NEW
Font size
WorksheetsDược lý 1
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
Không phải quá trình của dược động học
Hấp thu
Thải trừ
Phân bố
Bổ sung
Liều lượng thuốc dùng cho người già
Bằng ½ liều người lớn trung bình
Bằng 1/3 liều người lớn trung bình
Nên căn cứ vào thể trạng
Dùng như người lớn trung bình
Thuốc nào sau đây không có tác dụng trị động kinh
Carbamazepin
Phenobarbital
Cao lạc tiên
Diazepam
Tác dụng không mong muốn gây nguy hiểm cho người bệnh khi sử dụng Paracetamol liều cao kéo dài là
Gây hạ huyết áp đột ngột
Gây tăng đường huyết
Gây chảy máu kéo dài
Gây hoại tử gan
Penicillin V được dùng theo đường
Uống
Tiêm bắp
Đặt
Tiêm dưới da
Liều tối đa tiêm của Morphin hydroclorid
0,2mg/lần; 5mg/24h
0,01g/lần; 0,1g/24h
0,1g/lần; 0,5g/24h
0,02g/lần; 0,05g/24h
Nồng độ đẳng trương của dung dịch Glucose là
Dung dịch 20%
Dung dịch 10%
Dung dịch 5%
Dung dịch 30%
Tác dụng giảm đau của Dolosal so với Morphin
Kém Morphin 20 lần
Mạnh hơn Morphin 5-7 lần
Kém Morphin 2-3 lần
Kém Morphin 10 lần
Khắc phục tác dụng phụ của sulfamid bằng cách
1.Uống nhiều với nước
2.Dùng kèm với Natri bicarbonate
3.Uống vào buổi sáng
Câu 1,2 đúng
Kháng sinh Quinolon thế hệ 1
Ofloxacin
Ciprofloxacin
Acid nalidixic
Spiramycin
Khi phối hợp 2 thuốc và làm giảm tác dụng nhau, tác dụng này gọi là
Đối lập
Hiệp đồng
Hỗ trợ
Đảo ngược
Bệnh nhân nổi mề đay khi sử dụng ampicillin, phản ứng này gọi là
Quen thuốc
Nghiện thuốc
Dị ứng thuốc
Độc
Quan niệm dùng thuốc là đúng, ngoại trừ
Thuốc không phải là phương tiện duy nhất để phòng và chữa các bệnh
Thuốc nào cũng có tác dụng không mong muốn nên thận trọng trước khi dùng
Sử dụng đúng phác đồ điều trị để tránh dung nạp thuốc
Luôn phối hợp nhiều thuốc để cải thiện hiệu quả trị liệu
Vị trí hấp thu thuốc nhiều nhất khi dùng bằng đường uống:
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Miệng
Thuốc có tác dụng sinh học khi
Dạng tự do
Gắn kết với protein huyết tương
Bên ngoài màng
Tất cả đều sai
Đối tượng cần lưu ý khi sử dụng Tetracyclin
1.Phụ nữ mang thai
2.Trẻ < 8 tuổi
3.Người bất thường về thính giác
Câu 1,2 đúng
Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm beta-lactam?
Gentamicin
Ciprofloxacin
Amoxicillin
Erythromycin
Thuốc giảm đau nào thuộc nhóm NSAIDs?
Paracetamol
Morphine
Aspirin
Codein
Thuốc an thần nhóm benzodiazepine thường gặp là?
Haloperidol
Lithium
Diazepam
Clozapine
Thuốc nào sau đây là thuốc kháng viêm không steroid (NSAID)?
Indomethacin
Paracetamol
Codeine
Prednisone
Tác dụng phụ chính của aminoglycoside
Độc tai và thận
Dị ứng
Buồn nôn
Táo bón
Thuốc kháng sinh nào sau đây ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
Amoxicillin
Gentamicin
Ciprofloxacin
Tetracycline
Thuốc nào sau đây là thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3?
Cephalexin
Cefazolin
Ceftriaxone
Cefadroxil
Tác dụng phụ nghiêm trọng của chloramphenicol
Viêm gan
Suy tuỷ xương
Buồn nôn
Mất ngủ
Thuốc kháng sinh nào sau đây có thể gây vàng răng ở trẻ?
Amoxicillin
Cephalexin
Tetracycline
Azithromycin
Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) có thể gây
Hạ huyết áp
Giảm đông máu
Loét dạ dày
Tăng kali máu
Cơ quan thải trừ thuốc quan trọng nhất
Gan
Da
Thận
Phổi
Các đường hấp thu ngoài đường tiêu hóa bao gồm
Thuốc tiêm
Thuốc đặt trực tràng
Thuốc dùng ngoài
Tất cả đúng
Thuận lợi của việc dùng thuốc đặt trực tràng
Khi không dùng đường uống được (do nôn, do hôn mê hoặc ở trẻ em)
Thuốc rẻ tiền, dễ mua
Thuốc dễ bảo quản
Thuốc nhỏ gọn, tiện lợi
Khi sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai cần lưu ý nhất thời điểm
3 tháng đầu
3 tháng giữa
3 tháng cuối
1 tháng cuối
Khi sử dụng thuốc trên phụ nữ cho con bú cần quan tâm
Thuốc có thải trừ qua đường sữa hay không
Nếu là thuốc thải trừ qua sữa mẹ thì chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết
Cả 2 câu đều đúng
Cả 2 câu đều sai
Thành phần của Unasyn
Amoxicillin và ampicillin
Ampicillin và sulbactam
Ampicillin và acid clavulanic
Amoxicillin và acid clavulanic
Thành phần chính của Co-trimoxazol hoặc Bactrim
Sulfamethoxazol và pyrimethamin
Sulfadoxin và pyrimethamin
Sulfamethoxazol và trimethoprim
Câu A và B đúng
Liều dùng của Aspirin để dự phòng tái phát nhồi máu cơ tim và phòng bệnh huyết khối là
0,5-1,5g/lần/ngày
100-150mg/lần/ngày
3-6g/ngày
3-5g/lần x 2 lần/ngày
Loại an thần gây ngủ Seduxen có hoạt chất là gì?
Lorazepam
Diazepam
Flunitrazepam
Nitrazepam
Chống chỉ định thuốc an thần gây ngủ trên những đối tượng nào sau đây?
Lái tàu xe
Ngộ độc cấp rượu
Suy gan
Tất cả các đối tượng trên
Kháng sinh tạo phức chelat với ion kim loại hóa trị 2,3 là:
Tetracyclin
Quinolon
Cloxacilin
Amphotericin B
Nguyên tắc sử dụng kháng sinh, chọn câu sai
Chỉ dùng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn
Lựa chọn kháng sinh hợp lý
Khi hết sốt thì ngưng kháng sinh ngay
Dùng đủ liều để đạt nồng độ đủ và ổn định, không dùng liều tăng dần
Các đặc điểm đưa thuốc vào tĩnh mạch, NGOẠI TRỪ
Tác dụng nhanh
Tác dụng chậm
Phải kiểm soát chặt chẽ về liều độ
Thuốc phải tuyệt đối vô khuẩn
Khi tiêm bắp thịt, thuốc
Được hấp thu nhanh hơn khi tiêm tĩnh mạch
Hấp thu chậm hơn so với tiêm dưới da
Không gây tai biến gì
Hấp thu nhanh hơn so với tiêm dưới da
Các đặc điểm khi đưa thuốc qua đường uống, NGOẠI TRỪ
Phụ thuộc tốc độ làm rỗng dạ dày
Chịu tác dụng của hệ enzym tiêu hóa
Thuốc vào ngay tuần hoàn chung, không qua gan
Không thực hiện được ở bệnh nhân bị hôn mê
Tác dụng của aspirin liều thấp
Giảm đau
Chống kết tập tiểu cầu
Hạ sốt
Giãn mạch
Thuốc không bao gồm
Thuốc thành phẩm
Nguyên liệu làm thuốc
Thực phẩm chức năng
Vắc xin
Tìm câu sai. Sự hấp thụ qua đường trực tràng:
Có thể có tác động toàn thân
Dùng liều nhỏ hơn do hấp thụ cao hơn đường uống
Dùng cho thuốc có mùi vị khó chịu
Tránh được một phần tác động của gan
Dược động học nghiên cứu các quá trình nào của thuốc?
Tác dụng của thuốc trên cơ thể
Cơ chế tác dụng của thuốc
Hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ của thuốc
Tác dụng không mong muốn của thuốc
