wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quân sự và Giáo dục quốc phòng

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần

b)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo, biên giới quốc gia trong tỉnh hình mới

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên

2.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên

d)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo

3.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Các chế độ nền nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại

b)

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo

c)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo

d)

Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam

4.

Chương trình môn Giáo dục quốc phòng và an ninh gồm có mấy học phần?

a)

3 học phần

b)

4 học phần

c)

5 học phần

d)

6 học phần

5.

Một trong những nội dung của tư tưởng Hồ Chí Minh về xác định tính chất xã hội của chiến tranh chống xâm lược là gì?

a)

Chính nghĩa

b)

Phi nghĩa

c)

Trung lập

d)

Đối kháng

6.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào?

a)

22/12/1942

b)

22/12/1943

c)

22/12/1944

d)

22/12/1945

7.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của ai?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Đội ngũ trí thức

8.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về nguyên tắc lãnh đạo xây dựng quân đội kiểu mới, quân đội của giai cấp vô sản?

a)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt đối với quân đội

b)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội

9.

Chí Minh về nguyên tắc lãnh đạo xây dựng quân đội kiểu mới, quân đội của giai cấp vô sản?

a)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt đối với quân đội

b)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội

c)

Đảng lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội

d)

Đảng lãnh đạo về mọi mặt đối với quân đội

10.

Các chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất và phát triển kinh tế

c)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình trong khu vực

d)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

11.

Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Theo quan điểm của Lênin, ai lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Đảng tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông nhân

13.

Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu bảo vệ Tổ quốc?

a)

Độc lập dân tộc, tiến bộ xã hội

b)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

c)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa cộng sản

d)

Độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội

14.

Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc ?

a)

Sức mạnh tổng hợp của cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại

b)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc

c)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

d)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước

15.

Mục đích của nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Để giữ vững hoà bình, ổn định của đất nước, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

Để giữ vững hoà bình, ổn định của đất nước Việt Nam

c)

Bảo vệ chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia dân tộc.

16.

Tính chất của nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Vì dân, do dân, của dân

b)

Toàn dân, toàn diện, độc lập tự chủ, tự lực tự cường

c)

Của nhân dân và các lực lượng vũ trang

d)

Của toàn dân

17.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực chính trị, tỉnh thần

b)

Xây dựng tiềm lực văn hóa - xã hội

c)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp quốc phòng

d)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

18.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực kinh tế

b)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp an ninh

c)

Xây dựng tiềm lực văn hóa, chính trị

d)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

19.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

b)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao, đổi ngoại

c)

Xây dựng tiềm lực văn hóa, tinh thần

d)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp hóa, hiện đại hóa

20.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh

b)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp

c)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

d)

Xây dựng tiềm lực văn hóa - xã hội

21.

Lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm lực lượng nào?

a)

Lực lượng quân đội và lực lượng vũ trang

b)

Lực lượng chính trị và lực lượng công an

c)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng dự bị động viên

22.

Tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?

4 lines
23.

Tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?

a)

Là một trong những yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh

b)

Là yếu tố quyết định hướng đi của các tiềm lực khác

c)

Là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Là nhân tố bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng

24.

Tiềm lực kinh tế là gì?

a)

Lả khả năng về kinh tế của đất nước phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Là một trong những yếu tố cơ bản tạo lên sức mạnh đất nước.

d)

Là chất lượng vũ khí trang bị của lực lượng vũ trang.

25.

Tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Là khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Là khả năng cung cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước

c)

Là khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động để tạo thành sức mạnh phục vụ nhiệm vụ quân sự, an ninh và chiến tranh

d)

Là khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc

26.

Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng thế trận

b)

Bố trí thể trận làng xã

c)

Xây dựng thế trận và bố trí thế trận

d)

Xây dựng thế trận lòng dân

27.

Mục đích giáo dục quốc phòng, an ninh?

a)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ đất nước

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm và tinh thần cảnh giác cách mạng trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh cho toàn dân

c)

Âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch

d)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tin với Đảng, Nhà nước, chế độ

28.

Một t

4 lines
29.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh với phân vùng kinh tế

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm các cơ quan

c)

Thường xuyên tăng cường công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

d)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

30.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

b)

Cuộc chiến tranh do nhân dân tiến hành

c)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại cuộc chiến tranh phi nghĩa

d)

Cuộc chiến tranh chống kẻ thù xâm lược

31.

Mục đích của cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa, giữ vững ổn định chính trị

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

Mặt trận kinh tế

b)

Mặt trận ngoại giao

c)

Mặt trận chính trị

d)

Mặt trận quân sự

33.

Chiến tranh nhân dân nhằm chống lại hành động xâm lược, phá hoại trên mặt trận nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Mọi mặt

34.

Thực hiện toàn dân đánh giặc phải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực lượng quân đội

b)

Lực lượng vũ trang ba thử quân

c)

Lực lượng công an

d)

Lực lượng dân quân tự vệ

35.

Mặt trận đấu tranh nào dưới đây là hình thức cơ bản?

4 lines
36.

hải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực lượng quân đội

b)

Lực lượng vũ trang ba thử quân

c)

Lực lượng công an

d)

Lực lượng dân quân tự vệ

37.

Mặt trận đấu tranh nào dưới đây là hình thức cơ bản, giữ vai trò quyết định trực tiếp tiêu hao, tiêu diệt lực lượng quân sự của địch?

a)

Mặt trận quân sự

b)

Mặt trận ngoại giao

c)

Mặt trận kinh tế

d)

Mặt trận tư tưởng, văn hóa

38.

Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố nào sau đây quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Con người và vũ khí trang bị

b)

Vũ khí trang bị hiện đại, trình độ huấn luyện và thể lực

c)

Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

d)

Trình độ tổ chức chỉ huy của cản bộ các cấp

39.

Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

b)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

c)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng chiến đấu trên chiến trường khắp cả nước

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng phòng thủ đất nước

40.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Vũ khi hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

b)

Chống chiến tranh xâm lược với chống khủng bố

c)

Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong

d)

Chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động trong nước cấu kết với nước ngoài

41.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

Cuộc chiến tranh vì chủ nghĩa xã hội

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

42.

Cảnh sát biển Việt Nam trực thuộc lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

Dân quân tự vệ.

43.

Cảnh sát biển Việt Nam trực thuộc lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

An ninh Nhân dân.

44.

Ngày truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 22 tháng 11.

b)

Ngày 02 tháng 12.

c)

Ngày 22 tháng 12.

d)

Ngày 12 tháng 12.

45.

"Vì nước quên thân, vì dân phục vụ" là lý tưởng của lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

Dự bị động viên.

46.

Nguyên tắc Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang Nhân dân là gì?

a)

"Trực tiếp, tuyệt đối, về mọi mặt".

b)

"Tuyệt đối, trực tiếp về một số mặt".

c)

"Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt".

d)

"Tuyệt đối, về mọi mặt".

47.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Liên minh, liên kết để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Tự cấp, tự túc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Liên minh để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

48.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy số lượng làm cơ sở.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng là chính, lấy chất lượng làm cơ sở.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng là chính.

49.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

4 lines
50.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

b)

Báo đám lực lượng vũ trang Nhân dân luôn huấn luyện giỏi.

c)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao.

d)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao, sức khỏe tốt.

51.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân hùng mạnh, chính quy, tỉnh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

d)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ.

52.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới

a)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng rãi.

b)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng lớn.

c)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp.

d)

Dân quân tự vệ được xây dựng nhiều nơi.

53.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Nâng cao chất lượng rèn luyện, xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân có sức khỏe dồi dào.

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng phát triển khoa học quân sự và công an.

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo, phát triển khoa học, nghệ thuật quân sự.

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo, phát triển khoa học, công nghệ.

54.

Có bao nhiêu biện pháp chủ yếu xây dựng lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

55.

Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?

4 lines
56.

Có bao nhiêu biện pháp chủ yếu xây dựng lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

57.

Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?

a)

Quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị

b)

Quân nhân chuyên nghiệp và phương tiện kĩ thuật dự bị

c)

Sĩ quan dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị

d)

Quân nhân dự bị và phương tiện chiến đấu

58.

Quân nhân dự bị bao gồm những thành phần nào?

a)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và binh sĩ dự bị.

b)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan dự bị.

c)

Quân nhân chuyên nghiệp dự bị và binh sĩ dự bị.

d)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sĩ quan dự bị và binh sĩ dự bị

59.

Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

Nhà nước, nhân dân và quân đội.

b)

Nhân dân và Quân đội.

c)

Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

d)

Quân đội và công an

60.

Phương thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường cũng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

Sự quản lý điều hành của Nhà nước.

b)

Một thể thống nhất của từng địa phương trên phạm vi cả nước.

c)

Sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế.

d)

Là sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác

61.

Một trong những nội dung kinh tế quyết định đến quốc phòng - an ninh nội dung nào?

a)

Nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh

b)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hoà bình

c)

Hoạt động quốc phòng, an ninh tiêu tốn đáng kể một phần nguồn nhân lực

d)

Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, phần đầu tăng trưởng kinh tế nhanh bền vững

62.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường cũng cố quốc Phòng, an ninh và đối ngoại ở nước

4 lines
63.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường cũng cố quốc Phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

Kết hợp trong vùng núi biên giới

b)

Kết hợp trong hoạt động đối ngoại

c)

Kết hợp trong công nghiệp

d)

Kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương

64.

Yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị, văn hoá - xã hội.

c)

Địa lý.

d)

Cả ba đáp án.

65.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam được hình thành và phát triển trong quá trình nào dưới đây?

a)

Dựng và giữ nước của dân tộc.

b)

Kinh nghiệm chiến đấu của các nước.

c)

Trong quá trình lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Nghệ thuật đánh giặc của Việt Nam và thế giới.

66.

Đâu là đặc trưng cơ bản của nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

Nghệ thuật vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng đất nước.

b)

Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, toàn diện, trường kỳ.

c)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc.

d)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, chiến tranh du kích.

67.

Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên của dân tộc ta?

a)

Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán.

b)

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông.

c)

Cuộc kháng chiến chống quân Triệu Đà.

d)

Cuộc kháng chiến chống quân Tần.

68.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào mùa xuân năm nào?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

69.

Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

Mặt tr��n kinh tế.

b)

Mặt trận ngoại giao.

c)

Mặt trận chính trị.

d)

Mặt trận quân sự.

70.

Ba mũi giáp công trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Quân sự, chính trị, ngoại giao.

b)

Quân sự, chính trị, kinh tế.

c)

Quân sự, chính trị, binh vận.

d)

Quân sự, chính trị, dân vận.

71.

Phươ

4 lines
72.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Quân sự, chính trị, ngoại giao.

b)

Quân sự, chính trị, kinh tế.

c)

Quân sự, chính trị, binh vận.

d)

Quân sự, chính trị, dân vận.

73.

Phương châm tác chiến trong Chiến dịch Điện Biên Phủ được Đảng ủy mặt trận Điện Biên Phủ quyết định là gì?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Đánh chắc, tiến chắc.

c)

Đánh vây lần.

d)

Đánh đồng loạt.

74.

Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông năm 1947 là loại hình chiến dịch gì?

a)

Chiến dịch tiến công

b)

Chiến dịch phân công

c)

Chiến dịch phòng ngự

d)

Chiến dịch tiến công tổng hợp

75.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo gồm ba bộ phận cơ bản nào hợp thành?

a)

Chiến lược quân sự, nghệ thuật vận động hàng bình và chiến thuật.

b)

Chiến lược quân sự, kỹ thuật chiến đấu và chiến thuật.

c)

Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật.

d)

Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến tranh toàn diện.

76.

Trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, Quân đội nhân dân Việt Nam đã tổ chức và thực hành mấy loại hình chiến dịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ tổ quốc trong thời kỳ mới là gì?

a)

Đánh tiêu hao rộng rãi bằng đánh nhỏ, đánh vừa

b)

Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc

c)

Tận dụng địa hình, tận dụng được yếu tố bí mật, bất ngờ

d)

Tạo thế, tạo lực để đánh địch khi thời cơ có lợi nhất

78.

Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra năm nào?

a)

1951

b)

1952

c)

1953

d)

1954

79.

Chiến dịch Hồ Chí Minh diễn ra năm nào?

a)

1975

b)

1972

c)

1973

d)

1974

80.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là gì?

a)

Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

b)

Truyền thống đánh giặc

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Cuộc kh

81.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là gì?

a)

Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

b)

Truyền thống đánh giặc

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Cuộc khởi nghĩa của Lam Sơn

82.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Xuất phát từ lòng yêu nước, từ tính chất tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến vệ quốc

b)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc

c)

Nghệ thuật nhân dân đánh giặc bảo vệ đất nước

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch

83.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh

b)

Nghệ thuật chiến tranh toàn diện, thực hiện toàn dân đánh giặc

c)

Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, nhân dân đánh giặc

d)

Nghệ thuật lấy ít địch nhiều, lấy nhỏ đánh lớn, lấy xa đánh gần

84.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và bình vận

b)

Thực hiện toàn dân đánh giặc, tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến vệ quốc

c)

Nghệ thuật tận dụng yếu tố bí mật, bất ngờ, tiết kiệm, địa hình, địa vật

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đảnh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch

85.

Bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

3.260 km

b)

3.620 km

c)

2.36 km

d)

2.630 km

86.

Vùng biển của Việt Nam bao gồm?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế,

87.

Việt Nam có biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu km?

a)

4.550 km

b)

4.450 km

c)

5.450 km

d)

6.550 km

88.

Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?

a)

Phía Tây của Biển Đông

b)

Phía Đông của Biển Đông

c)

Phía Nam của Biển Đông

d)

Phía Bắc của Biển Đông

89.

Lãnh hải là gì?

a)

Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tỉnh từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

b)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

c)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển

d)

Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tỉnh từ đường cơ sở thông thường ra phía biển

90.

Biển Đông rộng khoảng bao nhiêu km²?

a)

3,448,000

b)

6.448.000

c)

4.448.000

d)

5.448.000

91.

Biên giới Việt Nam - Trung Quốc dài bao nhiêu km?

a)

1.350 km

b)

1.550 km

c)

1.450 km

d)

1.650 km

92.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

26

93.

Quần đảo Trường Sa gồm mấy đảo nổi và đão chìm?

a)

10 đào nổi và 12 đảo chìm

b)

8 đảo nổi và 12 đảo chìm

c)

9 đào nổi và 12 đảo chìm

d)

10 đảo nổi và 11 đảo chìm

94.

Biên giới Việt Nam - Lào dài bao nhiêu km?

a)

2.067 km

b)

2.706. km

c)

) 2. 607 km

d)

2.076 km

95.

Biên giới Việt Nam - Campuchia dài bao nhiêu km?

a)

1.137 km

b)

1.373km

c)

1.173 km

d)

1.731 km

96.

Lực lượng chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia là?

a)

Bộ đội Biên phòng

b)

Dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bộ đội địa phương

97.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, lực lượng dân quân tự vệ gồm có mấy thành phần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

98.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, lực lượng dân quân tự vệ gồm có mấy thành phần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

99.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ cơ động

b)

Dân quân tự vệ biên giới

c)

Dân quân tự vệ thôn

d)

Dân quân tự vệ hậu cần

100.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ làng

b)

Dân quân tự vệ tại chỗ

c)

Dân quân tự vệ kỹ thuật

d)

Dân quân tự vệ hậu cần

101.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ kỹ thuật

b)

Dân quân tự vệ bán thường trực

c)

Dân quân tự vệ thôn

d)

Dân quân thường trực

102.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ biển

b)

Dân quân tự vệ biên giới

c)

Dân quân tự vệ bộ binh

d)

Dân quân tự vệ thôn

103.

Lực lượng Dân quân tự vệ có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

104.

Nguyên tắc tổ chức hoạt động của dân quân tự vệ?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, mọi nơi

b)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp

c)

Xây dựng dân quân tự vệ mạnh mẽ, đầy đủ, rộng khắp

d)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, chiến đấu tốt

105.

Lực lượng dự bị động viên được xây dựng để bổ sung cho lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh nhân dân.

b)

Lực lượng Dân quân tự vệ.

c)

Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân

d)

Lực lượng Công an nhân dân.

106.

Có mấy nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

107.

Một trong những nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?

a)

Vững mạnh về chính trị, tư tưởng, tổ chức, có trình độ chiến đấu cao và được quản lý chặt chẽ

b)

Đảm bảo số lượng ít, chất lượng cao, có

108.

Có mấy nguyên tắc động viên quốc phòng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

109.

Một trong những tính chất trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gi?

a)

Tính thực thi pháp luật

b)

Tính pháp chế

c)

Tính Nhân dân

d)

Tính giai cấp

110.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh mạng

b)

Bảo vệ an ninh chính trị

c)

Bảo vệ an ninh tiền tệ

d)

Bảo vệ an ninh biên giới

111.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh lương thực

b)

Bảo vệ an ninh kinh tế

c)

Bảo vệ an ninh truyền thống

d)

Bảo vệ an ninh khoa học

112.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ năng lượng

b)

Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hóa

c)

Bảo vệ an ninh tài chính tiền tệ

d)

Bảo vệ an ninh biển đảo

113.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh thông tin, truyền thông

b)

Bảo vệ an ninh trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh đối ngoại

c)

Bảo vệ an ninh tài chính, kinh tế, thương mại

d)

Bảo vệ an ninh biên giới quốc gia