Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NP shin n2

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Khi ( trang trọng), ví dụ : Phiếu này cần thiết khi nhận hàng

a)

~に際して

b)

~際(に)

c)

~たとたん(に)

d)

~(か)と思うと

e)

~か~ないかのうちに

2.

Ý nghĩa: Khi bắt đầu (trang trọng, dịp đặc biệt)

Khi bắt đầu kinh doanh mới, tôi muốn chuẩn bị thật kỹ.

a)

~に際して

~にあたって

b)

~際(に)

c)

~たとたん(に)

d)

~(か)と思うと

e)

~か~ないかのうちに

3.

Ý nghĩa: Vừa mới… thì ngay… (bất ngờ)

→ Vừa nghe tiếng mẹ, nước mắt trào ra

a)

~に際して

~にあたって

b)

~際(に)

c)

~たとたん(に)

d)

~(か)と思うと

e)

~か~ないかのうちに

4.

Ý nghĩa: Vừa… thì lập tức…

Em bé vừa khóc xong đã cười ngay. Lưu ý: Không dùng cho hành động của bản thân

a)

~に際して

~にあたって

b)

~際(に)

c)

~たとたん(に)

d)

~(か)と思うと

(か)と思っ たら

e)

~か~ないかのうちに

5.

Ý nghĩa: Vừa mới… thì gần như đồng thời…

→ Ichiro vừa nằm xuống giường đã ngủ luôn.

a)

~に際して

~にあたって

b)

~際(に)

c)

~たとたん(に)

d)

~(か)と思うと

(か)と思っ たら

e)

~か~ないかのうちに

6.

Nhân lúc chưa A thì làm B, B mang tính ý chí. Trong khi làm A vô tình có được B, B không mang tính ý chí. ví dụ : Tranh thủ lúc chưa quên thì ghi chú lại. 2, Trong lúc tìm kiếm thông tin trên mạng tôi đã nhận ra nhiều thứ.

a)

最中だ

b)

うちに

c)

たとたん(に)

d)

一方だ

7.

Ý nghĩa: Đúng lúc đang… thì…

→ Đúng lúc đang phát biểu thì đột nhiên mất điện. Lưu ý: Thường đi với hành động ngắn, phía sau là sự việc bất ngờ.

a)

最中だ

b)

うちに

c)

たとたん(に)

d)

一方だ

8.

Ý nghĩa: Ngày càng… (xu hướng chỉ theo 1 chiều)

→ Giao thông ngày càng phức tạp, tôi càng không hiểu. Lưu ý: ばかりだ thường dùng với xu hướng không tốt.

a)

最中だ

b)

うちに

c)

たとたん(に)

d)

一方だ

~ばかりだ・

9.

Sắp sửa ~ . Đi với V khoảnh khắc. ví dụ : Đúng lúc hoa anh đào sắp nở rộ thì tuyết rơi. 2, Cố gắng làm gì

a)

~(よ)うとしている

b)

つつある

c)

つつ

d)

つつ(も)

10.

Ý nghĩa: Đang dần dần…
→ Công ty này đang phát triển và được kỳ vọng trong
tương lai.
**Lưu ý:** Đi với động từ thể hiện sự biến đổi.

a)

~(よ)うとしている

b)

つつある

c)

つつ

d)

つつ(も)

11.

Ý nghĩa: Vừa… vừa… (trang trọng)

→ Vừa suy nghĩ về tương lai, vừa quyết định con đường đi. Lưu ý: Chủ ngữ 2 vế giống nhau.

a)

~(よ)うとしている

b)

つつある

c)

つつ

d)

つつ(も)

12.

Sau khi A thì mới B. B là thể hiện nhận ra điều mới. Ví dụ: Sau khi rời xa gia đình để đi du học, tôi mới nhận ra bố mẹ đã yêu thương mình đến nhường nào.

a)

てはじめて

b)

上(で)

c)

次第

d)

~て以来、~てこのかた

e)

~てからでないと、てからでなければ

13.

Ý nghĩa: Sau khi… thì…

→ Sau khi cân nhắc kỹ về kinh tế, cần quyết định con đường đi tiếp. Lưu ý: Chủ ngữ chung, vế sau mang ý chí, không dùng cho hành động tự nhiên.

a)

てはじめて

b)

上(で)

c)

次第

d)

~て以来、~てこのかた

e)

~てからでないと、てからでなければ

14.

Ý nghĩa: Sau khi… thì ngay…

→ Sau khi biết chi tiết, tôi sẽ liên lạc ngay. Lưu ý: Vế trước là khoảnh khắc, vế sau là ý chí, điều đương nhiên.

a)

てはじめて

b)

上(で)

c)

次第

d)

~て以来、~てこのかた

e)

~てからでないと、てからでなければ

15.

Ý nghĩa:Từ khi… thì suốt…

→ Từ khi con chào đời, tôi không uống rượu bên ngoài nữa. Lưu ý: Đi với thời điểm quá khứ, không dùng cho tương lai, vế sau là hành động kéo dài.

a)

てはじめて

b)

上(で)

c)

次第

d)

~て以来、~てこのかた

e)

~てからでないと、てからでなければ

16.

Ý nghĩa: Nếu chưa… thì không…

→ Nếu quả này chưa chín đỏ thì chua, không ăn được. Lưu ý: Vế sau thường mang ý nghĩa phủ định.

a)

てはじめて

b)

上(で)

c)

次第

d)

~て以来、~てこのかた

e)

~てからでないと、てからでなければ

17.
  1. Trong suốt ~ . vd: Thị trấn này có khách du lịch ghé thăm suốt bốn mùa. 2. Thông qua ( phương tiện, cách thức), vd: Có thể lấy thông tin trên toàn thế giới thông qua internet. Note: phạm vi thời gian dài ( năm, tháng) hoặc bằng phương pháp

a)

をはじめて(として)

b)

~からして

c)

~にわたって

d)

を通じて、~お通して

18.

Ý nghĩa: Tiêu biểu là…, ngoài ra còn nhiều…

→ Tại nhà thi đấu này, tiêu biểu là bơi, ngoài ra còn nhiều môn thể thao khác. Lưu ý: Dùng khi đưa ví dụ đại diện, vế sau thường là tập hợp.

a)

をはじめて(として)

b)

~からして

c)

~にわたって

d)

を通じて、~お通して

19.

Ý nghĩa: Ngay cả… (từ chi tiết nhỏ suy ra toàn thể)

→ Kế hoạch du lịch này đã vô lý. Ngay cả giờ khởi hành cũng quá sớm. Lưu ý: Thường mang đánh giá tiêu cực.

a)

をはじめて(として)

b)

~からして

c)

~にわたって

d)

を通じて、~お通して

20.

Ý nghĩa: Trải suốt, lan rộng khắp…

→ Đường cao tốc bị tắc nghẽn suốt 20 km. Lưu ý: Đi với từ chỉ phạm vi (thời gian, không gian).

a)

をはじめて(として)

b)

~からして

c)

~にわたって

d)

を通じて、~お通して

21.

Hết mức~. Trong phạm vi có thể... Thường đi với thể khả năng, hay lặp động từ hoặc kèm できるだけ。vd: Hãy chất lên xe hết mức có thể rồi mang về.

a)

限り

b)

だけ

c)

に限り

d)

限りでは

22.

Ý nghĩa: Trong phạm vi…, toàn bộ…

→ Tôi muốn biết tất cả những gì bạn biết. Lưu ý: Hay đi với thể khả năng hoặc Vている.

a)

限り

b)

だけ

c)

に限り

d)

限りでは

23.

Chừng nào còn A thì còn B. Cả A và B đều là trạng thái và không chia ở thể quá khứ. vd: Chừng nào còn có thu nhập thì tôi còn tiếp tục quyên góp.

a)

に限り

b)

限り(は)

c)

限りでは

d)

に限って

24.

Ý nghĩa: Chỉ áp dụng cho…, ngoại lệ…

→ Chỉ những trường hợp vắng mặt có lý do chính đáng mới được tính là có mặt. Lưu ý: Dùng trong thông báo với công chúng, không đi với thể phủ định.

a)

に限り

b)

限り(は)

c)

限りでは

d)

に限って

25.

Ý nghĩa: Chừng nào còn A thì còn B , trong phạm vi…

→ Chừng nào tôi còn thu nhập, tôi sẽ tiếp tục quyên góp. Lưu ý: Cả vế trước và vế sau là trạng thái; vế sau không chia quá khứ

a)

に限り

b)

限り(は)

c)

限りでは

d)

に限って

26.

Ý nghĩa: Theo như…, trong phạm vi biết được…

→ Theo như tôi biết, quanh đây không có tiệm hoa. Lưu ý: Đi kèm từ về thông tin (biết, điều tra…), vế sau là phán đoán.

a)

に限り

b)

限り(は)

c)

限りでは

d)

に限って

27.

Ý nghĩa 1: Khác thường so với mọi khi

Ý nghĩa 2 : đúng lúc

Ý nghĩa 3 : Nếu là A thì chắc chắn không

→ Anh ấy bình thường ít uống rượu, mà riêng hôm nay lại uống nhiều. Lưu Ý : Trái với thói quen

→ Đúng hôm định chăm vườn thì trời lại mưa. Lưu Ý 2: Thường kèm bất mãn.

→ Con tôi chắc chắn không bắt nạt bạn bè. Lưu Ý 3: Vế sau là phủ định, thể hiện tin tưởng.

a)

に限り

b)

限り(は)

c)

限りでは

d)

に限って

28.

Không những A mà còn B, A&B tương đồng. vd: Không chỉ tiền điện, mà gas và nước cũng tăng.

a)

に限らず

b)

~のみならず

c)

ばかりか

d)

はもとより

29.

Ý nghĩa: Không chỉ… mà cả…

→ Không chỉ nhà tôi, cả hàng xóm cũng khổ vì tiếng xe máy ban đêm. Lưu ý: Vế sau thường có も và từ mở rộng phạm vi.

a)

に限らず

b)

~のみならず

c)

ばかりか

d)

はもとより

30.

Ý nghĩa: Không chỉ… mà còn hơn thế nữa…

→ Thầy giảng không chỉ dễ hiểu mà còn thú vị và bổ ích. Lưu ý: Vế sau thường bất ngờ, mức độ cao hơn.

a)

に限らず

b)

~のみならず

c)

ばかりか

d)

はもとより

31.

Ý nghĩa:… thì đương nhiên, … cũng vậy.

→ Thuốc lá hại không chỉ người hút mà cả người xung quanh. Lưu ý: Đi với từ hiển nhiên, vế sau thêm ví dụ khác.

a)

に限らず

b)

~のみならず

c)

ばかりか

d)

はもとより

32.

Sau khi A thì B, B mang tính ý chí. Chủ ngữ chung và không dùng cho hành động tự nhiên. vd : Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng về kinh tế thì sẽ quyết định việc tiếp theo

a)

~上(で)

b)

ばかりか

c)

ばかりだ

d)

上(に)

33.

Ý nghĩa: Không chỉ… mà còn… (hơn nữa)

→ Hôm nay tôi vừa thiếu ngủ lại còn sốt, muốn về sớm. Lưu ý: Vế trước và vế sau cùng đánh giá (tốt + tốt, xấu + xấu).

a)

~上(で)

b)

ばかりか

c)

ばかりだ

d)

上(に)

34.

Về khoản ~ A là giỏi nhất ( từ thể hiện kĩ năng, năng lực ) vd: Riêng khoản nấu ăn ngon từ nguyên liệu rẻ thì tôi không thua ai.

a)

に関して

b)

をめぐって

c)

にかけては

d)

に対して

e)

にこたえて

35.

Ý nghĩa: Xoay quanh vấn đề…

→ Gia đình đang tranh cãi xoay quanh tài sản bố mẹ để lại. Lưu ý: Chủ thể là số nhiều, vế sau thường có đấu tranh, tranh luận.

a)

に関して

b)

をめぐって

c)

にかけては

d)

に対して

e)

にこたえて

36.

Ý nghĩa: Liên quan đến…

→ Cảnh sát đang điều tra chi tiết về động cơ phạm tội. Lưu ý: Vế sau thường có động từ điều tra,  thuyết minh; bao quát hơn について

a)

に関して

b)

をめぐって

c)

にかけては

d)

に対して

e)

にこたえて

37.

Ý nghĩa 1:Đối với (thái độ, hành động trực tiếp) Ý nghĩa 2: Trái với

→ Không được nói điều thất lễ với người trên

→ Trái với bố nóng tính, mẹ hiền hòa. Lưu ý: Ý 1: hành vi/thái độ; Ý 2: so sánh đối lập.

a)

に関して

b)

をめぐって

c)

にかけては

d)

に対して

e)

にこたえて

38.

Ý nghĩa: Đáp lại…, để mong chờ thành hiện thực

→ Tôi sẽ cố gắng đáp lại kỳ vọng. Lưu ý: Đi với từ như kỳ vọng, yêu cầu; vế sau là hành động.

a)

に関して

b)

をめぐって

c)

にかけては

d)

に対して

e)

にこたえて

39.

Dựa trên dữ kiện, nền tảng để tạo ra cái mới. Không dùng với nguyên liệu, vật chất.

Ví dụ : Tiểu thuyết này được viết dựa trên trải nghiệm của tác giả.

a)

~をもとに(して)

b)

に基づいて

c)

に沿って

d)

のもとで、~のもとに

e)

~向けだ

40.

Ý nghĩa: Dựa trên dữ liệu/cơ sở rõ ràng để thực hiện

→ Lập kế hoạch dựa trên dữ liệu mới nhất. Lưu ý: Thường đi với từ như dữ liệu, phương pháp, kế hoạch.

a)

~をもとに(して)

b)

に基づいて

c)

に沿って

d)

のもとで、~のもとに

e)

~向けだ

41.

Ý nghĩa: Theo, tuân theo (quy tắc, tiêu chuẩn) / dọc theo

→ Quyết định ngân sách theo phương châm của chính phủ.

→ Dọc bờ biển có hàng cây anh đào. Lưu ý: Thường đi với từ chỉ quy tắc, phương châm.

a)

~をもとに(して)

b)

に基づいて

c)

に沿って

d)

のもとで、~のもとに

e)

~向けだ

42.

Ý nghĩa: Dưới ảnh hưởng / Trong điều kiện gì đó

→ Tập luyện dưới sự chỉ đạo của huấn luyện viên mới

→ Bình đẳng dưới pháp luật. Lưu ý: のもとで: thường với người. のもとに: thường với điều kiện, trạng thái.

a)

~をもとに(して)

b)

に基づいて

c)

に沿って

d)

のもとで、~のもとに

e)

~向けだ

43.

Ý nghĩa: Dành cho, hướng đến…

→ Đây là tạp chí làm ra dành cho trẻ em. Lưu ý: Đi với N chỉ người, vế sau là thiết kế, sản xuất

a)

~をもとに(して)

b)

に基づいて

c)

に沿って

d)

のもとで、~のもとに

e)

~向けだ

44.

Càng ~ càng ~ ( cùng thay đổi theo một chiều) ví dụ : Bão càng đến gần, mưa gió càng mạnh

a)

~につれて

b)

~にしたがって

c)

~に伴って、

d)

~とともに

45.

Càng ~ càng ~ ( thay đổi theo không cùng chiều)

a)

~につれて

b)

~にしたがって

c)

~に伴って、

d)

~とともに

46.

Ý nghĩa: Cùng với, theo… (thay đổi kèm)

→ Kinh tế phục hồi, gương mặt mọi người cũng tươi hơn. Lưu ý: とともに: thay đổi cùng chiều. に伴っ て: có thể không cùng chiều.

a)

~につれて

b)

~にしたがって

c)

~に伴って、

d)

~に応じて

47.

Mỗi khi A thì B, B là cảm xúc. ví dụ: Cứ mỗi lần nghe bài hát này tôi lại có thêm dũng khí.

a)

次第だ

b)

次第

c)

につけて

d)

に応じて

48.

Ý nghĩa: Phụ thuộc vào… / Tuỳ thuộc…

→ Cuộc sống có vui hay không tuỳ cách nghĩ. Lưu ý: Thường dùng với yếu tố quyết định kết quả.

a)

次第だ

b)

次第

c)

につけて

d)

に応じて

49.

Ý nghĩa: Ứng với, phù hợp với…

→ Hãy chọn sách phù hợp với độ tuổi. Lưu ý: Đi với từ thay đổi được: tuổi, thể lực, nhu cầu.

a)

次第だ

b)

次第

c)

につけて

d)

に応じて

50.

Có thể nói là A cũng có thể nói là B. Dùng khi chưa xác định cách diễn đạt chính xác. ví dụ: Đứa bé đó có thể nói là năng động, cũng có thể nói là không yên tĩnh.

a)

やら~やら

b)

~というか~というか

c)

にしても~にしても

にしろ~にしろ

にせよ~にせよ

d)

といった

51.

Ý nghĩa: Dù là A hay B thì cũng…

→ Dù là rau hay cá thì tươi mới là quan trọng. Lưu ý: Đưa ra hai ví dụ cùng loại hoặc đối lập, vế sau thường là phán đoán.

a)

やら~やら

b)

~というか~というか

c)

にしても~にしても

にしろ~にしろ

にせよ~にせよ

d)

といった

52.

Ý nghĩa: Những thứ như… (gom nhóm ví dụ)

→ Ở những thành phố cổ như Kyoto, Kamakura có nhiều chùa chiền. Lưu ý: Dùng để tổng hợp các ví dụ đã nêu.

a)

やら~やら

b)

~というか~というか

c)

にしても~にしても

にしろ~にしろ

にせよ~にせよ

d)

といった

53.

Không kể ~, bất kể ~ . Đi với từ có độ rộng hoặc cặp từ đối
lập. ví dụ: Bất kể nam nữ, ai cũng tham gia được.

a)

~を問わず

b)

~にかかわりなく

~にかかわらず

c)

もかまわず

d)

はともかく(として)

e)

はさておき

54.



Ý nghĩa: Không liên quan, bất kể…

→ Bất kể khoảng cách, phí ship đều miễn phí. Lưu ý: Đi với từ rộng (khoảng cách, tiền bạc) hoặc cặp đối lập.

a)

~を問わず

b)

~にかかわりなく

~にかかわらず

c)

もかまわず

d)

はともかく(として)

e)

はさておき

55.



Ý nghĩa: Bất chấp, không màng đến…

→ Bất chấp giá cả, gọi món đắt tiền. Lưu ý: Thường thể hiện thái độ mạnh mẽ

a)

~を問わず

b)

~にかかわりなく

~にかかわらず

c)

もかまわず

d)

はともかく(として)

e)

はさておき

56.


Ý nghĩa: Tạm gác A, nói B trước…
→ Gác chuyện đùa lại, vào chủ đề chính.
**Lưu ý:** Vế sau quan trọng hơn vế trước.

a)

~を問わず

b)

~にかかわりなく

~にかかわらず

c)

もかまわず

d)

はともかく(として)

e)

はさておき

57.

Ý nghĩa: Tạm thời chưa bàn đến…
→ Không bàn đến không khí, vị thì tuyệt vời.
**Lưu ý:** Vế sau được ưu tiên hơn.

a)

~を問わず

b)

~にかかわりなく

~にかかわらず

c)

もかまわず

d)

はともかく(として)

e)

はさておき

58.

Ý nghĩa: Chắc chắn không…
Lưu ý:* Thể hiện niềm tin mạnh mẽ, thường có
căn cứ.
Người đó chắc chắn không thành thật

a)

~わけがない

b)

~どころではない

~どころか

c)

~ものか

d)

~わけではない、~というわけではない

e)

~というものではない、~というものでもない

59.

Ý nghĩa: Không chỉ không… mà
còn… (trái mong đợi)
→ Thắng thì khỏi nói, đến 1 điểm cũng không
ghi nổi.
**Lưu ý:** Vế sau mức độ tệ hơn hoặc trái
ngược.

a)

~わけがない

b)

~どころではない

~どころか

c)

~ものか

d)

~わけではない、~というわけではない

e)

~というものではない、~というものでもない

60.


Ý nghĩa: Quyết không…, không đời
nào…
→ Cái tiệm đó, không đời nào tôi đi lần hai.
**Lưu ý:** Cách nói phủ định mạnh, mang sắc
thái cá nhân.

a)

~わけがない

b)

~どころではない

~どころか

c)

~ものか

d)

~わけではない、~というわけではない

e)

~というものではない、~というものでもない

61.

Ý nghĩa: Không hẳn là…, không có
nghĩa là…
→ Dù có điện thoại, không phải lúc nào cũng
nghe được.
**Lưu ý:** Phủ định một phần, bác bỏ toàn bộ
thì không dùng.

a)

~わけがない

b)

~どころではない

~どころか

c)

~ものか

d)

~わけではない、~というわけではない

e)

~というものではない、~というものでもない

62.

Ý nghĩa: Không phải cứ… là được
→ Không phải cứ có bằng là làm được.
**Lưu ý:** Dùng để phủ định lối suy nghĩ đơn giản

a)

~わけがない

b)

~どころではない

~どころか

c)

~ものか

d)

~わけではない、~というわけではない

e)

~というものではない、~というものでもない

63.

Ý nghĩa: Nhắc đến A thì nhớ B / A
thì A thật nhưng… Lưu ý: Xác nhận thông tin hoặc nối câu.

例:Rẻ thì có rẻ nhưng chất lượng không tốt.


a)

~とは

b)

~といえば

c)

~というと、~といえば、~と言ったら

d)

~(のこと)となると

64.


Ý nghĩa:Nhắc đến… thì nghĩ ngay đến…
→ Nói đến hộ chiếu, có dùng làm giấy tờ tùy thân được không?
**Lưu ý:** Dùng để kiểm tra/nhắc đến điều liên quan

a)

~とは

b)

~といえば

c)

~というと、~といえば、~と言ったら

d)

~(のこと)となると

65.


Ý nghĩa: Hễ động đến chuyện… thì…
→ Hễ động đến xe hơi là em trai tôi nói không ngừng.
**Lưu ý:** Diễn tả phản ứng mạnh, thay đổi thái độ

a)

~とは

b)

~といえば

c)

~というと、~といえば、~と言ったら

d)

~(のこと)となると

66.


Ý nghĩa:Nói về mức độ A thì…
→ Mức độ bận trước deadline thì cậu không tưởng tượng nổi đâu.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh mức độ, thường đi với cảm xúc.

a)

~といえば

b)

~というと、~といえば、~と言ったら

c)

~(のこと)となると

d)

といったら

67.

Ý nghĩa: Làm B bất chấp A .
Dù trời mưa, vẫn có đông người tập trung.
**Lưu ý:** Toàn câu thể hiện điều không bị ảnh
hưởng, vế sau không dùng ý chí tác giả.

a)

~にもかかわらず

b)

ものの。~とはいうものの

c)

~ながら(も)

d)

といっても

e)

からといって

68.


Ý nghĩa: Mặc dù (trái với thực tế)
→ Dù nói là ca mổ thành công nhưng vẫn chưa yên tâm.
**Lưu ý:** Đi với sự thật có tính xác thực cao.

a)

~にもかかわらず

b)

ものの。~とはいうものの

c)

~ながら(も)

d)

といっても

e)

からといって

69.


Ý nghĩa: Mặc dù… vẫn…
→ Dù đi qua hàng ngày mà không để ý.
**Lưu ý:** Vế sau thường trái mong muốn.

a)

~にもかかわらず

b)

ものの。~とはいうものの

c)

~ながら(も)

d)

といっても

e)

からといって

70.


Ý nghĩa: Nói là… nhưng thực tế…
→ Nói là biết nấu ăn nhưng chỉ món đơn giản thôi.
**Lưu ý:** Thực tế khác hình dung từ vế trước

a)

~にもかかわらず

b)

ものの。~とはいうものの

c)

~ながら(も)

d)

といっても

e)

からといって

71.



Ý nghĩa: Dù là lý do A nhưng…
→ Dù bận cũng không nên thiếu ngủ.
**Lưu ý:** Vế sau mang ý phủ định, phê phán.

a)

~にもかかわらず

b)

ものの。~とはいうものの

c)

~ながら(も)

d)

といっても

e)

からといって

72.

Ý nghĩa: Nếu có thể… thì… (mong
muốn) .Nếu quên được thì muốn quên hết.
**Lưu ý:** Vế trước thường là khả năng, vế sau
là nguyện vọng 。

a)

~としたら・とすれば・とすると・
となったら・となれば・となると

b)

ものなら

c)

~(よう)ものなら

d)

~ないことには

73.

Ý nghĩa: Nếu… thì… (giả định điều kiện)
→ Nếu du học thì muốn đi Mỹ

a)

~としたら・とすれば・とすると・
となったら・となれば・となると

b)

ものなら

c)

~(よう)ものなら

d)

~ないことには

74.

Ý nghĩa: Nếu lỡ… thì… (hậu quả xấu)

→ Nếu chạy nhanh thì dễ gây tai nạn.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh hậu quả xấu.

a)

~としたら・とすれば・とすると・
となったら・となれば・となると

b)

ものなら

c)

~(よう)ものなら

d)

~ないことには

75.


Ý nghĩa: Nếu không… thì không…
→ Không có tiền thì không đi du lịch được.
**Lưu ý:** Vế sau thường là phủ định.

a)

~としたら・とすれば・とすると・
となったら・となれば・となると

b)

ものなら

c)

~(よう)ものなら

d)

~ないことには

76.

Ý nghĩa: Nếu không nhờ… thì không…
Không có tình nguyện viên thì không thể thành công.
**Lưu ý:** Thường đi với công lao, hỗ trợ

a)

ものなら

b)

~(よう)ものなら

c)

~ないことには

d)

~を抜きにしては

e)

~としても・~にしても・~にし
ろ・~にせよ

77.

Ý nghĩa: Cho dù A thì cũng B
→ Dù xa bố mẹ cũng muốn ở gần.
**Lưu ý:** としても: giả định; にしても: giả định
hoặc thực tế.

a)

ものなら

b)

~(よう)ものなら

c)

~ないことには

d)

~を抜きにしては

e)

~としても・~にしても・~にし
ろ・~にせよ

78.

Ý nghĩa:Bởi vì… (lý do, biện hộ) 。

Tại vì em không biết mà.
**Lưu ý:** Văn nói, thân mật, thường dùng bởi
phụ nữ/trẻ em.

a)

~によって/~による

b)

~もの/~もん

c)

~おかげだ/~せいだ

d)

~あまり/~あまりの~に

e)

~につき

79.

Ý nghĩa: Vì quá… nên…
→ Vì quá bất ngờ nên không thốt nên lời.
**Lưu ý:** Chỉ mức độ cảm xúc cao.

a)

~によって/~による

b)

~もの/~もん

c)

~おかげだ/~せいだ

d)

~あまり/~あまりの~に

e)

~につき

80.


Ý nghĩa: Do… / Bằng cách…
→ Do mưa lớn, sông bị tràn.
**Lưu ý:** Chỉ nguyên nhân, phương pháp

a)

~によって/~による

b)

~もの/~もん

c)

~おかげだ/~せいだ

d)

~あまり/~あまりの~に

e)

~につき

81.


Ý nghĩa: Vì… (trang trọng); cứ mỗi…
→ Vì hôm nay nghỉ nên cửa hàng đóng cửa.
**Lưu ý:** Văn thông báo, bảng hiệu.
→ Phí sử dụng là 1000 yên/giờ.

a)

~によって/~による

b)

~もの/~もん

c)

~おかげだ/~せいだ

d)

~あまり/~あまりの~に

e)

~につき

82.

Ý nghĩa: Vì là người… nên… (suy luận từ tính cách)。
Biết tính nó mà, chắc mải đọc sách đâu đó quên giờ.
**Lưu ý:** Chủ yếu dùng với người

a)

~ことだし

b)

のことだから

c)

~だけに

d)

~ばかりに

e)

~からには・~以上(は)・~上は

83.

Ý nghĩa: Vì… nên… (nhiều lý do, trước hết là…)
→ Vì trời cũng đang mưa nên hôm nay ở nhà thôi.
**Lưu ý:** Vế sau thường là ý chí, mời, rủ.

a)

~ことだし

b)

のことだから

c)

~だけに

d)

~ばかりに

e)

~からには・~以上(は)・~上は

84.

Ý nghĩa: Chính vì… nên kết quả hơn mức thường
→ Chính vì là quán nổi tiếng nên khi có vấn đề về món ăn đã thành tin lớn.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh mức độ

a)

~ことだし

b)

のことだから

c)

~だけに

d)

~ばかりに

e)

~からには・~以上(は)・~上は

85.

Ý nghĩa: Chỉ vì… mà… (kết quả xấu)
→ Chỉ vì quên chìa khóa mà không vào nhà được.
**Lưu ý:** Diễn tả tiếc nuối hoặc kết quả xấu.

a)

~ことだし

b)

のことだから

c)

~だけに

d)

~ばかりに

e)

~からには・~以上(は)・~上は

86.

Ý nghĩa: Một khi đã… thì phải…
→ Một khi đã du học thì chắc chắn phải có mục đích.
**Lưu ý:** Vế sau thường là ý chí, phán đoán, nghĩa vụ.

a)

~ことだし

b)

のことだから

c)

~だけに

d)

~ばかりに

e)

~からには・~以上(は)・~上は

87.

Ý nghĩa: Không thể… (vì lý do tâm
lý, đạo đức)。
Không thể phụ lòng cha mẹ.
**Lưu ý:** Không dùng để chỉ năng lực

a)

~がたい

b)

~わけにはいかない・~わけにもい
かない

c)

~かねる

d)

~ようがない

88.

Ý nghĩa: Khó mà… (về mặt tâm lý, cảm xúc)
→ Đây là chuyện khó tin.
**Lưu ý:** Hay đi với động từ nói, tin, hiểu, tưởng tượng…

a)

~がたい

b)

~わけにはいかない・~わけにもい
かない

c)

~かねる

d)

~ようがない

89.

Ý nghĩa: Khó mà… / Không thể… (lịch sự)
→ Tôi khó mà tán thành ý kiến đó.
**Lưu ý:** Hay dùng khi từ chối khéo.

a)

~がたい

b)

~わけにはいかない・~わけにもい
かない

c)

~かねる

d)

~ようがない

90.

Ý nghĩa:Không còn cách nào mà…
Không biết liên lạc thế nào với anh ấy.
**Lưu ý:** Dù muốn cũng không có cách

a)

~わけにはいかない・~わけにもい
かない

b)

~ようがない

c)

どころではない

d)

得る/~得ない

91.

Ý nghĩa: Có thể / Không thể (xác suất, khả năng)
→ Tai nạn là chuyện ai cũng có thể gặp.


a)

~わけにはいかない・~わけにもい
かない

b)

~ようがない

c)

どころではない

d)

得る/~得ない

92.

Ý nghĩa:So với A thì B (không tương
xứng)
Món này nguyên liệu rẻ mà nhìn sang trọng.
**Lưu ý:** Hay đi với tuổi, giá, thời gian…

a)

~わりに(は)

b)

~にしては

c)

~だけ(のことは)ある

d)

~として

93.

Ý nghĩa: Mặc dù… (thực tế khác
mong đợi)。
Cái túi này 1000 yên mà bền ghê.
**Lưu ý:** Đi với từ cụ thể (giá, thời gian…).

a)

~にしては

b)

~にとって

c)

~だけ(のことは)ある・~だけあ
って

d)

~にしたら・~にすれば・~にして
みれば・~にしても

94.

Ý nghĩa: Quả là… / Xứng đáng với…
→ Đúng là đáng đồng tiền.
→ Quả là sống 10 năm nên giỏi tiếng Nhật

a)

~にしては

b)

~にとって

c)

~だけ(のことは)ある・~だけあ
って

d)

~にしたら・~にすれば・~にして
みれば・~にしても

95.

Ý nghĩa: Đứng trên lập trường của… thì…
→ Đối với người hút thuốc thì chuyện này muốn tránh.
**Lưu ý:** Vế sau là suy đoán cảm xúc, suy nghĩ người khác.

a)

~にしては

b)

~にとって

c)

~だけ(のことは)ある・~だけあ
って

d)

~にしたら・~にすれば・~にして
みれば・~にしても

96.

Ý nghĩa: Kể từ khi… thì… (trạng thái
kéo dài)。
Gặp lần cuối ở lễ tốt nghiệp, từ đó chưa gặp
lại.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh trạng thái sau không thay
đổi.

a)

~たところ

b)

~きり

c)

~あげく

d)

~末(に)

97.

Ý nghĩa: Vừa làm A thì B (kết quả, trạng thái)

→ Vì không liên lạc được nên thử tới nhà, thì thấy đang ốm. Lưu ý: Sự kiện 1 lần, vế sau là kết quả.

a)

~たところ

b)

~きり

c)

~あげく

d)

~末(に)

98.

Ý nghĩa: Sau nhiều… cuối cùng (kết quả xấu, không như mong đợi)

→ Sau 5 giờ tranh luận, cuối cùng không ra kết luận.

Lưu ý: Kết quả không tốt hoặc không giải quyết được

a)

~たところ

b)

~きり

c)

~あげく

d)

~末(に)

99.

Ý nghĩa: Sau nhiều… cuối cùng (kết quả tốt)

→ Sau nhiều đắn đo, tôi quyết định phẫu thuật. Lưu ý: Kết quả rõ ràng, thường mang nghĩa tích cực.

a)

~たところ

b)

~きり

c)

~あげく

d)

~末(に)

100.


Ý nghĩa: Định làm mà không làm
được (cảm giác tiếc)
Muốn đi chơi khi du học mà cuối cùng không đi
được.
**Lưu ý:** Thường dùng quá khứ, không dùng khi
vẫn còn cơ hội

a)

~あげく

b)

~末(に)

c)

~ところだった

d)

~ずじまいだ

101.

Ý nghĩa: Hoàn toàn không… (phủ
định mạnh).
Không một ai tán thành.
**Lưu ý:** Nhấn mạnh 0% tồn tại.

a)

~ぐらい、~くらい

b)

~など、~なんて、~なんか

c)

~まで、~までして、~てまで

d)

~として~ない

102.

Ý nghĩa: Ít nhất cũng… / Nhấn mạnh mức độ nhẹ

→ Chịu đựng một chút đi chứ. Lưu ý: Dùng để nhấn nhẹ.

a)

~ぐらい、~くらい

b)

~など、~なんて、~なんか

c)

~まで、~までして、~てまで

d)

~として~ない

103.


Ý nghĩa: Đến mức… (cực đoan)。
Tôi không muốn đi chơi đến mức phải nói dối
bố mẹ.
**Lưu ý:** Chỉ mức độ hy sinh/đánh đổi.

a)

~まで、~までして、~てまで

b)

~として~ない

c)

~さえ

d)

~ても

104.


Ý nghĩa: Hoàn toàn không… (phủ định mạnh)

→ Không một ai tán thành. Lưu ý: Nhấn mạnh 0% tồn tại.

a)

~まで、~までして、~てまで

b)

~として~ない

c)

~さえ

d)

~ても

105.


Ý nghĩa: Ngay cả… (mức tối thiểu)

→ Ngay cả trẻ con cũng biết chuyện đó.

a)

~まで、~までして、~てまで

b)

~として~ない

c)

~さえ

d)

~ても

106.


Ý nghĩa: Dù… cũng… (nhấn mạnh quyết tâm, bất chấp)

→ Dù thế nào cũng không bỏ cuộc. Lưu ý: Nhấn mạnh ý chí, lập trường.

a)

~まで、~までして、~てまで

b)

~として~ない

c)

~さえ

d)

~ても

107.

Ý nghĩa: Có vẻ như… (suy đoán dựa trên tình hình, trạng thái)

vd : Thấy nó ăn ít, chắc là không thích loại thức ăn này. Lưu ý: Thường dùng khi quan sát tình huống

a)

~かねない

b)

おそれがある

c)

~とみえる

d)

~に違いない~に相違ない

e)

~にきまっている

108.

Ý nghĩa: Có khả năng xấu xảy ra

→ Nếu không bàn bạc, sau này dễ bị phàn nàn đấy.

Lưu ý: Văn viết, mang tính cảnh báo.

a)

~かねない

b)

おそれがある

c)

~とみえる

d)

~に違いない~に相違ない

e)

~にきまっている

109.

Ý nghĩa: Có nguy cơ…

→ Có nguy cơ mưa to ở miền Đông Nhật Bản. Lưu ý: Văn cứng, báo cáo.

a)

~かねない

b)

おそれがある

c)

~とみえる

d)

~に違いない~に相違ない

e)

~にきまっている

110.

Ý nghĩa: Chắc chắn…

→ Khăng khăng như vậy chắc chắn là có chứng cứ.

a)

~かねない

b)

おそれがある

c)

~とみえる

d)

~に違いない~に相違ない

e)

~にきまっている

111.

Ý nghĩa: Chắc chắn… (trực quan, cảm xúc mạnh)

→ Bánh kẹo màu sặc sỡ thế này chắc chắn hại sức khỏe.

Lưu ý: Dùng trong hội thoại, mang cảm xúc

a)

~かねない

b)

おそれがある

c)

~とみえる

d)

~に違いない~に相違ない

e)

~にきまっている

112.

Ý nghĩa: Theo lẽ thường thì đúng là…

→ Phá hẹn thì đúng là bất lịch sự

a)

~ものだ

b)

~にほかならない

c)

~というものだ

d)

~にすぎない

113.

Ý nghĩa: Chỉ là…, không quá…

→ Tôi chỉ là nhân viên bình thường, sao quyết định được

a)

~ものだ

b)

~にほかならない

c)

~というものだ

d)

~にすぎない

114.

Ý nghĩa: Lẽ thường, chân lý

→ Con người vốn không thể sống một mình.

a)

~ものだ

b)

~にほかならない

c)

~というものだ

d)

~にすぎない

115.

Ý nghĩa: Chính là…, không gì khác ngoài…

→ Người gánh vác tương lai đất nước chính là các bạn trẻ.

a)

~ものだ

b)

~にほかならない

c)

~というものだ

d)

~にすぎない

116.

Ý nghĩa: Nếu được thì vẫn hơn…

Hành lý đi du lịch nhẹ vẫn hơn.

a)

~べきだ・~べきではない

b)

~しかない・~よりほかない

c)

~にすぎない

d)

~に越したことはない

117.

Ý nghĩa: Chỉ còn cách…

Dù muốn quay lại cũng chỉ còn cách tiến lên.

a)

~べきだ・~べきではない

b)

~しかない・~よりほかない

c)

~にすぎない

d)

~に越したことはない

118.

Ý nghĩa:Hãy cùng… (rủ rê mạnh mẽ)

→ Hãy cùng nhau bảo vệ môi trường.

a)

~(よ)うではないか

b)

~ことだ

c)

~ものだ・~ものではない

d)

~ことはない

119.

Ý nghĩa: Nên / Không nên… (khuyên nhủ)

→ Nên nỗ lực hơn nữa.

a)

~(よ)うではないか

b)

~ことだ

c)

~ものだ・~ものではない

d)

~ことはない

120.

Ý nghĩa: Không cần phải…

→ Không cần bận tâm.

a)

~(よ)うではないか

b)

~ことだ

c)

~ものだ・~ものではない

d)

~ことはない

121.

Ý nghĩa: Quyết không… (phủ định ý định)

→ Quyết không lặp lại sai lầm này

a)

~(よ)うではないか

b)

~ことだ

c)

~ものだ・~ものではない

d)

~まい

122.

Ý nghĩa: Lẽ thường / Không nên… (tri thức xã hội)

→ Lời hứa với người khác phải giữ.

a)

~(よ)うではないか

b)

~ことだ

c)

~ものだ・~ものではない

d)

~ことはない

123.

Ý nghĩa: Tuyệt đối không… (nhấn mạnh phủ định)

Tôi quyết không làm việc với người vô trách nhiệm đó nữa

a)

~ものだ・~ものではない

b)

~ことはない

c)

~ものか

d)

~まい

124.

Ý nghĩa:Rất…, không chịu nổi…

Muốn gặp không chịu được

a)

~てしょうがない・~てたまらない

b)

~てならない

c)

~ないではいられない・~ずにはい られない

d)

~わけにはいかない

e)

~ざるを得ない

125.

Ý nghĩa: Rất…, không kìm được…

→ Lo lắng không kìm được

a)

~てしょうがない・~てたまらない

b)

~てならない

c)

~ないではいられない・~ずにはい られない

d)

~わけにはいかない

e)

~ざるを得ない

126.

Ý nghĩa: Không thể không…

→ Không thể nhịn cười.

a)

~てしょうがない・~てたまらない

b)

~てならない

c)

~ないではいられない・~ずにはい られない

d)

~わけにはいかない

e)

~ざるを得ない

127.

Ý nghĩa:Phải… (vì lẽ thường, xã hội)

→ Bạn thân cưới thì không thể không đi.

a)

~てしょうがない・~てたまらない

b)

~てならない

c)

~ないではいられない・~ずにはい られない

d)

~わけにはいかない

e)

~ざるを得ない

128.

Ý nghĩa: Dù không muốn cũng đành phải…

→ Đành phải thừa nhận là sai

a)

~てしょうがない・~てたまらない

b)

~てならない

c)

~ないではいられない・~ずにはい られない

d)

~わけにはいかない

e)

~ざるを得ない

129.

Ý nghĩa:Nhấn mạnh mong muốn / hồi tưởng

Hồi bé thường bơi ở sông.

a)

~ものがある

b)

~ないもの(だろう)か

c)

~ものだ

d)

~ことだ

e)

~ことだろう・ことか

130.

Ý nghĩa: Ước gì…, mong sao…

Ước gì khỏi được.

a)

~ものがある

b)

~ないもの(だろう)か

c)

~ものだ

d)

~ことだ

e)

~ことだろう・ことか

131.

Ý nghĩa: Có cảm giác gì đó…

Cảm giác thật tiếc.

a)

~ものがある

b)

~ないもの(だろう)か

c)

~ものだ

d)

~ことだ

e)

~ことだろう・ことか

132.

Ý nghĩa: Cảm thán thật là…

→ Thật là tệ hại.

a)

~ものがある

b)

~ないもの(だろう)か

c)

~ものだ

d)

~ことだ

e)

~ことだろう・ことか

133.

Ý nghĩa: Rất nhiều, biết bao…

→ Không biết đã lo lắng biết bao

a)

~ものがある

b)

~ないもの(だろう)か

c)

~ものだ

d)

~ことだ

e)

~ことだろう・ことか