WorksheetsN4直前対策文字語彙 第4回
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
父は夜出かけます。
Bố tôi ra ngoài vào lúc nào?
Buổi trưa
Buổi tối
Buổi sáng
Ban đêm
あの町はガラスの産業が有名です。
Thành phố đó nổi tiếng về ngành gì?
Ngành thủy tinh
Ngành thương mại
Ngành giáo dục
Ngành y tế
違う意見があれば言ってください。
"意見" có nghĩa là gì?
Ý kiến
Nguyện vọng
Cảm tưởng
Lời giải thích
近所の食堂へ行きました。
Tôi đã đi đến đâu?
Trường học gần nhà
Nhà ăn gần nhà
Nhà hàng xa
Quán ăn lớn
あそこに小さな光が見えます。
Ở đằng kia có thể nhìn thấy gì nhỏ?
Mây
Mặt trăng
Ánh sáng
Ngôi sao
娘は大学生になりました。
Con gái tôi đã trở thành gì?
Học sinh cấp ba
Sinh viên đại học
Học sinh tiểu học
Thạc sĩ
おもしろい映画を見ました。
Tôi đã xem gì thú vị?
Tranh vẽ
Hình ảnh
Bộ phim
Kịch bản
下着をひきだしに入れました。
Tôi đã cho gì vào ngăn kéo?
Đồ lót
Giấy tờ
Đũa
Thìa
首にけがをしました。
Tôi bị thương ở đâu?
Ngón tay
Cổ
Cánh tay
Mặt
どこか遠いところへ行きたいです。
Tôi muốn đi đến đâu?
Nơi tối tăm
Nơi nóng bức
Nơi lạnh lẽo
Nơi xa
ここでは日本のお金以外はつかえません。
Ở đây chỉ dùng được cái gì?
Đồng tiền
tiền Nhật
Đồng yên
Sau tiền Nhật
九時に集まってください。Xin hãy tập trung vào lúc mấy giờ?
6 giờ
7 giờ
8 giờ
9 giờ
イギリスでうで時計を買いました。
Ở Anh tôi đã mua gì?
Đồng hồ đeo tay
Đồng hồ treo tường
Đồng hồ nói chung
máy chụp ảnh
先週どうぶつえんに行って、たのしかったです。
Tuần trước tôi đi đâu và cảm thấy thế nào?
Công viên → vui vẻ
Sở thú → rất vui
Trường học → thoải mái
Bảo tàng → buồn
むすめは あかの コートを きています。
変
寺
示
赤
どうぞ いすに こしを( )ください。
かして
さげて
おちて
かけて
この きかいは( )つかえます。
むりに
ふくざつに
きゅうに
かんたんに
あには アメリカの( )の かいしゃに つとめています。
きょうそう
けいざい
ぼうえき
こくさい
いもうとに たんじょうびの( )を 買いました。
アルコール
ガソリン
プレゼント
チケット
アジアの せいじを( )しています。
けいかく
したく
けんきゅう
けいやく
ふるたさんは 小さい おとうとの( )を しています。
したく
ようい
じゅんび
せわ
ホテルの 人に たのんで、ひろい へやに( )もらいました。
かえて
かけて
かんがえて
かえして
不便(ふべん)
Tiện lợi
Bất tiện
Rẻ
Thân thiện
植える(うえる)
Trồng
Ghi nhớ
Truyền đạt
Trả lời
壊れる(こわれる)
Hỏng, bị hư
Sửa chữa
Tăng thêm
Trở thành
気持ち(きもち)
Cảm xúc, tâm trạng
Cơ thể
Chân
Cách nhìn
Máy fax bị hỏng
ファックスが ふえました。
ファックスが なおりました。
ファックスが こわれました。
ファックスが なりました。
Xin đừng trồng hoa ở đây.
花を おぼえないで ください。
花を うえないで ください。
花を つたえないで ください。
花を こたえないで ください。
Tôi hơi khó chịu / mệt trong người.
わたしは ちょっと きぶんが わるいです。
わたしは ちょっと あしが わるいです。
わたしは ちょっと からだが わるいです。
わたしは ちょっと みかたが わるいです。
Tôi hơi khó chịu / mệt trong người.
わたしは ちょっと きぶんが わるいです。
わたしは ちょっと あしが わるいです。
わたしは ちょっと からだが わるいです。
わたしは ちょっと みかたが わるいです。
雑誌(ざっし)
Báo
Tạp chí
Từ điển
Sách giáo khoa
冷えている(ひえている)
Nóng lên
Lạnh đi
Mất đi
Thêm vào
謝る(あやまる)
Cảm ơn
Chào hỏi
Xin lỗi
Khích lệ
ようじ
Công việc bận, việc riêng
Cách làm
Ví dụ
Chuẩn bị
Tôi đưa tạp chí cho senpai.
せんぱいに ざっしを かりました。
せんぱいに ざっしを かいました。
せんぱいに ざっしを わたしました。
せんぱいに ざっしを もらいました。
Nước trái cây đang lạnh.
ジュースが ひえています。
ジュースが あつく なっています。
ジュースが すくなく なっています。
ジュースが ぬるく なっています。
Tôi xin lỗi anh Yon.
ヨンさんは わたしに「がんばったね」と 言いました。
わたしは ヨンさんに あやまりました。
ヨンさんは わたしに「ありがとう」と 言いました。
わたしは ヨンさんに「こんにちは」と 言いました。
「ていねい」 có nghĩa là gì?
Cứng, rắn chắc
Lịch sự, cẩn thận
Tốt nghiệp
Đi làm, đi học (theo định kỳ)
Chọn câu đúng với nghĩa của từ かたい:
このにくは ひじょうに かたいです。
せんせいは かたい です。
きょうは かたいです。
わたしは かたいです。
「そつぎょうする」 dùng để chỉ hành động nào?
Tham dự buổi học
Ăn cơm xong
Hoàn thành việc học, ra trường
Đi công tác
