Font size
Worksheets제 7 8 과
Total questions: 35
Worksheet time: 14mins
chai, bình
병
마리
잔
켤레
N + 주세요
Anh/Chị tìm gì thế ạ?
Cho tôi cái này
Xin chào
Dạ đây ạ
Quần
바지
파치
바치
파지
mũ
(a)
Cho tôi 2 quả táo
(a)
맵다
(a)
숟가락
Thìa, muỗng
Đũa
Bàn ăn
Cốc, ly
Tôi muốn đi du lịch cùng gia đình
저는 가족와 같이 여행하고 싶어요
저는 가족과 같이 여행하고 싶어요
저는 가족와 같이 여행하고 싶어 해요
저는 가족과 같이 여행하고 싶어 해요
Mẹ tôi muốn đi mua sắm
어머니는 쇼핑하고 싶어요
어머니은 쇼핑하고 싶어요
어머니는 쇼핑하고 싶어 해요
어머니은 쇼핑하고 싶어 해요
삼겹살
Cơm trộn
Canh
Súp sườn bò
Thịt ba chỉ nướng
오늘 공부하지 않아요
달다
Chua
Cay
Mặn
Ngọt
Làm, tạo nên
만들다
드시다
가다리다
앉다
점심
Sáng
Trưa
Tối
Đêm
Đêm
저녁
점심
오전
밤
Buổi sáng
오전
오후
밤
새벽
Không
지 않다
(으)세요
겠다
고 싶다
Chọn câu thì quá khứ
저는 부산에 갔어요
저는 부산에 가요
저는 부산에 가겠어요
저는 부산에 갑니다
저는 생선을 먹지 않아요
(a)
Hãy làm bài tập ở nhà
집에서 숙제했어요
집에서 숙제하겠어요
집에서 숙제하고 싶어요
집에서 숙제하세요
Không ngon
(a)
맛있다
(a)
짜다
Mặn
Ngọt
Nhạt
Cay
Cay
(a)
한국 음식이 너무 맵습니다
Đồ ăn Hàn Quốc rất nhạt
Đồ ăn Hàn Quốc rất ngon
Đồ ăn Hàn Quốc rất cay
Đồ ăn Hàn Quốc rất ngọt
손님
(a)
저는 남편 ..... 같이 불고기를 먹어요
와
하고
은
이
Cơm trộn
(a)
어제 극장 ..... 영화를 봤어요
이
에
에서는
은
55.000 đồng
오십 오만동
오만 오천동
오백 오십만동
오천동
좀 / 조금
Một chút
Nhiều
Thỉnh thoảng
Sau khi
Đặc biệt
특히
많이
어서
여러
그리고
Và
Tuy nhiên
Vì vậy
Sau đó
Buổi tối
(a)
Tuy nhiên, tuy nhưng
그래서
그렇지만
그리고
그럼
