WorksheetsNP shin n2
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 7mins
Khi ( trang trọng), ví dụ : Phiếu này cần thiết khi nhận hàng
~に際して
~際(に)
~たとたん(に)
~(か)と思うと
~か~ないかのうちに
Ý nghĩa: Khi bắt đầu (trang trọng, dịp đặc biệt)
Khi bắt đầu kinh doanh mới, tôi muốn chuẩn bị thật kỹ.
~に際して
~にあたって
~際(に)
~たとたん(に)
~(か)と思うと
~か~ないかのうちに
Ý nghĩa: Vừa mới… thì ngay… (bất ngờ)
→ Vừa nghe tiếng mẹ, nước mắt trào ra
~に際して
~にあたって
~際(に)
~たとたん(に)
~(か)と思うと
~か~ないかのうちに
Ý nghĩa: Vừa… thì lập tức…
Em bé vừa khóc xong đã cười ngay. Lưu ý: Không dùng cho hành động của bản thân
~に際して
~にあたって
~際(に)
~たとたん(に)
~(か)と思うと
(か)と思っ たら
~か~ないかのうちに
Ý nghĩa: Vừa mới… thì gần như đồng thời…
→ Ichiro vừa nằm xuống giường đã ngủ luôn.
~に際して
~にあたって
~際(に)
~たとたん(に)
~(か)と思うと
(か)と思っ たら
~か~ないかのうちに
Nhân lúc chưa A thì làm B, B mang tính ý chí. Trong khi làm A vô tình có được B, B không mang tính ý chí. ví dụ : Tranh thủ lúc chưa quên thì ghi chú lại. 2, Trong lúc tìm kiếm thông tin trên mạng tôi đã nhận ra nhiều thứ.
最中だ
うちに
たとたん(に)
一方だ
Ý nghĩa: Đúng lúc đang… thì…
→ Đúng lúc đang phát biểu thì đột nhiên mất điện. Lưu ý: Thường đi với hành động ngắn, phía sau là sự việc bất ngờ.
最中だ
うちに
たとたん(に)
一方だ
Ý nghĩa: Ngày càng… (xu hướng chỉ theo 1 chiều)
→ Giao thông ngày càng phức tạp, tôi càng không hiểu. Lưu ý: ばかりだ thường dùng với xu hướng không tốt.
最中だ
うちに
たとたん(に)
一方だ
~ばかりだ・
Sắp sửa ~ . Đi với V khoảnh khắc. ví dụ : Đúng lúc hoa anh đào sắp nở rộ thì tuyết rơi. 2, Cố gắng làm gì
~(よ)うとしている
つつある
つつ
つつ(も)
Ý nghĩa: Đang dần dần…
→ Công ty này đang phát triển và được kỳ vọng trong
tương lai.
**Lưu ý:** Đi với động từ thể hiện sự biến đổi.
~(よ)うとしている
つつある
つつ
つつ(も)
Ý nghĩa: Vừa… vừa… (trang trọng)
→ Vừa suy nghĩ về tương lai, vừa quyết định con đường đi. Lưu ý: Chủ ngữ 2 vế giống nhau.
~(よ)うとしている
つつある
つつ
つつ(も)
Sau khi A thì mới B. B là thể hiện nhận ra điều mới. Ví dụ: Sau khi rời xa gia đình để đi du học, tôi mới nhận ra bố mẹ đã yêu thương mình đến nhường nào.
てはじめて
上(で)
次第
~て以来、~てこのかた
~てからでないと、てからでなければ
Ý nghĩa: Sau khi… thì…
→ Sau khi cân nhắc kỹ về kinh tế, cần quyết định con đường đi tiếp. Lưu ý: Chủ ngữ chung, vế sau mang ý chí, không dùng cho hành động tự nhiên.
てはじめて
上(で)
次第
~て以来、~てこのかた
~てからでないと、てからでなければ
Ý nghĩa: Sau khi… thì ngay…
→ Sau khi biết chi tiết, tôi sẽ liên lạc ngay. Lưu ý: Vế trước là khoảnh khắc, vế sau là ý chí, điều đương nhiên.
てはじめて
上(で)
次第
~て以来、~てこのかた
~てからでないと、てからでなければ
Ý nghĩa:Từ khi… thì suốt…
→ Từ khi con chào đời, tôi không uống rượu bên ngoài nữa. Lưu ý: Đi với thời điểm quá khứ, không dùng cho tương lai, vế sau là hành động kéo dài.
てはじめて
上(で)
次第
~て以来、~てこのかた
~てからでないと、てからでなければ
Ý nghĩa: Nếu chưa… thì không…
→ Nếu quả này chưa chín đỏ thì chua, không ăn được. Lưu ý: Vế sau thường mang ý nghĩa phủ định.
てはじめて
上(で)
次第
~て以来、~てこのかた
~てからでないと、てからでなければ
Trong suốt ~ . vd: Thị trấn này có khách du lịch ghé thăm suốt bốn mùa. 2. Thông qua ( phương tiện, cách thức), vd: Có thể lấy thông tin trên toàn thế giới thông qua internet. Note: phạm vi thời gian dài ( năm, tháng) hoặc bằng phương pháp
をはじめて(として)
~からして
~にわたって
を通じて、~お通して
Ý nghĩa: Tiêu biểu là…, ngoài ra còn nhiều…
→ Tại nhà thi đấu này, tiêu biểu là bơi, ngoài ra còn nhiều môn thể thao khác. Lưu ý: Dùng khi đưa ví dụ đại diện, vế sau thường là tập hợp.
をはじめて(として)
~からして
~にわたって
を通じて、~お通して
Ý nghĩa: Ngay cả… (từ chi tiết nhỏ suy ra toàn thể)
→ Kế hoạch du lịch này đã vô lý. Ngay cả giờ khởi hành cũng quá sớm. Lưu ý: Thường mang đánh giá tiêu cực.
をはじめて(として)
~からして
~にわたって
を通じて、~お通して
Ý nghĩa: Trải suốt, lan rộng khắp…
→ Đường cao tốc bị tắc nghẽn suốt 20 km. Lưu ý: Đi với từ chỉ phạm vi (thời gian, không gian).
をはじめて(として)
~からして
~にわたって
を通じて、~お通して
Hết mức~. Trong phạm vi có thể... Thường đi với thể khả năng, hay lặp động từ hoặc kèm できるだけ。vd: Hãy chất lên xe hết mức có thể rồi mang về.
限り
だけ
に限り
限りでは
Ý nghĩa: Trong phạm vi…, toàn bộ…
→ Tôi muốn biết tất cả những gì bạn biết. Lưu ý: Hay đi với thể khả năng hoặc Vている.
限り
だけ
に限り
限りでは
Chừng nào còn A thì còn B. Cả A và B đều là trạng thái và không chia ở thể quá khứ. vd: Chừng nào còn có thu nhập thì tôi còn tiếp tục quyên góp.
に限り
限り(は)
限りでは
に限って
Ý nghĩa: Chỉ áp dụng cho…, ngoại lệ…
→ Chỉ những trường hợp vắng mặt có lý do chính đáng mới được tính là có mặt. Lưu ý: Dùng trong thông báo với công chúng, không đi với thể phủ định.
に限り
限り(は)
限りでは
に限って
Ý nghĩa: Chừng nào còn A thì còn B , trong phạm vi…
→ Chừng nào tôi còn thu nhập, tôi sẽ tiếp tục quyên góp. Lưu ý: Cả vế trước và vế sau là trạng thái; vế sau không chia quá khứ
に限り
限り(は)
限りでは
に限って
Ý nghĩa: Theo như…, trong phạm vi biết được…
→ Theo như tôi biết, quanh đây không có tiệm hoa. Lưu ý: Đi kèm từ về thông tin (biết, điều tra…), vế sau là phán đoán.
に限り
限り(は)
限りでは
に限って
Ý nghĩa 1: Khác thường so với mọi khi
Ý nghĩa 2 : đúng lúc
Ý nghĩa 3 : Nếu là A thì chắc chắn không
→ Anh ấy bình thường ít uống rượu, mà riêng hôm nay lại uống nhiều. Lưu Ý : Trái với thói quen
→ Đúng hôm định chăm vườn thì trời lại mưa. Lưu Ý 2: Thường kèm bất mãn.
→ Con tôi chắc chắn không bắt nạt bạn bè. Lưu Ý 3: Vế sau là phủ định, thể hiện tin tưởng.
に限り
限り(は)
限りでは
に限って
Không những A mà còn B, A&B tương đồng. vd: Không chỉ tiền điện, mà gas và nước cũng tăng.
に限らず
~のみならず
ばかりか
はもとより
Ý nghĩa: Không chỉ… mà cả…
→ Không chỉ nhà tôi, cả hàng xóm cũng khổ vì tiếng xe máy ban đêm. Lưu ý: Vế sau thường có も và từ mở rộng phạm vi.
に限らず
~のみならず
ばかりか
はもとより
Ý nghĩa: Không chỉ… mà còn hơn thế nữa…
→ Thầy giảng không chỉ dễ hiểu mà còn thú vị và bổ ích. Lưu ý: Vế sau thường bất ngờ, mức độ cao hơn.
に限らず
~のみならず
ばかりか
はもとより
Ý nghĩa:… thì đương nhiên, … cũng vậy.
→ Thuốc lá hại không chỉ người hút mà cả người xung quanh. Lưu ý: Đi với từ hiển nhiên, vế sau thêm ví dụ khác.
に限らず
~のみならず
ばかりか
はもとより
Sau khi A thì B, B mang tính ý chí. Chủ ngữ chung và không dùng cho hành động tự nhiên. vd : Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng về kinh tế thì sẽ quyết định việc tiếp theo
~上(で)
ばかりか
ばかりだ
上(に)
Ý nghĩa: Không chỉ… mà còn… (hơn nữa)
→ Hôm nay tôi vừa thiếu ngủ lại còn sốt, muốn về sớm. Lưu ý: Vế trước và vế sau cùng đánh giá (tốt + tốt, xấu + xấu).
~上(で)
ばかりか
ばかりだ
上(に)
Về khoản ~ A là giỏi nhất ( từ thể hiện kĩ năng, năng lực ) vd: Riêng khoản nấu ăn ngon từ nguyên liệu rẻ thì tôi không thua ai.
に関して
をめぐって
にかけては
に対して
にこたえて
Ý nghĩa: Xoay quanh vấn đề…
→ Gia đình đang tranh cãi xoay quanh tài sản bố mẹ để lại. Lưu ý: Chủ thể là số nhiều, vế sau thường có đấu tranh, tranh luận.
に関して
をめぐって
にかけては
に対して
にこたえて
Ý nghĩa: Liên quan đến…
→ Cảnh sát đang điều tra chi tiết về động cơ phạm tội. Lưu ý: Vế sau thường có động từ điều tra, thuyết minh; bao quát hơn について
に関して
をめぐって
にかけては
に対して
にこたえて
Ý nghĩa 1:Đối với (thái độ, hành động trực tiếp) Ý nghĩa 2: Trái với
→ Không được nói điều thất lễ với người trên
→ Trái với bố nóng tính, mẹ hiền hòa. Lưu ý: Ý 1: hành vi/thái độ; Ý 2: so sánh đối lập.
に関して
をめぐって
にかけては
に対して
にこたえて
Ý nghĩa: Đáp lại…, để mong chờ thành hiện thực
→ Tôi sẽ cố gắng đáp lại kỳ vọng. Lưu ý: Đi với từ như kỳ vọng, yêu cầu; vế sau là hành động.
に関して
をめぐって
にかけては
に対して
にこたえて
Dựa trên dữ kiện, nền tảng để tạo ra cái mới. Không dùng với nguyên liệu, vật chất.
Ví dụ : Tiểu thuyết này được viết dựa trên trải nghiệm của tác giả.
~をもとに(して)
に基づいて
に沿って
のもとで、~のもとに
~向けだ
Ý nghĩa: Dựa trên dữ liệu/cơ sở rõ ràng để thực hiện
→ Lập kế hoạch dựa trên dữ liệu mới nhất. Lưu ý: Thường đi với từ như dữ liệu, phương pháp, kế hoạch.
~をもとに(して)
に基づいて
に沿って
のもとで、~のもとに
~向けだ
Ý nghĩa: Theo, tuân theo (quy tắc, tiêu chuẩn) / dọc theo
→ Quyết định ngân sách theo phương châm của chính phủ.
→ Dọc bờ biển có hàng cây anh đào. Lưu ý: Thường đi với từ chỉ quy tắc, phương châm.
~をもとに(して)
に基づいて
に沿って
のもとで、~のもとに
~向けだ
Ý nghĩa: Dưới ảnh hưởng / Trong điều kiện gì đó
→ Tập luyện dưới sự chỉ đạo của huấn luyện viên mới
→ Bình đẳng dưới pháp luật. Lưu ý: のもとで: thường với người. のもとに: thường với điều kiện, trạng thái.
~をもとに(して)
に基づいて
に沿って
のもとで、~のもとに
~向けだ
Ý nghĩa: Dành cho, hướng đến…
→ Đây là tạp chí làm ra dành cho trẻ em. Lưu ý: Đi với N chỉ người, vế sau là thiết kế, sản xuất
~をもとに(して)
に基づいて
に沿って
のもとで、~のもとに
~向けだ
Càng ~ càng ~ ( cùng thay đổi theo một chiều) ví dụ : Bão càng đến gần, mưa gió càng mạnh
~につれて
~にしたがって
~に伴って、
~とともに
Càng ~ càng ~ ( thay đổi theo không cùng chiều)
~につれて
~にしたがって
~に伴って、
~とともに
Ý nghĩa: Cùng với, theo… (thay đổi kèm)
→ Kinh tế phục hồi, gương mặt mọi người cũng tươi hơn. Lưu ý: とともに: thay đổi cùng chiều. に伴っ て: có thể không cùng chiều.
~につれて
~にしたがって
~に伴って、
~に応じて
Mỗi khi A thì B, B là cảm xúc. ví dụ: Cứ mỗi lần nghe bài hát này tôi lại có thêm dũng khí.
次第だ
次第
につけて
に応じて
Ý nghĩa: Phụ thuộc vào… / Tuỳ thuộc…
→ Cuộc sống có vui hay không tuỳ cách nghĩ. Lưu ý: Thường dùng với yếu tố quyết định kết quả.
次第だ
次第
につけて
に応じて
Ý nghĩa: Ứng với, phù hợp với…
→ Hãy chọn sách phù hợp với độ tuổi. Lưu ý: Đi với từ thay đổi được: tuổi, thể lực, nhu cầu.
次第だ
次第
につけて
に応じて
Có thể nói là A cũng có thể nói là B. Dùng khi chưa xác định cách diễn đạt chính xác. ví dụ: Đứa bé đó có thể nói là năng động, cũng có thể nói là không yên tĩnh.
やら~やら
~というか~というか
にしても~にしても
にしろ~にしろ
にせよ~にせよ
といった
Ý nghĩa: Dù là A hay B thì cũng…
→ Dù là rau hay cá thì tươi mới là quan trọng. Lưu ý: Đưa ra hai ví dụ cùng loại hoặc đối lập, vế sau thường là phán đoán.
やら~やら
~というか~というか
にしても~にしても
にしろ~にしろ
にせよ~にせよ
といった
Ý nghĩa: Những thứ như… (gom nhóm ví dụ)
→ Ở những thành phố cổ như Kyoto, Kamakura có nhiều chùa chiền. Lưu ý: Dùng để tổng hợp các ví dụ đã nêu.
やら~やら
~というか~というか
にしても~にしても
にしろ~にしろ
にせよ~にせよ
といった
Không kể ~, bất kể ~ . Đi với từ có độ rộng hoặc cặp từ đối
lập. ví dụ: Bất kể nam nữ, ai cũng tham gia được.
~を問わず
~にかかわりなく
~にかかわらず
もかまわず
はともかく(として)
はさておき
Ý nghĩa: Không liên quan, bất kể…
→ Bất kể khoảng cách, phí ship đều miễn phí. Lưu ý: Đi với từ rộng (khoảng cách, tiền bạc) hoặc cặp đối lập.
~を問わず
~にかかわりなく
~にかかわらず
もかまわず
はともかく(として)
はさておき
Ý nghĩa: Bất chấp, không màng đến…
→ Bất chấp giá cả, gọi món đắt tiền. Lưu ý: Thường thể hiện thái độ mạnh mẽ
~を問わず
~にかかわりなく
~にかかわらず
もかまわず
はともかく(として)
はさておき
Ý nghĩa: Tạm gác A, nói B trước…
→ Gác chuyện đùa lại, vào chủ đề chính.
**Lưu ý:** Vế sau quan trọng hơn vế trước.
~を問わず
~にかかわりなく
~にかかわらず
もかまわず
はともかく(として)
はさておき
Ý nghĩa: Tạm thời chưa bàn đến…
→ Không bàn đến không khí, vị thì tuyệt vời.
**Lưu ý:** Vế sau được ưu tiên hơn.
~を問わず
~にかかわりなく
~にかかわらず
もかまわず
はともかく(として)
はさておき
Ý nghĩa: Chắc chắn không…
Lưu ý:* Thể hiện niềm tin mạnh mẽ, thường có
căn cứ.
Người đó chắc chắn không thành thật
~わけがない
~どころではない
~どころか
~ものか
~わけではない、~というわけではない
~というものではない、~というものでもない
Ý nghĩa: Không chỉ không… mà
còn… (trái mong đợi)
→ Thắng thì khỏi nói, đến 1 điểm cũng không
ghi nổi.
**Lưu ý:** Vế sau mức độ tệ hơn hoặc trái
ngược.
~わけがない
~どころではない
~どころか
~ものか
~わけではない、~というわけではない
~というものではない、~というものでもない
Ý nghĩa: Quyết không…, không đời
nào…
→ Cái tiệm đó, không đời nào tôi đi lần hai.
**Lưu ý:** Cách nói phủ định mạnh, mang sắc
thái cá nhân.
~わけがない
~どころではない
~どころか
~ものか
~わけではない、~というわけではない
~というものではない、~というものでもない
Ý nghĩa: Không hẳn là…, không có
nghĩa là…
→ Dù có điện thoại, không phải lúc nào cũng
nghe được.
**Lưu ý:** Phủ định một phần, bác bỏ toàn bộ
thì không dùng.
~わけがない
~どころではない
~どころか
~ものか
~わけではない、~というわけではない
~というものではない、~というものでもない
Ý nghĩa: Không phải cứ… là được
→ Không phải cứ có bằng là làm được.
**Lưu ý:** Dùng để phủ định lối suy nghĩ đơn giản
~わけがない
~どころではない
~どころか
~ものか
~わけではない、~というわけではない
~というものではない、~というものでもない
Ý nghĩa: Nhắc đến A thì nhớ B / A
thì A thật nhưng… Lưu ý: Xác nhận thông tin hoặc nối câu.
例:Rẻ thì có rẻ nhưng chất lượng không tốt.
~とは
~といえば
~というと、~といえば、~と言ったら
~(のこと)となると
Ý nghĩa:Nhắc đến… thì nghĩ ngay đến…
→ Nói đến hộ chiếu, có dùng làm giấy tờ tùy thân được không?
**Lưu ý:** Dùng để kiểm tra/nhắc đến điều liên quan
~とは
~といえば
~というと、~といえば、~と言ったら
~(のこと)となると
Ý nghĩa: Hễ động đến chuyện… thì…
→ Hễ động đến xe hơi là em trai tôi nói không ngừng.
**Lưu ý:** Diễn tả phản ứng mạnh, thay đổi thái độ
~とは
~といえば
~というと、~といえば、~と言ったら
~(のこと)となると
Ý nghĩa:Nói về mức độ A thì…
→ Mức độ bận trước deadline thì cậu không tưởng tượng nổi đâu.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh mức độ, thường đi với cảm xúc.
~といえば
~というと、~といえば、~と言ったら
~(のこと)となると
といったら
Ý nghĩa: Làm B bất chấp A .
Dù trời mưa, vẫn có đông người tập trung.
**Lưu ý:** Toàn câu thể hiện điều không bị ảnh
hưởng, vế sau không dùng ý chí tác giả.
~にもかかわらず
ものの。~とはいうものの
~ながら(も)
といっても
からといって
Ý nghĩa: Mặc dù (trái với thực tế)
→ Dù nói là ca mổ thành công nhưng vẫn chưa yên tâm.
**Lưu ý:** Đi với sự thật có tính xác thực cao.
~にもかかわらず
ものの。~とはいうものの
~ながら(も)
といっても
からといって
Ý nghĩa: Mặc dù… vẫn…
→ Dù đi qua hàng ngày mà không để ý.
**Lưu ý:** Vế sau thường trái mong muốn.
~にもかかわらず
ものの。~とはいうものの
~ながら(も)
といっても
からといって
Ý nghĩa: Nói là… nhưng thực tế…
→ Nói là biết nấu ăn nhưng chỉ món đơn giản thôi.
**Lưu ý:** Thực tế khác hình dung từ vế trước
~にもかかわらず
ものの。~とはいうものの
~ながら(も)
といっても
からといって
Ý nghĩa: Dù là lý do A nhưng…
→ Dù bận cũng không nên thiếu ngủ.
**Lưu ý:** Vế sau mang ý phủ định, phê phán.
~にもかかわらず
ものの。~とはいうものの
~ながら(も)
といっても
からといって
Ý nghĩa: Nếu có thể… thì… (mong
muốn) .Nếu quên được thì muốn quên hết.
**Lưu ý:** Vế trước thường là khả năng, vế sau
là nguyện vọng 。
~としたら・とすれば・とすると・
となったら・となれば・となると
ものなら
~(よう)ものなら
~ないことには
Ý nghĩa: Nếu… thì… (giả định điều kiện)
→ Nếu du học thì muốn đi Mỹ
~としたら・とすれば・とすると・
となったら・となれば・となると
ものなら
~(よう)ものなら
~ないことには
Ý nghĩa: Nếu lỡ… thì… (hậu quả xấu)
→ Nếu chạy nhanh thì dễ gây tai nạn.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh hậu quả xấu.
~としたら・とすれば・とすると・
となったら・となれば・となると
ものなら
~(よう)ものなら
~ないことには
Ý nghĩa: Nếu không… thì không…
→ Không có tiền thì không đi du lịch được.
**Lưu ý:** Vế sau thường là phủ định.
~としたら・とすれば・とすると・
となったら・となれば・となると
ものなら
~(よう)ものなら
~ないことには
Ý nghĩa: Nếu không nhờ… thì không…
Không có tình nguyện viên thì không thể thành công.
**Lưu ý:** Thường đi với công lao, hỗ trợ
ものなら
~(よう)ものなら
~ないことには
~を抜きにしては
~としても・~にしても・~にし
ろ・~にせよ
Ý nghĩa: Cho dù A thì cũng B
→ Dù xa bố mẹ cũng muốn ở gần.
**Lưu ý:** としても: giả định; にしても: giả định
hoặc thực tế.
ものなら
~(よう)ものなら
~ないことには
~を抜きにしては
~としても・~にしても・~にし
ろ・~にせよ
Ý nghĩa:Bởi vì… (lý do, biện hộ) 。
Tại vì em không biết mà.
**Lưu ý:** Văn nói, thân mật, thường dùng bởi
phụ nữ/trẻ em.
~によって/~による
~もの/~もん
~おかげだ/~せいだ
~あまり/~あまりの~に
~につき
Ý nghĩa: Vì quá… nên…
→ Vì quá bất ngờ nên không thốt nên lời.
**Lưu ý:** Chỉ mức độ cảm xúc cao.
~によって/~による
~もの/~もん
~おかげだ/~せいだ
~あまり/~あまりの~に
~につき
Ý nghĩa: Do… / Bằng cách…
→ Do mưa lớn, sông bị tràn.
**Lưu ý:** Chỉ nguyên nhân, phương pháp
~によって/~による
~もの/~もん
~おかげだ/~せいだ
~あまり/~あまりの~に
~につき
Ý nghĩa: Vì… (trang trọng); cứ mỗi…
→ Vì hôm nay nghỉ nên cửa hàng đóng cửa.
**Lưu ý:** Văn thông báo, bảng hiệu.
→ Phí sử dụng là 1000 yên/giờ.
~によって/~による
~もの/~もん
~おかげだ/~せいだ
~あまり/~あまりの~に
~につき
Ý nghĩa: Vì là người… nên… (suy luận từ tính cách)。
Biết tính nó mà, chắc mải đọc sách đâu đó quên giờ.
**Lưu ý:** Chủ yếu dùng với người
~ことだし
のことだから
~だけに
~ばかりに
~からには・~以上(は)・~上は
Ý nghĩa: Vì… nên… (nhiều lý do, trước hết là…)
→ Vì trời cũng đang mưa nên hôm nay ở nhà thôi.
**Lưu ý:** Vế sau thường là ý chí, mời, rủ.
~ことだし
のことだから
~だけに
~ばかりに
~からには・~以上(は)・~上は
Ý nghĩa: Chính vì… nên kết quả hơn mức thường
→ Chính vì là quán nổi tiếng nên khi có vấn đề về món ăn đã thành tin lớn.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh mức độ
~ことだし
のことだから
~だけに
~ばかりに
~からには・~以上(は)・~上は
Ý nghĩa: Chỉ vì… mà… (kết quả xấu)
→ Chỉ vì quên chìa khóa mà không vào nhà được.
**Lưu ý:** Diễn tả tiếc nuối hoặc kết quả xấu.
~ことだし
のことだから
~だけに
~ばかりに
~からには・~以上(は)・~上は
Ý nghĩa: Một khi đã… thì phải…
→ Một khi đã du học thì chắc chắn phải có mục đích.
**Lưu ý:** Vế sau thường là ý chí, phán đoán, nghĩa vụ.
~ことだし
のことだから
~だけに
~ばかりに
~からには・~以上(は)・~上は
Ý nghĩa: Không thể… (vì lý do tâm
lý, đạo đức)。
Không thể phụ lòng cha mẹ.
**Lưu ý:** Không dùng để chỉ năng lực
~がたい
~わけにはいかない・~わけにもい
かない
~かねる
~ようがない
Ý nghĩa: Khó mà… (về mặt tâm lý, cảm xúc)
→ Đây là chuyện khó tin.
**Lưu ý:** Hay đi với động từ nói, tin, hiểu, tưởng tượng…
~がたい
~わけにはいかない・~わけにもい
かない
~かねる
~ようがない
Ý nghĩa: Khó mà… / Không thể… (lịch sự)
→ Tôi khó mà tán thành ý kiến đó.
**Lưu ý:** Hay dùng khi từ chối khéo.
~がたい
~わけにはいかない・~わけにもい
かない
~かねる
~ようがない
Ý nghĩa:Không còn cách nào mà…
Không biết liên lạc thế nào với anh ấy.
**Lưu ý:** Dù muốn cũng không có cách
~わけにはいかない・~わけにもい
かない
~ようがない
どころではない
得る/~得ない
Ý nghĩa: Có thể / Không thể (xác suất, khả năng)
→ Tai nạn là chuyện ai cũng có thể gặp.
~わけにはいかない・~わけにもい
かない
~ようがない
どころではない
得る/~得ない
Ý nghĩa:So với A thì B (không tương
xứng)
Món này nguyên liệu rẻ mà nhìn sang trọng.
**Lưu ý:** Hay đi với tuổi, giá, thời gian…
~わりに(は)
~にしては
~だけ(のことは)ある
~として
Ý nghĩa: Mặc dù… (thực tế khác
mong đợi)。
Cái túi này 1000 yên mà bền ghê.
**Lưu ý:** Đi với từ cụ thể (giá, thời gian…).
~にしては
~にとって
~だけ(のことは)ある・~だけあ
って
~にしたら・~にすれば・~にして
みれば・~にしても
Ý nghĩa: Quả là… / Xứng đáng với…
→ Đúng là đáng đồng tiền.
→ Quả là sống 10 năm nên giỏi tiếng Nhật
~にしては
~にとって
~だけ(のことは)ある・~だけあ
って
~にしたら・~にすれば・~にして
みれば・~にしても
Ý nghĩa: Đứng trên lập trường của… thì…
→ Đối với người hút thuốc thì chuyện này muốn tránh.
**Lưu ý:** Vế sau là suy đoán cảm xúc, suy nghĩ người khác.
~にしては
~にとって
~だけ(のことは)ある・~だけあ
って
~にしたら・~にすれば・~にして
みれば・~にしても
Ý nghĩa: Kể từ khi… thì… (trạng thái
kéo dài)。
Gặp lần cuối ở lễ tốt nghiệp, từ đó chưa gặp
lại.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh trạng thái sau không thay
đổi.
~たところ
~きり
~あげく
~末(に)
Ý nghĩa: Vừa làm A thì B (kết quả, trạng thái)
→ Vì không liên lạc được nên thử tới nhà, thì thấy đang ốm. Lưu ý: Sự kiện 1 lần, vế sau là kết quả.
~たところ
~きり
~あげく
~末(に)
Ý nghĩa: Sau nhiều… cuối cùng (kết quả xấu, không như mong đợi)
→ Sau 5 giờ tranh luận, cuối cùng không ra kết luận.
Lưu ý: Kết quả không tốt hoặc không giải quyết được
~たところ
~きり
~あげく
~末(に)
Ý nghĩa: Sau nhiều… cuối cùng (kết quả tốt)
→ Sau nhiều đắn đo, tôi quyết định phẫu thuật. Lưu ý: Kết quả rõ ràng, thường mang nghĩa tích cực.
~たところ
~きり
~あげく
~末(に)
Ý nghĩa: Định làm mà không làm
được (cảm giác tiếc)
Muốn đi chơi khi du học mà cuối cùng không đi
được.
**Lưu ý:** Thường dùng quá khứ, không dùng khi
vẫn còn cơ hội
~あげく
~末(に)
~ところだった
~ずじまいだ
Ý nghĩa: Hoàn toàn không… (phủ
định mạnh).
Không một ai tán thành.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh 0% tồn tại.
~ぐらい、~くらい
~など、~なんて、~なんか
~まで、~までして、~てまで
~として~ない
Ý nghĩa: Ít nhất cũng… / Nhấn mạnh mức độ nhẹ
→ Chịu đựng một chút đi chứ. Lưu ý: Dùng để nhấn nhẹ.
~ぐらい、~くらい
~など、~なんて、~なんか
~まで、~までして、~てまで
~として~ない
Ý nghĩa: Đến mức… (cực đoan)。
Tôi không muốn đi chơi đến mức phải nói dối
bố mẹ.
**Lưu ý:** Chỉ mức độ hy sinh/đánh đổi.
~まで、~までして、~てまで
~として~ない
~さえ
~ても
Ý nghĩa: Hoàn toàn không… (phủ định mạnh)
→ Không một ai tán thành. Lưu ý: Nhấn mạnh 0% tồn tại.
~まで、~までして、~てまで
~として~ない
~さえ
~ても
Ý nghĩa: Ngay cả… (mức tối thiểu)
→ Ngay cả trẻ con cũng biết chuyện đó.
~まで、~までして、~てまで
~として~ない
~さえ
~ても
Ý nghĩa: Dù… cũng… (nhấn mạnh quyết tâm, bất chấp)
→ Dù thế nào cũng không bỏ cuộc. Lưu ý: Nhấn mạnh ý chí, lập trường.
~まで、~までして、~てまで
~として~ない
~さえ
~ても
Ý nghĩa: Có vẻ như… (suy đoán dựa trên tình hình, trạng thái)
vd : Thấy nó ăn ít, chắc là không thích loại thức ăn này. Lưu ý: Thường dùng khi quan sát tình huống
~かねない
おそれがある
~とみえる
~に違いない~に相違ない
~にきまっている
Ý nghĩa: Có khả năng xấu xảy ra
→ Nếu không bàn bạc, sau này dễ bị phàn nàn đấy.
Lưu ý: Văn viết, mang tính cảnh báo.
~かねない
おそれがある
~とみえる
~に違いない~に相違ない
~にきまっている
Ý nghĩa: Có nguy cơ…
→ Có nguy cơ mưa to ở miền Đông Nhật Bản. Lưu ý: Văn cứng, báo cáo.
~かねない
おそれがある
~とみえる
~に違いない~に相違ない
~にきまっている
Ý nghĩa: Chắc chắn…
→ Khăng khăng như vậy chắc chắn là có chứng cứ.
~かねない
おそれがある
~とみえる
~に違いない~に相違ない
~にきまっている
Ý nghĩa: Chắc chắn… (trực quan, cảm xúc mạnh)
→ Bánh kẹo màu sặc sỡ thế này chắc chắn hại sức khỏe.
Lưu ý: Dùng trong hội thoại, mang cảm xúc
~かねない
おそれがある
~とみえる
~に違いない~に相違ない
~にきまっている
Ý nghĩa: Theo lẽ thường thì đúng là…
→ Phá hẹn thì đúng là bất lịch sự
~ものだ
~にほかならない
~というものだ
~にすぎない
Ý nghĩa: Chỉ là…, không quá…
→ Tôi chỉ là nhân viên bình thường, sao quyết định được
~ものだ
~にほかならない
~というものだ
~にすぎない
Ý nghĩa: Lẽ thường, chân lý
→ Con người vốn không thể sống một mình.
~ものだ
~にほかならない
~というものだ
~にすぎない
Ý nghĩa: Chính là…, không gì khác ngoài…
→ Người gánh vác tương lai đất nước chính là các bạn trẻ.
~ものだ
~にほかならない
~というものだ
~にすぎない
Ý nghĩa: Nếu được thì vẫn hơn…
Hành lý đi du lịch nhẹ vẫn hơn.
~べきだ・~べきではない
~しかない・~よりほかない
~にすぎない
~に越したことはない
Ý nghĩa: Chỉ còn cách…
Dù muốn quay lại cũng chỉ còn cách tiến lên.
~べきだ・~べきではない
~しかない・~よりほかない
~にすぎない
~に越したことはない
Ý nghĩa:Hãy cùng… (rủ rê mạnh mẽ)
→ Hãy cùng nhau bảo vệ môi trường.
~(よ)うではないか
~ことだ
~ものだ・~ものではない
~ことはない
Ý nghĩa: Nên / Không nên… (khuyên nhủ)
→ Nên nỗ lực hơn nữa.
~(よ)うではないか
~ことだ
~ものだ・~ものではない
~ことはない
Ý nghĩa: Không cần phải…
→ Không cần bận tâm.
~(よ)うではないか
~ことだ
~ものだ・~ものではない
~ことはない
Ý nghĩa: Quyết không… (phủ định ý định)
→ Quyết không lặp lại sai lầm này
~(よ)うではないか
~ことだ
~ものだ・~ものではない
~まい
Ý nghĩa: Lẽ thường / Không nên… (tri thức xã hội)
→ Lời hứa với người khác phải giữ.
~(よ)うではないか
~ことだ
~ものだ・~ものではない
~ことはない
Ý nghĩa: Tuyệt đối không… (nhấn mạnh phủ định)
Tôi quyết không làm việc với người vô trách nhiệm đó nữa
~ものだ・~ものではない
~ことはない
~ものか
~まい
Ý nghĩa:Rất…, không chịu nổi…
Muốn gặp không chịu được
~てしょうがない・~てたまらない
~てならない
~ないではいられない・~ずにはい られない
~わけにはいかない
~ざるを得ない
Ý nghĩa: Rất…, không kìm được…
→ Lo lắng không kìm được
~てしょうがない・~てたまらない
~てならない
~ないではいられない・~ずにはい られない
~わけにはいかない
~ざるを得ない
Ý nghĩa: Không thể không…
→ Không thể nhịn cười.
~てしょうがない・~てたまらない
~てならない
~ないではいられない・~ずにはい られない
~わけにはいかない
~ざるを得ない
Ý nghĩa:Phải… (vì lẽ thường, xã hội)
→ Bạn thân cưới thì không thể không đi.
~てしょうがない・~てたまらない
~てならない
~ないではいられない・~ずにはい られない
~わけにはいかない
~ざるを得ない
Ý nghĩa: Dù không muốn cũng đành phải…
→ Đành phải thừa nhận là sai
~てしょうがない・~てたまらない
~てならない
~ないではいられない・~ずにはい られない
~わけにはいかない
~ざるを得ない
Ý nghĩa:Nhấn mạnh mong muốn / hồi tưởng
Hồi bé thường bơi ở sông.
~ものがある
~ないもの(だろう)か
~ものだ
~ことだ
~ことだろう・ことか
Ý nghĩa: Ước gì…, mong sao…
Ước gì khỏi được.
~ものがある
~ないもの(だろう)か
~ものだ
~ことだ
~ことだろう・ことか
Ý nghĩa: Có cảm giác gì đó…
Cảm giác thật tiếc.
~ものがある
~ないもの(だろう)か
~ものだ
~ことだ
~ことだろう・ことか
Ý nghĩa: Cảm thán thật là…
→ Thật là tệ hại.
~ものがある
~ないもの(だろう)か
~ものだ
~ことだ
~ことだろう・ことか
Ý nghĩa: Rất nhiều, biết bao…
→ Không biết đã lo lắng biết bao
~ものがある
~ないもの(だろう)か
~ものだ
~ことだ
~ことだろう・ことか
