WorksheetsN4直前対策文字語彙第2回
Total questions: 37
Worksheet time: 6mins
「味」 のいみはどれですか。
thuốc
mùi vị
màu sắc
câu chuyện
「有名」 のいみはどれですか。
ước mơ
nổi tiếng
quan trọng
thành công
「新聞社」 のいみはどれですか。
nhà in
nhà xuất bản
tòa soạn báo
công ty quảng cáo
「以上」 のいみはどれですか。
ít hơn
bằng
trở lên
khoảng
「頭」 のいみはどれですか。
đầu
cổ
tay
chân
「野菜」 のいみはどれですか。
trái cây
thịt
rau
cá
「小鳥」 のいみはどれですか。
con gà
chim nhỏ
con vịt
con cá
「鏡」 のいみはどれですか。
giấy
hộp
ô (dù)
gương
「悪い」 のいみはどれですか。
xấu / ốm yếu
khỏe
yếu
nặng
「漢字」 のいみはどれですか。
Hán học
chữ Hán
chữ khó
chữ sai
「考える」 のいみはどれですか。
dạy
suy nghĩ
trả lời
học
「漢字」 のいみはどれですか。
Hán học
chữ Hán
chữ khó
chữ sai
「考える」 のいみはどれですか。
dạy
suy nghĩ
trả lời
học
「店員」 のいみはどれですか。
nhân viên khổ cực
nhân viên quán
người mua hàng
chủ tiệm
「動く」 のいみはどれですか。
di chuyển
làm việc
lắc lư
đứng
「私」 のいみはどれですか。
tôi
anh ấy
cô ấy
bạn
「落ちる」 のいみはどれですか。
ngã/rơi
nâng lên
chạy
đứng lại
「特別に」 のいみはどれですか。
đặc biệt
dễ dàng
chắc chắn
ngẫu nhiên
「規則」 のいみはどれですか。
quy tắc
cảm giác
tâm trạng
kế hoạch
「アルバイト」 のいみはどれですか。
việc làm thêm
ghi chú
hóa đơn
tài liệu
「放送」 のいみはどれですか。
phát sóng/phát thanh
kế hoạch
xuất bản
hướng dẫn
「約束」 のいみはどれですか。
lời hứa
chuẩn bị
dự định
quyết định
「届ける」 のいみはどれですか。
đưa đến / gửi đến
cầm lên
nhận lấy
mang đi
「さびしい」 のいみはどれですか。
buồn, cô đơn
buồn ngủ
quan trọng
đặc biệt
「言う」 のいみはどれですか。
nói
đưa ra
viết
đọc
毎日 一人だけで ごはんを 食べるのは( )です。
さびしい
ねむい
たいせつ
とくべつ
じぶんの いけんを かんたんに( )ください。
いう
だす
かく
よむ
しゃちょうの あすの よていは しょうちして います。
nhìn thấy rõ
hiểu rõ / biết rõ
nghe thấy rõ
nói rõ
デパートの 前の とおりは にぎやかです。
con đường
phía trước
phía xa
địa điểm
しょくじは もう すみました。
kết thúc, xong
mua
làm, chế biến
bắt đầu
大学の コンピューターを りようしました。
viết
mượn
sử dụng
học
わたしは 先生に しごとを たのまれました。
được nhờ vả / được yêu cầu
được đứng lên
được mời
được tìm thấy
授業に参加する前によしゅうしてください。
chuẩn bị bài trước
xem TV
ở khách sạn
đi công tác
きゅうなことがありまして欠席させていただきます。
khẩn cấp, gấp gáp
rộng rãi
đặc biệt
yên tĩnh
このプールはふかくて、危ないです。
sâu
xa
to
dài
しらせる このことばの いみは どれですか。
thông báo, cho biết
dạy
sửa chữa
tìm kiếm
しゅっぱつ このことばの いみは どれですか。
xuất phát, khởi hành
học tập
nghỉ ngơi
mang theo
