Font size
WorksheetsCâu hỏi về cụm động từ tiếng Anh
Total questions: 65
Worksheet time: 35mins
“Account for” nghĩa là gì?
Bỏ qua
Giải thích / chiếm
Cố gắng
Tán thành
“Ask about” dùng khi bạn muốn:
Hỏi về điều gì đó
Từ chối lời mời
Kể chuyện
Đề nghị giúp đỡ
“Ask for” nghĩa là:
Nộp đơn
Xin, yêu cầu
Lấy lại
Bỏ qua
Ask sb out dùng khi:
Gọi ai đến
Mời ai đi ăn/đi chơi
Khuyên nhủ
Đuổi ra ngoài
Break down nghĩa là:
Hoạt động tốt
Hỏng hóc, sụp đổ
Tăng tốc
Bỏ qua
Break out nghĩa là:
Ngừng hẳn
Bùng nổ, bùng phát
Từ bỏ
Chia sẻ
Break up nghĩa là:
Tán thành
Chia tay, tan rã
Tập hợp
Hoà giải
Break into nghĩa là:
Đột nhập vào
Phát hiện ra
Lùi lại
Tiến tới
Catch up with nghĩa là:
Gặp mặt
Đuổi kịp
Quan sát
Thuyết phục
Call on/upon nghĩa là:
Bỏ qua
Kêu gọi, yêu cầu
Từ bỏ
Trao thưởng
Call sb out nghĩa là:
Giúp đỡ
Tìm ai để lấy cái gì / chỉ trích
Vui chơi
Tập hợp
Call off nghĩa là:
Bắt đầu
Hủy bỏ
Tiếp tục
Hoàn thành
Come across nghĩa là:
Lặp lại
Tình cờ gặp
Chấp nhận
Đuổi theo
Come back nghĩa là:
Quay trở lại
Bỏ đi
Lẩn tránh
Tách ra
Come in nghĩa là:
Đi ra
Đi vào
Dừng lại
Tiếp tục
Come over nghĩa là:
Ghé qua
Xuất hiện trên mạng
Tăng tốc
Rời đi
Come up with nghĩa là:
Nghĩ ra ý tưởng
Bắt gặp
Bỏ qua
Trao đổi
Come down with nghĩa là:
Trở nên khỏe mạnh
Mắc bệnh
Suy nghĩ
Dập tắt
Cut down nghĩa là:
Ghi chú
Chặt, đốn
Xây dựng
Trốn tránh
Cut off nghĩa là:
Cắt, ngưng
Tiếp tục
Bổ sung
Đuổi kịp
Cut down on nghĩa là:
Cắt giảm
Tăng lên
Bỏ qua
Tập hợp
Carry on nghĩa là:
(a)
Cut off nghĩa là:
Cắt, ngưng
Tiếp tục
Bổ sung
Đuổi kịp
Cut down on nghĩa là:
Cắt giảm
Tăng lên
Bỏ qua
Tập hợp
Carry on nghĩa là:
Bỏ cuộc
Tiếp tục
Chia tay
Chờ đợi
Carry out nghĩa là:
Bắt đầu
Thực hiện
Rời bỏ
Ngắt
Drop across nghĩa là:
Bỏ qua
Tình cờ gặp
Chia sẻ
Tập hợp
Drop off nghĩa là:
Thả xuống xe / buồn ngủ
Bắt đầu
Dựng lên
Tập trung
Drop in nghĩa là:
Đóng cửa
Tạt vào thăm
Bỏ qua
Chia tay
Drop on nghĩa là:
Mắng nhiếc / trách mắng
Tham gia
Chờ đợi
Bắt đầu
Drop out nghĩa là:
Bỏ cuộc / nghỉ học
Bước vào
Tiếp tục
Vượt qua
Die of nghĩa là:
Khỏi bệnh
Chết vì bệnh
Giải cứu
Tăng trưởng
Die out nghĩa là:
Tuyệt chủng
Bùng phát
Phục hồi
Tái xuất
Fill in nghĩa là:
Đổ đầy
Điền đầy đủ
Bỏ qua
Cắt giảm
Fill up nghĩa là:
Đổ đầy
Ngưng
Bỏ đi
Rút ngắn
Get by nghĩa là:
Xoay sở
Từ bỏ
Tiếp tục
Trì hoãn
Get down nghĩa là:
Làm ai thất vọng
Tập hợp
Xoay tròn
Đi lên
Get on nghĩa là:
Bước xuống
Lên xe / tiến bộ
Bỏ qua
Suy nghĩ
Get off nghĩa là:
Xuống xe / thoát khỏi
Giữ lại
Trở về
Đuổi kịp
Get out nghĩa là:
Ra ngoài / thoát ra
Nhảy vào
Giam lại
Ngăn cản
Get over nghĩa là:
Vượt qua
Chống lại
Tăng tốc
Chia tay
Get on with nghĩa là:
Từ bỏ
Hoà thuận với
Đuổi ra ngoài
Đưa lên
Get through nghĩa là:
Hoàn thành / vượt qua
Bỏ qua
Lặp lại
Chia tay
Get up nghĩa là:
Thức dậy
Đi ngủ
Bỏ qua
Từ bỏ
Give away nghĩa là:
Get through nghĩa là:
Hoàn thành / vượt qua
Bỏ qua
Lặp lại
Chia tay
Get up nghĩa là:
Thức dậy
Đi ngủ
Bỏ qua
Từ bỏ
Give away nghĩa là:
Cho đi / tiết lộ
Lấy lại
Xoay sở
Hoàn thành
Give out nghĩa là:
Phát ra / phân phát
Từ bỏ
Bỏ qua
Chia sẻ
Give up nghĩa là:
Từ bỏ
Tiếp tục
Bắt đầu
Giữ lại
Go ahead nghĩa là:
Tiến lên / tiếp tục
Lùi lại
Bỏ qua
Trì hoãn
Go along nghĩa là:
Tiến triển / đồng hành
Chống lại
Từ bỏ
Trì hoãn
Go along with nghĩa là:
Phản đối
Đi cùng / đồng ý với
Ngăn cản
Từ bỏ
Go away nghĩa là:
Đi xa / rời đi
Lẩn trốn
Đến gần
Gặp mặt
Go back nghĩa là:
Trở về
Rời xa
Nhảy tới
Hoà giải
Go on nghĩa là:
Ngưng lại
Tiếp tục
Bắt đầu
Bỏ cuộc
Go over nghĩa là:
Ôn lại / xem lại
Bỏ qua
Tăng tốc
Chia tay
Go through nghĩa là:
Trải qua / kiểm tra
Ngăn lại
Từ bỏ
Tập hợp
Go up nghĩa là:
Tăng lên
Giảm xuống
Đứng im
Bỏ qua
Go down nghĩa là:
Giảm xuống / lắng xuống
Tăng lên
Thoát ra
Bỏ qua
Go off nghĩa là:
Phát nổ / reo
Bỏ qua
Lùi lại
Tăng tốc
Hold on nghĩa là:
Bỏ đi
Giữ máy / đợi
Bắt đầu
Ngắt
Hold up nghĩa là:
Dựng đứng
Làm chậm trễ / trì hoãn
Gây gổ
Tắt máy
Hang on nghĩa là:
Chờ đã / giữ máy
Thoát ra
Bắt đầu
Từ bỏ
Hang out nghĩa là:
Đi chơi / lang thang
Từ bỏ
Ẩn mình
Làm việc
