wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI SỐ 2 TUẦN 2

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

1. Đọc số 54321.

a)

năm bốn mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

b)

năm mươi bốn nghìn hai trăm hai mươi

c)

năm mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi mốt

d)

năm bốn mươi hai nghìn ba trăm hai mươi một

2.

2. Đọc số 67890.

a)

sáu mươi bảy triệu tám trăm chín mươi

b)

sáu trăm bảy mươi tám nghìn chín mươi

c)

sáu mươi bảy nghìn bảy trăm chín mươi

d)

sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi

3.

3. Số 12345 có chữ số nào ở hàng nghìn?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

4.

4. Số 98765 có chữ số nào ở hàng trăm?

a)

6

b)

8

c)

7

d)

5

5.

5. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 54321, 12345, 67890.

a)

67890, 12345, 54321

b)

54321, 67890, 12345

c)

12345, 67890, 54321

d)

12345, 54321, 67890

6.

6. Làm tròn số 45678 đến hàng chục nghìn.

a)

50000

b)

45000

c)

60000

d)

40000

7.

7. Tính giá trị biểu thức: 2 x a + 3 với a = 5.

a)

10

b)

20

c)

15

d)

13

8.

8. Số 23456 có chữ số nào ở hàng đơn vị?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

9.

9. Đọc số 34567.

a)

ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi tám

b)

ba mươi bốn nghìn năm trăm bảy mươi

c)

ba mươi bốn nghìn sáu trăm năm mươi bảy

d)

ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy

10.

10. Số 89012 có chữ số nào ở hàng chục?

a)

0

b)

2

c)

9

d)

1

11.

11. Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 76543, 12345, 67890.

a)

12345, 76543, 67890

b)

76543, 12345, 67890

c)

76543, 67890, 12345

d)

67890, 12345, 76543

12.

12. Làm tròn số 56789 đến hàng chục nghìn.

a)

6000

b)

70000

c)

50000

d)

60000

13.

13. Tính giá trị biểu thức: 3 x y - 4 với y = 10.

a)

15

b)

30

c)

26

d)

20

14.

16. Số 23456 có chữ số nào ở hàng trăm

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

15.

17. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 98765, 54321, 67890.

a)

98765, 67890, 54321

b)

67890, 54321, 98765

c)

54321, 67890, 98765

d)

54321, 98765, 67890

16.

18. Làm tròn số 12345 đến hàng chục nghìn.

a)

15000

b)

20000

c)

10000

d)

12000

17.

19. Tính giá trị biểu thức: 5 x z + 2 với z = 3.

a)

15

b)

20

c)

10

d)

17

18.

20. Số 34567 có những chữ số nào ở lớp đơn vị

a)

7

b)

5; 6; 7

c)

3; 5; 7

d)

4; 3

19.

Xuân có 15 nhãn vở, Hạ có ít hơn xuân 5 nhãn vở, Thu có nhiều hơn Hạ 2 nhãn vở. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

(a)  

20.

Mai mua 5 quyển vở, mỗi quyển vở giá 5000 đồng. Mai đưa cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Mai bao nhiêu tiền?

(a)