần chủng khác nhau.

d)

Đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

87.

Chủng vi khuẩn E.coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của

a)

công nghệ gene.

b)

gây đột biến.

c)

lai hữu tính.

d)

nhân bản vô tính

88.

Giống lúa “gạo vàng” được tạo ra do chuyển gene tổng hợp β-carotene là thành tựu của

a)

nhân bản vô tính.

b)

công nghệ tế bào

c)

công nghệ gene.

d)

phương pháp gây đột biến.

89.

Trong kĩ thuật chuyển gene vào vi khuẩn E.coli, để nhận biết tế bào chứa DNA tái tổ hợp hay chưa, các nhà khoa học phải chọn thể truyền có

a)

gene ngoài nhân.

b)

gene cần chuyển

c)

gene đánh dấu.

d)

gene điều hòa.

90.

Giống cây bông được chuyển gene kháng sâu hại từ vi khuẩn là thành tựu của phương pháp tạo giống nhờ

a)

cấy truyền phôi.

b)

gây đột biến.

c)

nhân bản vô tính.

d)

công nghệ gene.

91.

Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzyme được sử dụng để gắn gene cần chuyển với thể truyền là

a)

restrictase

b)

DNA polymerase.

c)

RNA polymerase.

d)

ligase

92.

Một đột biến điểm làm biến đổi bộ ba 3’TAC5’ trên một mạch của allele ban đầu thành bộ ba 3’TGC5’ của allele đột biến. Theo lí thuyết, số liên kết hydrogen của allele đột biến thay đổi như thế nào so với allele ban đầu?

a)

Tăng thêm 1.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng thêm 2.

d)

Giảm đi 1.

93.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là sai?

a)

Đột biến gene có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến

b)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gene.

c)

Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn làm thay đổi chức năng của protein.

94.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn hoàn. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?

a)

aaBB

b)

AaBB.

c)

AABb.

d)

AaBb

95.

Allele M bị đột biến điểm thành allele m. Theo lí thuyết, allele M và allele m

a)

chắc chắn có số nucleotide bằng nhau.

b)

luôn có số liên kết hydrogen bằng nhau

c)

có thể có tỉ lệ (A + T)/(G + C) bằng nhau.

d)

luôn có chiều dài bằng nhau.

96.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + C) của gene.

b)

Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.

c)

Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene.

d)

Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến

97.

Đâu là thành tựu của công nghệ DNA tái tổ hợp trong ngành dược phẩm?

a)

“Lúa vàng” có gene sản xuất β-carotene (tiền chất của vitamin A)

b)

Cá hồi có gene quy định hormone sinh trưởng của người.

c)

Giống ngô Bt có gene Bt có khả năng kháng sâu đục thân.

d)

Cừu có gene quy định protein antithrombin của người.

98.

Trong kĩ thuật chuyển gene, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gene đánh dấu để

a)

tạo điều kiện cho enzyme ligase hoạt động tốt hơn.

b)

dễ dàng chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

giúp enzyme restrictase nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền

d)

nhận biết các tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp.

99.

Sinh vật biến đổi gene không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Làm biến đổi một gene đã có sẵn trong hệ gene.

b)

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gene nào đó trong hệ gene.

c)

Đưa thêm mộ gene của loài khác vào hệ gene

d)

Tổ hợp lại các gene vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.

100.

Mỗi nucleosome gồm bao nhiêu phân tử protein dạng histone?

a)

3

b)

4

c)

8

d)

13

e)

15

101.

Theo lí thuyết, một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử có bộ NST (2n + 1) có thể phát triển thành

a)

thể một.

b)

thể tam bội.

c)

thể tứ bội.

d)

thể ba.

102.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE•GHIK (dấu • là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

DE•GHIK

b)

DE•GHABCIK.

c)

E•GHIK

d)

CBADE•GHIK.

103.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là

a)

DNA và protein histone.

b)

DNA và mRNA

c)

DNA và tRNA

d)

RNA và protein.

104.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là

a)

700 nm.

b)

300 nm

c)

30 nm

d)

10 nm.

105.

Dưới kính hiển vi quang học, hình thái nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất ở

a)

kì đầu.

b)

kì giữa

c)

kì sau.

d)

kì cuối.

106.

Locus là

a)

vị trí xác định của phân tử DNA trên nhiễm sắc thể.

b)

vị trí mà các gene có thể tiến hành phiên mã

c)

vị trí mà protein ức chế tương tác với gene.

d)

vị trí xác định của gene trên nhiễm sắc thể.

107.

Một loài cải củ có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, số lượng NST trong một tế bào sinh dưỡng của thể tam bội thuộc loài này là

a)
27
b)
36
c)

19

d)

17

108.

Lúa mì hoang dại (Aegilops speltoides) có bộ NST 2n = 14. Một tế bào sinh dưỡng của thể ba (2n + 1) của loài này có số lượng NST là

a)

15

b)

14

c)

13.

d)

21

109.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

Thể ba NST số 23.

b)

Thể một NST số 23.

c)

Thể một NST số 21.

d)

Thể ba NST số 21.

110.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Patau?

a)

Thể ba NST số 23.

b)

Thể một NST số 23.

c)

Thể một NST số 13.

d)

Thể ba NST số 13.

111.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Edward?

a)

Thể ba NST số 13

b)

Thể một NST số 11

c)

Thể một NST số 23

d)

Thể ba NST số 18

112.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Turner?

a)

Thừa một nhiễm sắc thế X (XXY)

b)

Thừa một nhiễm sắc thể Y (XYY)

c)

Thiếu một nhiễm sắc thể Y (XO)

d)

Thiếu một nhiễm sắc thể X (XO)

e)

Thừa một nhiễm sắc thể X (XXX)

113.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Klinefelter?

a)

Thừa một nhiễm sắc thế X (XXY)

b)

Thừa một nhiễm sắc thể Y (XYY)

c)

Thiếu một nhiễm sắc thể Y (XO)

d)

Thiếu một nhiễm sắc thể X (XO)

e)

Thừa một nhiễm sắc thể X (XXX)

114.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Siêu nữ?

a)

Thừa một nhiễm sắc thế X (XXY)

b)

Thừa một nhiễm sắc thể Y (XYY)

c)

Thiếu một nhiễm sắc thể Y (XO)

d)

Thiếu một nhiễm sắc thể X (XO)

e)

Thừa một nhiễm sắc thể X (XXX)

115.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Jacob?

a)

Thừa một nhiễm sắc thế X (XXY)

b)

Thừa một nhiễm sắc thể Y (XYY)

c)

Thiếu một nhiễm sắc thể Y (XO)

d)

Thiếu một nhiễm sắc thể X (XO)

e)

Thừa một nhiễm sắc thể X (XXX)

116.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzyme amylase ở đại mạch?

a)

Lặp đoạn.

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất đoạn.

117.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

a)

Lệch bội.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Tự đa bội.

d)

Dị đa bội.

118.

: Ở sinh vật sinh sản hữu tính, sự xuất hiện tính trạng mới ở thế hệ con là do

a)

sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân

b)

sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân.

c)

sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân

d)

sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh

119.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

a)

là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được tái bản

b)

. là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào

c)

là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

d)

. có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

120.

Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lệch bội.

d)

Đa bội.

121.

Tiến hành lai xa giữa hai loài thực vật có kiểu gene: aaBb và DdEe tạo ra F1. Theo lí thuyết, tiếp tục đa bội hóa các hợp tử F1 thì tạo ra kiểu gene nào sau đây?

a)

AAbbDDEE

b)

aaBbDdEe

c)

aaBbDDEe

d)

aaBBddEE

122.

Giả sử một loài sinh vật có bộ NST 2n = 8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B, b; D, d và E, e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể ba?

a)

AaaBbDdee

b)

AabDdEe

c)

aaBbddee

d)

AABbddee.

123.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

b)

Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa

c)

. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

d)

Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một loài.

124.

Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ: 1 quả vàng?

a)

Aa x Aa

b)

AA x Aa

c)

Aa x aa

d)

AA x aa

125.

: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ: 1 quả vàng?

a)

Aa x Aa

b)

AA x Aa

c)

Aa x aa

d)

AA x aa

126.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng. Cho quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng là?

a)

AA x Aa

b)

Aa x aa

c)

Aa x Aa

d)

AA x aa

127.

Nếu thân cao là tính trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho phép lai bố mẹ thuần chủng thân cao lai với thân thấp. Cho F1 tự thụ. Kết quả biểu hiện ở F2 là?

a)

75% thân cao: 25% thân thấp

b)

. 100% thân cao

c)

75% thân thấp: 25% thân cao

d)

50% thân thấp: 50% thân cao

128.

Ở một loài thực vật, A_:đỏ, aa: trắng. Phép lai nào sau đây tạo ra con lai đồng tính (100%) hoa đỏ?

a)

AA x Aa

b)

Aa x aa

c)

Aa x Aa

d)

aa x aa

129.

Ở 1 loài thực vật, alen B là trội hoàn toàn so với alen b. Phéo lai Bb x bb cho kết quả tỉ lệ kiểu gen?

a)

1Bb: 1bb

b)

100% Bb

c)

1BB: 2Bb: 1bb

d)

100% BB

130.

Cho phép lai Aa x Aa, tỉ lệ kiểu gen thu được ở đời con là?

a)

1AA: 2Aa: 1aa

b)

1Aa:2AA:1aa

c)

1AA:1aa

d)

1Aa:1aa

131.

Hãy xác định kết quả của phép lai Aa x aa:

a)

1Aa: 1aa

b)

3Aa: 1aa

c)

1AA: 2aa

d)

1AA: 2Aa: 1aa

132.

Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là:

a)

1 quả đỏ: 1 quả vàng

b)

3 quả đỏ: 1 quả vàng

c)

9 quả đỏ: 7 quả vàng

d)

7 quả đỏ: 9 quả vàng

133.

Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp

a)

AA x aa

b)

aa x aa

c)

AA x Aa

d)

Aa x Aa

134.

Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:1?

a)

aa x aa

b)

Aa x Aa

c)

Aa x aa

d)

AA x AA

135.

Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn?

a)

aa x aa

b)

Aa x aa

c)

Aa x Aa

d)

AA x aa

136.

Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?

a)

AA x Aa

b)

Aa x aa

c)

AA x AA

d)

Aa x Aa

137.

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyeetsm, phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây thân cao và cây thân thấp

a)

Aa x Aa

b)

Aa x AA

c)

AA x aa

d)

aa x aa

138.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A,a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ 1 được 1 trai tóc xoăn và lần thứ 2 được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen?

a)

AA x Aa

b)

AA x AA

c)

Aa x Aa

d)

AA x aa

139.

Ở lúa, hạt tròn trội hoàn toàn so với hạt dài. Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 thu được 50% hạt tròn và 50% hạt dài. Cho biết kiểu gen hạt tròn ở P?

a)

AAaa

b)

AA

c)

aa

d)

Aa

140.

Ở lúa, hạt tròn trội hoàn toàn so với hạt dài. Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 thu được 100% lúa hạt tròn. Cho biết kiểu gen lúa hạt tròn ở P?

a)

AAaa

b)

AA

c)

aa

d)

Aa

141.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, sinh được 1 gái tóc thẳng. Kiểu gen của cả 2 vợ chồng đều là?

a)

AAaa

b)

AA

c)

aa

d)

Aa

142.

Ở cà chua, A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với a quy định quả vàng. Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp F1 tự thụ phấn ở F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là:

a)

1:1

b)

1:2:1

c)

3:1

d)

1:3

143.

Ở một loài thực vật A: hoa đỏ, a: hoa trắng. Phép lai nào sau đây tạo ra con lai đồng tính 100% hoa đỏ?

a)

AA x Aa

b)

Aa x Aa

c)

aa x aa

d)

Aa x aa

144.

: Ở cà chua, A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với a quy định quả vàng. Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp F1 tự thụ phấn ở F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là?

a)

1:1

b)

1:2:1

c)

3:1

d)

1:3

145.

Phép lai nào sau đây là tự thụ?

a)

AA x Aa

b)

Aa x Aa

c)

aa x aa

d)

Aa x aa

e)

AA x aa

146.

Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

a)

Lai phân tích

b)

Lai khác dòng

c)

Lai thuận nghịch

d)

Lai cải tiền

147.

Nhóm phép lai nào sau đây được xem là lai phân tích?

a)

AA x Aa

b)

Aa x Aa

c)

aa x aa

d)

Aa x aa

148.

Kiểu gen nào sau đây là thể đồng hợp?

a)

Aa

b)

AA

c)

Bb

d)

Dd

149.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng là?

a)

Nhiều cặp gen phải nằm trên một cặp NST tương đồng

b)

Mỗi cặp gen phải nằm trên mỗi cặp NST tương đồng khác nhau

c)

Nhiều cặp gen phải nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau

d)

. Mỗi cặp gen phải nằm trên một NST tương đồng khác nhau

150.

Nhóm phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích?

a)

P: AA x Aa; P: AaBb x Aabb

b)

P: Aa x aa; P: AaBb x AaBb

c)

P: Aa x aa; P: AaBb x aabb

d)

P: Aa x Aa; P: Aabb x aabb

151.

Phép lai nào sau đây được xem là lai phân tích?

a)

AaBb x Aabb

b)

Aabb x aaBb

c)

AaBb x aabb

d)

AaBb x AaBb

152.

Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?

a)

♀AA x ♂aa và ♀Aa x ♂aa

b)

♀Aa x ♂aa và ♀aa x ♂AA

c)

♀AABB x ♂aabb và ♀aabb x ♂AABB

d)

♀AABb x ♂aabb và ♀aaBb x ♂AABb

153.

Cá thể có kiểu gen AaBbDD khi giảm phân sinh ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

154.

Cá thể có kiểu gen AaBbDd khi giảm phân sinh ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

155.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

156.

Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ?

a)

25%

b)

12,5%

c)

50%

d)

75%

157.

Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ

a)

1/4

b)

1/6

c)

1/8

d)

1/16

158.

Phép lai P: AaBbDd x AaBBDD, ở thể hệ sau tạo ra bao nhiêu tổ hợp cá thể?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

159.

Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd, ở thể hệ sau tạo ra bao nhiêu tổ hợp kiểu gen?

a)

22

b)

33

c)

23

d)

44

160.

Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

4

b)

9

c)

54

d)

27

161.

Ở một loài thực vật A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa đỏ, b: hoa trắng, D: quả tròn, d: quả dài. Các gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ có kiểu gen AABbdd x AaBBDd. Số loại KG và KH khác nhau ở F1 là?

a)

27 kiểu gen, 4 kiểu hình

b)

27 kiểu gen, 8 kiểu hình

c)

12 kiểu gen, 8 kiểu hình

d)

8 kiểu gen, 2 kiểu hình

162.

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội hoàn toàn. Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDD cho đời con có tối đa?

a)

8 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình

b)

18 loại kiểu gen, 18 loại kiểu hình

c)

18 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

d)

9 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

163.

Phép lai AaBb x AaBb cho mấy loại kiểu gen

a)

9

b)

8

c)

4

d)

16

164.

Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ?

a)

1/32

b)

1/2

c)

1/64

d)

1/4

165.

Xét phép lai P: AaBbDd x AabbDD. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd với tỉ lệ?

a)

3/16

b)

1/8

c)

1/16

d)

1/4

166.

Cho phép lai: AaBb x Aabb, tỉ lệ kiểu gen AABb ở đời con là?

a)

1/8

b)

1/4

c)

3/8

d)

4/16

167.

Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd, ở thê hệ sau tạo cá thể có kiểu hình trội về 3 gen trên với tỉ lệ?

a)

100%

b)

27/64

c)

9/64

d)

1/64

168.

Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd, ở thế hệ sau tạo cá thể có kiểu hình lặn về 3 gen trên với tỉ lệ?

a)

100%

b)

27/64

c)

9/64

d)

1/64

169.

Các gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng. Tỉ lệ KH A-bbccD- tạo nên từ phép lai AaBbCcdd x AABbCcDd là bao nhiêu?

a)

1/8

b)

1/16

c)

1/32

d)

1/64

170.

Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd, ở thế hệ sau có sự phân li kiểu hình:

a)

(3:1)1

b)

(3:1)2

c)

(3:1)3

d)

(9:3:3:1)

171.

Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:1?

a)

AaBbdd x AaBBDD

b)

AabbDD x AABBdd

c)

AABbDd x AaBBDd

d)

AaBBDD x aaBbDD

172.

Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?

a)

Aabb x aaBb

b)

AaBb x AaBb

c)

AaBB x AABb

d)

AaBB x AaBb

173.

Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp, gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp lai phân tích. F1 có sự phân li tỉ lệ kiểu hình theo tỉ lệ?

a)

1:1:1:1

b)

Đồng tính

c)

9:3:3:1

d)

1:1

174.

Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ đồng hợp lai phân tích. F1 có sự phân li tỉ lệ kiểu hình theo tỉ lệ?

a)

1:1:1:1

b)

Đồng tính

c)

9:3:3:1

d)

1:1

175.

Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)

a)

9 vàng trơn: 3 vàng nhăn:3 xanh trơn:1xanh nhăn

b)

1 vàng trơn: 1 vàng nhăn:1 xanh trơn:1xanh nhăn

c)

3 vàng trơn: 3 xanh trơn:1 vàng nhăn:1 xanh nhăn

d)

3 vàng trơn:3 vàng nhăn: 1 xanh trơn: 1 xanh nhăn

176.

Dự đoán kết quả về kiểu hình ở F2 của phép lai P: AABB (vàng trơn) x aabb (xanh nhăn)

a)

9 vàng trơn: 3 vàng nhăn:3 xanh trơn:1xanh nhăn

b)

1 vàng trơn: 1 vàng nhăn:1 xanh trơn:1xanh nhăn

c)

3 vàng trơn: 3 xanh trơn:1 vàng nhăn:1 xanh nhăn

d)

3 vàng trơn:3 vàng nhăn: 1 xanh trơn: 1 xanh nhăn

177.

Ở một giống đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp NST tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B: hạt trơn, alne b: hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai AaBB x AaBb

a)

3 vàng trơn: 1 vàng nhăn

b)

3 vàng trơn: 1 xanh trơn

c)

1 vàng trơn: 1 xanh trơn

d)

3 vàng nhăn: 1 xanh trơn