NEW
Font size
Worksheetsuntitled
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
你喜欢打篮球吗?
Bạn thích uống trà sữa không?
Bạn thích chơi bóng rổ không?
Bạn thích cái gì?
Bạn ngày mai rảnh không?
会=知道
对
错
因为生病,所以他没来上课。
vì bị ốm nên anh ấy không đi bơi.
Vì bị ốm nên anh ấy không đi học.
Vì trời mưa nên anh ấy không đi bơi,
Vì trời mưa nên anh ấy không đi học.
bơi lội
游泳
旅行
永远
电话
面条
mì sợi
hoa quả
quả táo
cơm trắng
Cơm mẹ nấu rất ngon.
妈妈做的饭不好吃。
妈妈做的饭很好吃。
妈妈做的饭怎么样?
妈妈做的饭呢?
Anh ấy ngày nào cũng ăn mì ăn liền.
我天天吃方便面。
她天天吃面。
他天天吃方便面。
他天天上班。
你有几辆自行车?
Bạn có xe đạp không?
Bạn có mấy chiếc xe đạp?
Chị bạn có xe đạp không?
Chị bạn có mấy chiếc xe đạp?
今天怎么这么热?
từ "怎么"trong câu hỏi trên mang nghĩa là gì?
hỏi về phương thức thực hiện động tác "như thế nào"
hỏi về số lượng "bao nhiêu"
hỏi về nguyên nhân " tại sao/sao"
hỏi về tuổi tác" bao nhiêu tuổi"
你知道王老师_______时候来学校吗?
怎么
怎么样
哪
什么
你______知道我昨天没有来公司?
怎么样
什么
谁
怎么
你觉得这几件衣服______?
什么
谁
怎么
怎么样
因为_______,所以我们在家吃晚饭吧。
下雨
下车
下课
下楼
因为天气_____,所以我病了,要去医院看病。
冷
热
下雨
晴天
他最喜欢什么运动?
跑步
打篮球
踢足球
游泳
下课以后,他常跟朋友一起做什么?
跑步
打篮球
踢足球
游泳
他每天都怎么去学校?
骑摩托车
骑自行车
坐公交车
走路
坐公共汽车很慢,你____不开车呢?
怎么样
为什么
哪儿
什么
今天晚上我们_____吃饭吧,给你过生日。
跟
和
一起
给
我觉得身体有点儿不好,想去医院_____。
看书
看报
看病
看电视
我喜欢红色的衣服,想试试!
lớp học
家
学校
教室
医院
我明天去机场接朋友。
Ngày mai tôi đi đến sân bay đón bạn.
Ngày kia tôi đi đến bến xe đón bạn.
ngày mai tôi đi đến bến xe đón bạn,
Ngày kia tôi đi đến sân bay đón bạn.
Bạn đi nghe điện thoại đi.
你去打电话吧。
你去电话吧。
你去接电话吧。
你去吧。
这条路很美!
con cá này rất đẹp.
Con đường này rất đẹp.
Con đường này xa quá.
Con cá này rất to.
tôi đi xe bus đi làm.
我去公共汽车上班。
我坐公共汽车上班。
我骑自行车上班。
我坐自行车上班。
tiếng đồng hồ
小时
点
分钟
分
你家离公司多远?
我家里公司很远。
2公里。
两个小时。
很近。
