wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 2 bai 1 và 2 máy tính

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Khi ngồi học với máy tính : Mắt hướng ngang tầm màn hình

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Khi ngồi học với máy tính : Ngồi tùy ý

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Khi ngồi học với máy tính : Mắt hướng không quá 35cm

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khi ngồi học với máy tính : Khoảng cách từ mắt đến màn hình từ 50cm đến 80cm

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khi ngồi học với máy tính : Ngồi tùy ý

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Ngồi đúng tư thế khi làm việc  với máy tính, giúp em:

Học tập hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Ngồi đúng tư thế khi làm việc  với máy tính, giúp em:

Không bị cận thị

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Ngồi đúng tư thế khi làm việc  với máy tính, giúp em:

Không bị đau tai

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Để bắt đầu sử dụng máy tính, em khởi động máy tính bằng thao tác sau: (a)  

Choose from the below words
Bật công tắc màn hình
Bật công tắc thân máy
10.

Đâu là máy tính để bàn:

a)

b)

11.

Đâu là máy tính xách tay ?

a)

b)

12.

Đâu là máy tính bảng?

a)

b)

c)

13.

Đây là bộ phận nào của máy tính để bàn?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

14.

Đây là bộ phận nào của máy tính để bàn?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

15.

Đây là bộ phận nào của máy tính để bàn?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

16.

Đây là bộ phận nào của máy tính để bàn?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Chuột

17.

Hình bên Máy tính để bàn thiếu bộ phận nào ?

Hệ thống máy tính để bàn này thiếu (a)   .

Choose from the below words
Thân máy
Màn hình
Bàn phím
Chuột
18.

Hình bên Máy tính để bàn thiếu bộ phận nào ?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Chuột

19.

Một máy tính để bàn có mấy bộ phận chính?

a)

Thân máy, Màn hình, bàn phím, chuột

b)

Màn hình, Loa, thân máy, chuột

c)

Bàn phím, máy in, thân máy

20.

Các em thấy bài học hôm nay thế nào?

a)

Vui

b)

buồn

c)

rất vui

21.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

22.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

23.

Hãy ghép các từ dưới đây với cảm xúc của các em lớp 1 trong ngày khai trường.

a)

Ngạc nhiên

1.

Cảm thấy mới mẻ và lạ lẫm

b)

Háo hức

2.

Mong chờ và vui vẻ

c)

Rụt rè

3.

Cảm thấy không tự tin

24.

Các số tròn chục là

a)

10, 20, 30, ...

b)

11, 21, 31,...

c)

0, 2, 4, 6, ....

25.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10

26.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

27.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

28.

12 + 2 ...?... 10 + 4

a)

=

b)

>

c)

<

29.

5+4=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

30.

9-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

3

31.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

32.

Em điền dấu vào hình bên?​ ​ ​ ​ ​​ ​ (a)  

Choose from the below words
<<
==
>
>
33.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

34.

1 + .... = 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

7 .... 8

a)

>

b)

<

c)

=

36.

Chọn đáp án đúng cách sử dụng chuột máy tính?

a)

b)

c)

37.

Chọn đáp án đúng cách sử dụng chuột máy tính?

a)

b)

c)

38.

Chọn đáp án đúng cách sử dụng chuột máy tính?

a)

b)

c)

39.

Chọn đáp án đúng cách sử dụng chuột máy tính?

a)

b)

40.

Số liền trước của số 9 là:

a)

8

b)

0

c)

10

d)

9

41.

Bốn trăm hai mươi lăm, viết là:

a)

425

b)

452

c)

245

d)

524

42.

Khoanh vào chữ cái đúng:

a)

91;80;56;34;18

b)

18;34;56;80;91

c)

56;91;18;80;34

d)

18;34;91;56;80

43.

90-10

(a)  

44.

80 - 40 + 10

(a)  

45.

28 - 20 + 31

(a)  

46.

Hình số mấy là hình tam giác ?

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

47.

Có mấy con chó trong hình ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Số liền trước của số 9 là:

a)

8

b)

0

c)

10

d)

9

49.

Khoanh vào chữ cái đúng:

a)

91;80;56;34;18

b)

18;34;56;80;91

c)

56;91;18;80;34

d)

18;34;91;56;80

50.

20+10

(a)  

51.

80 - 40 + 10

(a)  

52.

28 -12

(a)  

53.

Hình số mấy là hình tam giác ?

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

54.

Năm mươi mốt được viết là:

a)

41

b)

51

c)

61

d)

71

55.

Bảy mươi tư được viết là:

a)

74

b)

84

c)

94

d)

44

56.

70 + 20 = ?

a)

80

b)

90

c)

70

d)

60

57.

25 + 32 = ?

a)

57

b)

67

c)

47

d)

87

58.

Trong hình có bao nhiêu con cú màu trắng

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

59.

Số 79 gồm có: ......... chục và .......... đơn vị

a)

7 chục và 8 đơn vị

b)

70 chục và 9 đơn vị

c)

7 chục và 9 đơn vị

d)

9 chục và 7 đơn vị

60.

Sắp xếp các số sau: 80, 70, 90, 10, 50 theo thứ tự từ BÉ ĐẾN LỚN

a)

10, 50, 70, 80, 90

b)

50, 70, 80, 90, 10

c)

10, 50, 70, 90, 80

d)

10, 50, 80, 90, 70

61.

55 được đọc số là:

a)

Năm mươi lăm

b)

Năm mươi năm

c)

Năm mươi tư

d)

Sáu mươi lăm

62.

91 được đọc số là:

a)

Chín mươi mốt

b)

Mốt mươi chín

c)

Chín mốt

d)

Mười chín

63.

Có bao nhiêu con gà con ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

64.

Các điểm ở trong hình tam giác là:

a)

A, B

b)

A, B, I

c)

C, E

d)

E, C, D

65.

15 + 10 - 2 = ?

a)

23

b)

22

c)

21

d)

20

66.

Điền dấu cộng hay trừ để được phép tính đúng: 50 ...... 10 = 40

a)

+

b)

-

67.

83 gồm ............. chục và ............. đơn vị

a)

3 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 3 đơn vị

c)

80 chục và 3 đơn vị

d)

30 chục và 8 đơn vị

68.

Bạn Lan cần mấy miếng ghép nữa để hoàn thành bức tranh sau?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

69.

Năm mươi mốt được viết là:

a)

41

b)

51

c)

61

d)

71

70.

Bảy mươi tư được viết là:

a)

74

b)

84

c)

94

d)

44

71.

70 + 20 = ?

a)

80

b)

90

c)

70

d)

60

72.

10 + 12 = ?

a)

22

b)

27

c)

37

d)

12

73.

Trong hình có bao nhiêu con cú màu trắng

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

74.

Số 79 gồm có: ......... chục và .......... đơn vị

a)

7 chục và 8 đơn vị

b)

70 chục và 9 đơn vị

c)

7 chục và 9 đơn vị

d)

9 chục và 7 đơn vị

75.

Sắp xếp các số sau: 80, 70, 90, 10, 50 theo thứ tự từ BÉ ĐẾN LỚN

a)

10, 50, 70, 80, 90

b)

50, 70, 80, 90, 10

c)

10, 50, 70, 90, 80

d)

10, 50, 80, 90, 70

76.

55 được đọc số là:

a)

Năm mươi lăm

b)

Năm mươi năm

c)

Năm mươi tư

d)

Sáu mươi lăm

77.

91 được đọc số là:

a)

Chín mươi mốt

b)

Mốt mươi chín

c)

Chín mốt

d)

Mười chín

78.

Có bao nhiêu con gà con ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

79.

Các điểm ở trong hình tam giác là:

a)

A, B

b)

A, B, I

c)

C, E

d)

E, C, D

80.

15 + 10 - 2 = ?

a)

23

b)

22

c)

21

d)

20

81.

Điền dấu cộng hay trừ để được phép tính đúng: 50 ...... 10 = 40

a)

+

b)

-

82.

83 gồm ............. chục và ............. đơn vị

a)

3 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 3 đơn vị

c)

80 chục và 3 đơn vị

d)

30 chục và 8 đơn vị

83.

Bạn Lan cần mấy miếng ghép nữa để hoàn thành bức tranh sau?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

84.

Câu đố số 1: Nơi nào con trai có thể sinh con?

a)

Trong Nhà

b)

Dưới Nước

c)

Rừng Rậm

d)

Đáp Án Khác

85.

Bệnh gì bác sỹ bó tay?

a)
b)
c)
d)
86.

Câu đố số 3: Trên nhấp dưới giật là đang làm gì?

a)

Chơi Bóng Bàn

b)

Trộm Cắp

c)

Câu Cá

d)

Đang Học

87.

Câu đố số 5: Con đường dài nhất là đường nào?

a)

Đường Đi

b)

Đường Đèo

c)

Đường Đời

d)

Đường Đi Nước Ngoài

88.

Con gì có mũi mà không có mắt?

a)

Con đường

b)

Con dao

c)

Con chim

d)

Con voi

89.

Đuổi hình bắt chữ: Đây là gì?

a)

Họa sĩ

b)

Tai họa

c)

Tranh tai

d)

Vẽ tai

90.

Thịt da trắng muốt, nõn nà.

Thế mà tên gọi nghe ra đen sì"

- Là con gì?

a)

Con cua

b)

Con mực

c)

Con cá sấu

d)

Con tôm

91.

Số 0 là....

a)

Số thập phân nhỏ nhất

b)

Số tự nhiên nhỏ nhất

c)

Số thập phân lớn nhất

d)

Số tự nhiên lớn nhất

92.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về nhà

Phòng khi trời mưa bão?

(Là con gì?)

a)
b)
c)
93.

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)
b)
c)
94.
a)
b)
c)
d)
95.
a)

Tỉnh hà nội

b)

An giang

c)

Bến tre

d)

Sóc trăng

96.

Đây là gì?

a)

Báo cáo

b)

Tờ báo

c)

Con cáo

d)

Cáo đứng báo

97.

Phong ........ào điền ch hay tr

a)

Ch

b)

Tr

98.

Bát ........át điền ng hay ngh?

a)

ng

b)

ngh

99.

"Cây thì là có dáng mảnh khảnh" là câu nêu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hành động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Cả 3 ý trên

100.

Đáp án nào sau đây là những từ chỉ sự vật

a)

Đá,đông vật,chó,tẩy,nấu,

b)

To,cao,quyển sách,thước kẻ,chuyện

c)

Nhìn,ngắm,nhảy,

chụp ảnh,bút mực

d)

Mẹ,bố,chim,máy tính,

101.

Tứ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

núi lửa

b)

thước cẻ

c)

quyển sách

d)

lúa

102.

Tìm đáp án cho câu đố sau.

Cầu gì chỉ mọc sau mưa, lung linh sắc bắc vừa tới mây?

a)

Cầu LonDon

b)

Cầu nhật tân

c)

Cầu vồng

d)

Cầu thanh chì

103.

Phong ........ao điền ch hay tr

a)

Ch

b)

Tr

104.

Bát ........át điền ng hay ngh?

a)

ng

b)

ngh

105.

Mùa gì lạnh căm căm?

a)

Mùa Xuân

b)

Mùa Hè

c)

Mùa Thu

d)

Mùa Đông

106.

Phượng Vĩ nở đỏ rực, học sinh được nghỉ vào mùa ..............

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

107.

Điền C hay K

Con ........iến

a)

C

b)

K

108.

Điền ng hay ngh?

.....ỉ ngơi

a)

Ng

b)

Ngh

109.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

110.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

111.

Điền vào chỗ trống: s hoặc x

a)

s

b)

x

112.

Hoa đào ngoài Bắc

Hoa gì trong Nam

Cánh nhỏ màu vàng

Cùng vui đón Tết ?

a)

Hoa mai

b)

Hoa đào

c)

Hoa cúc

d)

Hoa sen

113.

Đây là loài hoa gì?

a)

Hoa huệ

b)

Hoa thủy tiên

c)

Hoa chuông

d)

Hoa hồng

114.

Hoa gì thơm mát xanh xanh

Trưa hè mẹ nấu bát canh ngọt lành ?

a)
b)
c)
d)
115.

Trong đầm gì đẹp bằng ...en

Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.

Nhị vàng, bông trắng, lá xanh.

Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

(a)  

116.

Hoa gì tươi thắm sắc vàng

Cánh dài mà nở muộn màng vào thu ?

a)

Hoa cẩm tú cầu

b)

Hoa bỉ ngạn

c)

Hoa thiên điểu

d)

Hoa cúc vàng

117.

Hoa gì đỏ rực cành cây

Đến mùa quả chín, bông bay khắp vùng ?

a)

Hoa đào

b)

Hoa gạo

c)

Hoa ban

d)

Hoa hồng

118.

Hình ảnh nào dưới đây là hoa ban?

a)
b)
c)
d)
119.

Hoa gì nho nhỏ trắng ngần

Hương đưa thoang thoảng, ướp thơm cánh chè ?

a)

Hoa nhài

b)

Hoa sen

c)

Hoa ngâu

d)

Hoa xoan

120.

Để phòng tránh lây nhiễm COVID-19, khi đến nơi đông người bạn nên sử dụng...

a)
b)
c)
d)
121.

Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể lỏng

b)

Thể khí

c)

Thể rắn

d)

Tất cả các ý trên

122.

Theo em, trong các loại nước dưới đây, nước nào dùng tốt cho sức khỏe?

a)

Nước mưa

b)

Nước giếng

c)

Nước sôi để nguội

d)

Nước sông

123.

gió Lào có tên gọi khác là gì?

a)

gió mùa Đông Bắc

b)

gió Phơn Tây Nam

c)

gió nồm

d)

gió biển

124.

Con vật gì được nắc đến trong câu sau: “Thằng Cuội ngồi gốc cây đa/ Thả … ăn lúa gọi cha ời ời”?

a)

Trâu

b)

c)

Chó

d)

125.

Có câu thành ngữ: “Ăn được ngủ được là …” gì?

a)

Vui

b)

Tiên

c)

May

d)

Thích

126.

Những hành động: rước đèn ông sao, múa sư tử, phá cỗ đêm rằm … gợi nhắc đến ngày nào?

a)

Tết Nguyên Tiêu

b)

Tết Trung Thu

c)

Lễ Vu Lan

d)

Tết Đoạn Ngọ

127.

Con vật nào được nhắc đến trong câu hát: “Chú ngồi học bài một mình bên hố bom kề vườn xoan”?

a)

Gà trống

b)

Cá trê

c)

Chim ri

d)

Ếch con

128.

Loại sổ nào thường được các bạn học sinh truyền tay nhau trước khi ra trường?

a)

Sổ kế toán

b)

Sổ đỏ

c)

Sổ lưu bút

d)

Sổ y bạ

129.

Con nhện có mấy chân?

a)

8 chân

b)

4 chân

c)

2 chân

130.

Hình ảnh này nhắc đến câu ca dao, tục ngữ nào?

a)

Há miệng chờ sung

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

131.

Đây là gì?

a)

Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

Hết cơn bĩ cực, đến kỳ thái lai

c)

Quýt làm, cam chịu

d)

Khen ai khéo dỗ khéo dành

Chanh chua bậu chuộng, cam sành bậu chê

132.

Đây là gì?

a)

Kẻ ăn ốc người nhặt vỏ

b)

Kẻ ăn ốc người đổ vỏ

c)

Kẻ đổ vỏ người ăn ốc

133.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
134.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

135.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
136.

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" ý chỉ sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

138.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

139.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

140.

Cá có thể sống ở những vùng nước nào?

a)

Nước ngọt, nước mặn

b)

Nước ngọt, nước mặn, nước lợ

141.

Cá gì cùng họ với lươn

Suốt ngày trốn ở bùn lầy dưới ao?

a)

Cá chép

b)

Cá trê

c)

Cá chạch

d)

Cá lóc

142.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Cá là loài vật có xương sống. Cá thở bằng (a)   ang

143.

Đây là hình ảnh của loài cá nào?

a)

Cá voi

b)

Cá dẹt

c)

Cá chuồn

d)

Cá đuối

144.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Cá ...uối đắm đuối vì con.

(a)  

145.

Cá đem lại những ích lợi gì?

(Hãy tích vào ô có câu trả lời đúng)

a)

Làm thức ăn cho người và động vật

b)

Dùng để chữa bệnh (gan cá, dầu cá...)

c)

Diệt bọ gậy trong nước

146.

Đâu là loài cá sống ở vùng nước ngọt?

a)
b)
c)
d)
147.

Loài cá nào lớn nhất thế giới?

a)

Cá mập voi

b)

Cá nhà táng

c)

Cá mập

d)

Cá voi xanh

148.

Cá gì sống giữa biển khơi

Tên nghe cứ tưởng giữa trời đang bay?

(a)  

149.

Loài cá nào dưới đây có tập tính ngược dòng về nguồn để đẻ trứng?

a)

Cá trích

b)

Cá hồi đỏ

c)

Cá kình

d)

Cá đuối

150.

Đâu là loài cá mang độc tố có thể gây chết người?

a)

Cá hổ

b)

Cá nóc

c)

Cá chỉ vàng

d)

Cá tầm

151.

Cá vàng không có mí mắt nên không thể nhắm mắt khi ngủ. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Cá ...è một lứa.

(a)  

153.

Lươn là một loài cá sống trong các khu vực nước ngọt và ấm áp, như các ao nhiều bùn, đầm lầy,...

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Hãy chỉ ra loài cá thường được dùng để diệt bọ gậy muỗi:

a)

Cá bảy màu

b)

Cá rô phi

c)

Cá trắm

155.

Loài cá này có tên là gì?

a)
cá heo
b)

cá voi

c)

cá mập

156.

Loài cá nào có những điểm đặc biệt sau:

- Có thể thở bằng cả phổi và mang

- Có khả năng leo cây, kiếm mồi trên cạn.

a)

Cá cóc

b)

Cá thòi lòi

c)

Cá chạch

157.

Cá đem lại rất nhiều lợi ích. Vậy chúng ta cần làm gì để bảo vệ cá?

a)

Không đánh bắt bừa bãi

b)

Không xả rác ra môi trường sống (sông, hồ, biển,...)

c)

Mua bán các sản phẩm từ những loài cá quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Tuyên​ truyền​ với​ mọi​ người​ cùng​ bảo​ vệ​ nguồn​ nước​