Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ô nhiễm môi trường

Total questions: 83

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Ô nhiễm không khí do khí thải từ các phương tiện giao thông có tác động chủ yếu đến:

a)

Sức khỏe đường hô hấp của con người

b)

Hệ sinh thái rừng

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Cả A, B và C

2.

Biện pháp hữu hiệu nhất để kiểm soát ô nhiễm không khí từ nguồn giao thông là:

a)

Trồng cây xanh dọc đường

b)

Xây dựng hệ thống xử lý khí thải hiện đại

c)

Sử dụng nhiên liệu sạch hơn như điện, khí thiên nhiên

d)

Cả B và C

3.

Gia tăng tỉ trọng phương tiện giao thông công cộng để giảm ô nhiễm không khí là biện pháp thuộc về:

a)

Công nghệ

b)

Kinh tế

c)

Quản lý

d)

Xã hội

4.

Các nguồn gây ô nhiễm đất chính bao gồm:

a)

Chỉ các hoạt động nông nghiệp

b)

Chỉ các hoạt động công nghiệp

c)

Chỉ việc xử lý, thải bỏ chất thải

d)

Tất cả các nguồn như nông nghiệp, công nghiệp và xử lý chất thải

5.

Các chất ô nhiễm chính trong đất bao gồm:

a)

Chỉ các chất vô cơ như kim loại nặng

b)

Chỉ các chất hữu cơ như thuốc bảo vệ thực vật

c)

Chỉ các chất rác thải không phân hủy

d)

vô cơ, hữu cơ và rác thải

6.

Các tác động tiêu cực của ô nhiễm đất đến sức khỏe con người và môi trường bao gồm:

a)

Chỉ ảnh hưởng đến cây trồng, vật nuôi

b)

Ảnh hưởng đến cây trồng, vật nuôi, sức khỏe con người và các chu trình sinh địa hóa

c)

Chỉ ảnh hưởng đến chu trình sinh địa hóa trong đất

d)

Chỉ gây ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người

7.

Các biện pháp kiểm soát ô nhiễm đất không bao gồm:

a)

Giảm thiểu nguồn gây ô nhiễm

b)

Xử lý, làm sạch các chất ô nhiễm trong đất

c)

Cải tạo, tái sử dụng diện tích đất ô nhiễm

d)

Tăng cường khai thác tài nguyên khoáng sản trong đất

8.

Vai trò của cộng đồng trong kiểm soát ô nhiễm môi trường là:

a)

Chỉ tham gia góp ý về chính sách, pháp luật

b)

Chỉ tham gia thực hiện các biện pháp kiểm soát

c)

Chỉ hưởng thụ các lợi ích từ những biện pháp kiểm soát

d)

Tham gia ở tất cả các khâu như góp ý, thực hiện và hưởng lợi

9.

Các nguyên tắc cơ bản trong kiểm soát ô nhiễm môi trường không bao gồm:

a)

Nguyên tắc phòng ngừa

b)

Nguyên tắc khai thác triệt để tài nguyên môi trường

c)

Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải chịu trách nhiệm

d)

Nguyên tắc điều chỉnh và khắc phục

10.

Các chất ô nhiễm chính trong đất bao gồm:

a)

Chỉ các chất vô cơ như kim loại nặng

b)

Chỉ các chất hữu cơ như thuốc bảo vệ thực vật

c)

Chỉ các chất rác thải không phân hủy

d)

Cả chất vô cơ, hữu cơ và rác thải không phân hủy

11.

Những biện pháp kiểm soát ô nhiễm đất không bao gồm:

a)

Giảm thiểu nguồn gây ô nhiễm

b)

Xử lý, làm sạch các chất ô nhiễm trong đất

c)

Khai thác tài nguyên khoáng sản trong đất

d)

Cải tạo, tái sử dụng diện tích đất ô nhiễm

12.

Vai trò của cộng đồng trong kiểm soát ô nhiễm môi trường là:

a)

Chỉ tham gia góp ý về chính sách, pháp luật

b)

Tham gia ở tất cả các khâu như góp ý, thực hiện và hưởng lợi

c)

Chỉ hưởng thụ các lợi ích từ những biện pháp kiểm soát

d)

Chỉ tham gia thực hiện các biện pháp kiểm soát

13.

Những nguyên tắc cơ bản trong kiểm soát ô nhiễm môi trường không bao gồm:

a)

Nguyên tắc phòng ngừa

b)

Nguyên tắc điều chỉnh và khắc phục

c)

Nguyên tắc tăng cường khai thác tài nguyên môi trường

d)

Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải chịu trách nhiệm

14.

Việc xử lý, bảo quản phân hữu cơ không đúng cách có thể dẫn đến ô nhiễm:

a)

Nguồn nước

b)

Không khí

c)

Đất

d)

Cả A, B và C

15.

Kim loại nặng như Pb, Cd, Hg... là những chất ô nhiễm đất thuộc nhóm:

a)

Chất vô cơ

b)

Chất hữu cơ

c)

Chất khoáng

d)

Chất rác thải nguy hại

16.

Nồng độ các chất ô nhiễm trong đất có thể tích lũy và gây tác hại lên:

a)

Chỉ cây trồng

b)

Chỉ động vật

c)

Chỉ Hệ sinh thái đất

d)

Chỉ con người

17.

Nồng độ các chất ô nhiễm trong đất có thể tích lũy và gây tác hại lên:

a)

Chỉ cây trồng

b)

Chỉ động vật

c)

Chỉ Hệ sinh thái đất

d)

Chỉ con người

18.

Việc sử dụng quá mức phân bón hóa học và thuốc BVTV trong nông nghiệp có thể gây ô nhiễm:

a)

Không khí

b)

Nguồn nước

c)

Đất

d)

Cả A, B và C

19.

Biện pháp kiểm soát ô nhiễm đất hiệu quả nhất là:

a)

Xử lý, làm sạch đất ô nhiễm

b)

Cải tạo, trồng cây phủ xanh khu vực đất ô nhiễm

c)

Giảm thiểu nguồn gây ô nhiễm từ công nghiệp, nông nghiệp

d)

Thực hiện đồng bộ các biện pháp A, B và C

20.

Việc tái sử dụng đất sau khi xử lý sạch các chất ô nhiễm nhằm mục đích:

a)

Chỉ phát triển các khu công nghiệp

b)

Đa mục đích như công nghiệp, nông nghiệp, dân cư

c)

Chỉ phát triển các khu dân cư

d)

Chỉ phát triển các khu nông nghiệp

21.

Trong việc kiểm soát ô nhiễm môi trường, vai trò của cộng đồng không bao gồm:

a)

Tham gia giám sát các nguồn gây ô nhiễm

b)

Tạo nguồn thu từ dịch vụ môi trường

c)

Đóng góp ý kiến để xây dựng chính sách, pháp luật

d)

Thực hiện các biện pháp kiểm soát ô nhiễm

22.

Nguyên tắc "người gây ô nhiễm phải chịu trách nhiệm" là một trong những nguyên tắc cơ bản trong:

a)

Kiểm soát ô nhiễm không khí

b)

Kiểm soát ô nhiễm đất

c)

Kiểm soát ô nhiễm môi trường nói chung

d)

Cả A, B và C

23.

Nguyên tắc "phòng ngừa" là quan trọng nhất trong kiểm soát ô nhiễm môi trường vì:

a)

Dễ thực hiện hơn so với khắc phục, xử lý

b)

Chi phí thấp hơn so với xử lý, khắc phục

c)

Tác động đến môi trường và sức khỏe cộng đồng ít hơn

d)

Kết hợp tất cả các ưu điểm trên

24.

Việc phối hợp giữa chính quyền, doanh nghiệp và cộng đồng là yếu tố quyết định thành công trong:

a)

Kiểm soát ô nhiễm không khí

b)

Kiểm soát ô nhiễm đất

c)

Kiểm soát ô nhiễm môi trường nói chung

d)

Nâng cao chất lượng môi trường sống

25.

Nồng độ các chất ô nhiễm trong đất có thể tích lũy và gây tác hại lên:

a)

Chỉ cây trồng

b)

Chỉ động vật

c)

Chỉ con người

d)

Cả cây trồng, động vật và con người

26.

Nguồn gây ô nhiễm nước phổ biến nhất là:

a)

Nước thải sinh hoạt

b)

Nước thải công nghiệp

c)

Nước thải nông nghiệp

d)

Xả trực tiếp chất thải rắn

27.

Chất ô nhiễm chính trong nước thải sinh hoạt là:

a)

Chất vô cơ

b)

Chất hữu cơ

c)

Kim loại nặng

d)

Chất dinh dưỡng

28.

Hoạt động nông nghiệp gây ô nhiễm nước chủ yếu do:

a)

Sử dụng phân bón hóa học

b)

Sử dụng thuốc BVTV

c)

Xử lý nước thải không đúng cách

d)

Tưới tiêu bừa bãi

29.

Hoạt động công nghiệp gây ô nhiễm nước chủ yếu do:

a)

Chất thải rắn

b)

Nước thải

c)

Khí thải

d)

Sự cố tràn dầu

30.

Tác động chính của ô nhiễm nước với sức khỏe con người là:

a)

Gây bệnh về tiêu hóa

b)

Gây bệnh về da

c)

Gây bệnh về hô hấp

d)

Gây dị ứng

31.

Ô nhiễm nước với hàm lượng các hợp chất lân cao có thể gây:

a)

Tăng sinh thực vật thủy sinh

b)

Thiếu oxy trong nước

c)

Tích lũy độc tố trong sinh vật

d)

Suy thoái nguồn nước

32.

Ô nhiễm nước với hàm lượng kim loại nặng cao có thể gây:

a)

Ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật

b)

Ảnh hưởng đến hệ thần kinh

c)

Gây ung thư

d)

Tất cả các tác động trên

33.

Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm nước quan trọng nhất là:

a)

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải

b)

Sử dụng công nghệ sạch trong sản xuất

c)

Thực hiện quy hoạch phát triển hợp lý

d)

Kiểm soát chặt chẽ các nguồn xả thải

34.

Chất gây ô nhiễm nước nghiêm trọng nhất là:

a)

Dầu mỡ

b)

Thuốc trừ sâu

c)

Các chất phóng xạ

d)

Các chất tẩy rửa

35.

Các công nghệ xử lý nước thải chủ yếu bao gồm:

a)

Xử lý cơ học, hóa học

b)

Xử lý sinh học

c)

Xử lý nhiệt

d)

Chỉ A và B

36.

Các công nghệ xử lý nước thải chủ yếu bao gồm:

a)

Xử lý cơ học, hóa học

b)

Xử lý sinh học

c)

Xử lý nhiệt

d)

Chỉ A và B

37.

Ô nhiễm nước được định nghĩa là:

a)

Sự gia tăng các hoạt động gây ô nhiễm nước.

b)

Sự tăng nồng độ các chất ô nhiễm trong nước vượt quá tiêu chuẩn cho phép.

c)

Sự xuất hiện các chất lạ trong nước có thể gây hại.

d)

Sự thay đổi bất thường về chất lượng nước, làm ảnh hưởng đến sức khỏe con người và động vật.

38.

Các nguồn gây ô nhiễm nước bao gồm:

a)

Nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, nước thải nông nghiệp.

b)

Rác thải, hóa chất, dầu mỡ.

c)

A và B.

d)

Nước mưa, nước sông, nước biển.

39.

Các chất ô nhiễm chính trong nước thải sinh hoạt là:

a)

Chất vô cơ như nitrat, photphat.

b)

Chất hữu cơ như protein, axít amin, dầu mỡ.

c)

Vi khuẩn gây bệnh.

d)

Tất cả các chất trên.

40.

Tác động của ô nhiễm nước đến sức khỏe con người không bao gồm:

a)

Gây bệnh tiêu chảy, lỵ.

b)

Gây các bệnh da liễu.

c)

Gây bệnh về hệ thần kinh.

d)

Ảnh hưởng đến sinh sản.

41.

Ô nhiễm nước với hàm lượng dinh dưỡng cao (nitrat, photphat) có thể gây:

a)

Thiếu oxy trong nước.

b)

Tăng sinh thái quá thực vật thủy sinh.

c)

Tích lũy độc tố trong chuỗi thức ăn.

d)

Gia tăng mầm bệnh.

42.

Ô nhiễm nước với hàm lượng kim loại nặng cao có thể gây:

a)

Suy giảm đa dạng sinh học.

b)

Tích lũy trong cơ thể và gây ngộ độc.

c)

Ảnh hưởng đến hệ thần kinh.

d)

Ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật.

43.

Các biện pháp phòng ngừa ô nhiễm nước bao gồm:

a)

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải.

b)

Hạn chế xả thải vượt quá khả năng tự làm sạch của nguồn nước.

c)

Tăng cường tuyên truyền nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

d)

Sử dụng công nghệ sạch trong sản xuất.

44.

Các công nghệ xử lý nước thải chủ yếu bao gồm:

a)

Kết hợp các công nghệ xử lý trên

b)

Xử lý sinh học.

c)

Xử lý nhiệt.

d)

Xử lý cơ học,

45.

Các công nghệ xử lý nước thải chủ yếu bao gồm:

a)

Kết hợp các công nghệ xử lý trên

b)

Xử lý sinh học.

c)

Xử lý nhiệt.

d)

Xử lý cơ học, hóa học.

46.

Ô nhiễm nước bởi các chất phóng xạ được coi là:

a)

Gây ô nhiễm ít nghiêm trọng.

b)

Gây ô nhiễm tạm thời.

c)

Gây ô nhiễm nghiêm trọng và lâu dài.

d)

Không cần xử lý.

47.

Các biện pháp quản lý ô nhiễm nước hiệu quả bao gồm:

a)

Kiểm soát chặt chẽ các nguồn xả thải.

b)

Áp dụng công nghệ xử lý nước thải hiện đại.

c)

Nâng cao năng lực quản lý và thể chế pháp lý.

d)

Tăng cường giám sát, thanh tra và xử phạt vi phạm.

48.

Một nhà máy điện năng sử dụng nước biển để làm mát, sau đó thải nước trở lại biển với nhiệt độ cao hơn. Đây là loại ô nhiễm nước nào?

a)

Ô nhiễm nhiệt

b)

Ô nhiễm hóa học

c)

Ô nhiễm sinh học

d)

Ô nhiễm vật lý

49.

Nếu trong nước có nồng độ nitrat cao, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tăng sinh thái quá thực vật thủy sinh

b)

Giảm nồng độ oxy hòa tan

c)

Tăng nguy cơ ngộ độc nitrat

d)

Cả A, B và C

50.

Để xử lý nước thải có hàm lượng BOD cao, công nghệ xử lý lý tưởng nhất là:

a)

Lắng lọc cơ học

b)

Xử lý hóa học

c)

Xử lý sinh học

d)

Xử lý nhiệt

51.

Khả năng tự làm sạch của nguồn nước bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Tốc độ dòng nước

b)

Nhiệt độ nước

c)

Hàm lượng oxy hòa tan

d)

Tất cả các yếu tố trên

52.

Nếu nước có hàm lượng kim loại nặng cao, những tác động nào sau đây xảy ra?

a)

Gây độc tính cấp tính

b)

Tích lũy trong chuỗi thức ăn

c)

Ảnh hưởng sinh sản của sinh vật thủy sinh

d)

Cả A, B và C

53.

Một nhà máy có nước thải chứa hàm lượng chất hữu cơ cao, để xử lý hiệu quả nhất, nên sử dụng:

a)

Kết hợp nhiều công nghệ xử lý tích hợp

b)

Xử lý sinh học kết hợp lắng lọc

c)

Xử lý nhiệt kết hợp hấp phụ

d)

Xử lý cơ học kết hợp hóa lý

54.

Nếu một con sông bị ô nhiễm nặng bởi các chất dinh dưỡng, các tác động nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Phát triển thái quá tảo và thực vật thủy sinh

b)

Làm suy giảm hàm lượng oxy hòa tan

c)

Tích lũy độc tố trong chuỗi thức ăn

d)

Tất cả các tác động trên

55.

Để phòng ngừa ô nhiễm nước do chất thải nông nghiệp, biện pháp hiệu quả nhất là:

a)

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải

b)

Sử dụng phân bón, thuốc BVTV hợp lý

c)

Áp dụng kỹ thuật tưới tiêu tiết kiệm

d)

Kết hợp các biện pháp B và C

56.

Ô nhiễm nước do dầu tràn từ tàu biển hoặc giàn khoan hải dương sẽ gây tác động nào sau đây?

a)

Gây tổn thương nghiêm trọng đến sinh vật biển

b)

Ảnh hưởng đến đời sống của người dân vùng ven biển

c)

Gây ô nhiễm dai dẳng và khó phục hồi

d)

Cả A, B và C

57.

Để xử lý nước thải có hàm lượng kim loại nặng cao, công nghệ xử lý lý tưởng nhất là:

a)

Lắng lọc cơ học

b)

Xử lý hóa học (kết tủa, trao đổi ion)

c)

Xử lý sinh học (kết hợp phân hủy sinh học)

d)

Xử lý nhiệt (bay hơi, đốt)

58.

Nếu một khu công nghiệp không có hệ thống xử lý nước thải, các tác động nào có thể xảy ra?

a)

Ô nhiễm nguồn nước cung cấp cho sinh hoạt

b)

Ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng dân cư xung quanh

c)

Suy giảm đa dạng sinh học trong nguồn nước tiếp nhận

d)

Tất cả các tác động trên

59.

Để đánh giá mức độ ô nhiễm nước, thông số quan trọng nhất cần quan trắc là:

a)

pH, nhiệt độ

b)

BOD, COD

c)

Hàm lượng kim loại nặng

d)

Tổng hợp các thông số trên

60.

Nếu nước có hàm lượng phân bón cao, ảnh hưởng lâu dài có thể dẫn đến:

a)

Tăng độ đục, giảm hiện tượng eutrophication

b)

Giảm hàm lượng oxy hòa tan, suy thoái hệ sinh thái

c)

Tăng tích lũy kim loại nặng trong sinh vật thủy sinh

d)

Làm suy giảm nguồn nước sạch phục vụ sinh hoạt

61.

Để xử lý

4 lines
62.

Để xử lý nước thải có nhiễm bẩn vi sinh, công nghệ xử lý lý tưởng nhất là:

a)

Khử trùng bằng hóa chất

b)

Kết hợp nhiều công nghệ xử lý

c)

Ứng dụng xử lý sinh học kết hợp lọc cát

d)

Sử dụng công nghệ lọc màng

63.

Một nguồn nước bị ô nhiễm dầu mỡ, biện pháp xử lý hiệu quả nhất là:

a)

Kết hợp nhiều biện pháp xử lý tích hợp

b)

Loại bỏ dầu mỡ bằng quá trình lắng tách

c)

Oxy hóa dầu mỡ bằng quá trình oxy hóa hóa học

d)

Sử dụng chế phẩm sinh học phân hủy dầu mỡ

64.

Để đánh giá mức độ ô nhiễm nước nghiêm trọng, cần xem xét chỉ số nào sau đây?

a)

Hàm lượng chất rắn lơ lửng

b)

Hàm lượng kim loại nặng

c)

Chỉ số sinh học

d)

Tất cả các chỉ số trên

65.

Nếu nước có hàm lượng nitrat cao, những vấn đề sức khỏe nào có thể xảy ra?

a)

Ung thư dạ dày

b)

Methemoglobinemia ở trẻ em

c)

Rối loạn chức năng gan thận

d)

Cả A, B và C

66.

Để xử lý nước thải công nghiệp có nhiều hợp chất hóa học, công nghệ xử lý lý tưởng nhất là:

a)

Kết hợp nhiều công nghệ xử lý tích hợp

b)

Xử lý sinh học kết hợp màng lọc

c)

Xử lý nhiệt kết hợp hấp phụ than hoạt tính

d)

Xử lý cơ học kết hợp hóa học

67.

Trong nước có nhiều chất phóng xạ, những tác động nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Gây ung thư và dị tật bẩm sinh

b)

Tích lũy trong chuỗi thức ăn và ảnh hưởng sinh vật

c)

Gây ảnh hưởng lâu dài, khó phục hồi

d)

Tất cả các tác động trên

68.

Để giải quyết vấn đề ô nhiễm nước, biện pháp hiệu quả nhất là:

a)

Kết hợp tất cả các biện pháp trên

b)

Tăng cường kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm

c)

Nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo vệ môi trường

d)

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải hiện đại

69.

Kỹ năng quan sát, ghi chép và phân tích là quan trọng vì:

(a)  

70.

Kỹ năng quan sát, ghi chép và phân tích là quan trọng vì:

a)

Giúp thu thập và đánh giá thông tin một cách có hệ thống

b)

Phát hiện và xác định các vấn đề môi trường

c)

Xây dựng các giải pháp hiệu quả

d)

Tất cả các lý do trên

71.

Khi lập kế hoạch dự án, việc xác định mục tiêu rõ ràng là quan trọng vì:

a)

Giúp xác định các hoạt động cần thực hiện

b)

Giúp lập kế hoạch và phân bổ nguồn lực

c)

Để đánh giá kết quả đạt được

d)

Tất cả các lý do trên

72.

Kỹ năng lập kế hoạch, điều phối và đánh giá là quan trọng vì:

a)

Giúp xác định các bước, lộ trình thực hiện

b)

Giúp phân công, điều phối và giám sát các hoạt động

c)

Giúp xem xét, rút kinh nghiệm và cải tiến các hoạt động

d)

Kết hợp các kỹ năng trên

73.

Khi lựa chọn phương pháp truyền thông, cần cân nhắc:

a)

Khả năng tiếp cận và hiệu quả với đối tượng

b)

Tính liên kết và lan tỏa của các kênh truyền thông

c)

Chi phí triển khai của từng phương pháp

d)

Tất cả các yếu tố trên

74.

Kỹ năng giao tiếp, vận động và thuyết phục là quan trọng vì:

a)

Giúp trao đổi, chia sẻ thông tin hiệu quả

b)

Giúp thuyết phục và vận động các bên liên quan

c)

Giúp giải quyết xung đột và đạt được sự đồng thuận

d)

Kết hợp các kỹ năng trên

75.

Khi lựa chọn hình thức tuyên truyền phù hợp, cần cân nhắc yếu tố:

a)

Chi phí

b)

Mức độ ảnh hưởng đến đối tượng

c)

Tính hấp dẫn của hình thức tuyên truyền

d)

Phù hợp với từng đối tượng mục tiêu

76.

Kỹ năng làm việc nhóm là quan trọng vì:

a)

Tận dụng được những kiến thức, kỹ năng khác nhau của các thành viên

b)

Tạo ra sự chia sẻ, hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau

c)

Giúp ra quyết định hiệu quả hơn

d)

Kết hợp các kỹ năng trên

77.

Kỹ năng giải quyết vấn đề là quan trọng vì:

4 lines
78.

Kỹ năng giải quyết vấn đề là quan trọng vì:

a)

Giúp phân tích nguyên nhân và đưa ra giải pháp hiệu quả

b)

Giúp ra quyết định nhanh chóng và kịp thời

c)

Giúp đánh giá và rút kinh nghiệm cho lần sau

d)

Kết hợp các kỹ năng trên

79.

Kỹ năng phối hợp, làm việc nhóm là quan trọng vì:

a)

Tận dụng được những kiến thức, kỹ năng khác nhau của các thành viên

b)

Tạo ra sự chia sẻ, hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau

c)

Giúp ra quyết định hiệu quả hơn

d)

Giải quyết được các xung đột và bất đồng trong nhóm

80.

Các kỹ năng cần thiết để thực hiện hiệu quả các giải pháp bảo vệ môi trường và nâng cao sức khỏe cộng đồng bao gồm:

a)

Kỹ năng quan sát, ghi chép và phân tích

b)

Kỹ năng lập kế hoạch, điều phối và đánh giá

c)

Kỹ năng giao tiếp, vận động và thuyết phục

d)

Kết hợp các kỹ năng trên A, B và C

81.

Kỹ năng thiết lập mối quan hệ và vận động sự hỗ trợ là quan trọng vì:

a)

Giúp kết nối và xây dựng mạng lưới các bên liên quan

b)

Giúp huy động và khai thác các nguồn lực

c)

Giúp tạo sự đồng thuận và cam kết của các bên

d)

Kết hợp các kỹ năng trên

82.

Khi thực hiện các hoạt động tuyên truyền, cần lưu ý:

a)

Nội dung thông tin phải rõ ràng, dễ hiểu

b)

Hình thức truyền thông phải thu hút, sáng tạo

c)

Thời gian, địa điểm phù hợp với đối tượng mục tiêu

d)

Tất cả các yếu tố trên

83.

Quản lý rủi ro và khủng hoảng là quan trọng vì:

a)

Giúp dự phòng và ứng phó kịp thời với các tình huống bất ngờ

b)

Giúp giảm thiểu tác động tiêu cực và đảm bảo an toàn

c)

Giúp tăng cường sự tin tưởng, ủng hộ của các bên liên quan

d)

Tất cả các lý do trên