wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

301-400

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chủ quyền quốc gia là đặc trưng như thế nào của một quốc gia?

a)

Quan trọng, chiến lược

b)

Chiến lược, cơ bản

c)

Cơ bản, quan trọng nhất

d)

Chiến lược, cực kỳ quan trọng

2.

Chủ quyền của một quốc gia bao gồm những nội dung cơ bản nào?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Quyền được tự do của dân tộc

c)

Quyền được bảo vệ lãnh thổ, quốc gia

d)

Quyền tối cao trong lãnh thổ

3.

Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia có ý nghĩa như thế nào đối với dân tộc ta?

a)

Thiêng liêng, bất khả xâm lược

b)

Thiêng liêng, bất khả xâm phạm

c)

Thiêng liêng, không thể xâm lược

d)

Thiêng liêng, không thể xâm phạm

4.

Lãnh thổ của một quốc gia được cấu thành bởi những bộ phận nào?

a)

Vùng đất, vùng biển, vựng trời, và hệ thống sụng, hồ.

b)

Vựng đất, vựng biển, vùng trời, vùng lãnh thổ đặc biệt

c)

Vùng lãnh hải, nội thủy, vùng đất và vùng trời

d)

Đại sứ quán ở nước ngoài, vùng trời, vùng biển, vùng đất

5.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia có vị trí như thế nào đối với chủ quyền của một quốc gia?

a)

Không tách rời

b)

Là chủ quyền quốc gia

c)

Vững chắc, độc lập

d)

Một bộ phận

6.

Bờ biển Việt nam dài bao nhiêu Km?

a)

3250 km

b)

3260 km

c)

3620 km

d)

3520 km

7.

Đường biên giới đất liền của Việt Nam tiếp giáp với nước nào là dài nhất?

a)

Trung quốc

b)

Thái lan

c)

Cămpuchia

d)

Lào.

8.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia Đảng ta xác định là gì?

a)

Củng cố QP, AN khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

b)

Đầu tư và xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

c)

Xây dựng phát triển xã hội khu vực biên giới vững mạnh

d)

Đầu tư mạnh về Kinh tế, khoa học cho khu vực biên giới

9.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới có vị trí như thế nào trong sự

4 lines
10.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới có vị trí như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là nội dung quan trọng

b)

Là nội dung rất quan trọng

c)

Là nội dung chiến lược

d)

Là nội dung cực kỳ quan trọng

11.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia Việt Nam là gì?

a)

Bảo vệ sự thống nhất đất nươc

b)

Bảo vệ sự thống nhất quốc gia

c)

Bảo vệ sự thống nhất dân tộc

d)

Bảo vệ sự thống nhất lãnh thổ đất nước

12.

Vùng biển đặc quyền về kinh tế tính từ đường biên giới quốc gia trên biển ra phía ngoài rộng bao nhiêu hải lý?

a)

Rộng 200 hải lý

b)

Rộng 100 hải lý

c)

Rộng 200 hải lý

d)

Rộng 188 hải lý

13.

Lãnh hải là vùng biển rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

Rộng10 hải lý

b)

Rộng 15 hải lý

c)

Rộng 12 hải lý

d)

Rộng 20 hải lý

14.

Lãnh thổ đất liền của nước ta rộng bao nhiêu Km2 ?

a)

Rộng 330.689 Km2

b)

Rộng 332.689 Km2

c)

Rộng 331.689 Km2

d)

Rộng 333.689 Km2

15.

Đảng, Nhà nước ta chủ trương giải quyết tranh chấp chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia theo quan điểm nào?

a)

Thông qua trao đổi ngoại giao

b)

Thông qua đàm phán hoà bình

c)

Dùng vũ lực của quốc gia

d)

Thông qua thương lượng

16.

Nội dung quan trọng hàng đầu xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ nền văn hoá quốc gia

b)

Bảo vệ thành quả mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

c)

Bảo vệ kinh tế, chính trị quốc gia

d)

Xây dựng, phát triển mọi mặt kinh tế, chính trị, VH-XH, quốc phòng, an ninh

17.

Lực lượng nào làm nòng cốt trong xây dựng và bảo vệ chủ quyền biên giới quốc gia?

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Công an

18.

Lực lượng nào làm nòng cốt trong xây dựng và bảo vệ chủ quyền biên giới quốc gia?

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Công an nhân dân

c)

Quân đội nhân dân

d)

Chính quyền địa phương

19.

Biên giới đất liền của Việt Nam tiếp giáp với mấy quốc gia?

a)

Tiếp giáp 2 quốc gia

b)

Tiếp giáp 4 quốc gia

c)

Tiếp giáp 3 quốc gia

d)

Tiếp giáp 5 quốc gia

20.

Một trong những biện pháp xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Nhà nước

b)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Quân đội

c)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Công an

d)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của LLVT

21.

Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia có vị trí như thế nào trong tình hình hiện nay?

a)

Là nội dung rất quan trọng

b)

Là nội dung chiến lược

c)

Là nội dung quan trọng

d)

Là nội dung cực kỳ quan trọng

22.

Nội dung quan trọng trong nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ tất cả lợi ích kinh tế

b)

Bảo vệ các lợi ích văn hoá

c)

Bảo vệ toàn bộ an ninh trật tự

d)

Bảo vệ lợi ích của quốc gia

23.

Chủ quyền quốc gia là gì?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp của quốc gia

b)

Quyền tự quyết của dân tộc

c)

Làm chủ mọi mặt trên lãnh thổ quốc gia

d)

Quyền làm chủ của nhân dân

24.

Biên giới quốc gia là gì?

a)

Đường phân chia lãnh thổ quốc gia

b)

Đường phân chia bản đồ lãnh thổ

c)

Đường và mặt xác định giới hạn lãnh thổ

d)

Đường xác định ranh giới lãnh thổ

25.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài bao nhiêu km?

a)

Dài 2550 km

b)

Dài 3550 km

c)

Dài 4550 km

d)

Dài 5550 km

26.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài bao nhiêu km?

a)

Dài 2550 km

b)

Dài 3550 km

c)

Dài 4550 km

d)

Dài 5550 km

27.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ sự toàn vẹn của đất nước

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn dân tộc

c)

Bảo vệ toàn vẹn sự an tồn xã hội

d)

Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ đất liền, biển, đảo

28.

Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, Đảng ta xác định bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia là một nội dung như thế nào?

a)

Đặc biệt quan trọng

b)

Quan trọng hàng đầu

c)

Quan trọng không thể xem thường

d)

Rất quan trọng không thể chủ quan

29.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các dân tộc, tôn giáo

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quyền lực công cộng

d)

Phương án A và B

30.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các dân tộc, tôn giáo

b)

Dân cư trên lãnh thổ

c)

Phương án A và D

d)

Các văn bản pháp luật

31.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các giai cấp các dân tộc

b)

Các vùng lãnh thổ

c)

Quyền lực công cộng

d)

Phương án B và C

32.

Đặc trưng cơ bản quan trọng nhất của quốc gia là gì?

a)

Chủ quyền quốc gia

b)

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia

c)

Chủ quyền biên giới quốc gia

d)

Quyền lãnh thổ biên giới quốc gia

33.

Luật pháp quốc tế quy định cơ bản về chủ quyền quốc gia như thế nào?

a)

Bình đẳng về chủ quyền quốc gia

b)

Bình đẳng về lãnh thổ biên giới quốc gia

c)

Quyền thống nhất về lãnh thổ biên giới

d)

Quyền thống nhất về Hiến pháp, Pháp luật

34.

Vùng nước quốc gia trên biển Việt Nam bao gồm?

a)

Nội thủy và lãnh hải

b)

Nội thủy và khu vực cửa sông, cửa biển

c)

Lãnh hải và khu vực sông hồ quốc gia

d)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

35.

Vùng nước quốc gia trên biển Việt Nam bao gồm?

a)

Nội thủy và lãnh hải

b)

Nội thủy và khu vực cửa sông, cửa biển

c)

Lãnh hải và khu vực sông hồ quốc gia

d)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

36.

Vùng đất quốc gia có vị trí ý nghĩa như thế nào đối với quốc gia?

a)

Bộ phận quan trọng nhất cấu thành lãnh thổ quốc gia

b)

Bộ phận quan trọng nhất xác định lãnh thổ quốc gia

c)

Là bộ phận quan trọng nhất xác định biên giới quốc gia

d)

Là bộ phận quan trọng nhất xác định chủ quyền quốc gia

37.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Đất liền

b)

Các đảo

c)

Các quần đảo

d)

Cả 3 phương án trên

38.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Vùng đất liền

b)

Các đảo

c)

Vùng đất canh tác

d)

Phương án A và B

39.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Đất liền

b)

Đất nông nghiệp

c)

Quần đảo

d)

Phương án A và C

40.

Qui định về Đường cơ sở do quốc gia hay tổ chức nào xác định và công bố?

a)

Liên Hiệp Quốc

b)

Hiệp hội Asean

c)

Chính phủ Nhà nước

d)

Các quốc gia có biển

41.

Vùng nước nội thủy của một quốc gia có chế độ pháp lý như thế nào?

a)

Như lãnh thổ đất liền

b)

Theo luật biển quốc tế

c)

Theo quy định của Nhà nước

d)

Như vùng nước ở phía trong đường cơ sở

42.

Biên giới quốc gia trên biển nằm ở vị trí nào?

a)

Ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

Mép ngoài của thềm lục địa

c)

Nằm phía ngoài cách đường cơ sở 200 hải lí

d)

Rìa lục địa cách 200 hải lý

43.

Vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt gồm?

a)

Lãnh thổ tồn tại hợp pháp trong quốc gia khác

b)

Lãnh thổ đặc thù tồn tại hợp pháp trên vùng biển và vùng trời quốc tế

c)

Vùng lãnh thổ hợp đồng khai thác tài nguyên

d)

Phương án A và B

44.

Việc làm chủ vùng trời trên vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt được chấp hành, thực hiện như thế nào

4 lines
45.

Việc làm chủ vùng trời trên vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt được chấp hành, thực hiện như thế nào?

a)

Quy ước, luật pháp quốc tế

b)

Quy định của quốc gia có lãnh thổ đặc biệt

c)

Như lãnh thổ đất liền

d)

Như lãnh thổ vùng biển

46.

Quyền làm chủ của quốc gia một cách độc lập, toàn vẹn, đầy đủ về lập pháp, hành pháp, tư pháp được thể hiện trên những phương diện nào?

a)

Kinh tế, chính trị, quân sự, ngoại giao

b)

Chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

c)

Ngoại giao, pháp luật,và quốc phòng

d)

Kin tế, đối ngoại, quốc phòng, giáo dục

47.

Nguyên tắc chung cơ bản của luật pháp quốc tế về các quốc gia độc lập là gì?

a)

Tôn trọng chủ quyền quốc gia

b)

Tôn trọng chủ quyền biên giới

c)

Tôn trọng độc lập,tồn vẹn lãnh thổ

d)

Tôn trọng các Hiệp ước quốc tế

48.

Những quốc gia có điều kiện như thế nào thì được công nhận là có chủ quyền quốc gia?

a)

Lãnh thổ đủ và rộng lớn

b)

Dân số phát triển ổn định

c)

Chế độ xã hội phù hợp thời đại

d)

Không cần điều kiện nào

49.

Mục tiêu xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?

a)

Thiết lập và bảo đảm quyền làm chủ về mọi mặt trên lãnh thổ quốc gia

b)

Giữ vững ổn định và nền hoà bình, độc lập trên các vùng lãnh thổ

c)

Thường xuyên duy trì hoạt động an ninh trạt tự trong vùng lãnh thổ

d)

Xây dựng và phát triển mọi lĩnh vực, phát huy quyền làm chủ tối đa

50.

Dân quân tự vệ được xây dựng thành những lực lượng cơ bản nào?

a)

Lực lượng nòng cốt và rộng rãi

b)

Lực lượng chủ lực và địa phương

c)

Lực lượng dự bị và thường trực

d)

Lực lượng tại chỗ và cơ động

51.

Những lực lượng cơ bản nào?

a)

Lực lượng nòng cốt và rộng rãi

b)

Lực lượng chủ lực và địa phương

c)

Lực lượng dự bị và thường trực

d)

Lực lượng tại chỗ và cơ động

52.

Một trong những vị trí trực tiếp của dân quân tự vệ hiện nay là gì?

a)

Bảo vệ Đảng và chính quyền ở cơ sơ

b)

Bảo vệ Đảng và Nhà nước

c)

Bảo vệ Đảng, chính quyền trung ương

d)

Bảo vệ Đảng và nhân dân

53.

Xây dựng lực lượng dự bị động viên phải phát huy sức mạnh tổng hợp của Lực lượng nào sau đây?

a)

Cả hệ thống chính trị

b)

Nhà nước Việt Nam

c)

Các tổ chức quần chúng

d)

Đảng cộng sản Việt Nam

54.

Bản chất của công tác động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Động viên ngành công nghiệp cho QP

b)

Động viên nền kinh tế cho QP

c)

Động viên thủ công nghiệp cho quốc phòng

d)

Phát triển công nghiệp nhà nước

55.

Lực lượng dự bị động viên được huấn luyện theo kế hoạch như thế nào?

a)

Hàng tháng

b)

Hàng quý

c)

Hàng năm

d)

Không có kế hoạch thường xuyên

56.

Xây dựng Dân quân tự vệ rộng khắp nhằm thực hiện nội dung quan trọng chủ yếu gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu phòng thủ quốc gia

b)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng địa phương

c)

Đáp ứng với yêu cầu bảo vệ địa phương

d)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng LLVT

57.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Bảo đảm hậu cần tại chỗ

b)

Tiếp vận cho lực lượng chủ lực

c)

Cung cấp hậu cần cho chủ lực

d)

Cung cấp hậu cần cho chiến tranh

58.

Một trong những đặc điểm chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng dự bị chiến đấu ở địa phương

b)

Lực lượng chiến lược của Đảng

c)

Lực lượng tại chỗ, gắn với địa bàn

d)

Lực lượng phục vụ chiến đấu

59.

Lực lượng dự bị động viên trực tiếp là một bộ phận của lực lượng nào sau đây?

a)

Là lực lượng vũ trang

b)

Quân đội nhân dân

c)

60.

Câu 353. Lực lượng dự bị động viên trực tiếp là một bộ phận của lực lượng nào sau đây?

a)

Là lực lượng vũ trang

b)

Quân đội nhân dân

c)

Là lực lượng bán vũ trang

d)

Là lực lượng Biên phòng

61.

Câu 354. Đăng ký quản lý lực lượng dự bị động viên cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Giới tính quân nhân

b)

Thành phần gia đình

c)

Thành phần dân tộc

d)

Chuyên môn, trình độ quân sự

62.

Câu 355. Nhiệm vụ hàng đầu trong động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Nắm tiềm năng của nền công nghiệp

b)

Quản lý chất lượng, số lượng

c)

Nắm vững số lượng, chất lượng

d)

Xác định chỉ tiêu, yêu cầu động viên

63.

Câu 356. Chức năng chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Chiến đấu

b)

Lao động sản xuất

c)

Công tác

d)

Giáo dục

64.

Câu 357. Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần công nghiệp cho quốc phòng

d)

Mở rộng nền công nghiệp

65.

Câu 358. Công nghiệp quốc phòng có chức năng gì?

a)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự

b)

Sản xuất, sửa chữa, trang bị cho quân đội

c)

Sản xuất các loại quân dụng và dân sự

d)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự, dân sự

66.

Câu 359. Một trong những mục tiêu công tác động viên CNQP đối với đất nước ta là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực chính trị

b)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng

c)

Phát huy tiềm lực mọi mặt

d)

Phát huy sức mạnh quân sự

67.

Câu 360. Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần CN cho QP

d)

Thực hiện mở rộng nền công nghiệp

68.

Câu 361. Một trong những mục đích của công tác độn

4 lines
69.

Một trong những mục đích của công tác động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng bảo vệ trong thời bình

b)

Nâng cao tiềm lực kinh tế xây dựng nền quốc phòng

c)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh BVTQ

d)

Nâng cao tiềm lực đáp ứng nhiệm vụ XD và BVTQ

70.

Một trong những biện pháp chủ yếu tổ chức động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Phát huy sức mạn quần chúng nhân dân

b)

Phát huy sức mạnh của các doanh nghiệp công nghiệp

c)

Phát huy sức mạnh các cấp, các ngành trong ĐVCN

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống công nghiệp

71.

Một trong những chức năng của nghành cụng nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Sửa chữa,sản xuất phương tiện KT

b)

Sửa chữa, sản xuất VKTB

c)

Sản xuất các loại sản phẩm

d)

Cung cấp VKTB phục vụ chiến đấu

72.

Nhiệm vụ cơ bản của hoạt động công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Cung cấp, sữa chữa đổi mới trang thiết bị

b)

Cung cấp, đổi mới trang bị vũ khí cho quân đội

c)

Cung cấp, sản xuất sữa chữa vũ khí trang bị cho LLVT

d)

Cung cấp, vũ khí trang Bị cho các lực lượng vũ trang

73.

Công tác động viên công nghiệp quốc phòng có vị trí như thế nào trong việc phát huy tiềm lực đất nước?

a)

Quan trọng nhất trong công tác phòng thủ quốc gia

b)

Một mặt quan trọng để động viên nền kinh tế cho QP

c)

Quan trọng chuyển hoá ngành công nghiệp thời bình sang thời chiến

d)

Quan trọng nhất đáp ứng yêu cầu chiến tranh hiện đại

74.

Một trong những nhiệm vụ cơ bản của động viên công nghiệp (ĐVCN) trong thời bình?

4 lines
75.

Một trong những nhiệm vụ cơ bản của động viên công nghiệp (ĐVCN) trong thời bình?

a)

Công tác đăng ký, quản lý ĐVCN phải được thực hiện thường xuyên cụ thể tới từng đơn vị nhà máy công nghiệp, nhất là công nghiệp quốc phòng

b)

Tổ chức đăng ký để nắm thực lực về tiềm năng nghành công nghiệp, làm cơ sở cho việc thực hiện tổ chức ĐVCN trong thời chiến

c)

Các bộ nghành liên quan có công tác quản lý, lập kế hoạch chặt chẽ, cụ thể các ND ĐVCN nhất là trong thời chiến

d)

Các nghành công nghiệp nhất là công nghiệp quốc phòng cần có các phương án dự trữ cho nghành mình để phục vụ SX và ĐVCN thời chiến

76.

Động viên công nghiệp có vị trí như sau:

a)

Để nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

b)

Để nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu của quân đội.

c)

ĐVCN để nâng cao sức mạnh chiến đấu của đất nước trong chiến tranh hiện đại.

d)

Để nâng cao tính chủ động tích cực chiến đấu của LLVT khi chiến tranh xảy ra.

77.

Để đáp ứng yêu cầu lực lượng vũ trang, nhiệm vụ của công tác động viên công nghiệp là:

a)

Các sản phẩm công nghiệp của quốc phòng phải được kiểm tra giám sát chặt chẽ, bảo đảm đủ về số lượng và tốt về chất lượng

b)

Nghiệm thu quản lý, bảo quản chặt chẽ, bí mật an toàn, phân phối điều tiết sản phẩm cho LLVT

c)

Công tác kiểm tra giám sát chất lượng trong quá trình sản xuất sản phẩm công nghiệp cho quốc phòng phải được cơ quan quân đội tiến hành

d)

Sản phẩm công nghiệp cho công tác quốc phòng phải được phân phối đều cho quốc phòng nhằm phục vụ tốt khả năng SSCĐ của quân đội

78.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung gì?

a)

Xây dựng vững mạnh, rộng khắp coi trọng chất lượng là chính

b)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung

c)

Xây dựng về mặt sẵn sàng chiến đấu trang bị vũ

79.

ần nắm vững nội dung gì?

a)

Xây dựng vững mạnh, rộng khắp coi trọng chất lượng là chính

b)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung

c)

Xây dựng về mặt sẵn sàng chiến đấu trang bị vũ khí

d)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung, quan trọng

80.

Trong ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ, chính trị viên do ai đảm nhận?

a)

Do phó bí thư, chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

b)

Do bí thư đảng uỷ đảm nhận

c)

Do uỷ viên thường vụ đảng uỷ đảm nhận

d)

Do chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

81.

Vì một trong những lý do nào, dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo

d)

Dân quân tự vệ ra đời trong các phong trào đấu tranh chống xâm lược

82.

Nghĩa vụ công dân tham gia dân quân tự vệ, được thể chế hoá bằng văn bản pháp qui có ý nghĩa gì?

a)

Là cơ sở bảo đảm tính ổn định về tổ chức cho dân quân tự vệ và tính công bằng đối với công dân

b)

Là cơ sở bảo đảm cho lực lượng dân quân tự vệ luôn ổn định về tổ chức và bảo đảm cụng bằng xã hội cho mọi công dân đối với quyền lợi và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc

c)

Là cơ sở bảo đảm quyền lợi và nghĩa vụ cho dân quân tự vệ

d)

Là cơ sở bảo đảm tính pháp chế về tổ chức cho dân quân tự vệ và tính công bằng đối với công dân

83.

Dân quân tự vệ được bảo đảm hậu cần như thế nào?

a)

Tự cung tự cấp về mọi mặt

b)

Được bảo đảm hậu cần tại chỗ

c)

Được địa phương bảo đảm về công tác hậu cần

d)

Được địa phương bảo đảm về mọi công tác hậu cần

84.

Giáo dục truyền thống đối với dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung nào?

4 lines
85.

Giáo dục truyền thống đối với dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung nào?

a)

Giáo dục truyền thống đánh giặc giữ nước

b)

Giáo dục truyền thống yêu nước của dân tộc

c)

Giáo dục truyền thống đấu tranh dũng cảm

d)

Giáo dục truyền thống kiên quyết chống giặc ngoại xâm của dân tộc

86.

Một trong các nội dung quan điểm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ rộng khắp là gì?

a)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung và nhiệm vụ của địa phương

b)

Luôn đáp ứng được thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Luôn đáp ứng phòng thủ quốc gia, thế bố trí chiến lược, triển khai thế trận quốc phòng ở các địa phương, cơ sở

d)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung

87.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Vũ khí, trang bị thường là tự tạo hoặc cướp được của địch

b)

Được trang bị vũ khí đủ loại phù hợp với nhiệm vụ

c)

Được cấp vũ khí, trang bị thường là không hiện đại, rất năng động trong tự tạo vũ khí để đánh địch

d)

Được trang bị vũ khí không hiện đại và vũ khí tự chế tạo

88.

Dân quân tự vệ được xác định là lực lượng như thế nào trong nền quốc phòng toàn dân?

a)

Dân quân tự vệ là lực lượng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân

b)

Dân quân tự vệ là lực lượng chiến lược của nền quốc phòng toàn dân

c)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng toàn dân

d)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng và an ninh toàn dân

89.

Đảng lãnh đạo lực lượng dân quân tự vệ như thế nào?

a)

Trực tiếp về mọi mặt trong công tác cán bộ

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp ở những địa bàn trọng điểm

d)

Tuyệt đối, trực tiếp về chức năng, nhiệm vụ

90.

Lực lượng dân quân tự vệ được tổ chức như thế nào?

a)

Lực lượng cơ động và lực lượng rộng rãi

b)

Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi

c)

Lực lượng quân sự và lực lương an ninh nhân dân

d)

Lực lượng cơ động tại chỗ đánh địch

91.

Dân quân tự vệ có nhiệm vụ gì?

a)

Tham gia xây dựng địa phương

b)

Tham gia xây dựng khu vực phũng thủ

c)

Tham gia xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện

d)

Tham gia xây dựng khu vực phũng thủ tốt

92.

Biên chế cán bộ Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm mấy người?

a)

Gồm 5 người

b)

Gồm 4 người

c)

Gồm 3 người

d)

Gồm 2 người

93.

Một trong ba chức năng của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng xung kích trong lao động, trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

b)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội và thực hiện các nhiệm vụ

c)

Là lực lượng xung kích trong lao động sản xuất, trong chống thiên tai địch hoạ, khắc phục hậu quả bảo vệ mùa màng, tài sản của nhân dân trên địa bàn

d)

Là lực lượng xung kích trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

94.

Nguồn cung cấp vũ khí trang bị của dân quân tự vệ chủ yếu dựa vào đâu?

a)

Do Bộ quốc phòng cấp, do thu được của địch

b)

Do thu lượm, sữa chữa các loại vũ khí quân địch bỏ lại khi bị thất bại trong chiến đấu

c)

Do thu lại các loại vũ khí của bọn hàng binh và bọn buôn lậu

d)

Do thu các loại vũ khí quân địch bỏ lại khi bị thất bại

95.

Vì sao dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cá

96.

lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo

d)

Dân quân tự vệ hình thành trong cuộc đấu tranh chống áp bức, nô lệ của thực dân Pháp

97.

Huấn luyện quân sự đối với dân quân tự vệ bao gồm những đối tượng nào?

a)

Toàn thể cán bộ, đảng viên chiến sĩ dân quân tự vệ

b)

Toàn thể cán bộ dân quân tự vệ

c)

Toàn thể cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ

d)

Toàn thể cán bộ, đảng viên dân quân tự vệ

98.

Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên

b)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng

c)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên và phó chỉ huy trưởng

d)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng hậu cần

99.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay lưu ý nội dung nào?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng chính trị

b)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng là chính

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện có sức chiến đấu cao

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện

100.

Một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng dân quân tự vệ là gì?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng chính trị

b)

Xây dựng dân quân tự vệ rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện có sức chiến đấu cao

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện về mọi mặt

101.

Chức năng cơ bản của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng xung kích trong lao động, trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

b)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội và thực hiện các nhiệm vụ

c)

Là lực lượng xung kích trong lao động sản xuất, trong chống thiên tai địch hoạ, kh

102.

Một trong những mục tiêu của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị

b)

Bảo vệ an ninh biên giới

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia

d)

Bảo vệ an ninh lãnh thổ

103.

Một trong những nội dung tuyên truyền giáo dục quần chúng thực hiện bảo vệ an ninh trật tự là gì?

a)

Tình hình hoạt động của tội phạm

b)

Tình hình xã hội, và hoạt động văn hóa

c)

Tình hình kinh tế, chính trị của Nhà nước

d)

Âm mưu thủ đoạn của thế lực thự địch

104.

Có các loại tổ chức quần chúng nào ở cơ sở là nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự ở địa bàn?

a)

Chỉ đạo, quản lý, thực hành

b)

Tư vấn, quản lý điều hành, thực hiện

c)

Lãnh đạo, điều hành, thực hành

d)

Chỉ đạo, quản lý điều hành, thực hiện

105.

Phối hợp chặt chẽ giữa các lực lượng và địa phương trong xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Giáo dục, vận động nhân dân bảo vệ an ninh tổ quốc

b)

Tổ chức, vận động toàn dân bảo vệ an ninh trật tự

c)

Chỉ đạo nhân dân thực hiện các mục tiêu bảo vệ ANTQ

d)

Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân thực hiện bảo vệ ANTQ

106.

Kế hoạch phát động phong trào toàn dân BVANTQ ở cơ sở do ai duyệt ?

a)

Bí thư đảng uỷ

b)

Chủ tịch hội đồng nhân dân

c)

Trưởng công an

d)

Chủ tịch uỷ ban nhân dân

107.

Một trong những phương pháp xây dựng phong trào toàn dân BVANTQ là gì?

4 lines
108.

Một trong những phương pháp xây dựng phong trào toàn dân BVANTQ là gì?

a)

Tìm hiểu tình hình, phối hợp hành động

b)

Xây dựng địa bàn nòng cốt

c)

Nắm tình hình, xây dựng kế hoạch

d)

Điều tra nắm chắc địa bàn

109.

Phương pháp hướng dẫn nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự được tiến hành thế nào?

a)

Từ trên xuống dưới, đơn giản đến phức tạp

b)

Từ nội dung khó đến nội dung dễ

c)

Từ thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp

d)

Từ chỗ ít người đến nhiều người

110.

Một trong những mục tiêu tuyên truyền giáo dục nhân dân trong công tác xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng

b)

Nâng cao tinh thần sẵn sàng chiến đấu

c)

Nâng cao khả năng chiến đấu

d)

Nâng cao khả năng phối hợp chiến đấu

111.

Phong trào toàn dân bảo vệ bảo vệ an ninh Tổ quốc là hoạt động dưới hình thức?

a)

Tự phát, có tổ chức

b)

Tự giác, có chỉ đạo

c)

Tự giác, có tổ chức

d)

Tự phát, có chỉ đạo

112.

Hướng dẫn cho nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Cả ba phương án B,C và D

b)

Giúp cơ quan chức năng đấu tranh chống tội phạm

c)

Giúp nhân dân chủ động phát hiện tội phạm

d)

Nhân dân biết cách phòng ngừa tội phạm

113.

Huy động sức mạnh của nhân dân trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Đấu tranh chống các loại tội phạm

b)

Bảo vệ vững chắc tổ quốc

c)

Bảo vệ an ninh chính trị, an toàn xã hội

d)

Góp phần xây dựng và BVTQ