Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tậpToán Lớp 4 -Số 1

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Viết số chẵn lớn nhất có 5 chữ số:

4 lines
2.

Câu 2. Viết số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là:

4 lines
3.

Câu 3. Biểu thức nào có giá trị bé nhất?

a)

20 000 + 1000 x 6

b)

4000 x 7 +30 000

c)

90 000 + 2000 x 2

d)

22 000 + 6000

4.

Câu 4. Chu vi hình chữ có chiều dài 18 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài là:

4 lines
5.

Câu 5: Biểu thức nào có giá trị lớn nhất?

a)

40 000 + 1000 x 6

b)

4000 x 7 + 30 000

c)

90 000 + 2000 x 2

6.

Câu 6: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng là: ..................

4 lines
7.

Câu 7: Chu vi hình vuông là 36 cm thì diện tích hình vuông đó là:.........cm2

4 lines
8.

Câu 8: Từ 1 đến 50 có ............số lẻ

4 lines
9.

Câu 9: 84 460 - 52 139 = ?

4 lines
10.

Câu 10: Tính giá trị của biểu thức: 19 805 – 1 500 x 5

4 lines
11.

Câu 11: Có hai xe chở thóc. Xe thứ nhất chở được 1 248 tấn thóc, xe thứ nhất chở số thóc gấp đôi xe thứ hai. Tất cả số thóc đó được đựng vào các thùng, mỗi thùng đựng được 9 tấn thóc. Hỏi có tất cả bao nhiêu thùng đựng thóc? ( Biết mỗi thùng đều đựng số thóc như nhau).

4 lines
12.

Câu 12: Tìm số bị chia và số chia nhỏ nhất biết thương là 168 và số dư là số chẵn lớn nhất có một chữ số.

4 lines
13.

Câu 13: Số gồm 7 triệu, 5 chục nghìn, 8 trăm, 5 đơn vị là:

a)

7 508 005

b)

7 085 005

c)

7 050 805

d)

7 005 805

14.

Câu 14: (a)   + 5 x 12 000 = 100 000

15.

Câu 15: (a)   x 9 = 36 729

16.

Câu 16. (0,5 điểm) Số gồm 3 triệu, 4 trăm nghìn, 3 nghìn và 1 đơn vị được viết là:

a)

3 403 001

b)

343 001

c)

34 310

17.

Câu 17. (0,5 điểm) Số gồm 2 triệu, 5 trăm nghìn, 7 nghìn và 4 đơn vị được viết là:

a)

2 507 004

b)

2 570 004

c)

2 500 704

18.

Câu 18. (0,5 điểm) Số 1 234 567 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

a)

1 000 000

b)

1 200 000

c)

1 300 000

d)

1 230 000

19.

Câu 19 . (0,5 điểm) Số gồm 3 triệu, 4 trăm nghìn, 3 nghìn và 1 đơn vị được viết là:

a)

3 403 001

b)

343 001

c)

34 310

20.

Câu 20. (0,5 điểm) Số gồm 2 triệu, 5 trăm nghìn, 7 nghìn và 4 đơn vị được viết là:

a)

2 507 004

b)

2 570 004

c)

2 500 704

21.

Câu 21: Điền số vào chỗ chấm?

1285 + ...........x 5 = 7050

a)
1153
b)
1200
c)
1300
d)
1400
22.

Câu 22: Điền số?

.............. x9 + 1260 = 9810

a)
900
b)
950
c)
1050
d)
850
23.

Câu 23: Điền số?

18 950 - ..........x 5 = 6325

a)
1500
b)
3000
c)
4000
d)
2525
24.

Câu 24: Điền số?

81063 : ............ + 120 = 129

a)

9002

b)

9050

c)

9006

d)

9007

25.

Câu 25: Các góc sau xếp theo thứ tự từ bé đến lớn đúng hay sai?

Góc nhọn; góc tù; góc vuông; góc bẹt

a)

ĐÚNG

b)
SAI
26.

Câu 26: Các góc sau xếp theo thứ tự từ lớn đến bé đúng hay sai?

Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
27.

Câu 27: Hình bên có: ....góc nhọn,.....góc vuông,.......góc tù, .....góc bẹt

a)
1 góc nhọn, 1 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc bẹt
b)

1 góc nhọn, 1 góc vuông, 2 góc tù, 1 góc bẹt

c)

1 góc nhọn, 2 góc vuông, 2 góc tù, 1 góc bẹt

d)

2 góc nhọn, 1 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc bẹt

28.

Câu 28: Hình bên có:

...........góc nhọn, ...........góc vuông; .........góc tù,....... góc bẹt.

a)

3 góc nhọn, 4 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc bẹt.

b)

2 góc nhọn, 5 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc bẹt.

c)

1 góc nhọn, 2 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc bẹt.

d)

2 góc nhọn, 2 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc bẹt.

29.

Câu 29: Tính bằng cách hợp lí:

   ( 572 x 9 – 286 x 18) x ( 572 + 286 x 8)=?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

572

30.

Câu 30: Tìm số bị chia biết số chia là số lớn nhất có 1 chữ số, thương là 2 509 và số dư là số dư lớn nhất có thể có.

a)
22589
b)
22591
c)
22588
d)
22590