Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N4直前対策文字語彙第2回

Total questions: 37

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

「味」 のいみはどれですか。

a)

thuốc

b)

mùi vị

c)

màu sắc

d)

câu chuyện

2.

「有名」 のいみはどれですか。

a)

ước mơ

b)

nổi tiếng

c)

quan trọng

d)

thành công

3.

「新聞社」 のいみはどれですか。

a)

nhà in

b)

nhà xuất bản

c)

tòa soạn báo

d)

công ty quảng cáo

4.

「以上」 のいみはどれですか。

a)

ít hơn

b)

bằng

c)

trở lên

d)

khoảng

5.

「頭」 のいみはどれですか。

a)

đầu

b)

cổ

c)

tay

d)

chân

6.

「野菜」 のいみはどれですか。

a)

trái cây

b)

thịt

c)

rau

d)

cá

7.

「小鳥」 のいみはどれですか。

a)

con gà

b)

chim nhỏ

c)

con vịt

d)

con cá

8.

「鏡」 のいみはどれですか。

a)

giấy

b)

hộp

c)

ô (dù)

d)

gương

9.

「悪い」 のいみはどれですか。

a)

xấu / ốm yếu

b)

khỏe

c)

yếu

d)

nặng

10.

「漢字」 のいみはどれですか。

a)

Hán học

b)

chữ Hán

c)

chữ khó

d)

chữ sai

11.

「考える」 のいみはどれですか。

a)

dạy

b)

suy nghĩ

c)

trả lời

d)

học

12.

「漢字」 のいみはどれですか。

a)

Hán học

b)

chữ Hán

c)

chữ khó

d)

chữ sai

13.

「考える」 のいみはどれですか。

a)

dạy

b)

suy nghĩ

c)

trả lời

d)

học

14.

「店員」 のいみはどれですか。

a)

nhân viên khổ cực

b)

nhân viên quán

c)

người mua hàng

d)

chủ tiệm

15.

「動く」 のいみはどれですか。

a)

di chuyển

b)

làm việc

c)

lắc lư

d)

đứng

16.

「私」 のいみはどれですか。

a)

tôi

b)

anh ấy

c)

cô ấy

d)

bạn

17.

「落ちる」 のいみはどれですか。

a)

ngã/rơi

b)

nâng lên

c)

chạy

d)

đứng lại

18.

「特別に」 のいみはどれですか。

a)

đặc biệt

b)

dễ dàng

c)

chắc chắn

d)

ngẫu nhiên

19.

「規則」 のいみはどれですか。

a)

quy tắc

b)

cảm giác

c)

tâm trạng

d)

kế hoạch

20.

「アルバイト」 のいみはどれですか。

a)

việc làm thêm

b)

ghi chú

c)

hóa đơn

d)

tài liệu

21.

「放送」 のいみはどれですか。

a)

phát sóng/phát thanh

b)

kế hoạch

c)

xuất bản

d)

hướng dẫn

22.

「約束」 のいみはどれですか。

a)

lời hứa

b)

chuẩn bị

c)

dự định

d)

quyết định

23.

「届ける」 のいみはどれですか。

a)

đưa đến / gửi đến

b)

cầm lên

c)

nhận lấy

d)

mang đi

24.

「さびしい」 のいみはどれですか。

a)

buồn, cô đơn

b)

buồn ngủ

c)

quan trọng

d)

đặc biệt

25.

「言う」 のいみはどれですか。

a)

nói

b)

đưa ra

c)

viết

d)

đọc

26.

毎日 一人だけで ごはんを 食べるのは( )です。

a)

さびしい

b)

ねむい

c)

たいせつ

d)

とくべつ

27.

じぶんの いけんを かんたんに( )ください。

a)

いう

b)

だす

c)

かく

d)

よむ

28.

しゃちょうの あすの よていは しょうちして います。

a)

nhìn thấy rõ

b)

hiểu rõ / biết rõ

c)

nghe thấy rõ

d)

nói rõ

29.

デパートの 前の とおりは にぎやかです。

a)

con đường

b)

phía trước

c)

phía xa

d)

địa điểm

30.

しょくじは もう すみました。

a)

kết thúc, xong

b)

mua

c)

làm, chế biến

d)

bắt đầu

31.

大学の コンピューターを りようしました。

a)

viết

b)

mượn

c)

sử dụng

d)

học

32.

わたしは 先生に しごとを たのまれました。

a)

được nhờ vả / được yêu cầu

b)

được đứng lên

c)

được mời

d)

được tìm thấy

33.

授業に参加する前によしゅうしてください。

a)

chuẩn bị bài trước

b)

xem TV

c)

ở khách sạn

d)

đi công tác

34.

きゅうなことがありまして欠席させていただきます。

a)

khẩn cấp, gấp gáp

b)

rộng rãi

c)

đặc biệt

d)

yên tĩnh

35.

このプールはふかくて、危ないです。

a)

sâu

b)

xa

c)

to

d)

dài

36.

しらせる  このことばの いみは どれですか。

a)

thông báo, cho biết

b)

dạy

c)

sửa chữa

d)

tìm kiếm

37.

しゅっぱつ このことばの いみは どれですか。

a)

xuất phát, khởi hành

b)

học tập

c)

nghỉ ngơi

d)

mang theo