Font size
WorksheetsN4直前対策文字語彙 第5回
Total questions: 49
Worksheet time: 16mins
Giọng nói
紙(かみ)
指(ゆび)
声(こえ)
音(おと)
Thực phẩm
食料品(しょくりょうひん)
食糧品(しょくりょうぴん)
食具品(しょぐりょうひん)
食料品(しょくりょひん)
Bữa tối
夕飯(ゆうはん)
夕本(ゆうほん)
夕飯(ゆはん)
夕本(ゆほん)
Trường tiểu học
小学校(しょうがっこう)
小学校(しょがっごう)
小学校(しょうがっこ)
小学校(しょがっこう)
Chim
犬(いぬ)
猫(ねこ)
鳥(とり)
虫(むし)
Tết
正月(しょうがつ)
正月(しょうがづ)
正活(しょうかつ)
正活(しょうかっつ)
声
Âm thanh
Giọng nói
Tóc
Ngón tay
食料品(しょくりょうひん)
Quần áo
Thực phẩm
Đồ gia dụng
Văn phòng phẩm
夕飯(ゆうはん)
Bữa sáng
Bữa trưa
Bữa tối
Bữa phụ
小学校(しょうがっこう)
Trường mẫu giáo
Trường tiểu học
Trường trung học
Trường đại học
鳥(とり)
Con mèo
Con chó
Con chim
Côn trùng
正月(しょうがつ)
Tết Nguyên Đán
Kỳ nghỉ hè
Lễ hội mùa thu
Lễ Giáng sinh
特急(とっきゅう)
Tàu thường
Tàu tốc hành
Tàu điện ngầm
Xe buýt nhanh
都合(つごう)
Lịch hẹn
Thuận tiện / hoàn cảnh
Du lịch
Đô thị
顔(かお)
Lưng
Đầu
Khuôn mặt
Tay
強い(つよい)
Yếu
Mạnh
Nhanh
Nhẹ
工場(こうじょう)
Cửa hàng
Nhà máy
Trường học
Cơ quan
写す(うつす)
Viết chính tả
Học thuộc
Sao chép / chụp lại
Đọc to
今夜(こんや)
Hôm nay
Tối nay
Ngày mai
Đêm qua
重い(おもい)
Nhẹ
Nặng
Dài
Nhanh
Thang cuốn
(a)
コンサート
(a)
cửa hàng tiện lợi
(a)
thang máy
(a)
biên dịch ( viết bằng hiragana)
(a)
Đàn anh/ người vào công ty sớm hơn (viết bằng Hiragana)
(a)
Chỗ ngồi
(a)
sự hướng dẫn
(a)
尻尾(しっぽ)
(a)
昼(ひる)
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi tối
Buổi đêm
開いて(ひらいて)
Đóng
Mở
Đứng
Bẻ gãy
無理に(むりに)
Cố ép
Cần thiết
Lý do
Đúng giờ
復習(ふくしゅう)
Ôn tập
Chuẩn bị bài mới
Bài tập về nhà
Thi cử
エスカレーター
Buổi hòa nhạc
Cửa hàng tiện lợi
Thang máy
Thang cuốn
翻訳(ほんやく)
Phiên dịch / dịch thuật
Tiền thừa
Trợ giúp
Tiền thuê
席(せき)
Hành lang
Lối ra
Chỗ ngồi
Đuôi
飾って(かざって)
Thay đổi
Gửi đi
Vứt đi
Trang trí
この コーヒーは いろが くろくて、とても にがい です。
Cà phê này màu đen và rất đắng.
Cà phê này màu đen và rất cay.
Cà phê này màu đen và rất sâu.
Cà phê này màu đen và rất nông.
もう 少し じゅぎょうに なるまで うたの れんしゅうを やめないで ください。
Xin đừng dừng tập hát cho đến khi vào giờ học.
Xin đừng quyết định tập hát cho đến khi vào giờ học.
Xin đừng gặp nhau để tập hát cho đến khi vào giờ học.
Xin đừng làm bài tập hát cho đến khi vào giờ học.
たくさんの くだものを ゆしゅつして います。
Xuất khẩu nhiều trái cây ra nước ngoài.
Nhập khẩu nhiều trái cây từ nước ngoài.
Thu hoạch nhiều trái cây ở nước ngoài.
Vứt bỏ nhiều trái cây ở nước ngoài.
Cà phê này màu đen và rất đắng.
このコーヒーは いろが くろくて、とても にがい です。
このコーヒーは いろが あかくて、とても からい です。
このコーヒーは いろが あおくて、とても あさい です。
このコーヒーは いろが しろくて、とても ふかい です。
Bán nhiều trái cây ra nước ngoài.
がいこくに たくさん くだものを うっています。
がいこくから たくさん くだものを かっています。
がいこくで たくさん くだものを とっています。
がいこくも たくさん くだものを すてています。
Từ đây đi đâu cũng trở nên khó khăn.
ここから どこかへ 行くのは たいへんに なりました。
ここから どこかへ 行くのは かんたんに なりました。
ここから どこかへ 行くのは やさしく なりました。
ここから どこかへ 行くのは せっきょく に なりました。
Hôm nay trời ấm áp.
今日はあたたかいです。
今日はすずしいです。
今日は天気がわるいです。
今日は天気がいいです。
ケンさんは しゃちょうに おれいを いわれました
Giám đốc nói với Ken “Cảm ơn”.
Giám đốc nói với Ken “Giữ gìn sức khỏe”.
Giám đốc nói với Ken “Không được đi trễ”.
Giám đốc nói với Ken “Hãy về sớm đi”.
けしき
このりょうりは けしきが わるいです。
やまの 上から うつくしい けしきが 見えます。
わたしは けしきが よく なりました。
バスと でんしゃの じこの けしきを みました。
やわらかい
アニタさんは こどもに やわらかいです。
このパンは やわらかいです。
きょうは はれて やわらかいです。
このしごとは かんたんで やわらかいです。
こむ
スーツケースが こんで いて、しまりません。
きょうは しゅくだいが こんでいて、おわりません。
おかしが こんでいて、うれしいです。
あさの ちかてつは こんでいて、すわれません。
しゅっせき
かわむらさん は かいぎに しゅっせきして います。
毎週 にちようびは としょかんに しゅっせきして います。
子どもは サッカーの しあいに しゅっせきして います。
おなかが いたくて、びょういんに しゅっせきして います。
