Font size
S
M
L
XL
Worksheetsmh-03
Total questions: 192
Worksheet time: 48hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
consultancy
a)
công ty tư vấn
b)
nơi sản xuất thiết bị điện tử
c)
phần mềm chỉnh sửa ảnh
d)
nơi tổ chức sự kiện giải trí
e)
nơi lưu trữ hồ sơ y tế
2.
adapt
a)
thích nghi
b)
sao chép hành vi người khác
c)
sự thật hiển nhiên
d)
hành động lặp lại vô thức
e)
hành động phản kháng xã hội
3.
automate
a)
tự động hóa
b)
làm việc thủ công
c)
vật dụng cá nhân
d)
làm việc bằng cảm xúc
e)
quá trình làm sạch bằng tay
4.
disruptive
a)
gây rối
b)
hỗ trợ quá trình vận hành
c)
phần chưa từng tồn tại
d)
tạo ra sự yên bình
e)
phương pháp duy trì trật tự
5.
embrace
a)
chấp nhận
b)
từ chối thay đổi
c)
cảm nhận chủ quan
d)
giữ nguyên lập trường
e)
hành động từ chối hợp tác
6.
algorithm
a)
thuật toán
b)
phần mềm diệt virus
c)
phần mềm ứng dụng
d)
công cụ chỉnh sửa hình ảnh
e)
công cụ đo lường thời gian
7.
peripheral
a)
thiết bị ngoại vi
b)
bộ xử lý trung tâm
c)
đồ uống giải khát
d)
phần mềm bảo mật
e)
bộ phận trung tâm xử lý dữ liệu
8.
telecommunication
a)
viễn thông
b)
ngành công nghiệp thực phẩm
c)
hành lang ngoài trời
d)
ngành sản xuất thực phẩm chức năng
e)
ngành sản xuất đồ uống
9.
evolve
a)
phát triển
b)
quay về trạng thái ban đầu
c)
sự cải thiện
d)
quay lại trạng thái ban đầu
e)
quá trình quay ngược thời gian
10.
transform
a)
biến đổi
b)
giữ nguyên hiện trạng
c)
lỗi kỹ thuật
d)
duy trì hình dạng cũ
e)
giữ nguyên cấu trúc ban đầu
11.
short-sighted
a)
thiển cận
b)
có tầm nhìn xa
c)
phần mới xây dựng
d)
nhìn xa trông rộng
e)
khả năng nhìn xuyên vật thể
12.
redeploy
a)
điều hướng
b)
sa thải nhân viên
c)
tặng quà
d)
nghỉ việc tạm thời
e)
chuyển sang lĩnh vực khác
13.
enforce
a)
thực thi
b)
đề xuất ý tưởng mới
c)
lớp khí quyển
d)
đề xuất giải pháp sáng tạo
e)
đề xuất ý tưởng nghệ thuật
14.
pre-empt
a)
ngăn chặn trước
b)
trì hoãn hành động
c)
sự rụt rè
d)
phản ứng sau khi sự việc xảy ra
e)
phản ứng sau khi bị chỉ trích
15.
astounding
a)
sửng sốt
b)
bình thường, không gây ấn tượng
c)
công nghệ mới
d)
không gây ấn tượng gì đặc biệt
e)
trạng thái bình thường của sự vật
16.
pronounced
a)
rõ rệt
b)
khó nhận thấy
c)
không rõ ràng
d)
mờ nhạt và khó phân biệt
e)
không thể phân biệt bằng mắt thường
17.
creep into
a)
len lỏi vào
b)
xuất hiện đột ngột và rõ ràng
c)
vật thể cụ thể
d)
xuất hiện một cách rõ ràng
e)
xuất hiện một cách đột ngột
18.
strategy
a)
chiến lược
b)
hành động ngẫu nhiên
c)
ngẫu nhiên
d)
hành động không có kế hoạch
e)
hành động không có mục tiêu
19.
in the meantime
a)
trong lúc đó
b)
ngay lập tức
c)
phần mềm máy tính
d)
ngay sau đó
e)
ngay khi bắt đầu
20.
dilemma
a)
tình huống khó xử
b)
lựa chọn dễ dàng
c)
sự hỗn loạn
d)
quyết định dễ dàng
e)
lựa chọn rõ ràng và đơn giản
21.
exaggerate
a)
phóng đại
b)
giảm nhẹ vấn đề
c)
lớp đất nóng chảy
d)
làm cho vấn đề nhỏ đi
e)
làm cho vấn đề trở nên nhỏ nhặt
22.
fallacy
a)
ngụy biện
b)
sự thật hiển nhiên
c)
sự phản đối
d)
điều hiển nhiên ai cũng biết
e)
điều hiển nhiên trong khoa học
23.
anticipate
a)
dự đoán
b)
bỏ qua khả năng xảy ra
c)
không ảnh hưởng gì
d)
không dự đoán được
e)
không thể dự đoán được
24.
restrict
a)
hạn chế
b)
mở rộng phạm vi
c)
hành động bất thường
d)
mở rộng quyền hạn
e)
mở rộng quyền kiểm soát
25.
settle
a)
ổn định
b)
gây tranh cãi
c)
thuốc bổ
d)
gây tranh luận gay gắt
e)
gây ra tranh luận trong cộng đồng
26.
carve
a)
chạm khắc
b)
tô màu bề mặt
c)
sự tuân thủ
d)
vẽ hình lên bề mặt
e)
vẽ hình minh họa lên giấy
27.
platform
a)
nền tảng
b)
phần mềm chỉnh sửa ảnh
c)
phần mới tạo ra
d)
ứng dụng chỉnh sửa video
e)
nền tảng mạng xã hội
28.
descend
a)
đi xuống
b)
tăng lên
c)
sự thờ ơ
d)
đi lên cao hơn
e)
đi lên theo chiều dọc
29.
descendant
a)
hậu duệ
b)
người sáng lập
c)
không quan tâm
d)
người sáng tạo ra một hệ thống
e)
người tạo ra một triết lý sống
30.
cannibalism
a)
ăn thịt đồng loại
b)
ăn chay
c)
đồ nội thất
d)
ăn uống lành mạnh
e)
chế độ ăn kiêng
31.
chieftain
a)
tù trưởng
b)
người phục vụ trong lễ hội
c)
kỹ sư xây dựng
d)
người tổ chức lễ hội
e)
người điều hành lễ cưới
32.
extraterrestrial
a)
ngoài trái đất
b)
sinh vật dưới nước
c)
thuốc bổ sung
d)
sinh vật sống dưới lòng đất
e)
sinh vật sống trong lòng đất
33.
definitely
a)
chắc chắn
b)
có thể, không chắc
c)
phần mềm diệt virus
d)
có thể đúng hoặc sai
e)
trạng thái không xác định
34.
crater
a)
miệng núi lửa
b)
đỉnh núi cao
c)
lớp không khí
d)
đỉnh núi lửa đang hoạt động
e)
đỉnh núi cao nhất thế giới
35.
folklore
a)
văn hóa dân gian
b)
công nghệ hiện đại
c)
người phục vụ trong lễ hội
d)
công nghệ truyền thông số
e)
hệ thống truyền thông nội bộ
36.
myth
a)
thần thoại
b)
sự kiện lịch sử có thật
c)
vật vô giá trị
d)
sự kiện có thật trong lịch sử
e)
sự kiện được ghi chép trong sách giáo khoa
37.
sediment
a)
trầm tích
b)
lớp khí quyển
c)
sự cố chấp
d)
lớp không khí bao quanh trái đất
e)
lớp khí quyển bảo vệ trái đất
38.
fragile
a)
dễ vỡ
b)
bền chắc
c)
sự kiện lịch sử có thật
d)
vật liệu không thể phá vỡ
e)
vật liệu không thể tái chế
39.
ledge
a)
gờ đá
b)
đường hầm dưới đất
c)
người làm nghề tay chân
d)
đường hầm dẫn đến trung tâm thành phố
e)
đường hầm dẫn đến kho báu
40.
speculate
a)
suy đoán
b)
xác nhận thông tin
c)
lỗi sản xuất
d)
xác nhận bằng chứng
e)
xác nhận bằng văn bản pháp lý
41.
tribe
a)
bộ tộc
b)
nhóm người sống ở thành phố
c)
nhà thiết kế thời trang
d)
cộng đồng sống trong đô thị
e)
cộng đồng sống trong khu đô thị
42.
archaeology
a)
khảo cổ học
b)
ngành sinh học phân tử
c)
sự thoái hóa
d)
ngành nghiên cứu tế bào
e)
ngành nghiên cứu thực vật
43.
archaeologist
a)
nhà khảo cổ
b)
kỹ sư xây dựng
c)
phần mềm điện tử hiện đại
d)
người thiết kế công trình
e)
người thiết kế nội thất
44.
trillion
a)
một nghìn tỷ
b)
một nghìn
c)
sự ngẫu nhiên
d)
một đơn vị tiền tệ nhỏ
e)
đơn vị đo lường thời gian
45.
do something by hand
a)
làm bằng tay
b)
sử dụng máy móc
c)
sự phá hủy
d)
sử dụng thiết bị điện tử
e)
sử dụng công cụ cơ khí
46.
contentedly
a)
hài lòng
b)
tức giận
c)
phần mềm chỉnh sửa ảnh
d)
trạng thái tức giận cao độ
e)
trạng thái căng thẳng tinh thần
47.
bloodstream
a)
dòng máu
b)
hệ thần kinh
c)
sự hỗn loạn
d)
hệ thống điều khiển trung tâm
e)
hệ thống tuần hoàn thần kinh
48.
extraordinarily
a)
phi thường
b)
bình thường
c)
sự rụt rè
d)
mức độ bình thường
e)
mức độ trung bình
49.
panache
a)
phong cách tự tin
b)
sự rụt rè
c)
sự thật hiển nhiên
d)
sự thiếu tự tin
e)
sự thiếu quyết đoán
50.
have a knack of doing something
a)
có năng khiếu
b)
không có khả năng
c)
phần mềm ứng dụng
d)
không có kinh nghiệm
e)
không có kỹ năng chuyên môn
51.
go wrong
a)
làm sai
b)
thành công vượt mong đợi
c)
đồ uống giải khát
d)
đạt được thành công lớn
e)
đạt được kết quả ngoài mong đợi
52.
come up with something
a)
nghĩ ra
b)
sao chép ý tưởng người khác
c)
hành lang ngoài trời
d)
lấy lại ý tưởng cũ
e)
lấy lại thông tin đã mất
53.
supposedly
a)
được cho là
b)
chắc chắn 100%
c)
sự cải thiện
d)
điều chắc chắn tuyệt đối
e)
điều không thể phủ nhận
54.
tolerance
a)
sự khoan dung
b)
sự cố chấp
c)
lỗi kỹ thuật
d)
sự không khoan nhượng
e)
sự không đồng thuận
55.
nurture
a)
nuôi dưỡng
b)
bỏ bê
c)
phần mới xây dựng
d)
bỏ mặc hoàn toàn
e)
bỏ mặc trách nhiệm
56.
villain
a)
nhân vật phản diện
b)
người hùng
c)
tặng quà
d)
người có phẩm chất tốt
e)
người có đạo đức tốt
57.
quality
a)
chất lượng
b)
lỗi sản xuất
c)
lớp khí quyển
d)
sản phẩm bị lỗi
e)
sản phẩm bị lỗi kỹ thuật
58.
regulate
a)
điều chỉnh
b)
làm rối loạn
c)
sự rụt rè
d)
làm rối hệ thống
e)
làm rối loạn hệ thống
59.
toxin
a)
độc tố
b)
chất dinh dưỡng
c)
công nghệ mới
d)
chất bổ sung dinh dưỡng
e)
chất bổ sung vitamin
60.
antibiotic
a)
thuốc kháng sinh
b)
thực phẩm chức năng
c)
không rõ ràng
d)
thực phẩm hỗ trợ tiêu hóa
e)
thực phẩm tăng cường trí nhớ
61.
inflammatory
a)
viêm
b)
làm mát cơ thể
c)
vật thể cụ thể
d)
chất làm mát cơ thể
e)
chất làm mát tự nhiên
62.
enemy
a)
kẻ thù
b)
đồng minh
c)
ngẫu nhiên
d)
người bạn thân thiết
e)
người bạn đồng hành
63.
destructive
a)
phá hoại
b)
có lợi cho môi trường
c)
phần mềm máy tính
d)
hành động bảo vệ môi trường
e)
hành động bảo vệ tài nguyên
64.
disorder
a)
rối loạn
b)
trạng thái cân bằng
c)
sự hỗn loạn
d)
trạng thái cân bằng hoàn hảo
e)
trạng thái cân bằng sinh học
65.
eliminate
a)
loại bỏ
b)
giữ lại
c)
lớp đất nóng chảy
d)
giữ nguyên hiện trạng
e)
giữ nguyên cấu trúc hiện tại
66.
cure
a)
chữa trị
b)
làm bệnh nặng hơn
c)
sự phản đối
d)
làm cho bệnh nặng hơn
e)
làm cho bệnh trở nên nghiêm trọng
67.
poison
a)
chất độc
b)
thuốc bổ
c)
không ảnh hưởng gì
d)
thực phẩm chức năng cao cấp
e)
thực phẩm chức năng cao cấp
68.
medicine
a)
thuốc
b)
đồ uống giải khát
c)
hành động bất thường
d)
nước uống tăng lực
e)
nước uống có ga
69.
detergent
a)
chất tẩy rửa
b)
thực phẩm đóng gói
c)
thuốc bổ
d)
đồ ăn nhẹ đóng gói
e)
đồ ăn nhẹ tiện lợi
70.
bacteria
a)
vi khuẩn
b)
tế bào não
c)
sự tuân thủ
d)
tế bào thần kinh
e)
tế bào cảm xúc
71.
ubiquitous
a)
phổ biến
b)
hiếm gặp
c)
phần mới tạo ra
d)
rất hiếm khi xảy ra
e)
rất hiếm khi xảy ra trong tự nhiên
72.
utterly
a)
hoàn toàn
b)
một phần nhỏ
c)
sự thờ ơ
d)
một phần nhỏ không đáng kể
e)
một phần nhỏ không đáng kể
73.
peril
a)
hiểm họa
b)
sự an toàn
c)
không quan tâm
d)
trạng thái an toàn tuyệt đối
e)
trạng thái an toàn tuyệt đối
74.
populate
a)
cư trú
b)
di cư khỏi khu vực
c)
đồ nội thất
d)
rời khỏi khu vực sinh sống
e)
rời khỏi nơi cư trú
75.
coral
a)
san hô
b)
loại đá núi
c)
kỹ sư xây dựng
d)
loại đá quý hiếm
e)
loại đá quý có giá trị cao
76.
colony
a)
thuộc địa
b)
quốc gia độc lập
c)
thuốc bổ sung
d)
quốc gia độc lập hoàn toàn
e)
quốc gia có chủ quyền
77.
shrink
a)
co lại
b)
mở rộng kích thước
c)
phần mềm diệt virus
d)
tăng kích thước nhanh chóng
e)
tăng kích thước đột ngột
78.
artefact
a)
cổ vật
b)
thiết bị điện tử hiện đại
c)
lớp không khí
d)
thiết bị công nghệ cao
e)
thiết bị công nghệ tiên tiến
79.
microorganism
a)
vi sinh vật
b)
động vật có vú lớn
c)
người phục vụ trong lễ hội
d)
động vật có kích thước lớn
e)
động vật có kích thước khổng lồ
80.
degradation
a)
suy thoái
b)
sự cải thiện
c)
vật vô giá trị
d)
quá trình cải tiến liên tục
e)
quá trình cải tiến kỹ thuật
81.
well-preserved
a)
được bảo tồn tốt
b)
bị hư hỏng
c)
sự cố chấp
d)
bị hư hỏng hoàn toàn
e)
bị hư hỏng do thời tiết
82.
arrow
a)
mũi tên
b)
vòng tròn
c)
sự kiện lịch sử có thật
d)
hình tròn hoàn hảo
e)
hình tròn hoàn hảo
83.
thaw
a)
tan băng
b)
đóng băng
c)
người làm nghề tay chân
d)
quá trình đóng băng nhanh
e)
quá trình đóng băng nhanh chóng
84.
glacial
a)
băng giá
b)
nóng bức
c)
lỗi sản xuất
d)
thời tiết nóng cực độ
e)
thời tiết nóng cực đoan
85.
spear
a)
giáo
b)
dụng cụ nấu ăn
c)
nhà thiết kế thời trang
d)
dụng cụ nhà bếp
e)
dụng cụ nhà bếp thông minh
86.
patch
a)
mảng
b)
hệ thống máy tính
c)
sự thoái hóa
d)
hệ thống điều hành máy tính
e)
hệ thống điều hành tự động
87.
amid
a)
giữa
b)
bên ngoài
c)
phần mềm điện tử hiện đại
d)
vị trí bên ngoài
e)
vị trí nằm ngoài bản đồ
88.
bedrock
a)
nền tảng
b)
lớp không khí
c)
sự ngẫu nhiên
d)
lớp khí quyển mỏng
e)
lớp khí quyển nhân tạo
89.
tack
a)
đinh nhỏ
b)
dây điện
c)
sự phá hủy
d)
dây dẫn điện
e)
dây dẫn tín hiệu
90.
terrain
a)
địa hình
b)
loại thực phẩm
c)
phần mềm chỉnh sửa ảnh
d)
loại thực phẩm đóng hộp
e)
loại thực phẩm đông lạnh
91.
supplement
a)
bổ sung
b)
chất gây nghiện
c)
sự hỗn loạn
d)
chất kích thích mạnh
e)
chất kích thích thần kinh
92.
booming
a)
phát triển mạnh
b)
suy thoái kinh tế
c)
sự rụt rè
d)
tình trạng kinh tế suy giảm
e)
tình trạng kinh tế bất ổn
93.
congregate
a)
tụ họp
b)
phân tán
c)
sự thật hiển nhiên
d)
sự phân tán dân cư
e)
sự phân tán dân số
94.
remnant
a)
phần còn lại
b)
phần mới tạo ra
c)
phần mềm ứng dụng
d)
phần mới được tạo ra
e)
phần mới được phát minh
95.
outcrop
a)
lớp đất lộ ra
b)
hồ nước nhân tạo
c)
đồ uống giải khát
d)
hồ nước nhân tạo
e)
hồ nước nhân tạo trong nhà
96.
permafrost
a)
tầng đất đóng băng vĩnh cửu
b)
lớp đất nóng chảy
c)
hành lang ngoài trời
d)
lớp đất mềm
e)
lớp đất mềm dễ vỡ
97.
deviation
a)
độ lệch
b)
sự tuân thủ
c)
sự cải thiện
d)
hành động tuân thủ quy định
e)
hành động tuân thủ quy trình
98.
elevate
a)
nâng lên
b)
hạ thấp
c)
lỗi kỹ thuật
d)
làm giảm độ cao
e)
làm giảm độ cao địa hình
99.
practice
a)
thói quen
b)
hành động bất thường
c)
phần mới xây dựng
d)
hành động không theo quy tắc
e)
hành động không theo quy chuẩn
100.
shape
a)
định hình
b)
làm mờ hình dạng
c)
tặng quà
d)
làm mờ hình ảnh
e)
làm mờ hình ảnh kỹ thuật số
101.
offend
a)
xúc phạm
b)
khen ngợi
c)
lớp khí quyển
d)
lời khen ngợi
e)
lời khen ngợi từ chuyên gia
102.
circumstance
a)
hoàn cảnh
b)
quy tắc cố định
c)
sự rụt rè
d)
quy tắc không thay đổi
e)
quy tắc không thể thay đổi
103.
short term
a)
ngắn hạn
b)
kéo dài nhiều năm
c)
công nghệ mới
d)
thời gian kéo dài nhiều năm
e)
thời gian kéo dài vô hạn
104.
fisherman
a)
ngư dân
b)
người trồng cây
c)
không rõ ràng
d)
người làm vườn
e)
người chăm sóc cây cảnh
105.
lease
a)
thuê
b)
mua đứt tài sản
c)
vật thể cụ thể
d)
mua tài sản vĩnh viễn
e)
mua tài sản bằng tiền mặt
106.
in particular
a)
đặc biệt
b)
không rõ ràng
c)
ngẫu nhiên
d)
điều không xác định rõ
e)
điều không thể xác định
107.
officials
a)
quan chức
b)
khách du lịch
c)
phần mềm máy tính
d)
người đi du lịch
e)
người đi du lịch nước ngoài
108.
fundamental
a)
cơ bản
b)
chi tiết phụ
c)
sự hỗn loạn
d)
chi tiết không quan trọng
e)
chi tiết không có giá trị
109.
sense of
a)
cảm giác
b)
vật thể cụ thể
c)
lớp đất nóng chảy
d)
vật thể nhìn thấy được
e)
vật thể nhìn thấy bằng kính hiển vi
110.
depend on
a)
phụ thuộc
b)
tự chủ hoàn toàn
c)
sự phản đối
d)
trạng thái tự chủ hoàn toàn
e)
trạng thái tự chủ về tài chính
111.
generate
a)
tạo ra
b)
tiêu hủy
c)
không ảnh hưởng gì
d)
hành động phá hủy
e)
hành động phá hủy tài sản
112.
unmanaged
a)
không kiểm soát
b)
được kiểm soát chặt chẽ
c)
hành động bất thường
d)
hệ thống kiểm soát chặt chẽ
e)
hệ thống kiểm soát tự động
113.
source
a)
nguồn
b)
kết quả cuối cùng
c)
thuốc bổ
d)
kết quả cuối cùng của quá trình
e)
kết quả cuối cùng của nghiên cứu
114.
feature
a)
đặc điểm
b)
lỗi kỹ thuật
c)
sự tuân thủ
d)
lỗi phần mềm
e)
lỗi phần mềm nghiêm trọng
115.
in place
a)
đã thiết lập
b)
chưa được thiết lập
c)
phần mới tạo ra
d)
chưa được cài đặt
e)
chưa được kích hoạt
116.
impact
a)
tác động
b)
không ảnh hưởng gì
c)
sự thờ ơ
d)
không gây ảnh hưởng gì
e)
không gây ảnh hưởng đến môi trường
117.
account for
a)
chiếm
b)
bỏ qua
c)
không quan tâm
d)
bỏ qua hoàn toàn
e)
bỏ qua hoàn toàn dữ liệu
118.
however
a)
tuy nhiên
b)
vì vậy
c)
đồ nội thất
d)
do đó
e)
do đó dẫn đến hậu quả
119.
improvise
a)
ứng biến
b)
tuân theo kế hoạch
c)
kỹ sư xây dựng
d)
làm theo kế hoạch đã định
e)
làm theo kế hoạch ban đầu
120.
drawback
a)
bất lợi
b)
lợi thế
c)
thuốc bổ sung
d)
điểm mạnh nổi bật
e)
điểm mạnh trong hồ sơ
121.
take into account
a)
cân nhắc
b)
bỏ qua hoàn toàn
c)
phần mềm diệt virus
d)
không cần cân nhắc
e)
không cần phải cân nhắc
122.
translate into
a)
chuyển đổi thành
b)
giữ nguyên định dạng
c)
lớp không khí
d)
giữ nguyên trạng thái ban đầu
e)
giữ nguyên trạng thái ban đầu
123.
familiar
a)
quen thuộc
b)
xa lạ
c)
người phục vụ trong lễ hội
d)
không quen thuộc
e)
không quen thuộc với môi trường
124.
dispose of
a)
loại bỏ
b)
lưu giữ
c)
vật vô giá trị
d)
lưu trữ lâu dài
e)
lưu trữ trong kho lạnh
125.
run on
a)
tiếp tục
b)
dừng lại
c)
sự cố chấp
d)
ngừng hoạt động
e)
ngừng hoạt động hoàn toàn
126.
swallow up
a)
nuốt chửng
b)
tách biệt
c)
sự kiện lịch sử có thật
d)
tách biệt hoàn toàn
e)
tách biệt khỏi cộng đồng
127.
exotic
a)
kỳ lạ
b)
thông thường
c)
người làm nghề tay chân
d)
điều bình thường
e)
điều bình thường trong xã hội
128.
outstanding
a)
nổi bật
b)
mờ nhạt
c)
lỗi sản xuất
d)
không nổi bật
e)
không nổi bật trong đám đông
129.
corresponding to
a)
tương ứng với
b)
không liên quan
c)
nhà thiết kế thời trang
d)
không có liên hệ
e)
không có mối liên hệ nào
130.
skillfully drafted
a)
phác thảo tài tình
b)
viết sai hoàn toàn
c)
sự thoái hóa
d)
bản nháp chưa hoàn chỉnh
e)
bản nháp chưa được duyệt
131.
stand in the empty slot
a)
đứng ở phần trống
b)
rời khỏi vị trí
c)
phần mềm điện tử hiện đại
d)
rời khỏi vị trí được giao
e)
rời khỏi vị trí được phân công
132.
take pride of place
a)
giữ vị trí đáng tự hào
b)
bị bỏ quên
c)
sự ngẫu nhiên
d)
bị lãng quên
e)
bị lãng quên trong lịch sử
133.
material existence
a)
sự tồn tại vật chất
b)
trạng thái tinh thần
c)
sự phá hủy
d)
trạng thái tinh thần sâu sắc
e)
trạng thái tinh thần không ổn định
134.
hymns of praise
a)
lời tán tụng
b)
lời chỉ trích
c)
lớp khí quyển
d)
lời phê bình gay gắt
e)
lời phê bình từ chuyên gia
135.
embarked on
a)
bắt đầu
b)
kết thúc
c)
phần mềm chỉnh sửa ảnh
d)
kết thúc quá trình
e)
kết thúc quá trình sản xuất
136.
pyramid
a)
kim tự tháp
b)
nhà ở hiện đại
c)
sự phản đối
d)
nhà ở hiện đại
e)
nhà ở thông minh
137.
ancient
a)
cổ đại
b)
mới xây dựng
c)
phần mới xây dựng
d)
công trình mới xây
e)
công trình mới xây dựng
138.
interest
a)
sự quan tâm
b)
sự thờ ơ
c)
đồ uống giải khát
d)
sự thờ ơ với mọi thứ
e)
sự thờ ơ với môi trường
139.
impressive
a)
ấn tượng
b)
không đáng chú ý
c)
phần mềm ứng dụng
d)
không gây ấn tượng
e)
không gây ấn tượng mạnh
140.
evolution
a)
sự tiến hóa
b)
sự thoái hóa
c)
sự hỗn loạn
d)
quá trình suy giảm
e)
quá trình suy giảm trí tuệ
141.
wonderful
a)
tuyệt vời
b)
tầm thường
c)
lớp đất nóng chảy
d)
điều không đặc biệt
e)
điều không đặc biệt
142.
tomb
a)
mộ
b)
phòng khách
c)
không ảnh hưởng gì
d)
phòng khách sang trọng
e)
phòng khách trong khách sạn
143.
clay
a)
đất sét
b)
kim loại
c)
sự thật hiển nhiên
d)
kim loại quý
e)
kim loại quý hiếm
144.
underground
a)
dưới lòng đất
b)
trên không
c)
thuốc bổ
d)
vị trí trên cao
e)
vị trí trên cao nhất
145.
deceased
a)
đã chết
b)
còn sống
c)
hành lang ngoài trời
d)
người còn sống
e)
người còn sống khỏe mạnh
146.
monument
a)
đài tưởng niệm
b)
vật dụng cá nhân
c)
phần mềm điện tử hiện đại
d)
vật dụng cá nhân nhỏ
e)
vật dụng cá nhân nhỏ gọn
147.
enormous
a)
to lớn
b)
rất nhỏ
c)
sự tuân thủ
d)
kích thước rất nhỏ
e)
kích thước siêu nhỏ
148.
tribute
a)
sự tri ân
b)
sự phản đối
c)
phần mềm máy tính
d)
hành động phản đối
e)
hành động phản đối chính sách
149.
remains
a)
di tích
b)
phần mới xây dựng
c)
sự cải thiện
d)
phần mới được xây dựng
e)
phần mới được xây dựng
150.
religion
a)
tôn giáo
b)
môn thể thao
c)
sự cố chấp
d)
môn thể thao phổ biến
e)
môn thể thao dưới nước
151.
statue
a)
tượng
b)
đồ nội thất
c)
người làm nghề tay chân
d)
đồ nội thất cao cấp
e)
đồ nội thất bằng gỗ
152.
rectangular
a)
hình chữ nhật
b)
hình tròn
c)
kỹ sư xây dựng
d)
hình dạng tròn
e)
hình dạng tròn đều
153.
buried
a)
bị chôn
b)
nổi bật trên mặt đất
c)
sự kiện lịch sử có thật
d)
nổi bật trên bề mặt
e)
nổi bật trên bề mặt đất
154.
conceive
a)
hình dung
b)
quên đi
c)
phần chưa từng tồn tại
d)
hành động quên lãng
e)
hành động quên lãng thông tin
155.
slate
a)
đá phiến
b)
giấy mềm
c)
sự rụt rè
d)
giấy mềm dễ rách
e)
giấy mềm dễ cháy
156.
historian
a)
nhà sử học
b)
nhà thiết kế thời trang
c)
vật vô giá trị
d)
người làm trong ngành thời trang
e)
người làm trong ngành nghệ thuật
157.
attribute
a)
quy cho
b)
phủ nhận
c)
phần mềm diệt virus
d)
hành động phủ nhận
e)
hành động phủ nhận trách nhiệm
158.
assume
a)
giả định
b)
xác minh
c)
lớp không khí
d)
xác minh thông tin
e)
xác minh bằng công nghệ
159.
construction
a)
công trình
b)
sự phá hủy
c)
sự thờ ơ
d)
quá trình phá hủy
e)
quá trình phá hủy môi trường
160.
construct
a)
xây dựng
b)
tháo dỡ
c)
không rõ ràng
d)
tháo dỡ công trình
e)
tháo dỡ công trình cũ
161.
structure
a)
cấu trúc
b)
sự hỗn loạn
c)
vật thể cụ thể
d)
trạng thái hỗn loạn
e)
trạng thái hỗn loạn xã hội
162.
ruin
a)
tàn tích
b)
công trình mới
c)
lỗi kỹ thuật
d)
công trình mới xây dựng
e)
công trình mới được khởi công
163.
remain
a)
phần còn lại
b)
phần chưa từng tồn tại
c)
sự phá hủy
d)
phần chưa từng tồn tại
e)
phần chưa từng được ghi nhận
164.
scholar
a)
học giả
b)
người làm nghề tay chân
c)
sự ngẫu nhiên
d)
người lao động chân tay
e)
người lao động phổ thông
165.
thoroughly
a)
hoàn toàn
b)
sơ sài
c)
phần mới tạo ra
d)
làm việc sơ sài
e)
làm việc thiếu chuyên nghiệp
166.
complex
a)
phức tạp
b)
đơn giản
c)
cảm nhận chủ quan
d)
quá trình đơn giản hóa
e)
quá trình đơn giản hóa dữ liệu
167.
site
a)
địa điểm
b)
phần mềm máy tính
c)
thuốc bổ sung
d)
phần mềm điều khiển
e)
phần mềm điều khiển từ xa
168.
chamber
a)
phòng
b)
hành lang ngoài trời
c)
người phục vụ trong lễ hội
d)
hành lang ngoài trời
e)
hành lang ngoài trời rộng lớn
169.
passage
a)
hành lang
b)
bức tường
c)
nhà thiết kế thời trang
d)
bức tường chắn
e)
bức tường chắn âm thanh
170.
treasure
a)
kho báu
b)
vật vô giá trị
c)
sự thoái hóa
d)
vật không có giá trị
e)
vật không có giá trị sử dụng
171.
rob
a)
cướp
b)
tặng quà
c)
không quan tâm
d)
hành động tặng quà
e)
hành động tặng quà sinh nhật
172.
evidence
a)
bằng chứng
b)
lời đồn đoán
c)
phần mềm chỉnh sửa ảnh
d)
lời đồn đoán
e)
lời đồn đoán trên mạng
173.
clue
a)
manh mối
b)
sự ngẫu nhiên
c)
hành động bất thường
d)
sự ngẫu nhiên không kiểm soát
e)
sự ngẫu nhiên trong hành vi
174.
theory
a)
giả thuyết
b)
sự thật hiển nhiên
c)
tặng quà
d)
điều ai cũng biết
e)
điều ai cũng biết từ trước
175.
mystery
a)
điều bí ẩn
b)
điều đã được giải thích
c)
công nghệ mới
d)
điều đã được giải mã
e)
điều đã được giải mã bởi AI
176.
legend
a)
truyền thuyết
b)
nhân vật hiện đại
c)
lỗi sản xuất
d)
nhân vật hiện đại nổi tiếng
e)
nhân vật hiện đại nổi tiếng
177.
explore
a)
khám phá
b)
bỏ qua
c)
phần mềm ứng dụng
d)
bỏ qua hoàn toàn
e)
bỏ qua hoàn toàn quy trình
178.
search
a)
tìm kiếm
b)
từ bỏ
c)
lớp khí quyển
d)
từ bỏ mục tiêu
e)
từ bỏ mục tiêu ban đầu
179.
examine
a)
kiểm tra
b)
làm ngơ
c)
sự phản đối
d)
làm ngơ trước vấn đề
e)
làm ngơ trước cảnh báo
180.
investigate
a)
điều tra
b)
không quan tâm
c)
phần mới xây dựng
d)
không để tâm
e)
không để tâm đến hậu quả
181.
beneath
a)
bên dưới
b)
phía trên
c)
đồ uống giải khát
d)
vị trí phía trên
e)
vị trí phía trên bản đồ
182.
maze
a)
mê cung
b)
đường thẳng
c)
phần mềm điện tử hiện đại
d)
đường thẳng tắp
e)
đường thẳng trong toán học
183.
tunnel
a)
đường hầm
b)
tòa nhà cao tầng
c)
sự tuân thủ
d)
tòa nhà cao tầng
e)
tòa nhà cao tầng hiện đại
184.
archeologist
a)
nhà khảo cổ
b)
bác sĩ phẫu thuật
c)
phần mềm máy tính
d)
bác sĩ chuyên khoa
e)
bác sĩ chuyên khoa tim mạch
185.
excavation
a)
khai quật
b)
xây dựng mới
c)
sự cải thiện
d)
xây dựng công trình mới
e)
xây dựng công trình dân dụng
186.
shaft
a)
hố
b)
ngọn núi
c)
sự cố chấp
d)
đỉnh núi cao
e)
đỉnh núi cao nhất hành tinh
187.
site
a)
địa điểm
b)
phần mềm ứng dụng
c)
người làm nghề tay chân
d)
ứng dụng di động
e)
ứng dụng di động thông minh
188.
prehistoric
a)
tiền sử
b)
hiện đại
c)
kỹ sư xây dựng
d)
công nghệ hiện đại
e)
công nghệ hiện đại hóa
189.
artifact
a)
hiện vật
b)
công nghệ mới
c)
sự kiện lịch sử có thật
d)
phương tiện giao thông công cộng
e)
phương tiện giao thông công cộng
190.
autostrad
a)
phương pháp
b)
phương tiện giao thông
c)
phần chưa từng tồn tại
d)
hành động ngẫu nhiên
e)
hành động ngẫu nhiên không kiểm soát
191.
systematic
a)
có hệ thống
b)
ngẫu nhiên
c)
sự rụt rè
d)
cảm nhận cá nhân
e)
cảm nhận cá nhân chủ quan
192.
analysis
a)
phân tích
b)
cảm nhận chủ quan
c)
vật vô giá trị
d)
sự rụt rè
e)
hành động ngẫu nhiên
Reset
