Font size
WorksheetsVocab SAT 1
Total questions: 216
Worksheet time: 2hrs 53mins
Từ nào có nghĩa là "công nhận/ báo cho biết đã nhận được/ cảm ơn/ chào đón"?
buttress
ambivalence
acknowledged
accomplishment
Từ nào có nghĩa là "có lợi"?
authenticity
beneficiary
aesthetic
advantageous
Từ nào có nghĩa là "làm giảm (pain)"?
approximate
acquire
aggravate
alleviate
Từ nào có nghĩa là "bám / trung thành"?
argue
attribute
adhere
bystander
Từ nào có nghĩa là "bất thình lình, thô lỗ"?
advocacy
acceptable
acquired
abrupt
Từ nào có nghĩa là "sự giành được, cái đạt được"?
accelerator
acquisition
aerial
acceptable
Từ nào có nghĩa là "thấm / thu hút/ hấp thụ/ thu nạp"?
careful
absorbed
authenticity
bureaucratic
Từ nào có nghĩa là "cãi nhau/ phản đối/ thuyết phục/ tranh luận, biện luận"?
buttress
ambivalence
advocacy
argue
dispute
Từ nào có nghĩa là "tính xác thực"?
acquired
aesthetic
acceptable
authenticity
Từ nào có nghĩa là "chú thích từ ngữ, thêm miêu tả thông tin"?
careful
acquire
annotate
advantageous
Từ nào có nghĩa là "có thể chấp nhận/ đáng hoan nghênh"?
acceptable
beneficial
buttress
advantageous
Từ nào có nghĩa là "làm trầm trọng, tồi tệ hơn/ làm ai đó tức giận"?
aerial
attribute
alleviate
aggravate
Từ nào có nghĩa là "một người ngoài cuộc"?
acquired
careful
bystander
accelerator
Từ nào có nghĩa là "một cách mỹ thuật"?
authenticity
aesthetic
buttress
beneficiary
Từ nào có nghĩa là "một người thụ hưởng"?
advocacy
beneficiary
bystander
accomplishment
Từ nào có nghĩa là "phù hợp/ chiếm đoạt (government) "?
acquired
approximate
appropriate
buttress
Từ nào có nghĩa là "thu được, học được"?
accomplishment
advocacy
aerial
acquire
Từ nào có nghĩa là "một cách gần đúng, gần giống với"?
bystander
authenticity
acceptable
approximate
Từ nào có nghĩa là "trụ tường (dùng để đỡ, hỗ trợ)"?
careful
advocacy
buttress
aesthetic
Từ nào có nghĩa là "một sự tranh cãi, mâu thuẫn trong tư tưởng"?
ambivalence
buttress
advocacy
attribute
Từ nào có nghĩa là "lành tính (khối u)/ nhân từ"?
benign
aggravate
advocacy
bystander
Từ nào có nghĩa là "nhị phân"?
accelerator
binary
beneficial
bystander
Từ nào có nghĩa là "sớm"?
anon
ambivalence
aerial
buttress
Từ nào có nghĩa là "một sự thành công, hoàn thành/ tài năng"?
advantageous
accomplishment
careful
authenticity
Từ nào có nghĩa là "một cách hành chính, rườm rà / bộ máy quan liêu, hành chính"?
acquired
aesthetic
beneficial
bureaucratic
Từ nào có nghĩa là "có ích"?
careful
acquisition
beneficial
acceptable
Từ nào có nghĩa là "lường trước, đoán trước điều gì cần làm và cần thiết"?
aesthetic
bystander
anticipating
beneficiary
Từ nào có nghĩa là "máy gia tốc, chân ga"?
speed
accelerator
pedal
accomodate
Từ nào có nghĩa là "gán cho là, quy cho là"?
attribute
advocacy
acquired
careful
Từ nào có nghĩa là "ăng ten/ trên không"?
aerial
ambivalence
authenticity
beneficial
Từ nào có nghĩa là "sự ủng hộ công khai/ việc bảo vệ (bào chữa) người trong toà án (luật sư)"?
advocacy
aggravate
attribute
bystander
Từ nào có nghĩa là "cung cấp chỗ ở cho, đáp ứng"?
suitable
provide houses
accommodate
adapt
Từ nào có nghĩa là " cẩn thận, kĩ lưỡng "?
careful
challange
careless
characteristic
Từ nào có nghĩa là " thường dân "?
coincide
complementary
civillian
commission
Từ nào có nghĩa là " lách, tránh một vấn đề, luật, trở ngại "?
avoid
contrive
consistent with
circumvent
Từ nào có nghĩa là " thách thức/ thẩm tra/ lời mời tham gia cuộc thi/ sự thẩm tra "?
challenge
characteristic
difficult
circumvent
Từ nào có nghĩa là " cá tính, đặc điểm "?
characteristic
conjecture
civillian
contrive
Từ nào có nghĩa là " thảm khốc "?
concerning
catastrophic
conceptualize
compelling
Từ nào có nghĩa là " người có quyền "?
president
government
authority
leader
Từ nào có nghĩa là " chiếm "?
take
get
occupy
thief
Từ nào có nghĩa là " tạo thành/ soạn (nhạc, thơ..)/ trấn tĩnh"?
comprise
compose
circumvent
characteristic
Từ nào có nghĩa là " xảy ra đồng thời/ trùng hợp "?
coincide
committed
comparable to
concede
Từ nào có nghĩa là " tiền hoa hồng (business)/ nhiệm vụ/ bằng phong cấp sỹ quan/ bất đồng/ trao nhiện vụ, bổ nhiệm ai "?
committed
commission
corollary
conform to
Từ nào có nghĩa là " tương tự như/ so sánh với "?
comprise
compose
comparable to
consistent with
Từ nào có nghĩa là " tận tuỵ "?
controversial
conceal
credit
committed
Từ nào có nghĩa là " ép buộc "?
counterintuitive
compelling
critical
conjecture
Từ nào có nghĩa là " bổ sung "?
complementary
comprise
careful
catastrophic
Từ nào có nghĩa là " cuộc điều tra "?
betray
committed
enquiry
conceal
Từ nào có nghĩa là " quy định/ điều kiện/ huấn luyện "?
condition
conform to
create
credit
Từ nào có nghĩa là " phản bội "?
betray
conceal
commission
coincide
Từ nào có nghĩa là " bao gồm "?
conceptualize
conjecture
consistent with
comprise
Từ nào có nghĩa là " chê đậy "?
conceal
reveal
concede
create
Từ nào có nghĩa là " thừa nhận/ nhường "?
concern about
concede
coincide
civillian
Từ nào có nghĩa là " hình thành, phát triển 1 khái niệm, ý tưởng trong tâm trí"?
conceive
comparable to
conceptualize
thought about
Từ nào có nghĩa là " lo lắng, quan tầm về "?
civillian
concerning about
convey
confined to
Từ nào có nghĩa là " đáng lo ngại, gây lo ngại "?
comprise
concerning
contemporary
contrive
Từ nào có nghĩa là " bị giới hạn ở 1 khu vực cụ thể "?
conform to
be confined to
consistent with
concerning about
Từ nào có nghĩa là " phỏng đoán "?
conjecture
contemporary
compose
challenge
Từ nào có nghĩa là " phù hợp/ thích hợp/ nhất quán với "?
contrive
comparable to
consistent with
corollary
Từ nào có nghĩa là " (người) đương thời/ đương đại "?
contrive
contemporary
counterintuitive
civillian
Từ nào có nghĩa là " gây tranh cãi "?
controversial
counterintuitive
conceptualize
credit
Từ nào có nghĩa là " tín dụng "?
conjecture
credit
corollary
controversial
Từ nào có nghĩa là " chuyên chở/ truyển nhượng"?
carry
convey
corollary
transfer
create
Từ nào có nghĩa là " xoay xở/ dự tính cái gì một cách khôn ngoan "?
contrive
manage to
controversial
convey
Từ nào có nghĩa là " kết quả, hệ quả từ 1 nguyên tắc, giả thuyết đã được chứng minh "?
critical
corollary
circumvent
comprise
Từ nào có nghĩa là " trái với trực giác/ lẽ thường "?
credit
counterintuitive
condition
compose
Từ nào có nghĩa là " tạo nên/ phong cấp "?
approval
create
conform to
commission
Từ nào có nghĩa là " chỉ trích, phê phán/ nguy cấp/ quan trọng, then chốt/ giới hạn "?
crucial
significant
critical
condition
Từ nào có nghĩa là " khen "?
praise
creadit
honour
approval
Từ nào có nghĩa là "phi tập trung/ tổ chức mà quyền lực ko tập trùn vào 1 mà phân bố rộng rãi"?
decentralized
defend
deviate
doth
Từ nào có nghĩa là " lừa dối/ gây hiểu lầm "?
delve
deceiving
deceptive
disparate
misleading
Từ nào có nghĩa là " bảo vệ/ bênh vực (trong toà án) "?
guard
derived from
protect
demands
defend
Từ nào có nghĩa là " uỷ thác / người đại biểu"?
dignity
disorienting
dulcet
delegate
Từ nào có nghĩa là " nghiên cứu sâu/ khám phá (1 cách cẩn thẩn, chi tiết) "?
demonstrative
delve
derived
ditty
Từ nào có nghĩa là " yêu cầu/ đòi hỏi/ nhu cầu "?
deviate
discernible
demand
diversification
Từ nào có nghĩa là " Danh từ/ Tính từ chỉ định (this, that, those, these) "?
delegate
demonstrative
diverge
doubt
Từ nào có nghĩa là " xuất phát/ bắt nguồn từ "?
disengage
derived from
delve into
disparate
Từ nào có nghĩa là " sai đường, cách/ làm trái "?
deviate
disparate
discernible
deceiving
Từ nào có nghĩa là " vẻ nghiêm túc/ lòng từ trọng/ chức vụ cao/ chân giá trị "?
dignity
doth
demonstrative
delegate
Từ nào có nghĩa là " bị tổn thương "?
pained
wounded
hurt
discernible
Từ nào có nghĩa là "do" ở ngôi thứ ba, dùng trong VĂN THƠ CỔ "?
done
doth
does
do
Từ nào có nghĩa là " có thể nhìn thấy/ hiểu/ phân biệt được "?
ditty
diverge
discernible
drafting
Từ nào có nghĩa là " làm bối rối/ lấy lại "?
disengage
disconcerting
delve
defend
Từ nào có nghĩa là " làm nhụt chí/ ngăn cản/ nản chí "?
dormant
diversification
discourage
disorienting
Từ nào có nghĩa là " thoát ra "?
disengage
distraction
disparate
doubt
Từ nào có nghĩa là " mất phương hướng (địa lý/ nhận thức) "?
distraction
deceptive
dencentralized
Từ nào có nghĩa là " khác biệt/ khắc hẳn nhau "?
deceiving
delve
disparate
deviate
Từ nào có nghĩa là " sự sao lãng/ sự rối trí "?
dormant
distraction
discourage
disconcerting
Từ nào có nghĩa là " đúng đắn "?
diversification
properly
diverge
conscription
Từ nào có nghĩa là " sự rối trí "?
anxiety
confusion
diverge
deceptive
distraction
Từ nào có nghĩa là " bài hát ngắn "?
delegate
ditty
compose
dormant
Từ nào có nghĩa là " rẽ ra (nơi khác), khác nhau "?
diverge
diversification
disconcerting
disengage
Từ nào có nghĩa là " sự đa dạng hoá "?
dulcet
drafting
diversification
dynamic
Từ nào có nghĩa là " không hoạt động ( 0 chết ) "?
disorienting
doubt
delve
dormant
Từ nào có nghĩa là " nghi ngờ, hoài nghi "?
decentralized
doubt
delfan
dignity
Từ nào có nghĩa là " chế độ nghĩa vụ quân sự "?
discernible
conscription
doth
drafting
dormant
Từ nào có nghĩa là " phác thảo/ hối phiếu/ phân đội/ dự thảo/ nhập ngũ/ chế độ nvqs "?
disconcerting
disengage
drafting
ditty
Từ nào có nghĩa là " ngọt ngào, dịu dàng, dễ thương (sound) "?
ditty
dulcet
disparate
distraction
Từ nào có nghĩa là " động lục/ năng động "?
eclipse
dynamic
edifice
disorienting
Từ nào có nghĩa là " nhật thực, nguyệt thực/ làm lu mờ "?
elusive
engulf
enhance
eclipse
Từ nào có nghĩa là " không hoàn toàn "?
etched
partially
evaluate
evolve
Từ nào có nghĩa là " dinh thự "?
epitomizing
edifice
exalt
enthusiasm
Từ nào có nghĩa là " đề cập đến triều đại Elizabeth (hoàng kim, phục hưng) "?
establish
enhance
Eclipse
Elizabethan
Từ nào có nghĩa là " trốn tránh "?
escape
elusive
run
vanish
Từ nào có nghĩa là " di cư "?
migrate
emigrate
evaluate
exemplify
Từ nào có nghĩa là " nhập cư "?
emigrate
migrate
exquisite
Từ nào có nghĩa là " nhấn chìm/ bao trùm/ nuốt chửng hoàn toàn (vật thể, không gian) của SÓNG, NGỌN LỬA "?
edifice
engulf
enthusiasm
extensive
Từ nào có nghĩa là " nâng cao "?
elusive
evolve
enhance
epitomizing
Từ nào có nghĩa là " danh tiếng "?
reputation
fame
status
critical
attribute
Từ nào có nghĩa là " sự nhiệt tình "?
etched
euthusiasm
edifice
eclipse
Từ nào có nghĩa là " tóm tắt/ cô đọng/ hình ảnh hiện thân, hoàn hảo của 1 đặc điểm/ tính chất/ khái niệm nào đó "?
establish
epitomizing
evaluate
edifice
Từ nào có nghĩa là " chủng cố/ chứng minh/ thành lập "?
evolve
establish
demonstate
exalt
Từ nào có nghĩa là " khắc sâu, ăn mòn = acid "?
etched
evaluate
eclipse
edifice
Từ nào có nghĩa là " cúp "?
trophy
exemplify
extensive
exquisite
Từ nào có nghĩa là " đánh giá/ định giá "?
engulf
evaluate
exquisite
elusive
Từ nào có nghĩa là " tiến triển/ tiến hoá "?
eclipse
exalt
establish
evolve
Từ nào có nghĩa là " tôn vinh, đề cao, nâng cao địa vị / khen ngơi nhiều (cổ) "?
exemplify
exalt
doth
dulcet
Từ nào có nghĩa là " làm thí dụ cho "?
extensive
exemplify
epitomizing
enthusiasm
Từ nào có nghĩa là " tinh xảo "?
elusive
extensive
exquisite
epitomizing
Từ nào có nghĩa là " có phạm vi rộng "?
etched
extensive
exquisite
elusive
Từ nào có nghĩa là "
- bịa đặt, dựng truyện (sk, chuyện)
- chế tạo, sản xuất (sp công nghiệp) "?
germinate
grapple
fabricate
forge
Từ nào có nghĩa là " hay tưởng tượng, giàu trí trưởng tượng/ kì lạ, kì cục/ ko thực tế, viển vông "?
foreground
fanciful
foster
fruitless
Từ nào có nghĩa là " ý tưởng "?
foreground
notion
guild
imposing
Từ nào có nghĩa là " tiền cảnh/ cận cảnh "?
foretell
foreground
forecast
fulfills
Từ nào có nghĩa là " nói trước, đoán trước, tiên tri "?
foretell
predict
foreground
forecast
prophesy
Từ nào có nghĩa là "
- lò rèn, xưởng rèn
- rèn (kim loại)
- giả mạo
- tạo dựng, tạo (MQH, liên minh) thành công
- tiến lên, vượt qua khó khăn "?
fortify
forge
fruitless
fabricate
Từ nào có nghĩa là " củng cố/ làm cho mạnh thêm "?
fortify
foster
foreground
fanciful
Từ nào có nghĩa là
" - nuôi nấng, âp ủ
- nhận nuôi
- thúc đẩy, khuyến khích "?
fortify
foster
fulfills
fabricate
Từ nào có nghĩa là " thất bại, vô ích, ko có kết quả or thành công "?
fruitless
fulfills
fabricate
fanciful
Từ nào có nghĩa là " hoàn thành, làm trọn 1 yêu cầu, mục tiêu, nvong, nvu "?
fanciful
fulfills
forge
fortify
Từ nào có nghĩa là "
- nảy mầm (sinh học)
- nảy sinh, nảy ra "?
germinate
hibernate
invisible
grapple
Từ nào có nghĩa là
" - túm chặt lấy
- vật lộn với khó khăn/ ai/ gì
- tham gia cận chiến
- chiến đấu mà không có vũ khí "?
germinate
grapple (with)
guild
gemini
Từ nào có nghĩa là " hội đoàn/ liên đoàn "?
group
guild
garden
guest
Từ nào có nghĩa là
" - ngẫu nhiên, tình cờ, 0 có kế hoạch
- thiếu tổ chức, bừa bãi "?
hinder
haphazard
hast
illustrate
Từ nào có nghĩa là " have được dùng trong cổ đại "?
hats
hast
has
had
Từ nào có nghĩa là " ngủ đông (ở động vật và máy tính) "?
imitate
hibernation
hinder
impartial
Từ nào có nghĩa là " thuộc về hệ thống cấp bậc "?
invisible
inaudible
hierarchical
imminent
Từ nào có nghĩa là
" - cản trở, gây trở ngại, khó khăn
- làm chậm tiến trình, hạn chế ptriển "?
haphazard
hinder
hypothesize
implement
Từ nào có nghĩa là " sự gián đoạn, vật cản trở "?
foreground
conjecture
interruption
fabricate
Từ nào có nghĩa là " đưa ra giải thuyết (bằng cách giải thích tạm thời, chưa được chứng minh) "?
theorize
speculate
conjecture
hinder
hypothesize
Từ nào có nghĩa là " minh hoạ, giải thích bằng hình ảnh, biểu đồ,... "?
illustrate
draw
example
hast
Từ nào có nghĩa là
" - bắt chước, sao chép
- mô phỏng
- làm giả "?
inauguration
inadequate
imposing
imitate
Từ nào có nghĩa là " sắp xảy ra, sắp đến nơi "?
impenetrable
imminent
imperceptible
instrument
Từ nào có nghĩa là " công bằng, ko thiên vị "?
indicated
impartial
improvise
indecipherable
Từ nào có nghĩa là
" - (vật lí) ko thể xuyên qua
- (trừu tượng) ko thể hiểu thấu, tiếp thu "?
invisible
impenetrable
imperceptible
implement
Từ nào có nghĩa là
" - ko thể cảm nhận được, ko thể nhận thấy
- rất nhỏ, tinh tế đến mức khó phát hiện "?
imperceptive
inaudible
implement
impartial
invisible
Từ nào có nghĩa là
" - dụng cụ
- thực hiện kế hoạch
- thi hành chính sách
- triển khai dự án
- bổ sung tính năng
- ứng dụng thuật toán "?
inspect
inexplicable
implement
infrequent
Từ nào có nghĩa là " hoành tráng/ gây ấn tượng mạnh mẽ, oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ "?
impractical
improvise
imminent
imposing
Từ nào có nghĩa là " thuật toán "?
equal
plus
algorithm
scale
Từ nào có nghĩa là " thiếu (ko) thực tế, khả thi "?
improve
impractical
inadequate
indecipherable
Từ nào có nghĩa là " ứng khẩu, tuỳ cơ ứng biến "?
inauguration
improvise
indifference
inherent
Từ nào có nghĩa là " không đủ "?
inspect
inadequate
innocuous
insufficient
Từ nào có nghĩa là " sự nhậm chức/ khai mạc, khánh thành "?
infrequent
inauguration
indigenous
interchangeable
Từ nào có nghĩa là " ko thể giải mã/ đọc được/ hiểu "?
indicated
indecipherable
impenetrable
imminent
Từ nào có nghĩa là " được chỉ ra bởi "?
iridescent
inspect
indicated by
improve on
Từ nào có nghĩa là " sự hờ hững, thờ ơ, ko quan tâm "?
inexplicable
indifference
interpret
interject
Từ nào có nghĩa là " bản địa "?
abroad
native
foreign
indigenous
inherent
Từ nào có nghĩa là " ko thể giải thích được, ko rõ ràng "?
intricate
invertebrate
invalidate
inexplicable
Từ nào có nghĩa là " ko thường xuyên "?
imposing
inherent
infrequent
imperceptible
Từ nào có nghĩa là
" - tính vốn có, vốn thuộc về
- thường trực, thiết yếu "?
impartial
inherent
inspect
intertrible
Từ nào có nghĩa là " vô hại, ko độc "?
irrelevant to
innocuous
intriguing
intuitive
Từ nào có nghĩa là " thuốc ngủ, ma tuý "?
asleep
medicine
drug
troops
Từ nào có nghĩa là " vết máu "?
bloody
earth
bloodstains
tear
Từ nào có nghĩa là
" - kiểm tra, xem xét 1 cách kĩ lưỡng, tỉ mỉ
- thanh tra (đảm bảo hoạt động đúng)
- duyệt (binh lính) "?
indigenous
inspect
check
inexplicable
Từ nào có nghĩa là " binh lính "?
peoples
enermies
troops
individuals
Từ nào có nghĩa là " trung đoàn "?
police
troops
regiment
military
Từ nào có nghĩa là " có thể thay thế cho nhau "?
imposing
interchangeable
impractical
involuntarily
Từ nào có nghĩa là " ngắt lời, nói xen vào "?
intricate
interminable
interject
interpret
Từ nào có nghĩa là " vô tận, kéo dài ko ngừng "?
intuitive
intriguing
interminable
improvise
Từ nào có nghĩa là
" - phiên dịch
- giải nghĩa
- thể hiện "?
inventive
interpret
imposing
interject
Từ nào có nghĩa là " giữa các bộ lạc với nhau, liên quan đến nhiều bộ lạc "?
imminent
interchangeable
inauguration
intertrible
Từ nào có nghĩa là " phức tạp, khó hiểu, rắc rối "?
intuitive
intricate
easy
complicated
intriguing
Từ nào có nghĩa là " hấp dẫn, kích thích (do có yếu tố bí ẩn) "?
amusing
curious
interminable
intriguing
iridescent
Từ nào có nghĩa là " thuộc về trực giác "?
interject
intricate
intuitive
intriguing
Từ nào có nghĩa là
" - làm mất hiệu lực, ko có căn cứ
- chứng minh ko đúng "?
improvise
invalidate
inventive
impartial
Từ nào có nghĩa là " sáng tạo "?
inadequate
inventive
intuitive
intriguing
Từ nào có nghĩa là " ko xương sống (động vật: sâu, côn trùng) "?
iridescent
irrelevant
invertebrate
involuntarily
Từ nào có nghĩa là " vô tình, ko cố ý, ko tự nguyện "?
intertrible
inauguration
invalidate
involuntarily
Từ nào có nghĩa là " nhát mắt "?
offenders
bubbles
blinked
trimmed
Từ nào có nghĩa là " óng ánh nhiều màu "?
interject
intricate
irrelevant
iridescent
Từ nào có nghĩa là " bong bóng "?
soaps
soap bobas
soap bubbles
soap cleaners
Từ nào có nghĩa là " ko thích hợp, ko liên quan "?
improve on
indicated by
irrelevant to
invertebrate
Từ nào có nghĩa là " làm khó chịu, bực bội, xung đột "?
intuitive
juvenile
jarring
lace
Từ nào có nghĩa là " vị thành viên "?
teenager
adolesence
juvenile
the young
baby
Từ nào có nghĩa là " người phạm tội "?
thieves
police
offenders
prisoners
Từ nào có nghĩa là
" - dây buộc giày, buộc chặt bằng dây
- bị pha trộn chất khác
- mặc trang phục cao cấp
- chuẩn bị sẵn sàng
- len "?
latent
lace
lake
languish
Từ nào có nghĩa là " viền "?
jarring
lace
circled
trimmed
Từ nào có nghĩa là " úa tàn, tiều tuỵ, suy yếu, phai nhạt "?
legitimate
decline
languish
latent
Từ nào có nghĩa là " có khả năng "?
sharply
surely
probably
immediately
Từ nào có nghĩa là " tiềm tàng "?
localized
talent
likewise
latent
Từ nào có nghĩa là " tính hợp pháp "?
likewise
procedure
legitimacy
legitimate
Từ nào có nghĩa là " thủ tục "?
document
iridescent
procedure
intricate
Từ nào có nghĩa là " hợp pháp "?
legal
legit
legitimate
legitimacy
Từ nào có nghĩa là " tương tự, cũng vậy "?
then
besides
likewise
localized
Từ nào có nghĩa là " được định vị/ hạn chế trong 1 vùng cụ thể "?
bump
maps
localized
languish
Từ nào có nghĩa là " sự uỷ nhiệm, lệnh bắt buộc (chính phủ) "?
melodic
melancholy
mandates
manifesto
Từ nào có nghĩa là " bắt buộc (chính phủ, luật) "?
legitimacy
mutation
mimic
mandatory
Từ nào có nghĩa là " bản tuyên ngôn "?
mirth
mandates
manifesto
mastery
Từ nào có nghĩa là
" - sự kiểm soát/ quyền lực
- tinh thông, thành thạo
- ưu thế "?
melancholy
mastery over
methodology
moderation
Từ nào có nghĩa là " sự u sầu "?
misrepresent
mimic
melodic
melancholy
Từ nào có nghĩa là " du dương (của giai điệu) "?
methodology
monarch
melodic
mirth
Từ nào có nghĩa là " phương pháp luận "?
mirth
mimic
methodology
melancholy
Từ nào có nghĩa là " bắt chước, chế giễu/ người có tài bắt chước "?
manifesto
mimic
mirth
mandatory
Từ nào có nghĩa là " sự vui vẻ "?
moderation
mastery
nanotubes
mirth
Từ nào có nghĩa là
" - trình bày sai, miêu tả sai
- xuyên tạc, bóp méo (sự việc) "?
miss
misunderstanding
misleading
misrepresent
Từ nào có nghĩa là " sự điều độ, sự tiết chế "?
mastery
mirth
moderation
mimic
Từ nào có nghĩa là " quốc vương "?
melodic
reign
melancholy
monarch
Từ nào có nghĩa là " triều đại "?
regiment
troops
reigning
monarch
Từ nào có nghĩa là
" - sự thay đổi, sự biến đổi
- đột biến (sinh học)
- sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển
- sự biến đổi nguyên âm (ngôn ngữ học) "?
mutation
moderation
manifesto
mystifying
Từ nào có nghĩa là
" - làm bối rối, làm hoang mang
- làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu
- người đánh lừa, chơi khăm "?
mimic
mutation
mystifying
neglect
Từ nào có nghĩa là " ống nano "?
novel
nondescript
nanotubes
neglect
Từ nào có nghĩa là " sao lãng/ bỏ mặc/ thờ ơ "?
novel
nondescript
neglect
nuanced
Từ nào có nghĩa là " khó tả "?
mutation
neglect
nondescript
novel
Từ nào có nghĩa là " loại "?
nanotubes
descript
sort
rank
Từ nào có nghĩa là " tiểu thuyết, mới lạ "?
story
new
novel
neglect
Từ nào có nghĩa là " phức tạp, tinh tế "?
novel
nanotubes
nuanced
neglect
