Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng và ngữ pháp tiếng Hàn
Total questions: 55
Worksheet time: 55mins
“연필” nghĩa là gì?
Bút bi
Bút chì
Quyển vở
Cái bàn
Từ nào nghĩa là “thư viện”?
교실
도서관
대학교
시장
“학생” là gì?
Học sinh
Giáo viên
Nhân viên
Bạn bè
“책상” = ?
Cái bàn
Cái ghế
Quyển sách
Trường học
“의자” = ?
Cửa sổ
Ghế
Bảng
Đèn
“병원” = ?
Công ty
Bệnh viện
Trường học
Nhà sách
“회사원” = ?
Sinh viên
Nhân viên công ty
Giáo sư
Học giả
“친구” = ?
Thầy cô
Bạn bè
Đồng nghiệp
Người thân
“시장” = ?
Nhà bếp
Chợ
Công viên
Sân trường
“베트남 사람” = ?
Người Nhật
Người Trung Quốc
Người Việt Nam
Người Hàn Quốc
“책” nghĩa là gì?
Vở
Sách
Bút
Bảng
“교실” = ?
Phòng học
Nhà ăn
Thư viện
Văn phòng
“대학교” = ?
Trường đại học
Cao đẳng
Trung học
Tiểu học
“컴퓨터” = ?
Điện thoại
Máy tính
Máy in
Máy ảnh
“휴대폰” = ?
Điện thoại di động
Máy ảnh
Đồng hồ
Radio
Câu nào đúng với ngữ pháp -이에요/예요?
저는 학생이에요.
저는 학생예요요.
저는 학생입니다요.
저는 학생이예요.
Cách giới thiệu: “Tôi là Lan”
저는 란예요.
나는 란이에요.
제 이름은 란입니다.
저는 란입니니다.
Cách hỏi tuổi đúng:
몇 살이에요?
나이가 뭐예요?
살이 몇이에요?
몇 나이예요?
"Có sách " được viết tiếng hàn như thế nào ?
책이 있어요.
책은 예요.
책은 입니다.
책 예요.
Câu nào sai ngữ pháp?
이건 뭐예요?
저 사람은 한국 사람이에요.
저는 회사 다녀요.
저는 학교에 갑니다요.
몇 살이에요?
몇 살이에요?
나이가 뭐예요?
살이 몇이에요?
몇 나이예요?
Trợ từ cho “책”:
책이 있어요.
책은 예요.
책은 입니다.
책 예요.
Câu nào sai ngữ pháp?
이건 뭐예요?
저 사람은 한국 사람이에요.
저는 회사 다녀요.
저는 학교에 갑니다요.
Hỏi tên:
이름이 뭐예요?
누구예요?
어디예요?
무엇이에요?
Cách nói phủ định: “Không có bút”
연필이 없어요
연필은 아니에요
연필은 없습니다요
연필 없어요다
Hỏi quốc tịch:
어느 나라 사람이에요?
누구 나라예요?
어느 나라예요?
어떤 나라예요?
Trả lời: “Tôi là người Việt Nam”
저는 베트남 사람이에요.
나는 베트남이에요.
저는 베트남예요.
저는 베트남이에요.
Đúng cấu trúc khi hỏi đồ vật:
이것은 뭐예요?
이것은 누구예요?
이것은 어디예요?
이것은 몇이에요?
Biểu hiện lịch sự:
감사합니다
고맙습니다요
미안합니다요
안녕히 계세요다
“Ai là giáo viên?”
누가 선생님이에요?
누구 선생님이에요?
선생님이 뭐예요?
어느 선생님이에요?
“Ở đâu?” → ?
어디예요?
누구예요?
무엇이에요?
몇이에요?
“Cái kia là bút”
저것은 연필이에요
이것은 연필이에요
그것은 연필이에요요
연필이에요 저것은
“Tôi học tiếng Hàn”
저는 한국어 공부해요.
나는 한국어 책이에요.
저는 한국어 사람이에요.
저는 한국어예요.
Chào khi gặp:
안녕하세요
안녕히 가세요
안녕히 계세요
감사합니다
Đáp lại “감사합니다”:
아니에요
미안합니다
안녕하세요
만나서 반갑습니다
Đáp lại “미안합니다”:
괜찮습니다
감사합니다
안녕하세요
네, 맞습니다
Tạm biệt (người ở lại):
안녕히 가세요
안녕히 계세요
잘 자요
만나서 반갑습니다
Tạm biệt (người đi):
안녕히 계세요
안녕히 가세요
감사합니다
안녕하세요
“Rất vui được gặp bạn”
만나서 반갑습니다
안녕히 가세요
괜찮습니다
고맙습니다
Tạm biệt (người đi):
안녕히 계세요
안녕히 가세요
감사합니다
안녕하세요
“Rất vui được gặp bạn”
만나서 반갑습니다
안녕히 가세요
괜찮습니다
고맙습니다
“저는 회사원이에요” nghĩa là?
Tôi là nhân viên công ty
Tôi là sinh viên
Tôi là giáo viên
Tôi là người Việt Nam
“저는 베트남 사람이에요” nghĩa là?
Tôi là người Việt Nam
Tôi là người Hàn Quốc
Tôi là người Nhật
Tôi là người Trung Quốc
“저 사람은 누구예요?” nghĩa là?
Người kia là ai?
Cái kia là gì?
Đây là ai?
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
“이것은 뭐예요?” nghĩa là?
Đây là gì?
Ai đây?
Ở đâu đây?
Bao nhiêu cái?
Người này tên gì?
민호
Hàn Quốc
Học sinh
민호 là người nước nào?
Việt Nam
Công ty
Nghề nghiệp của 민호?
(a)
린 là người nước nào?
Việt Nam
Công ty
린 làm việc ở đâu?
(a)
유미 đến từ đâu?
(a)
유미 đang học gì?
(a)
Trên bàn có gì?
(a)
Đoạn văn nói về cái gì?
(a)
Đây là đâu?
(a)
