wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cụm động từ tiếng Anh

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

“Account for” nghĩa là gì?

a)

Bỏ qua

b)

Giải thích / chiếm

c)

Cố gắng

d)

Tán thành

2.

“Ask about” dùng khi bạn muốn:

a)

Hỏi về điều gì đó

b)

Từ chối lời mời

c)

Kể chuyện

d)

Đề nghị giúp đỡ

3.

“Ask for” nghĩa là:

a)

Nộp đơn

b)

Xin, yêu cầu

c)

Lấy lại

d)

Bỏ qua

4.

Ask sb out dùng khi:

a)

Gọi ai đến

b)

Mời ai đi ăn/đi chơi

c)

Khuyên nhủ

d)

Đuổi ra ngoài

5.

Break down nghĩa là:

a)

Hoạt động tốt

b)

Hỏng hóc, sụp đổ

c)

Tăng tốc

d)

Bỏ qua

6.

Break out nghĩa là:

a)

Ngừng hẳn

b)

Bùng nổ, bùng phát

c)

Từ bỏ

d)

Chia sẻ

7.

Break up nghĩa là:

a)

Tán thành

b)

Chia tay, tan rã

c)

Tập hợp

d)

Hoà giải

8.

Break into nghĩa là:

a)

Đột nhập vào

b)

Phát hiện ra

c)

Lùi lại

d)

Tiến tới

9.

Catch up with nghĩa là:

a)

Gặp mặt

b)

Đuổi kịp

c)

Quan sát

d)

Thuyết phục

10.

Call on/upon nghĩa là:

a)

Bỏ qua

b)

Kêu gọi, yêu cầu

c)

Từ bỏ

d)

Trao thưởng

11.

Call sb out nghĩa là:

a)

Giúp đỡ

b)

Tìm ai để lấy cái gì / chỉ trích

c)

Vui chơi

d)

Tập hợp

12.

Call off nghĩa là:

a)

Bắt đầu

b)

Hủy bỏ

c)

Tiếp tục

d)

Hoàn thành

13.

Come across nghĩa là:

a)

Lặp lại

b)

Tình cờ gặp

c)

Chấp nhận

d)

Đuổi theo

14.

Come back nghĩa là:

a)

Quay trở lại

b)

Bỏ đi

c)

Lẩn tránh

d)

Tách ra

15.

Come in nghĩa là:

a)

Đi ra

b)

Đi vào

c)

Dừng lại

d)

Tiếp tục

16.

Come over nghĩa là:

a)

Ghé qua

b)

Xuất hiện trên mạng

c)

Tăng tốc

d)

Rời đi

17.

Come up with nghĩa là:

a)

Nghĩ ra ý tưởng

b)

Bắt gặp

c)

Bỏ qua

d)

Trao đổi

18.

Come down with nghĩa là:

a)

Trở nên khỏe mạnh

b)

Mắc bệnh

c)

Suy nghĩ

d)

Dập tắt

19.

Cut down nghĩa là:

a)

Ghi chú

b)

Chặt, đốn

c)

Xây dựng

d)

Trốn tránh

20.

Cut off nghĩa là:

a)

Cắt, ngưng

b)

Tiếp tục

c)

Bổ sung

d)

Đuổi kịp

21.

Cut down on nghĩa là:

a)

Cắt giảm

b)

Tăng lên

c)

Bỏ qua

d)

Tập hợp

22.

Carry on nghĩa là:

(a)  

23.

Cut off nghĩa là:

a)

Cắt, ngưng

b)

Tiếp tục

c)

Bổ sung

d)

Đuổi kịp

24.

Cut down on nghĩa là:

a)

Cắt giảm

b)

Tăng lên

c)

Bỏ qua

d)

Tập hợp

25.

Carry on nghĩa là:

a)

Bỏ cuộc

b)

Tiếp tục

c)

Chia tay

d)

Chờ đợi

26.

Carry out nghĩa là:

a)

Bắt đầu

b)

Thực hiện

c)

Rời bỏ

d)

Ngắt

27.

Drop across nghĩa là:

a)

Bỏ qua

b)

Tình cờ gặp

c)

Chia sẻ

d)

Tập hợp

28.

Drop off nghĩa là:

a)

Thả xuống xe / buồn ngủ

b)

Bắt đầu

c)

Dựng lên

d)

Tập trung

29.

Drop in nghĩa là:

a)

Đóng cửa

b)

Tạt vào thăm

c)

Bỏ qua

d)

Chia tay

30.

Drop on nghĩa là:

a)

Mắng nhiếc / trách mắng

b)

Tham gia

c)

Chờ đợi

d)

Bắt đầu

31.

Drop out nghĩa là:

a)

Bỏ cuộc / nghỉ học

b)

Bước vào

c)

Tiếp tục

d)

Vượt qua

32.

Die of nghĩa là:

a)

Khỏi bệnh

b)

Chết vì bệnh

c)

Giải cứu

d)

Tăng trưởng

33.

Die out nghĩa là:

a)

Tuyệt chủng

b)

Bùng phát

c)

Phục hồi

d)

Tái xuất

34.

Fill in nghĩa là:

a)

Đổ đầy

b)

Điền đầy đủ

c)

Bỏ qua

d)

Cắt giảm

35.

Fill up nghĩa là:

a)

Đổ đầy

b)

Ngưng

c)

Bỏ đi

d)

Rút ngắn

36.

Get by nghĩa là:

a)

Xoay sở

b)

Từ bỏ

c)

Tiếp tục

d)

Trì hoãn

37.

Get down nghĩa là:

a)

Làm ai thất vọng

b)

Tập hợp

c)

Xoay tròn

d)

Đi lên

38.

Get on nghĩa là:

a)

Bước xuống

b)

Lên xe / tiến bộ

c)

Bỏ qua

d)

Suy nghĩ

39.

Get off nghĩa là:

a)

Xuống xe / thoát khỏi

b)

Giữ lại

c)

Trở về

d)

Đuổi kịp

40.

Get out nghĩa là:

a)

Ra ngoài / thoát ra

b)

Nhảy vào

c)

Giam lại

d)

Ngăn cản

41.

Get over nghĩa là:

a)

Vượt qua

b)

Chống lại

c)

Tăng tốc

d)

Chia tay

42.

Get on with nghĩa là:

a)

Từ bỏ

b)

Hoà thuận với

c)

Đuổi ra ngoài

d)

Đưa lên

43.

Get through nghĩa là:

a)

Hoàn thành / vượt qua

b)

Bỏ qua

c)

Lặp lại

d)

Chia tay

44.

Get up nghĩa là:

a)

Thức dậy

b)

Đi ngủ

c)

Bỏ qua

d)

Từ bỏ

45.

Give away nghĩa là:

4 lines
46.

Get through nghĩa là:

a)

Hoàn thành / vượt qua

b)

Bỏ qua

c)

Lặp lại

d)

Chia tay

47.

Get up nghĩa là:

a)

Thức dậy

b)

Đi ngủ

c)

Bỏ qua

d)

Từ bỏ

48.

Give away nghĩa là:

a)

Cho đi / tiết lộ

b)

Lấy lại

c)

Xoay sở

d)

Hoàn thành

49.

Give out nghĩa là:

a)

Phát ra / phân phát

b)

Từ bỏ

c)

Bỏ qua

d)

Chia sẻ

50.

Give up nghĩa là:

a)

Từ bỏ

b)

Tiếp tục

c)

Bắt đầu

d)

Giữ lại

51.

Go ahead nghĩa là:

a)

Tiến lên / tiếp tục

b)

Lùi lại

c)

Bỏ qua

d)

Trì hoãn

52.

Go along nghĩa là:

a)

Tiến triển / đồng hành

b)

Chống lại

c)

Từ bỏ

d)

Trì hoãn

53.

Go along with nghĩa là:

a)

Phản đối

b)

Đi cùng / đồng ý với

c)

Ngăn cản

d)

Từ bỏ

54.

Go away nghĩa là:

a)

Đi xa / rời đi

b)

Lẩn trốn

c)

Đến gần

d)

Gặp mặt

55.

Go back nghĩa là:

a)

Trở về

b)

Rời xa

c)

Nhảy tới

d)

Hoà giải

56.

Go on nghĩa là:

a)

Ngưng lại

b)

Tiếp tục

c)

Bắt đầu

d)

Bỏ cuộc

57.

Go over nghĩa là:

a)

Ôn lại / xem lại

b)

Bỏ qua

c)

Tăng tốc

d)

Chia tay

58.

Go through nghĩa là:

a)

Trải qua / kiểm tra

b)

Ngăn lại

c)

Từ bỏ

d)

Tập hợp

59.

Go up nghĩa là:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Đứng im

d)

Bỏ qua

60.

Go down nghĩa là:

a)

Giảm xuống / lắng xuống

b)

Tăng lên

c)

Thoát ra

d)

Bỏ qua

61.

Go off nghĩa là:

a)

Phát nổ / reo

b)

Bỏ qua

c)

Lùi lại

d)

Tăng tốc

62.

Hold on nghĩa là:

a)

Bỏ đi

b)

Giữ máy / đợi

c)

Bắt đầu

d)

Ngắt

63.

Hold up nghĩa là:

a)

Dựng đứng

b)

Làm chậm trễ / trì hoãn

c)

Gây gổ

d)

Tắt máy

64.

Hang on nghĩa là:

a)

Chờ đã / giữ máy

b)

Thoát ra

c)

Bắt đầu

d)

Từ bỏ

65.

Hang out nghĩa là:

a)

Đi chơi / lang thang

b)

Từ bỏ

c)

Ẩn mình

d)

Làm việc