Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PERSONALITY AND SOCIAL COMMUNICATION

Total questions: 165

Worksheet time: 3hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

lo lắng — adj

(a)  

2.

sự lo âu — n

(a)  

3.

im lặng, bình tĩnh — adj

(a)  

4.

sự bình tĩnh — n

(a)  

5.

vui vẻ — adj

(a)  

6.

cổ vũ; làm ai phấn chấn — v

(a)  

7.

tự tin — adj

(a)  

8.

sự tự tin — n

(a)  

9.

cảm thấy khó chịu — adj

(a)  

10.

làm ai bối rối/ngượng — v

(a)  

11.

sự bối rối; điều xấu hổ — n

(a)  

12.

chân thật — adj

(a)  

13.

tính trung thực — n

(a)  

14.

cảm thấy thoải mái — adj

(a)  

15.

thư giãn — v

(a)  

16.

sự thư giãn — n

(a)  

17.

ngốc nghếch — adj

(a)  

18.

ngu ngốc — adj

(a)  

19.

sự ngu ngốc — n

(a)  

20.

cảm thấy bị làm phiền — adj

(a)  

21.

làm phiền — v

(a)  

22.

sự phiền toái; điều khó chịu — n

(a)  

23.

làm ai đó thất vọng — v

(a)  

24.

gây thất vọng — adj

(a)  

25.

thất vọng — adj

(a)  

26.

sự thất vọng — n

(a)  

27.

rộng lượng — adj

(a)  

28.

lòng hào phóng — n

(a)  

29.

nhẹ nhàng, dịu dàng — adj

(a)  

30.

sự dịu dàng; sự nhẹ nhàng — n

(a)  

31.

quan tâm, yêu thích — adj

(a)  

32.

sự quan tâm; hứng thú — n

(a)  

33.

thú vị — adj

(a)  

34.

đáng tin cậy — adj

(a)  

35.

dựa vào; tin cậy — v

(a)  

36.

độ tin cậy — n

(a)  

37.

thư giãn; khiến thư giãn — adj

(a)  

38.

biết điều, hiểu chuyện — adj

(a)  

39.

sự nhạy cảm; khả năng cảm thụ — n

(a)  

40.

nghiêm túc — adj

(a)  

41.

tính nghiêm túc — n

(a)  

42.

mệt mỏi — adj

(a)  

43.

sự mệt mỏi — n

(a)  

44.

gây mệt; mệt nhọc — adj

(a)  

45.

hài hước, thú vị — adj

(a)  

46.

làm ai vui; giải trí — v

(a)  

47.

cảm thấy buồn cười/thích thú — adj

(a)  

48.

sự thích thú; sự giải trí — n

(a)  

49.

một cách hài hước — adv

(a)  

50.

mang lại sự an ủi — adj

(a)  

51.

sự thoải mái; niềm an ủi — n

(a)  

52.

an ủi — v

(a)  

53.

thoải mái, dễ chịu — adj

(a)  

54.

không thoải mái — adj

(a)  

55.

kiên nhẫn — adj

(a)  

56.

sự kiên nhẫn — n

(a)  

57.

sự thiếu kiên nhẫn — n

(a)  

58.

thiếu kiên nhẫn — adj

(a)  

59.

đáng tin cậy — adj

(a)  

60.

dựa vào; tin cậy — v

(a)  

61.

độ tin cậy — n

(a)  

62.

đồng cảm, thấu hiểu — adj

(a)  

63.

thông cảm — v

(a)  

64.

một cách cảm thông — adv

(a)  

65.

một cách thiếu cảm thông — adv

(a)  

66.

thú vị — adj

(a)  

67.

quan tâm, hứng thú — adj

(a)  

68.

không hứng thú — adj

(a)  

69.

sự quan tâm; mối hứng thú — n

(a)  

70.

không thú vị — adj

(a)  

71.

sự không hứng thú — n

(a)  

72.

vô tư, khách quan — adj

(a)  

73.

một cách thú vị — adv

(a)  

74.

nhiệt tình — adj

(a)  

75.

sự nhiệt huyết — n

(a)  

76.

người đam mê — n

(a)  

77.

bày tỏ/làm ai hào hứng — v

(a)  

78.

một cách nhiệt tình — adv

(a)  

79.

hướng ngoại — adj

(a)  

80.

người hướng ngoại — n

(a)  

81.

tính hướng ngoại — n

(a)  

82.

hướng nội — adj

(a)  

83.

người hướng nội — n

(a)  

84.

tính hướng nội — n

(a)  

85.

lạc quan — adj

(a)  

86.

sự lạc quan — n

(a)  

87.

người lạc quan — n

(a)  

88.

bi quan — adj

(a)  

89.

sự bi quan — n

(a)  

90.

người bi quan — n

(a)  

91.

khôn ngoan, sáng suốt — adj

(a)  

92.

sự khôn ngoan — n

(a)  

93.

thiếu khôn ngoan — adj

(a)  

94.

nuôi nấng; dạy dỗ — phr v

(a)  

95.

sự nuôi dạy — n

(a)  

96.

hoà thuận với ai — phr v

(a)  

97.

lớn lên; trưởng thành — phr v

(a)  

98.

trưởng thành — adj

(a)  

99.

chuyển vào sống — phr v

(a)  

100.

say mê; phải lòng — phr v

(a)  

101.

cãi nhau, bất hoà với — phr v

(a)  

102.

coi thường — phr v

(a)  

103.

kính trọng, nể phục — phr v

(a)  

104.

làm hoà (với ai) — phr v

(a)  

105.

bắt nạt; đối xử tệ — phr v

(a)  

106.

chỉ trích; dìm hàng — phr v

(a)  

107.

qua đời — phr v

(a)  

108.

điện thoại cố định — n

(a)  

109.

trực tiếp, mặt đối mặt — adj

(a)  

110.

thư tay — n

(a)  

111.

chữ viết tay — n

(a)  

112.

tin nhắn nhanh — n

(a)  

113.

nhắn tin nhanh — v

(a)  

114.

điện tín — n

(a)  

115.

gửi điện tín — v

(a)  

116.

thần giao cách cảm — n

(a)  

117.

(thuộc) thần giao cách cảm — adj

(a)  

118.

bằng thần giao cách cảm — adv

(a)  

119.

giao tiếp — v

(a)  

120.

sự giao tiếp; thông tin liên lạc — n

(a)  

121.

cởi mở, thích giao tiếp — adj

(a)  

122.

người truyền đạt (giỏi) — n

(a)  

123.

có thể lây truyền/truyền đạt — adj

(a)  

124.

nêu/đề cập (chủ đề) — phr v

(a)  

125.

nối máy (điện thoại) — phr v

(a)  

126.

dập máy — phr v

(a)  

127.

truyền đạt (ý/Thông điệp) — phr v

(a)  

128.

háo hức; hăng hái; say mê — adj

(a)  

129.

sự hăng hái; nhiệt tình — n

(a)  

130.

một cách mãnh liệt — adv

(a)  

131.

thích; quý mến (be fond of) — adj

(a)  

132.

sự yêu thích; lòng quý mến — n

(a)  

133.

âu yếm; trìu mến — adv

(a)  

134.

khổ sở; tồi tệ; buồn bã — adj

(a)  

135.

sự khốn khổ; nỗi buồn — n

(a)  

136.

một cách khổ sở/tệ hại — adv

(a)  

137.

nhẹ nhõm — adj

(a)  

138.

làm dịu; làm giảm; cứu trợ — v

(a)  

139.

sự nhẹ nhõm; cứu trợ — n

(a)  

140.

xấu hổ (vì làm sai) — adj

(a)  

141.

điều đáng xấu hổ; nỗi hổ thẹn — n

(a)  

142.

đáng xấu hổ (về sự việc/hành động) — adj

(a)  

143.

trơ trẽn; không biết xấu hổ — adj

(a)  

144.

duyên dáng; quyến rũ — adj

(a)  

145.

sức hấp dẫn; sự quyến rũ — n

(a)  

146.

mê hoặc; làm say mê — v

(a)  

147.

thiếu duyên; kém hấp dẫn — adj

(a)  

148.

hợp lý; phải chăng (giá) — adj

(a)  

149.

một cách hợp lý — adv

(a)  

150.

lý do; lẽ phải — n

(a)  

151.

không hợp lý — adj

(a)  

152.

thực tế; mang tính hiện thực — adj

(a)  

153.

chủ nghĩa hiện thực; lối lập luận — n

(a)  

154.

người thực tế — n

(a)  

155.

một cách thực tế — adv

(a)  

156.

không thực tế — adj

(a)  

157.

điển hình; tiêu biểu — adj

(a)  

158.

một cách điển hình — adv

(a)  

159.

là ví dụ điển hình cho; tiêu biểu cho — v

(a)  

160.

không điển hình — adj

(a)  

161.

nguyên bản; độc đáo — adj

(a)  

162.

tính độc đáo; sáng tạo riêng — n

(a)  

163.

ban đầu; vốn dĩ — adv

(a)  

164.

nguồn gốc; xuất xứ — n

(a)  

165.

bắt nguồn; khởi phát — v

(a)