wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4: Stored Procedure trong SQL

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Stored Procedure trong SQL Server có vai trò nào sau đây?

a)

Tự động hóa tác vụ lặp lại

b)

Quản lý quyền truy cập dữ liệu

c)

Tăng tốc độ thực thi truy vấn

d)

Tất cả các ý trên

2.

Lệnh nào dùng để thực thi Stored Procedure?

a)

RUN

b)

EXEC hoặc EXECUTE

c)

CALL

d)

START

3.

Tham số đầu ra trong thủ tục được khai báo với từ khóa nào?

a)

OUTPUT

b)

RETURN

c)

OUT

d)

EXIT

4.

Lệnh nào dùng để sửa đổi một thủ tục đã tồn tại?

a)

ALTER PROCEDURE

b)

UPDATE PROCEDURE

c)

MODIFY PROCEDURE

d)

CHANGE PROCEDURE

5.

Lệnh nào dùng để xóa một thủ tục lưu trữ?

a)

DROP FUNCTION

b)

DELETE PROCEDURE

c)

DROP PROCEDURE

d)

REMOVE PROCEDURE

6.

Trong thủ tục, câu lệnh CONTINUE có tác dụng gì?

a)

Thoát khỏi thủ tục

b)

Thoát khỏi vòng lặp

c)

Bỏ qua phần còn lại của vòng lặp và quay lại kiểm tra điều kiện

d)

Lặp vô hạn

7.

Kiểu trả về nào sau đây không phải của Stored Procedure?

a)

Result Set

b)

Tham số OUTPUT

c)

RETURN (int)

d)

Chuỗi (string) trực tiếp

8.

Viết thủ tục sp_DanhSachVatTu để hiển thị toàn bộ thông tin trong bảng VATTU. Lệnh gọi đúng là:

a)

EXEC sp_DanhSachVatTu

b)

RUN sp_DanhSachVatTu()

c)

CALL sp_DanhSachVatTu

d)

EXECUTE sp_DanhSachVatTu()

9.

Tạo thủ tục sp_TimNCC với tham số @Mancc để tìm nhà cung cấp theo mã. Khi gọi với mã 'C01', cú pháp đúng là:

a)

EXEC sp_TimNCC 'C01'

b)

EXECUTE sp_TimNCC @Mancc='C01'

c)

EXEC sp_TimNCC C01

d)

Cả A và B đều đúng

10.

Viết thủ tục thêm một vật tư mới vào bảng VATTU. Tham số cần truyền vào gồm:

a)

Mã vật tư, tên vật tư

b)

Mã vật tư, tên vật tư, đơn vị tính, phần trăm

c)

Tên vật tư, đơn vị tính, phần trăm

d)

Chỉ mã vật tư

11.

Khi chèn dữ liệu mới vào NHACC, nếu không nhập số điện thoại thì mặc định giá trị là gì?

a)

NULL

b)

'Chưa có'

c)

0

d)

Trống rỗng

12.

Câu 12: Thủ tục sp_TongSoDat @SoDH trả về tổng số lượng đặt trong CTDONDH. Câu lệnh SELECT trong thủ tục là:

a)

SELECT SUM(Slnhap) FROM CTPNHAP WHERE Sodh=@SoDH

b)

SELECT SUM(Slxuat) FROM CTPXUAT WHERE Sodh=@SoDH

c)

SELECT SUM(Sldat) FROM CTDONDH WHERE Sodh=@SoDH

d)

SELECT COUNT(*) FROM CTDONDH WHERE Sodh=@SoDH

13.

Câu 13: Khi muốn xóa thủ tục sp_XemDonDatHang, cú pháp đúng là:

a)

DROP PROCEDURE sp_XemDonDatHang

b)

DELETE sp_XemDonDatHang

c)

REMOVE sp_XemDonDatHang

d)

ALTER sp_XemDonDatHang DROP

14.

Câu 14: Viết thủ tục sp_DanhSachDonDatHang trả về danh sách tất cả đơn đặt hàng (DONDH). Kết quả gồm:

a)

Số đơn, ngày đặt, mã NCC

b)

Chỉ số đơn và ngày đặt

c)

Chỉ mã NCC và ngày đặt

d)

Toàn bộ bảng NHACC

15.

Câu 15: Thủ tục tính tổng tiền nhập của 1 phiếu nhập dựa vào CTPNHAP cần sử dụng công thức:

a)

SUM(Slnhap + Dgnhap)

b)

SUM(Slnhap * Dgnhap)

c)

SUM(Dgnhap)

d)

COUNT(*)

16.

Câu 16: Trong bảng CTPXUAT, ràng buộc CHK_CTPX_SLX đảm bảo điều kiện:

a)

Slxuat >= 0

b)

Slxuat > 0

c)

Slxuat < 100

d)

Slxuat = 0

17.

Câu 17: Viết thủ tục sp_TimVatTuTheoTen với tham số @TenVT. Câu lệnh điều kiện đúng:

a)

WHERE Tenvtu=@TenVT

b)

WHERE Tenvtu LIKE '%'+@TenVT+'%'

c)

WHERE Mavtu=@TenVT

d)

WHERE Dvitinh=@TenVT

18.

Câu 18: Trong thủ tục, để khai báo biến @TongNhap INT đúng cú pháp là:

a)

VAR @TongNhap INT

b)

DECLARE @TongNhap INT

c)

DIM @TongNhap INT

d)

LET @TongNhap INT

19.

Câu 19: Thủ tục kiểm tra tồn kho cuối kỳ cần lấy dữ liệu từ bảng nào?

a)

VATTU

b)

TONKHO

c)

PXUAT

d)

NHACC

20.

Câu 20: Khi muốn trả về trạng thái thành công/thất bại của thủ tục, ta dùng:

a)

OUTPUT

b)

RETURN

c)

SELECT

d)

PRINT

21.

Câu 21: Thủ tục thêm bản ghi vào DONDH cần ít nhất bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Viết thủ tục sp_TongXuat @SoPX để tính tổng số lượng xuất. Câu lệnh đúng là:

a)

SELECT SUM(Slnhap) FROM CTPNHAP WHERE Sopx=@SoPX

b)

SELECT SUM(Slxuat) FROM CTPXUAT WHERE Sopx=@SoPX

c)

SELECT SUM(Dgxuat) FROM CTPXUAT WHERE Sopx=@SoPX

d)

SELECT COUNT(*) FROM CTPXUAT WHERE Sopx=@SoPX

23.

Trong bảng TONKHO, cột nào có ràng buộc mặc định bằng 0?

a)

Slcuoi

b)

Sldau, Tongslnhap, Tongslxuat

c)

Mavtu

d)

Namthang

24.

Để thủ tục trả về cả danh sách phiếu xuất (PXUAT), câu lệnh trong thủ tục là:

a)

SELECT * FROM CTPXUAT

b)

SELECT * FROM PXUAT

c)

SELECT * FROM PNHAP

d)

SELECT * FROM VATTU

25.

Thủ tục sp_XemChiTietDDH @SoDH cần JOIN với bảng nào để hiện tên vật tư?

a)

VATTU

b)

CTPNHAP

c)

PXUAT

d)

TONKHO

26.

Thủ tục lấy danh sách nhà cung cấp chưa có số điện thoại nhập vào (giá trị mặc định 'Chưa có') cần câu lệnh WHERE nào?

a)

WHERE Dienthoai IS NULL

b)

WHERE Dienthoai='Chưa có'

c)

WHERE Dienthoai=''

d)

WHERE Dienthoai=0

27.

Khi muốn cập nhật thủ tục sp_TimNCC để bổ sung thêm điều kiện tìm theo tên NCC, ta dùng cú pháp:

a)

UPDATE PROCEDURE sp_TimNCC

b)

ALTER PROCEDURE sp_TimNCC

c)

MODIFY PROCEDURE sp_TimNCC

d)

REPLACE PROCEDURE sp_TimNCC

28.

Thủ tục kiểm tra số lượng nhập trong CTPNHAP phải > 0. Ràng buộc đã có là CHK_CTPN_SLN. Nếu vi phạm thì:

a)

SQL Server báo lỗi, không cho chèn dữ liệu

b)

SQL Server tự động sửa giá trị = 1

c)

SQL Server bỏ qua ràng buộc

d)

SQL Server xóa dòng dữ liệu

29.

Viết thủ tục sp_TongTienXuat @SoPX để tính tổng tiền xuất. Công thức đúng là:

a)

SUM(Slxuat * Dgxuat)

b)

SUM(Slnhap * Dgnhap)

c)

SUM(Dgxuat)

d)

COUNT(*)

30.

Khi gọi thủ tục có tham số OUTPUT, ta cần:

a)

Khai báo biến trước, truyền vào với OUTPUT

b)

Chỉ truyền giá trị hằng

c)

Không cần tham số

d)

Dùng SELECT để gán trực tiếp