wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

every shared glance, every gentle touch, every crisis averted

Total questions: 59

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, dữ liệu được lưu trữ trong:
a)
File văn bản
b)
Bảng
c)
Biểu đồ
d)
Đồ thị
2.
Câu 2: Một hàng trong bảng dữ liệu được gọi là:
a)
Trường
b)
Khóa chính
c)
Bản ghi
d)
Kiểu dữ liệu
3.
Câu 3: Trường nào thường dùng để phân biệt các bản ghi?
a)
Trường số thứ tự
b)
Trường khóa chính
c)
Trường văn bản
d)
Trường ngày sinh
4.
Câu 4: Vì sao cần dùng khóa chính trong bảng?
a)
Để sắp xếp dữ liệu
b)
Để đảm bảo tính duy nhất của mỗi bản ghi
c)
Để lưu dữ liệu nhanh hơn
d)
Để giảm dung lượng bộ nhớ
5.
Câu 5: Khóa ngoại có tác dụng gì?
a)
Liên kết dữ liệu giữa các bảng
b)
Xác định bản ghi duy nhất trong bảng
c)
Chứa giá trị logic
d)
Lưu dữ liệu kiểu số
6.
Câu 6: SQL là viết tắt của:
a)
Standard Query Language
b)
Structured Query Language
c)
System Query Language
d)
Simple Query Language
7.
Câu 7: Lệnh SQL nào dùng để thêm bản ghi mới?
a)
UPDATE
b)
SELECT
c)
INSERT
d)
DELETE
8.
Câu 8: Lệnh SELECT * FROM HocSinh có nghĩa là:
a)
Xóa tất cả dữ liệu trong bảng HocSinh
b)
Chọn toàn bộ bản ghi trong bảng HocSinh
c)
Thêm dữ liệu vào bảng HocSinh
d)
Sắp xếp dữ liệu trong bảng HocSinh
9.
Câu 9: Lệnh nào để sắp xếp dữ liệu theo một trường?
a)
WHERE
b)
ORDER BY
c)
GROUP BY
d)
SORT
10.
Câu 10: Cho bảng HOCSINH(MaHS, HoTen, Lop). Hãy chọn câu lệnh để tìm học sinh lớp 11A1:
a)
SELECT * FROM HOCSINH WHERE Lop='11A1';
b)
SELECT Lop FROM HOCSINH WHERE MaHS='11A1';
c)
SELECT * FROM HOCSINH ORDER BY Lop='11A1';
d)
SELECT * FROM HOCSINH WHERE HoTen='11A1';
11.
Câu 11: Trong Access, biểu tượng chìa khóa trong bảng chỉ định:
a)
Trường khóa chính
b)
Trường khóa ngoại
c)
Trường văn bản
d)
Trường số
12.
Câu 12: Khi tạo bảng, việc chọn kiểu dữ liệu cho trường có ý nghĩa gì?
a)
Quy định số lượng bản ghi
b)
Quy định loại giá trị được nhập
c)
Quy định thứ tự nhập dữ liệu
d)
Quy định cách hiển thị bảng
13.
Câu 13: Câu lệnh SQL nào xóa toàn bộ học sinh lớp 11A2?
a)
DELETE * FROM HocSinh WHERE Lop='11A2';
b)
DELETE FROM HocSinh WHERE Lop='11A2';
c)
DROP HocSinh WHERE Lop='11A2';
d)
REMOVE FROM HocSinh Lop='11A2';
14.
Câu 14: Trong Access, kiểu dữ liệu 'Yes/No' dùng để lưu:
a)
Văn bản dài
b)
Giá trị logic
c)
Ngày tháng
d)
Số nguyên
15.
Câu 15: Trong mô hình quan hệ, 'quan hệ 1 – nhiều' nghĩa là:
a)
Một bản ghi ở bảng A có thể liên kết với nhiều bản ghi ở bảng B
b)
Một bản ghi ở bảng B liên kết với nhiều bản ghi ở bảng A
c)
Chỉ có một mối liên kết duy nhất
d)
Hai bảng có số lượng bản ghi bằng nhau
16.
Câu 16: Câu lệnh UPDATE trong SQL dùng để:
a)
Xóa dữ liệu
b)
Sửa dữ liệu
c)
Thêm dữ liệu
d)
Truy vấn dữ liệu
17.
Câu 17: Để khai báo khóa chính khi tạo bảng trong SQL, ta dùng từ khóa:
a)
KEY
b)
PRIMARY KEY
c)
FOREIGN KEY
d)
UNIQUE
18.
Câu 18: Cho bảng DIEM(MaHS, MonHoc, Diem). Khóa chính phù hợp nhất là:
a)
MaHS
b)
MonHoc
c)
Diem
d)
(MaHS, MonHoc)
19.
Câu 19: Tên trường trong bảng CSDL phải:
a)
Trùng nhau ở mọi bảng
b)
Không trùng trong cùng một bảng
c)
Không được viết bằng tiếng Việt
d)
Chỉ được chứa ký tự số
20.
Câu 20: Lệnh SELECT HoTen FROM HocSinh WHERE Lop='11A1'; cho kết quả:
a)
Danh sách học sinh lớp 11A1 gồm cả mã HS và họ tên
b)
Chỉ hiện cột HoTen của học sinh lớp 11A1
c)
Toàn bộ bảng HocSinh
d)
Toàn bộ học sinh trừ lớp 11A1
21.
Câu 21: Trong Access, để tạo truy vấn mới ta chọn:
a)
Create → Query Design
b)
Create → Report
c)
Create → Table
d)
Create → Form
22.
Câu 22: Câu lệnh SQL DROP TABLE HocSinh; có tác dụng:
a)
Xóa toàn bộ dữ liệu nhưng giữ lại bảng
b)
Xóa hẳn bảng HocSinh và toàn bộ dữ liệu
c)
Xóa một bản ghi trong bảng HocSinh
d)
Xóa một trường trong bảng HocSinh
23.
Câu 23: Để thêm một học sinh HS03 tên 'Lan' vào bảng HocSinh, ta viết:
a)
INSERT HocSinh('HS03','Lan');
b)
INSERT INTO HocSinh VALUES ('HS03','Lan');
c)
ADD HocSinh ('HS03','Lan');
d)
UPDATE HocSinh SET ('HS03','Lan');
24.
Câu 24: Ký hiệu '*' trong câu lệnh SQL có nghĩa là:
a)
Phép nhân
b)
Tất cả các trường
c)
Một trường cụ thể
d)
Khóa chính
25.
Câu 25: Trong truy vấn SQL, mệnh đề WHERE có vai trò:
a)
Chọn bảng cần truy vấn
b)
Đặt điều kiện lọc dữ liệu
c)
Đặt thứ tự sắp xếp
d)
Xóa dữ liệu
26.
Câu 26: Cho bảng HocSinh(MaHS, HoTen, Lop). Viết câu lệnh để lấy tên HS và lớp, không lấy mã HS:
a)
SELECT HoTen, Lop FROM HocSinh;
b)
SELECT * FROM HocSinh;
c)
SELECT MaHS FROM HocSinh;
d)
SELECT HoTen FROM HocSinh;
27.
Câu 27: Trong CSDL, kiểu dữ liệu DATE dùng để lưu:
a)
Số nguyên
b)
Ngày tháng năm
c)
Văn bản
d)
Hình ảnh
28.
Câu 28: Khi thiết kế CSDL, vì sao phải chuẩn hóa dữ liệu?
a)
Để giảm số lượng trường
b)
Để tránh trùng lặp, đảm bảo tính toàn vẹn
c)
Để tăng tốc độ nhập dữ liệu
d)
Để dễ in báo cáo
29.
Câu 29: Cho bảng Diem(MaHS, MonHoc, Diem). Viết lệnh SQL lấy điểm Toán của học sinh có MaHS='HS01':
a)
SELECT Diem FROM Diem WHERE MaHS='HS01' AND MonHoc='Toán';
b)
SELECT * FROM Diem WHERE Diem='Toán' AND MaHS='HS01';
c)
SELECT Toán FROM Diem WHERE MaHS='HS01';
d)
SELECT * FROM Diem ORDER BY MaHS='HS01';
30.
Câu 30: Để bảo mật dữ liệu, biện pháp nào sau đây hợp lý nhất?
a)
Sao lưu định kỳ và phân quyền truy cập
b)
Xóa bớt dữ liệu cũ
c)
Không nhập dữ liệu quan trọng
d)
Tắt máy khi không dùng
31.
Câu 31: Trong CSDL:
a)
Mỗi trường trong bảng chứa nhiều kiểu dữ liệu khác nhau
b)
Bản ghi là một dòng dữ liệu trong bảng
c)
Khóa chính có giá trị trùng nhau ở nhiều bản ghi
d)
Khóa ngoại dùng để liên kết giữa các bảng
32.
Câu 32: Về thao tác SQL:
a)
SELECT dùng để truy vấn dữ liệu
b)
DELETE dùng để sửa dữ liệu
c)
INSERT dùng để thêm dữ liệu
d)
UPDATE dùng để cập nhật dữ liệu
33.
Câu 33: Kiểu dữ liệu trong CSDL:
a)
Text dùng cho văn bản
b)
Number dùng cho số
c)
Date/Time dùng cho ngày tháng
d)
Memo dùng cho hình ảnh
34.
Câu 34: Về thiết kế bảng:
a)
Mỗi bảng phải có ít nhất một khóa chính
b)
Tên trường không được trùng trong cùng một bảng
c)
Có thể đặt 2 khóa chính trong một bảng
d)
Khóa chính luôn là trường số nguyên
35.
Câu 35: Với bảng HocSinh(MaHS, HoTen, Lop):
a)
MaHS có thể chọn làm khóa chính
b)
HoTen có thể chọn làm khóa chính
c)
Lop có thể chọn làm khóa chính
d)
(HoTen, Lop) có thể ghép thành khóa chính
36.
Câu 36: Trong Access:
a)
Form dùng để nhập liệu
b)
Report dùng để tạo báo cáo
c)
Table dùng để lưu dữ liệu
d)
Query dùng để tạo bảng mới
37.
Câu 37: Về mối quan hệ bảng:
a)
Quan hệ 1–nhiều là phổ biến nhất
b)
Quan hệ nhiều–nhiều thường cần bảng trung gian
c)
Quan hệ 1–1 nghĩa là một bản ghi bảng A chỉ liên kết với một bản ghi bảng B
d)
Không thể tạo quan hệ giữa 2 bảng
38.
Câu 38: Trong SQL:
a)
ORDER BY dùng để sắp xếp dữ liệu
b)
WHERE dùng để đặt điều kiện lọc
c)
GROUP BY dùng để gom nhóm dữ liệu
d)
DROP dùng để sửa dữ liệu
39.
Câu 39: Về an toàn dữ liệu:
a)
Sao lưu giúp khôi phục khi mất dữ liệu
b)
Phân quyền giúp hạn chế truy cập trái phép
c)
Đặt mật khẩu cho CSDL giúp bảo mật
d)
Không cần diệt virus vì CSDL luôn an toàn
40.
Câu 40: Cho bảng Diem(MaHS, MonHoc, Diem):
a)
(MaHS, MonHoc) có thể làm khóa chính
b)
MonHoc có thể làm khóa chính
c)
Diem có thể làm khóa chính
d)
MaHS có thể làm khóa chính
41.
Câu 41: DBMS là:
a)
Phần mềm quản lý CSDL
b)
Hệ điều hành máy tính
c)
Phần mềm đồ họa
d)
Phần mềm lập trình
42.
Câu 42: Về thiết kế truy vấn:
a)
Có thể lọc dữ liệu bằng điều kiện >, <, =
b)
Có thể sắp xếp tăng/giảm
c)
Có thể tính toán trung bình, tổng
d)
Không thể kết hợp nhiều bảng
43.
Câu 43: Trong bảng, kiểu dữ liệu Yes/No:
a)
Lưu giá trị True/False
b)
Lưu số thực
c)
Lưu chuỗi văn bản
d)
Lưu ngày tháng
44.
Câu 44: Về SQL:
a)
DELETE xóa bản ghi
b)
DROP TABLE xóa hẳn bảng
c)
UPDATE sửa dữ liệu
d)
INSERT truy vấn dữ liệu
45.
Câu 45: Với bảng HocSinh:
a)
SELECT * FROM HocSinh lấy toàn bộ dữ liệu
b)
SELECT HoTen FROM HocSinh lấy toàn bộ cột HoTen
c)
SELECT HoTen, Lop FROM HocSinh lấy tên và lớp
d)
DELETE FROM HocSinh chỉ xóa 1 bản ghi
46.
Câu 46: Access hỗ trợ:
a)
Table – bảng dữ liệu
b)
Query – truy vấn
c)
Form – biểu mẫu nhập liệu
d)
Report – báo cáo
47.
Câu 47: Khi thiết kế bảng:
a)
Mỗi trường phải đặt tên khác nhau
b)
Có thể để trống tên trường
c)
Khóa chính có thể gồm nhiều trường
d)
Trường nào cũng có thể làm khóa ngoại
48.
Câu 48: Với bảng Diem:
a)
SELECT Diem FROM Diem WHERE MaHS='HS01'; trả về điểm của HS01
b)
UPDATE Diem SET Diem=9 WHERE MaHS='HS02'; sửa điểm của HS02
c)
DELETE FROM Diem WHERE MaHS='HS01'; xóa điểm HS01
d)
DROP TABLE Diem; xóa bảng Diem
49.
Câu 49: Trong mô hình CSDL quan hệ:
a)
Dữ liệu lưu trong bảng
b)
Mỗi bảng có nhiều bản ghi
c)
Mỗi bản ghi gồm nhiều trường
d)
Khóa chính luôn là số nguyên
50.
Câu 50: Chuẩn hóa dữ liệu nhằm:
a)
Tránh dư thừa, trùng lặp
b)
Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu
c)
Tăng tính linh hoạt
d)
Giảm số lượng bản ghi
51.
Câu 51: Với bảng HocSinh:
a)
SELECT * FROM HocSinh WHERE Lop='11A1'; lọc HS lớp 11A1
b)
SELECT HoTen FROM HocSinh WHERE Lop='11A1'; chỉ lấy tên HS lớp 11A1
c)
DELETE FROM HocSinh WHERE Lop='11A1'; xóa HS lớp 11A1
d)
UPDATE HocSinh SET Lop='11A3' WHERE Lop='11A1'; chuyển HS sang 11A3
52.
Câu 52: SQL là ngôn ngữ:
a)
Dùng để truy vấn và thao tác dữ liệu
b)
Dùng để lập trình đồ họa
c)
Dùng để soạn thảo văn bản
d)
Dùng để quản lý hệ điều hành
53.
Câu 53: Khi tạo liên kết giữa 2 bảng:
a)
Khóa ngoại tham chiếu khóa chính
b)
Có thể thiết lập ràng buộc toàn vẹn
c)
Giúp dữ liệu nhất quán
d)
Có thể tạo liên kết nhiều–nhiều trực tiếp
54.
Câu 54: Với bảng Diem:
a)
SELECT AVG(Diem) FROM Diem; tính điểm trung bình
b)
SELECT MAX(Diem) FROM Diem; lấy điểm cao nhất
c)
SELECT MIN(Diem) FROM Diem; lấy điểm thấp nhất
d)
SELECT COUNT(Diem) FROM Diem; đếm số điểm
55.
Câu 55: Trong CSDL:
a)
Một bảng có thể có nhiều bản ghi
b)
Một trường có thể chứa nhiều giá trị trong 1 ô
c)
Mỗi bản ghi là 1 hàng dữ liệu
d)
Mỗi trường là 1 cột dữ liệu
56.
Câu 56: Về bảo mật dữ liệu:
a)
Phân quyền người dùng là cần thiết
b)
Sao lưu định kỳ là quan trọng
c)
Không cần mật khẩu vẫn an toàn
d)
Nên dùng phần mềm chống virus
57.
Câu 57: Với bảng HocSinh:
a)
ALTER TABLE HocSinh ADD DiaChi VARCHAR(50); thêm cột địa chỉ
b)
ALTER TABLE HocSinh DROP COLUMN Lop; xóa cột Lop
c)
ALTER TABLE HocSinh MODIFY HoTen VARCHAR(100); đổi độ dài trường HoTen
d)
DROP TABLE HocSinh; xóa hẳn bảng
58.
Câu 58: Trong SQL, mệnh đề GROUP BY dùng để:
a)
Gom nhóm dữ liệu
b)
Xóa dữ liệu
c)
Thêm dữ liệu
d)
Cập nhật dữ liệu
59.
Câu 59: Khi tạo báo cáo trong Access:
a)
Có thể chọn trường cần hiển thị
b)
Có thể sắp xếp dữ liệu trong báo cáo
c)
Có thể tính tổng, trung bình
d)
Không thể lọc dữ liệu