wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ chung, danh từ riêng

Total questions: 21

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là danh từ riêng?

a)

cây

b)

sông

c)

Hà Nội

d)

nhà

2.

Trong các từ sau, đâu là danh từ chung?

a)

Trường Sơn

b)

Huế

c)

học sinh

d)

Việt Nam

3.

Dòng nào gồm toàn danh từ riêng?

a)

Hà Nội, Sài Gòn, Huế

b)

bàn, ghế, cửa

c)

cô giáo, học sinh, trường

d)

chó, mèo, gà

4.

Từ “sông Hồng” có mấy từ là danh từ riêng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Từ nào viết sai quy tắc danh từ riêng?

a)

Lào Cai

b)

thanh hóa

c)

Việt Nam

d)

Trường Sơn

6.

Từ “núi” là danh từ riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tên người, tên địa danh đều là danh từ riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

“Bác Hồ” là danh từ riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Danh từ chung luôn được viết hoa chữ cái đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

“Hà Giang” là danh từ riêng chỉ địa danh.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Danh từ gọi chung một loại sự vật là danh từ (a)  

12.

Điền khuyết: Danh từ riêng thường bắt đầu bằng __________.

a)

Chữ hoa

b)

Chữ thường

13.

Trong câu: “Em sinh ra ở Hà Nội.” – “Hà Nội” là gì?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

14.

Viết lại đúng quy tắc: “da nang” →

a)

Da Nang

b)

Đà Nẵng

c)

Da nẵng

d)

đà nẵng

15.

Trong các từ: “học sinh, Nam, cô giáo, Huế”, đâu là danh từ riêng?

a)

học sinh, cô giáo

b)

Nam, Huế

c)

học sinh, Nam

d)

Huế, cô giáo

16.

Sắp xếp từ sau vào nhóm thích hợp: Hà Nội, bàn, ghế, Hải Phòng, sông Hồng

Hà Nội, Hải Phòng, sông Hồng - (a)  

bàn, ghế - (b)  

Choose from the below words

Hà Nội, Hải Phòng, sông Hồng

bàn, ghế

Danh từ riêng
Danh từ chung
17.

Nối tên người, địa danh: Nam, Mai, Hồng →

a)

Tên người

b)

Địa danh

18.

Nối đúng: “Mèo, chó, gà” →

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

19.

“Việt Nam, Hà Nội, Sài Gòn” →

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

20.

Hà Nội, bàn, ghế, Hải Phòng, sông Hồng, cô giáo, học sinh, công an, bác sĩ

Categorize the following

Hà Nội, Hải phòng, sông Hồng

Công an, bác sĩ

Cô giáo, học sinh

bàn, ghế

Danh từ riêng chỉ địa danh
Danh từ chung chỉ nghề nghiệp
Danh từ chung chỉ người
Danh từ chung chỉ vật
21.

​ bút, thước, Hoa, bão, mùa xuân, Bác Hồ, Sơn La​ ​

a)

Danh từ chung chỉ đồ dùng học tập

1.

bút, thước, mùa xuân

b)
Danh từ riêng
2.

Bác Hồ, Sơn La, Hoa

c)

Danh từ chung chỉ thời tiết

3.

bão

d)

Danh từ chung chỉ thời gian

4.

mùa xuân