Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YHCT 100 CÂU

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Học thuyết âm dương là gì

a)

A. Là hai mặt đối lập

b)

B. Là hai mặt mâu thuẫn nhau

c)

C. Là hai mặt thống nhất với nhau

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Câu 2: Nội dung của học thuyết âm dương có mấy nội dung

a)

A. 4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

3.

Câu 3: Âm dương bình hành nghĩa là gì

a)

A. Âm dương hoạt động một cách cân bằng để đảm bảo sự vật luôn tồn tại và phát triển theo quy luật tự nhiên.

b)

B. Là cùng vận động song song với nhau theo hướng đối lập, cái này tăng thì cái kia giảm, cái này mất thì cái kia được sinh ra

c)

C. Là nương tựa vào nhau, hỗ trợ nhau làm cho sự vật đó tồn tại và phát triển.

d)

D. Là sự mâu thẫn, chế ức và kìm hãm lẫn nhau.

4.

Câu 4: Âm dương tiêu trưởng là gì

a)

A. Là sự mâu thẫn, chế ức và kìm hãm lẫn nhau

b)

B. Âm dương hoạt động một cách cân bằng để đảm bảo sự vật luôn tồn tại và phát triển theo quy luật tự nhiên.

c)

C. Tiêu là mất đi, trưởng là phát sinh, phát triển, cùng vận động song song với nhau theo hướng đối lập, cái này tăng thì cái kia giảm, cái này mất thì cái kia được sinh ra.

d)

D. Là nương tựa vào nhau, hỗ trợ nhau làm cho sự vật đó tồn tại và phát triển.

5.

Câu 5: Trong quá trình làm việc của tế bào thần kinh: có sự hưng phấn thì phải có sự ức chế để bảo vệ TB não, nếu không có ức chế thì TB não không thể tiếp tục làm việc được, là nói về quy luật nào của học thuyết âm dương

a)

A. Âm dương tiêu trưởng

b)

B. Âm dương đối lập và hỗ căn

c)

C. Âm dương bình hành

d)

D. Không nói về quy luật nào cả

6.

Câu 6: Trong hoạt động chuyển hóa của cơ thể: đồng hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dự trữ nuôi cơ thể là trưởng. Còn quá trình dị hóa là quá trình biến các chất dự trữ do đồng hóa sinh ra để cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động là ví dụ cho quy luật nào của học thuyết âm dương

a)

A. Âm dương hỗ căn

b)

B. Âm dương bình hành

c)

C. Âm dương đối lập

d)

D. Âm dương tiêu trưởng

7.

Câu 7: Vòng tròn nhỏ trong vòng tròn âm dương là gì

a)

A. Trong âm có dương và trong dương có âm

b)

B. Âm dương chuyển hóa lẫn nhau

c)

C. Âm cực sinh dương, dương cực sinh âm

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Câu 8: Những phần nào của cơ thể sau đây được xếp vào âm

a)

A. Ngũ tạng, lục phủ, khí, huyết, bên trong, bên dưới của cơ thể

b)

B. Ngũ tạng, huyết, bên trong, bên dưới của cơ thể

c)

C. Lục phủ, khí, bên trong, bên dưới của cơ thể

d)

D. Lục phủ, huyết, bên trong, bên dưới của cơ thể

9.

Câu 9: Những phần nào của cơ thể sau đây được xếp vào dương

a)

A. Lục phủ, ngũ tạng, huyết, bên trên, bên ngoài, sau lưng

b)

B. Lục phủ, khí, bên trên, bên ngoài, sau lưng

c)

C. Lục phủ, ngũ tạng, khí, bên trên, bên ngoài, sau lưng

d)

D. Ngũ tạng, khí, huyết, bên trên, bên ngoài, sau lưng

10.

Câu 10: Bệnh tật phát sinh là do đâu

a)

A. Là do âm dương không hòa hợp nhau

b)

B. Là do âm dương không đối lập nhau

c)

C. Là do mất cân bằng và rối loạn âm dương

d)

D. Là do âm dương không nương tựa vào nhau

11.

Câu 11: Thiên thắng nghĩa là gì?

a)

A. Là âm dương bị thiếu

b)

B. Là do rối loạn về hỗ trợ nhau

c)

C. Là do rối loạn về tiêu trưởng

d)

D. Là do mất cân bằng âm dương

12.

Câu 12: Thiên suy nghĩa là gì?

a)

A. Là do rối loạn về hỗ căn

b)

B. Là do dương thừa hoặc âm thừa

c)

C. Là do rối loạn về tiêu trưởng

d)

D. Là do mất cân bằng âm dương

13.

Câu 13: Mục đích điều trị bệnh trong học thuyết âm dương là gì

a)

A. Điều hòa lại sự mất cân bằng âm dương trong cơ thể

b)

B. Làm cho âm dương chuyển hóa lẫn nhau

c)

C. Là làm cho chính khí của cơ thể mạnh lên

d)

D. Là làm cho tà khí của cơ thể yếu đi

14.

Câu 14: Ứng dụng của học thuyết âm dương vào cơ thể sống như thế nào?

a)

A. Ứng dụng trong công tác phòng bệnh

b)

B. Ứng dụng trong công tác chẩn đoán bệnh và điều trị bệnh

c)

C. Ứng dụng trong cấu tạo cơ thể

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

15.

Câu 15: học thuyết ngũ hành nói về vấn đề gì của sự vật, hiện tượng?

a)

A. Nói về nguồn gốc của sự vật, hiện tượng

b)

B. Nói về mối quan hệ của sự vật, hiện tượng

c)

C. Nói về sự sinh trưởng, phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

D. Nói về sự tiêu vong của sự vật, hiện tượng

16.

Câu 16: Học thuyết ngũ hành gồm bao nhiêu hành trong thế giới tự nhiên

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

17.

Câu 17: Học thuyết ngũ hành gồm những hành nào

a)

A. Không khí, đất, nước, lửa, cây cối

b)

B. Không khí, đất , nước, lửa, kim loại

c)

C. Cây cối, lửa, đất, kim loại, nước

d)

D. Đất, nước, lửa, cây cối

18.

Câu 18: Hành mộc trong ngũ hành nghĩa là gì

a)

A. Là hình thái sinh trưởng (nghĩa hẹp là gỗ, cây)

b)

B. Là đặc tính hóa sinh, truyền tải, thu nạp (nghĩa hẹp là đất)

c)

C. Là đại diện tính năng ngưng kết, túc giáng, thu liễm (nghĩa hẹp là kim loại)

d)

D. Là đặc tính hướng xuống dưới, tư nhuận và bế tàng (nghĩa hẹp là nước)

19.

Câu 19: Quan hệ giữa hành mộc và hành hỏa trong học thuyết ngũ hành là quan hệ gì?

a)

A. Quan hệ tương khắc

b)

B. Quan hệ tương vũ

c)

C. Quan hệ tương thừa

d)

D. Quan hệ tương sinh

20.

Câu 20: Quan hệ giữa hành thổ và hành thủy trong học thuyết ngũ hành là quan hệ gì?

a)

A. Quan hệ tương sinh

b)

B. Quan hệ tương vũ

c)

C. Quan hệ tương khắc

d)

D. Quan hệ tương thừa

21.

Câu 21: Quan hệ tương sinh trong học thuyết ngũ hành nghĩa là gì?

a)

A. Nghĩa là nuôi dưỡng, thúc đẩy, giúp sức phát triển lẫn nhau. Hành nọ sinh hành kia liền theo nó thành một vòng tròn khép kín

b)

B. Nghĩa là hạn chế, ức chế, chèn ép lẫn nhau: hành nọ chế ước hành kia cách nó 1 hành

c)

C. Nghĩa là hành này khắc hành kia theo quy luật tương khắc nhưng khắc quá mạnh.

d)

D. Nghĩa là hành bị khắc lại khắc ngược trở lại hành khắc

22.

Câu 22: Quan hệ tương vũ trong học thuyết ngũ hành nghĩa là gì

a)

A. Nghĩa là hành này khắc hành kia theo quy luật tương khắc nhưng khắc quá mạnh.

b)

B. Nghĩa là hành bị khắc lại khắc ngược trở lại hành khắc

c)

C. Nghĩa là nuôi dưỡng, thúc đẩy, giúp sức phát triển lẫn nhau. Hành nọ sinh hành kia liền theo nó thành một vòng tròn khép kín

d)

D. Nghĩa là hạn chế, ức chế, chèn ép lẫn nhau: hành nọ chế ước hành kia cách nó 1 hành

23.

Câu 23: Quan hệ tương khắc trong học thuyết ngũ hành nghĩa là gì?

a)

A. Nghĩa là hành này khắc hành kia theo quy luật tương khắc nhưng khắc quá mạnh.

b)

B. Nghĩa là hành bị khắc lại khắc ngược trở lại hành khắc

c)

C. Nghĩa là nuôi dưỡng, thúc đẩy, giúp sức phát triển lẫn nhau. Hành nọ sinh hành kia liền theo nó thành một vòng tròn khép kín

d)

D. Nghĩa là hạn chế, ức chế, chèn ép lẫn nhau: hành nọ chế ước hành kia cách nó 1 hành

24.

Câu 24: Quan hệ tương thừa trong học thuyết ngũ hành nghĩa là gì?

a)

A. Nghĩa là nuôi dưỡng, thúc đẩy, giúp sức phát triển lẫn nhau. Hành nọ sinh hành kia liền theo nó thành một vòng tròn khép kín

b)

B. Nghĩa là hạn chế, ức chế, chèn ép lẫn nhau: hành nọ chế ước hành kia cách nó 1 hành

c)

C. Nghĩa là hành này khắc hành kia theo quy luật tương khắc nhưng khắc quá mạnh.

d)

D. Nghĩa là hành bị khắc lại khắc ngược trở lại hành khắc

25.

Câu 25: Trong ngũ hành tạng thận tương ứng với hành nào sau đây?

a)

A. Hành hỏa

b)

B. Hành thủy

c)

C. Hành mộc

d)

D. Hành kim

26.

Câu 26: Trong ngũ hành tạng phế tương ứng với hành nào sau đây?

a)

A. Hành thổ

b)

B. Hành thủy

c)

C. Hành kim

d)

D. Hành hỏa

27.

Câu 27: Trong ngũ hành tạng can tương ứng với hành nào sau đây?

a)

A. Hành mộc

b)

B. Hành thổ

c)

C. Hành thủy

d)

D. Hành kim

28.

Câu 28: Trong ngũ hành tạng tâm tương ứng với hành nào sau đây?

a)

A. Hành mộc

b)

B. Hành hỏa

c)

C. Hành thổ

d)

D. Hành kim

29.

Câu 29: Trong ngũ hành tạng tỳ tương ứng với hành nào sau đây?

a)

A. Hành thủy

b)

B. Hành hỏa

c)

C. Hành kim

d)

D. Hành thổ

30.

Câu 30: Can mộc khắc tỳ thổ làm cho tỳ thổ phát sinh bệnh trong ngũ hành là theo quy luật nào sau đây?

a)

A. Tương sinh

b)

B. Tương khắc

c)

C. Tương thừa

d)

D. Tương vũ

31.

Câu 31: Thận thủy khắc tâm hỏa trong ngũ hành là theo quy luật nào sau đây?

a)

A Tương khắc

b)

B. Tương thừa

c)

C. Tương vũ

d)

D. Tương sinh

32.

Câu 32: Trong ngũ hành, tình chí: lo nghĩ nhiều làm hại tạng nào sau đây

a)

A. Tạng can

b)

B. Tạng thận

c)

C. Tạng tỳ

d)

D. Tạng phế

33.

Câu 33: Trong ngũ hành, tình chí: kinh sợ thái quá thì làm tổn thương tạng nào sau đây?

a)

A. Tạng can

b)

B. Tạng thận

c)

C. Tạng tỳ

d)

D. Tạng phế

34.

Câu 34: Trong ngũ hành, tình chí: tức giận thái quá thì làm tổn thương tạng nào sau đây?

a)

A. Tạng can

b)

B. Tạng thận

c)

C. Tạng tỳ

d)

D. Tạng phế

35.

Câu 35: Trong học thuyết tạng tượng: ngũ tạng là gồm những tạng nào?

a)

A. Tâm, can, vị, phế, thận

b)

B. Tâm, can, tiểu trường, phế, thận

c)

C. Tâm, can, tam tiêu, phế, thận

d)

D. Tâm, can, tỳ, phế, thận

36.

Câu 36: Trong học thuyết tạng tượng: lục phủ bao gồm những phủ nào sau đây?

a)

A. Phế, bàng quang, tiểu trường, thận, đại trường, tam tiêu

b)

B. Đởm, bàng quang, tiểu trường, thận, đại trường, tam tiêu

c)

C. Can, bàng quang, tiểu trường, thận, đại trường, tam tiêu

d)

D. Đởm, bàng quang, tiểu trường, vị, đại trường, tam tiêu

37.

Câu 37: Chức năng sinh lý của tạng tâm là gì

a)

A. Tâm chủ huyết mạch

b)

B. Tâm chủ thần minh

c)

C. Tâm vinh nhuận ra mặt, khai khiếu ra lưỡi

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

38.

Câu 38: Chức năng sơ tiết, điều đạt khí cơ của toàn thân là do tạng nào chi phối?

a)

A. Tạng tâm

b)

B. Tạng tỳ

c)

C. Tạng can

d)

D. Tạng thận

39.

Câu 39: Chức năng tàng tinh, quyết định đến vấn đề sinh trưởng, phát dục là do tạng nào làm chủ?

a)

A. Tạng tâm

b)

B. Tạng thận

c)

C. Tạng tỳ

d)

D. Tạng phế

40.

Câu 40: Chức năng vận hóa thủy cốc là do tạng nào làm chủ?

a)

A. Tạng tỳ

b)

B. Tạng can

c)

C. Tạng thận

d)

D. Tạng tâm

41.

Câu 41: Chức năng tàng huyết nghĩa là gì?

a)

A. Là đẩy huyết vào trong lòng mạch

b)

B. Là sinh ra huyết

c)

C. Là làm cho huyết đi đúng đường

d)

D. Là tàng trữ và điều tiết lượng huyết khi cơ thể cần

42.

Câu 42: Nguyên nhân gây bệnh theo y học cổ truyền gồm có mấy nhóm nguyên nhân?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C.3

d)

D. 1

43.

Câu 43: Táo tà nghĩa là gì?

a)

A. Là gió

b)

B. Là lanh

c)

C. Là môi trường ẩm thấp

d)

D. Là độ ẩm trong không khí thấp

44.

Câu 44: Thấp tà có nghĩa là gì?

a)

A. Là độ ẩm trong không khí thấp

b)

B. Là môi trường ẩm thấp

c)

C. Là ánh nắng

d)

D. Là nhiệt độ

45.

Câu 45: Phong tà có đặc điểm gì?

a)

A. Có tính nhẹ, phát tán, thường hướng lên trên, hướng ra ngoài

b)

B. Có tính ngưng trệ và co rút

c)

C. Có tính trầm nặng và dính nhớp

d)

D. Có tính khô hanh, dễ làm tổn thương tân dịch

46.

Câu 46: Đặc tính của hàn tà là gì?

a)

A. Có tính dính nhớp và nặng đục

b)

B. Có tính ngưng trệ và co rút

c)

C. Có tính di chuyển, không cố định một chỗ

d)

D. Có tính khô hanh, dễ làm tổn thương tân dịch

47.

Câu 47: Tình chí buồn phiền thái quá là hại tạng nào sau đây?

a)

A. Tạng can

b)

B. Tạng tâm

c)

C. Tạng tỳ

d)

D. Tạng phế

48.

Câu 48: Tình chí giận dữ thái quá là hại tạng nào sau đây?

a)

A. Tạng tâm

b)

B. Tạng thận

c)

C. Tạng tỳ

d)

D. Tạng can

49.

Câu 49: Nguyên nhân gây bệnh do ăn uống được xếp vào nhóm nguyên nhân nào của Y học cổ truyền?

a)

A. Ngoại nhân

b)

B. Nội nhân

c)

C. Bất nội ngoại nhân

d)

D. Lệ khí

50.

Câu 50: Trong khâu khám bệnh của YHCT thì vọng chẩn đầu tiên là vọng gì?

a)

A. Thần sắc

b)

B. Cơ quan bị bệnh

c)

C. Hình thể

d)

D. Lưỡi

51.

Câu 51: Trong khâu khám bệnh của YHCT thì văn chẩn nghĩa là gì

a)

A. Nhìn

b)

B. Sờ

c)

C. Nghe ngửi

d)

D. Hỏi bệnh

52.

Câu 52: Trong khâu khám bệnh của YHCT thì thiết chẩn nghĩa là gì?

a)

A. Sờ tay chân, cơ quan bị bệnh, sờ mạch

b)

B. Nhìn thần sắc, hình thể, lưỡi

c)

C. Hỏi bệnh

d)

D. Nghe tiếng nói, tiếng ho, tiếng nấc, ngửi chất thải

53.

Câu 53: Trong chẩn đoán bát cương của YHCT, cương lĩnh nào là cương lĩnh chỉ vị trí nông sâu của bệnh?

a)

A. Hư thực

b)

B. Hàn nhiệt

c)

C. Âm dương

d)

D. Biểu lý

54.

Câu 54: Trong chẩn đoán bát cương của YHCT, cương lĩnh nào là cương lĩnh chỉ tính chất của bệnh?

a)

A. Hàn nhiệt

b)

B. Hư thực

c)

C. Âm dương

d)

D. Biểu lý

55.

Câu 55: Trong chẩn đoán bát cương của YHCT, cương lĩnh nào là cương lĩnh chỉ trạng thái của bệnh?

a)

A. Âm dương

b)

B. Hư thực

c)

C. Hàn nhiệt

d)

D. Biểu lý

56.

Câu 56: Bệnh lý ở biểu là bệnh ở đâu trong cơ thể?

a)

A. Bệnh ở tạng phủ

b)

B. Bệnh ở tạng phủ, kinh lạc

c)

C. Bệnh ở nông bên ngoài thường xuất hiện ở gân, cơ xương, khớp, kinh lạc

d)

D. Bệnh ở bất kỳ vị trí bào trong cơ thể con người

57.

Câu 57: Các triệu chứng nào sau đây là triệu chứng thuộc hàn chứng?

a)

A. Sốt cao, khát nước, mê sảng, nôn mửa, táo bón, chất lưỡi đỏ, rêu vàng dày

b)

B. Sợ lạnh, tay chân lạnh, miệng nhạt không khát, tiểu tiện trong dài, đại tiện nhão nát, thích ấm, rêu trắng, mạch trì

c)

C. Họng khô, ngũ tâm phiền nhiệt, nhức trong xương, hai gò má đỏ, mạch hư sác

d)

D. Đau nhức các khớp có tính chất di chuyển, không đau cố định một chỗ

58.

Câu 58: Trong bát pháp ( tám phương pháp điều trị của YHCT) thì pháp phát hãn nghĩa là gì?

a)

A. Làm cho nôn chất độc trong cơ thể ra

b)

B. Làm cho đi cầu nhuân tràng

c)

C. Làm cho mát cơ thể

d)

D. Làm cho ra mồ hôi

59.

Câu 59: Trong bát pháp (tám phương pháp điều trị của YHCT) thì pháp hạ nghĩa là gì?

a)

A. Nhuận tràng

b)

B. Nhuận tiểu

c)

C. Nhuận gan

d)

D. Nhuận huyết

60.

Câu 60: Trong bát pháp (tám phương pháp điều trị của YHCT) thì pháp hòa nghĩa là gì?

a)

A. Hòa giải bệnh lý bán biểu bán lý

b)

B. Hòa giải hàn nhiệt

c)

C. Điều hòa tạng phủ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

61.

Câu 61: Trong pháp bổ của YHCT, bổ âm trong trường hợp nào?

a)

A. Dương hư

b)

B. Khí hư

c)

C. Âm hư

d)

D. Huyết hư

62.

Câu 62: Trong pháp bổ của YHCT, bổ dương trong trường hợp nào?

a)

A. Dương hư

b)

B. Khí hư

c)

C. Âm hư

d)

D. Huyết hư

63.

Câu 63: Trong bát pháp (tám phương pháp điều trị của YHCT) thì pháp thanh nghĩa là gì?

a)

A. Dùng những vị thuốc mát lạnh để hạ sốt, khi tà khí xâm nhập vào phần lý phận

b)

B. Dùng những vị thuốc cay nóng chữa chứng hư hàn thuộc lý

c)

C. Dùng các vị thuốc có tác dụng tẩy xổ và nhuận trường để đưa các chất ứ đọng ra ngoài bằng đường đại tiện

d)

D. Dùng các vị thuốc gây nôn khi ngộ độc thức ăn, thức uống, chất độc còn ở thượng tiêu

64.

Câu 64: Cảm giác đắc khí khi châm là gì:

a)

A. Bệnh nhân cảm thấy căng, tức, nặng, mỏi tại chỗ châm hoặc lan ra xung quanh

b)

B. Thầy thuốc thấy kim bị da thịt vít chặt xuống, tiến lui kim có sức nặng

c)

C. Thầy thuốc thấy vùng da tại chỗ châm đỏ lên, hoặc tái nhợt đi

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

Câu 65: Xác định vị trí huyệt ấn đường?

a)

A. Chính giữa đầu trong hai cung lông mày

b)

B. Phía trước giữa nắp tai

c)

C. Giao của đường ngang mép miệng và rãnh mũi miệng

d)

D. Điểm cao nhất của cơ cắn

66.

Câu 66: Xác định vị trí huyệt thái dương?

a)

A. Giao điểm giữa chân cánh mũi đo ngang ra và rãnh mũi miệng

b)

B. Giao điểm giữa đường kẻ từ đuôi mắt với đuôi cung lông mày

c)

C. Ấn dái tai xuống khe giữa xương chũm và xương hàm dưới, tận cùng dái tai

d)

D. Chỗ lõm đầu trong cung lông mày

67.

Câu 67: Xác định huyệt bách hội?

a)

A. Đáy hộp sọ, bờ trong cơ ức đòn chum và bờ ngoài cơ thang

b)

B. Là điểm giao nhau đường nối hai đỉnh vành tai với đường giữa đầu

c)

C. Giao điểm giữa đường kẻ từ đuôi mắt với đuôi cung lông mày

d)

D. Chỗ lõm đầu trong cung lông mày

68.

Câu 68: Xác định huyệt nội quan?

a)

A. Từ huyệt đại lăng đo lên hai thốn, giữa gân cơ gan tay lớn và gan tay bé

b)

B. Trên nếp gấp cổ tay 2 thốn, khe giữa xương trụ và xương quay

c)

C. Gấp tay lại, huyệt ở cuối nếp gấp khuỷu ( phía ngoài)

d)

D. Rãnh động mạch quay, trên nếp gấp cổ tay

69.

Câu 69: Xác định huyệt tam âm giao?

a)

A. Đỉnh cao mắt cá ngoài đo thẳng lên 3 thốn

b)

B. Đỉnh cao mắt cá ngoài đo thẳng lên 5 thốn, sát bờ trước xương mác

c)

C. Đỉnh cao mắt cá trong đo thẳng lên 3 thốn, sát bờ sau trong xương chày

d)

D. Điểm giữa, bờ trên xương bánh chè, đo thẳng lên 1 thốn, đo vào trong 2 thốn

70.

Câu 70: Trong thủ thuật xoa bóp bấm huyệt của YHCT, những thủ thuật sau đây là thủ thuật tác động trên da?

a)

A. Xoa, xát, day, bóp, ấn, đấm, chặt, phát

b)

B. Xoa, xát, miết, véo, phân, hợp, phát

c)

C. Xoa, xát, vê, vờn

d)

D. Xoa, xát, day, rung, phân, phát

71.

Câu 71: Trong thủ thuật xoa bóp bấm huyệt của YHCT, những thủ thuật sau đây là thủ thuật tác động trên cơ?

a)

A. Xoa, xát, day, bóp, ấn, đấm, chặt, phát

b)

B. Xoa, xát, miết, véo, phân, hợp, phát

c)

C. Day, bóp, ấn, đấm, chặt, lăn, phát

d)

D. Day, bóp, ấn, đấm, chặt, lăn

72.

Câu 72: Trong toa căn bản của YHCT, trong toa điều hòa cơ thể phần thực chứng có bao nhiêu vị thuốc, và bao nhiêu mục tác dụng

a)

A. Có 15 vị thuốc và 7 mục tác dụng

b)

B. Có 11 vị thuốc và 7 mục tác dụng

c)

C. Có 10 vị thuốc và 5 mục tác dụng

d)

D. Có 11 vị thuốc và 5 mục tác dụng

73.

Câu 73: Trong toa căn bản của YHCT, trong toa điều hòa cơ thể phần hư chứng có bao nhiêu vị thuốc, và bao nhiêu mục tác dụng

a)

A. Có 10 vị thuốc và 7 mục tác dụng

b)

B. Có 11 vị thuốc và 7 mục tác dụng

c)

C. Có 10 vị thuốc và 5 mục tác dụng

d)

D. Có 11 vị thuốc và 5 mục tác dụng

74.

Câu 74: Chống chỉ định của châm là gì?

a)

A. Các trường hợp thuộc diện cấp cứu

b)

B. Vùng da bị viêm nhiễm, lở loét

c)

C. Cơ thể suy kiệt, sức đề kháng giảm

d)

D. Tất cả các trường hợp trên

75.

Câu 75: Vị thuốc rau má có tác dụng gì trong toa điều hòa cơ thể phần thực chứng?

a)

A. Nhuận tiểu

b)

B. Khai khiếu

c)

C. Kích thích tiêu hóa

d)

D. Nhuận gan

76.

Câu 76: Vị thuốc rễ cỏ tranh có tác dụng gì trong toa điều hòa cơ thể phần thực chứng?

a)

A. Nhuận gan

b)

B. Nhuận tiểu

c)

C. Nhuận huyết

d)

D. Giải độc cơ thể

77.

Câu 77: Trong toa điều hòa cơ thể phần thực chứng, các vị thuốc thay thế vị rau má là những vị thuốc nào sau đây?

a)

A. Vỏ chanh, vỏ cam, riềng, sả, gừng

b)

B. Rau ngô, cây mã đề, lá cà phê, lá nhót

c)

C. Mướp đắng, quả dành dành, cúc hoa, nhân trần

d)

D. Sinh địa, hà thủ ô, kê huyết đằng, lá huyết dụ

78.

Câu 78: Vị thuốc dây tơ hồng, cẩu tích có tác dụng gì trong toa điều hòa cơ thể phần hư chứng

a)

A. Bổ thận

b)

B. Kiện tỳ

c)

C. Nhuận gan, nhuận huyết

d)

D. Lợi niệu thẩm thấp

79.

Câu 79: Nhóm thuốc nào sau đây trong toa điều hòa cơ thể phần hư chứng có tác dụng kích thích tiêu hóa?

a)

A. Hà thủ ô, rau má, đỗ đen, long nhãn

b)

B. Củ mài, nam mộc hương, cam thảo dây, ý dĩ

c)

C. Củ sả, gừng, vỏ cây vối, chỉ thực, trần bì

d)

D. Cẩu tích, ba kích, cốt toái bổ, tang ký sinh

80.

Câu 80: Vị thuốc hà thủ ô trong toa điều hòa cơ thể phần hư chứng có tác dụng gì?

a)

A. Kiện tỳ và bổ khí

b)

B. Bổ can, bổ huyết

c)

C. Kích thích tiêu hóa

d)

D. Lợi niệu trừ thấp

81.

Câu 81: Nội dung của phương pháp dưỡng sinh gồm mấy phép:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C.7

d)

D.8

82.

Câu 82: Thì hai trong cách tập thở 4 thì có hai thì dương (++) và hai thì âm (--) là gì?

a)

A. Hít vào đều, sâu tối đa

b)

B. Giữ hơi, cố gắng hít thêm vào

c)

C. Thở ra không kìm, không thúc

d)

D. Thư giãn hoàn toàn

83.

Câu 83: Trong chẩn đoán bát cương, biểu hiện ra ngoài của âm hư là gì?

a)

A. Nội hàn

b)

B. Ngoại hàn

c)

C. Nội nhiệt

d)

D. Ngoại nhiệt

84.

Câu 84: Trong chẩn đoán bát cương, biểu hiện ra ngoài của dương hư là gì?

a)

A. Ngoại nhiệt

b)

B. Ngoại hàn

c)

C. Nội nhiệt

d)

D. Nội hàn

85.

Câu 85: Ba cương lĩnh trong chẩn đoán bát cương thuộc về âm là gì?

a)

A. Lý, hư, hàn

b)

B. Biểu, thực, hàn

c)

C. Biểu, thực, nhiệt

d)

D. Lý, hư, nhiệt

86.

Câu 86: Ba cương lĩnh trong chẩn đoán bát cương thuộc về dương là gì

a)

A. Biểu, thực, hàn

b)

B. Lý, hư, hàn

c)

C. Biểu, thực, nhiệt

d)

D. Lý, hư, nhiệt

87.

Câu 87: Trong bào chế thuốc, để dẫn thuốc vào tạng thận người ta thường tẩm thuốc với?

a)

A. Rượu

b)

B. Dấm

c)

C. Muối

d)

D. Mật ong

88.

Câu 88: Trong bào chế thuốc, để dẫn thuốc vào tỳ người ta thường tẩm thuốc với?

a)

A. Nước đồng tiện

b)

B. Dấm

c)

C. Muối

d)

D. Mật ong

89.

Câu 89: Tỳ thổ không khắc được thận thủy làm cho thận thủy mạnh lên mà khắc trở lại gây phù là do quy luật ngũ hành nào?

a)

A. Tương vũ

b)

B. Tương khắc

c)

C. Tương thừa

d)

D. Tương sinh

90.

Câu 90: Trong giải phẫu cơ thể tạng can, phủ đởm, cân, khai khiếu ra mắt là thuộc hành nào?

a)

A. Kim

b)

B. Mộc

c)

C. Thủy

d)

D. Hỏa

91.

Câu 91: Mạch phù, rêu lưỡi trắng mỏng là triệu chứng của:

a)

A. Lý chứng

b)

B. Biểu chứng

c)

C. Hư chứng

d)

D. Nhiệt chứng

92.

Câu 92: Sốt nóng kéo dài, sốt về chiều, mặt đỏ, tiểu tiện vàng, đại tiện táo, háo khát, họng khô, rêu vàng khô là triệu chứng của:

a)

A. Dương hư

b)

B. Dương thịnh

c)

C. Âm hư

d)

D. Âm thịnh

93.

Câu 93: Thổ pháp nghĩa là gì?

a)

A. Làm cho mát

b)

B. Làm cho ấm

c)

C. Làm cho nôn

d)

D. Làm cho ra mồ hôi

94.

Câu 94: Trong bắt mạch YHCT, mạch phù là mạch như thế nào?

a)

A. Ấn mạnh mới thấy mạch

b)

B. Ấn nhẹ đã thấy mạch

c)

C. Mạch đập nhanh trên 80 lần/ phút

d)

D. Mạch đập chậm dưới 60 lần/ phút

95.

Câu 95: Trong bắt mạch YHCT, mạch sác là mạch như thế nào?

a)

A. Mạch đập chậm dưới 60 lần/ phút

b)

B. Mạch có lực, ấn mạnh sức cản của mạch tăng

c)

C. Mạch không có lực, ấn mãi mới thấy mạch

d)

D. Mạch đập nhanh trên 80 lần/ phút

96.

Câu 96: Phương pháp đuổi tà khí ra ngoài bằng đường mồ hôi chỉ định trong trường hợp nào?

a)

A. Bệnh nhân bị tiêu chảy

b)

B. Bệnh nhân bị nôn ói

c)

C. Bệnh nhân bị mất máu

d)

D. Bệnh nhân bị cảm mạo

97.

Câu 97: Ưu điểm của xoa bóp bấm huyệt là gì?

a)

A. Giản tiện

b)

B. Rẻ tiền

c)

C. Hiệu quả cao

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

98.

Câu 98: Chỉ định của xoa bóp bấm huyệt là gi?

a)

A. Bệnh nhân cần cấp cứu ngoại khoa

b)

B. Các trường hợp đau nhức xương khớp và các trường hợp liệt

c)

C. Da bị viêm nhiễm

d)

D. Bệnh nhân ưa chảy máu

99.

Câu 99: Nguyên tắc trong xoa bóp bấm huyệt là gì?

a)

A. Xoa từ nông vào sâu

b)

B. Xoa từ da, đến cơ, đến khớp

c)

C. Xoa từ vùng không đau đến vùng đau

d)

D. Cả 3 đáp ấn trên đều đúng

100.

Câu 100: Hiện tượng vựng châm (say kim) trong châm cứu thường xảy ra trong trường hợp nào?

a)

A. Bệnh nhân quá đói, hoặc quá no

b)

B. Bệnh nhân sợ kim

c)

C. Bất kể bệnh nhân nào cũng bị vựng châm

d)

D. Đáp án A và B đúng