wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N4直前対策文字語彙 第5回

Total questions: 49

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Giọng nói

a)

紙(かみ)

b)

指(ゆび)

c)

声(こえ)

d)

音(おと)

2.

Thực phẩm

a)

食料品(しょくりょうひん)

b)

食糧品(しょくりょうぴん)

c)

食具品(しょぐりょうひん)

d)

食料品(しょくりょひん)

3.

Bữa tối

a)

夕飯(ゆうはん)

b)

夕本(ゆうほん)

c)

夕飯(ゆはん)

d)

夕本(ゆほん)

4.

Trường tiểu học

a)

小学校(しょうがっこう)

b)

小学校(しょがっごう)

c)

小学校(しょうがっこ)

d)

小学校(しょがっこう)

5.

Chim

a)

犬(いぬ)

b)

猫(ねこ)

c)

鳥(とり)

d)

虫(むし)

6.

Tết

a)

正月(しょうがつ)

b)

正月(しょうがづ)

c)

正活(しょうかつ)

d)

正活(しょうかっつ)

7.

a)

Âm thanh

b)

Giọng nói

c)

Tóc

d)

Ngón tay

8.

食料品(しょくりょうひん)

a)

Quần áo

b)

Thực phẩm

c)

Đồ gia dụng

d)

Văn phòng phẩm

9.

夕飯(ゆうはん)

a)

Bữa sáng

b)

Bữa trưa

c)

Bữa tối

d)

Bữa phụ

10.

小学校(しょうがっこう)

a)

Trường mẫu giáo

b)

Trường tiểu học

c)

Trường trung học

d)

Trường đại học

11.

鳥(とり)

a)

Con mèo

b)

Con chó

c)

Con chim

d)

Côn trùng

12.

正月(しょうがつ)

a)

Tết Nguyên Đán

b)

Kỳ nghỉ hè

c)

Lễ hội mùa thu

d)

Lễ Giáng sinh

13.

特急(とっきゅう)

a)

Tàu thường

b)

Tàu tốc hành

c)

Tàu điện ngầm

d)

Xe buýt nhanh

14.

都合(つごう)

a)

Lịch hẹn

b)

Thuận tiện / hoàn cảnh

c)

Du lịch

d)

Đô thị

15.

顔(かお)

a)

Lưng

b)

Đầu

c)

Khuôn mặt

d)

Tay

16.

強い(つよい)

a)

Yếu

b)

Mạnh

c)

Nhanh

d)

Nhẹ

17.

工場(こうじょう)

a)

Cửa hàng

b)

Nhà máy

c)

Trường học

d)

Cơ quan

18.

写す(うつす)

a)

Viết chính tả

b)

Học thuộc

c)

Sao chép / chụp lại

d)

Đọc to

19.

今夜(こんや)

a)

Hôm nay

b)

Tối nay

c)

Ngày mai

d)

Đêm qua

20.

重い(おもい)

a)

Nhẹ

b)

Nặng

c)

Dài

d)

Nhanh

21.

Thang cuốn

(a)  

22.

コンサート

(a)  

23.

cửa hàng tiện lợi

(a)  

24.

thang máy

(a)  

25.

biên dịch ( viết bằng hiragana)

(a)  

26.

Đàn anh/ người vào công ty sớm hơn (viết bằng Hiragana)

(a)  

27.

Chỗ ngồi

(a)  

28.

sự hướng dẫn

(a)  

29.

尻尾(しっぽ)

(a)  

30.

昼(ひる)

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi tối

d)

Buổi đêm

31.

開いて(ひらいて)

a)

Đóng

b)

Mở

c)

Đứng

d)

Bẻ gãy

32.

無理に(むりに)

a)

Cố ép

b)

Cần thiết

c)

Lý do

d)

Đúng giờ

33.

復習(ふくしゅう)

a)

Ôn tập

b)

Chuẩn bị bài mới

c)

Bài tập về nhà

d)

Thi cử

34.

エスカレーター

a)

Buổi hòa nhạc

b)

Cửa hàng tiện lợi

c)

Thang máy

d)

Thang cuốn

35.

翻訳(ほんやく)

a)

Phiên dịch / dịch thuật

b)

Tiền thừa

c)

Trợ giúp

d)

Tiền thuê

36.

席(せき)

a)

Hành lang

b)

Lối ra

c)

Chỗ ngồi

d)

Đuôi

37.

飾って(かざって)

a)

Thay đổi

b)

Gửi đi

c)

Vứt đi

d)

Trang trí

38.

この コーヒーは いろが くろくて、とても にがい です。

a)

Cà phê này màu đen và rất đắng.

b)

Cà phê này màu đen và rất cay.

c)

Cà phê này màu đen và rất sâu.

d)

Cà phê này màu đen và rất nông.

39.

もう 少し じゅぎょうに なるまで うたの れんしゅうを やめないで ください。

a)

Xin đừng dừng tập hát cho đến khi vào giờ học.

b)

Xin đừng quyết định tập hát cho đến khi vào giờ học.

c)

Xin đừng gặp nhau để tập hát cho đến khi vào giờ học.

d)

Xin đừng làm bài tập hát cho đến khi vào giờ học.

40.

たくさんの くだものを ゆしゅつして います。

a)

Xuất khẩu nhiều trái cây ra nước ngoài.

b)

Nhập khẩu nhiều trái cây từ nước ngoài.

c)

Thu hoạch nhiều trái cây ở nước ngoài.

d)

Vứt bỏ nhiều trái cây ở nước ngoài.

41.

Cà phê này màu đen và rất đắng.

a)

このコーヒーは いろが くろくて、とても にがい です。

b)

このコーヒーは いろが あかくて、とても からい です。

c)

このコーヒーは いろが あおくて、とても あさい です。

d)

このコーヒーは いろが しろくて、とても ふかい です。

42.

Bán nhiều trái cây ra nước ngoài.

a)

がいこくに たくさん くだものを うっています。

b)

がいこくから たくさん くだものを かっています。

c)

がいこくで たくさん くだものを とっています。

d)

がいこくも たくさん くだものを すてています。

43.

Từ đây đi đâu cũng trở nên khó khăn.

a)

ここから どこかへ 行くのは たいへんに なりました。

b)

ここから どこかへ 行くのは かんたんに なりました。

c)

ここから どこかへ 行くのは やさしく なりました。

d)

ここから どこかへ 行くのは せっきょく に なりました。

44.

Hôm nay trời ấm áp.

a)

今日はあたたかいです。

b)

今日はすずしいです。

c)

今日は天気がわるいです。

d)

今日は天気がいいです。

45.

ケンさんは しゃちょうに おれいを いわれました

a)

Giám đốc nói với Ken “Cảm ơn”.

b)

Giám đốc nói với Ken “Giữ gìn sức khỏe”.

c)

Giám đốc nói với Ken “Không được đi trễ”.

d)

Giám đốc nói với Ken “Hãy về sớm đi”.

46.

けしき

a)

このりょうりは けしきが わるいです。

b)

やまの 上から うつくしい けしきが 見えます。

c)

わたしは けしきが よく なりました。

d)

バスと でんしゃの じこの けしきを みました。

47.

やわらかい

a)

アニタさんは こどもに やわらかいです。

b)

このパンは やわらかいです。

c)

きょうは はれて やわらかいです。

d)

このしごとは かんたんで やわらかいです。

48.

こむ

a)

スーツケースが こんで いて、しまりません。

b)

きょうは しゅくだいが こんでいて、おわりません。

c)

おかしが こんでいて、うれしいです。

d)

あさの ちかてつは こんでいて、すわれません。

49.

しゅっせき

a)

かわむらさん は かいぎに しゅっせきして います。

b)

毎週 にちようびは としょかんに しゅっせきして います。

c)

子どもは サッカーの しあいに しゅっせきして います。

d)

おなかが いたくて、びょういんに しゅっせきして います。