wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 1

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tầm bắn gần nhất của súng cối 82mm-K52 là bao nhiêu mét ?

a)

100m

b)

120m

c)

140m

d)

80m

2.

Diện tích sát thương của súng cối 82mm bao nhiêu mét vuông ?

a)

450m2

b)

420m2

c)

430m2

d)

400m2

3.

Súng cối 82mm có bao nhiêu bộ phận chính ?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

4.

Nòng súng cối 82mm có chi tiết nào sau đây ?

a)

Đường kẻ dọc, màu trắng

b)

Đường kẻ ngang, màu trắng

c)

Đường kẻ dọc, màu đỏ

d)

Đường kẻ ngang, màu đỏ

5.

Nòng súng cối 82mm có bao nhiêu rãnh xoắn ?

a)

Không có rãnh xoắn

b)

4

c)

12

d)

8

6.

Phía dưới đuôi nòng cối 82mm có chi tiết và hình gì ?

a)

Phía dưới có núm tỳ, cấu tạo hình tròn

b)

Phía dưới có núm tỳ, cấu tạo hình tam giác

c)

Phía dưới có núm tỳ, cấu tạo hình vuông

d)

Phía dưới có núm tỳ, cấu tạo hình chữ nhật

7.

Cấu tạo chính của bộ phận ngắm trên súng cối 82mm

a)

Bộ phận đầu kính, góc tầm, độ hướng, thân kính và giá lắp kính

b)

Bộ phận đầu kính, góc tầm lẻ, độ hướng lẻ, thân kính và giá lắp kính

c)

Bộ phận đầu kính, góc tầm chẵn, độ hướng chẵn, thân kính và giá lắp kính

d)

Bộ phận đầu kính, góc tầm lẻ, độ hướng chẵn, thân kính và giá lắp kính

8.

Tầm bắn xa nhất của súng cối 60mm ?

a)

1450m

b)

1350m

c)

1400m

d)

1300m

9.

Tầm bắn gần nhất của súng cối 60mm ?

a)

77m

b)

75m

c)

76m

d)

78m

10.

Chiều dài nòng cả núm tỳ của súng cối 82mm-K37 ?

a)

1326m

b)

1322m

c)

1324m

d)

1328m

11.

Chọn đáp án đúng về chức trách của Số 1 khẩu đội súng cối 82mm ?

a)

Ngắm bắn, thao tác bộ phận ngắm, máy tầm, máy hướng

b)

Giữ thắng bằng ngang, nạp đạn

c)

Chuẩn bị ngòi, nạp đạn

d)

Chuẩn bị ngòi, liều và nạp đạn trong quá trình bắn

12.

Chọn đáp án đúng về chức trách của Số 2 khẩu đội súng cối 82mm ?

a)

Ngắm bắn, thao tác bộ phận ngắm, máy tầm, máy hướng

b)

Giữ thắng bằng ngang, nạp đạn

c)

Chuẩn bị ngòi, nạp đạn

d)

Chuẩn bị ngòi, liều và nạp

13.

Chọn đáp án đúng về chức trách của Số 3 khẩu đội súng cối 82mm ?

a)

Ngắm bắn, thao tác bộ phận ngắm, máy tầm, máy hướng

b)

Giữ thắng bằng ngang, nạp đạn

c)

Thao tác ngòi, chuyển đạn cho số 2

d)

Chuẩn bị ngòi, liều và nạp đạn trong quá trình bắn

14.

Chọn đáp án đúng về chức trách của Số 4 khẩu đội súng cối 82mm ?

a)

Ngắm bắn, thao tác bộ phận ngắm, máy tầm, máy hướng

b)

Giữ thắng bằng ngang, nạp đạn

c)

Chuẩn bị ngòi, nạp đạn

d)

Thao tác liều và chuyển đạn cho số 3 trong quá trình bắn

15.

Chọn đáp án đúng về chức trách của Số 5 khẩu đội súng cối 82mm ?

a)

Ngắm bắn, thao tác bộ phận ngắm, máy tầm, máy hướng

b)

Giữ thắng bằng ngang, nạp đạn, mang súng tiểu liên AK

c)

Chuẩn bị ngòi, nạp đạn mang trang bị phụ tùng

d)

Cảnh giới, quan sát đạn, truyền thông tin liên lạc

16.

Khi tập hợp đội hình sau súng của khẩu đội súng cối 82mm, khẩu đội trưởng đứng bên trái cách kính ngắm bao nhiêu mét ?

a)

1,5m

b)

1m

c)

2m

d)

2,5m

17.

Khi tập hợp đội hình sau súng của khẩu đội súng cối 82mm, Số 3 đứng sau bàn đế bao nhiêu mét ?

a)

1m

b)

2m

c)

2,5m

d)

3,5m

18.

Thao tác dùng súng cối 82mm bao gồm mấy bước ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

19.

Khi dùng súng cối 82mm lấy góc tầm, độ hướng như thế nào ?

a)

GT=8-00, ĐH=30-00

b)

GT=10-00, ĐH=30-00

c)

GT=6-02, ĐH=30-00

d)

GT=0-00, ĐH=0-00

20.

Số mấy báo cáo khẩu đội trưởng khi khẩu đội súng cối 82mm dùng súng xong ?

a)

Số 1

b)

Số 3

c)

Số 4

d)

Số 5

21.

Súng cối 82mm có thể bắn được tối đa bao nhiêu liều ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Súng cối 60mm có thể bắn được tối đa bao nhiêu liều ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Căn cứ chọn đạn khi bắn súng cối 82mm ?

a)

Tính chất mục tiêu

b)

Nhiệm vụ bắn

c)

Tác dụng của từng loại đạn

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Căn cứ chọn ngòi khi bắn súng cối 82mm ?

a)

Tính chất mục tiêu

b)

Nhiệm vụ bắn

c)

Tác dụng của từng loại đạn

d)

Tất cả các phương án trên

25.

Căn cứ chọn ngòi khi bắn súng cối 60mm ?

a)

Tính chất mục tiêu

b)

Khả năng bắn

c)

Cự ly bắn

d)

Tác dụng từng loại đạn

26.

Căn cứ chọn liều khi bắn súng cối 82mm

a)

Tính chất mục tiêu

b)

Khả năng bắn

c)

Cự ly bắn

d)

Tác dụng từng loại đạn

27.

Chọn liều nguyên bằng phương pháp ước lượng cự ly bằng mắt của súng cối 82mm như thế nào?

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 350m

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 400m

c)

Lớn hơn hoặc bằng 350m

d)

Lớn hơn hoặc bằng 400m

28.

Khi chọn liều nguyên bằng giản dị của súng cối 82mm như thế nào?

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 350m

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 400m

c)

Lớn hơn hoặc bằng 350m

d)

Lớn hơn hoặc bằng 400m

29.

Số mấy ngắm tầm cho súng cối 82mm ?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

30.

Số mấy ngắm hướng cho súng cối 82mm ?

a)

Số 1 và Số 2

b)

Số 2 và Số 3

c)

Số 1 và Số 3

d)

Số 1 và Số 4

31.

Khi ngắm hướng, số 1 và số 2 trong khẩu đội cối nhắc lại và thống nhất từ gì ?

a)

Được

b)

Xong

c)

Hết

d)

Bắn

32.

Số mấy trong khẩu đội cối 82mm chuẩn bị đạn ?

a)

Số 5

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

33.

Số mấy trong khẩu đội cối 82mm chuẩn bị liều ?

a)

Số 5

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

34.

Số mấy trong khẩu đội cối 82mm chuẩn bị ngòi ?

a)

Số 5

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

35.

Số mấy trong khẩu đội cối 82mm thả đạn vào súng ?

a)

Số 5

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

36.

Số mấy chuẩn bị đạn cho súng cối 82mm ?

a)

Số 5

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Tất cả các

37.

Cắm cọc chuẩn cách trận địa súng cối 82mm khoảng bao nhiêu mét ?

a)

25m

b)

15m

c)

5m

d)

50m

38.

Cự ly từ trận địa súng cối đến điểm dấu xạ của súng cối 82mm khoảng bao nhiêu mét ?

a)

≥ 200m

b)

≤200m

c)

≥500m

d)

≥1000m

39.

Chọn đáp án đúng về quy định 1 khoảng bao bọc rộng liều nguyên, liều 1 của súng cối 82mm ?

a)

0-40 GT

b)

0-50 GT

c)

0-60 GT

d)

0-30 GT

40.

Chọn đáp án đúng về quy định 1 khoảng bao bọc rộng liều 2, liều 3 của súng cối 82mm?

a)

0-40 GT

b)

0-50 GT

c)

0-60 GT

d)

0-70 GT

41.

Chọn đáp án đúng về quy định 1 khoảng bao bọc hẹp liều nguyên, liều 1 của súng cối 82mm ?

a)

0-40 GT

b)

0-20 GT

c)

0-10 GT

d)

0-30 GT

42.

Chọn đáp án đúng về quy định 1 khoảng bao bọc hẹp liều 2, liều 3 của súng cối 82mm ?

a)

0-40 GT

b)

0-50 GT

c)

0-60 GT

d)

0-30 GT

43.

Chọn đáp án đúng về quy định một LD liều nguyên, liều 1 của súng cối 82mm ?

a)

0-05 GT

b)

0-04 GT

c)

0-03 GT

d)

0-02 GT

44.

Chọn đáp án đúng về quy định một LD liều 2, liều 3 của súng cối 82mm ?

a)

0-06 GT

b)

0-07 GT

c)

0-08 GT

d)

0-09 GT

45.

Chọn đáp án đúng về cự ly bắn cảu cối 82mm, bài 1 bắn vào mục tiêu cố định ban ngày?

a)

100m-1200m

b)

80m-1300m

c)

90m-1200m

d)

100m-1300m

46.

Cự ly bắn bài 1 mục tiêu cố định ban ngày của khẩu đội súng cối 60mm ?

a)

400m

b)

500m

c)

600m

d)

700m

47.

Số lượng đạn bắn mục tiêu cố định ban ngày của khẩu đội súng cối 60mm ?

a)

5 viên

b)

4 viên

c)

6 viên

d)

7 viên

48.

Cỡ nòng của súng SPG-9 là bao nhiêu ?

a)

74mm

b)

73mm

c)

75mm

d)

76mm

49.

Tầm bắn thẳng mục tiêu cao 2m ( đạn xuyên ) của súng SPG-9 là bao nhiêu ?

a)

600m

b)

700m

c)

750m

d)

800m

50.

Tầm bắn ghi trên kính ngắm trực tiếp của súng SPG-9 ?

a)

1350m

b)

1320m

c)

1300m

d)

1400m

51.

Đường kính tiết diện ra loa phụt lửa của súng SPG-9 là bao nhiêu ?

a)

130mm

b)

132mm

c)

134mm

d)

135mm

52.

Trọng lượng của súng SPG-9

a)

47,6kg

b)

47,5kg

c)

47,4kg

d)

47,3kg

53.

Trọng lượng của thân súng SPG-9 ?

a)

34kg

b)

33kg

c)

32kg

d)

31kg

54.

Trọng lượng của giá súng và bánh xe của súng SPG-9 ?

a)

14kg

b)

16kg

c)

17kg

d)

15kg

55.

Trọng lượng kính ngắm của súng SPG-9 ?

a)

2,6kg

b)

2,5kg

c)

2,4kg

d)

2,7kg

56.

Bộ phận cò điện của súng SPG-9 tạo ra dòng điện ?

a)

11v

b)

12v

c)

13v

d)

14v

57.

Sơ tốc của đạn xuyên lõm ( PG-9V) của súng SPG-9 ?

a)

435m/s

b)

436m/s

c)

437m/s

d)

438m/s

58.

Tốc độ lớn nhất cảu đạn xuyên lõm ( PG-9V) cảu súng SPG-9 ?

a)

600m/s

b)

700m/s

c)

800m/s

d)

850m/s

59.

Cỡ đạn của đạn xuyên lõm (PG-9V) súng SPG-9 ?

a)

74mm

b)

73,5mm

c)

73mm

d)

72,5mm

60.

Cấu tạo chung của súng SPG-9 gồm bao nhiêu bộ phận ?

a)

6 bộ phận

b)

5 bộ phận

c)

7 bộ phận

d)

4 bộ phận

61.

Thân súng SPG-9 được làm bằng chất liệu gì?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Thép

d)

Nhôm

62.

Đạn xuyên lõm PG-9V của súng SPG-9 do nước nào sản xuất?

a)

Trung quốc

b)

Nga

c)

Tiệp Khắc

d)

Việt Nam

63.

Đạn nổ OG-9V do nước nào sản xuất?

a)

Trung quốc

b)

Nga

c)

Tiệp Khắc

d)

Việt Nam

64.

Đạn nổ của súng ĐKZ82-b10

a)

83mm

b)

82mm

c)

81mm

d)

80mm

65.

Tầm bắn thẳng mục tiêu cao 2m của súng ĐKZ82-b10 ?

a)

390m

b)

380m

c)

370m

d)

360m

66.

Câu 66: Trọng lượng của đoạn nòng sau súng ĐKZ82-b10 ?

a)

37,7kg

b)

37,6kg

c)

37,5kg

d)

37,4kg

67.

Câu 67: Súng ĐKZ82-b10 có bao nhiêu chỉ tiêu để dán chỉ miệng nòng khi kiểm ra hiệu chỉnh ?

a)

5 chỉ tiêu

b)

4 chỉ tiêu

c)

3 chỉ tiêu

d)

2 chỉ tiêu

68.

Câu 68: Cỡ đạn của đạn lõm súng ĐKZ82-b10?

a)

84mm

b)

83mm

c)

82mm

d)

81mm

69.

Câu 69: Khẩu đội súng SPG-9 được biên chế bao nhiêu người

a)

9 người

b)

8 người

c)

7 người

d)

6 người

70.

Câu 70: Chức trách nhiệm vụ của số 5,6,7 khẩu đội súng SPG-9 ?

a)

Thao tác tầm

b)

Thao tác hướng

c)

Nạp đạn

d)

Mang đạn

71.

Câu 71: Khi tập hợp đội hình hàng dọc của khẩu đội súng SPG-9 vị trí của khẩu đội trưởng ?

a)

Bên trái khẩu đội

b)

Bên phải khẩu đội

c)

Phía trước khẩu đội

d)

Phía sau khẩu đội

72.

Câu 72: Để đảm bảo an toàn trong dùng súng SPG-9, khoảng cách và góc độ tối thiểu về phía sau không có chướng ngại vật vuông góc là bao nhiêu ?

a)

Khoảng cách 20m và góc khoảng 45o

b)

Khoảng cách 35m và góc khoảng 45o

c)

Khoảng cách 40m và góc khoảng 45o

d)

Khoảng cách 30m và góc khoảng 45o

73.

Câu 73: Khẩu đội súng ĐKZ82-b10 được biên chế bao nhiêu người ?

a)

7 người

b)

6 người

c)

8 người

d)

9 người

74.

Câu 74: Ở đội hình sau súng ĐKZ82-b10, khẩu đội trưởng đứng ngang bên trái giá súng cách tâm kính bao nhiêu ?

a)

1,2m

b)

1,3m

c)

1,4m

d)

1m

75.

Câu 75: Trong đội hình sau súng tập hợp của khẩu đội súng ĐKZ82-b10 giãn cách giữa số 6 và số 8

a)

0,8m

b)

0,75m

c)

0,7m

d)

0,6m

76.

Câu 76: Biên chế của khẩu đội súng ĐKZ82-b10 từ số 1 đến số 5 thuộc tổ nào ?

a)

Tổ đạn

b)

Tổ cảnh giới

c)

Tổ súng

d)

Tổ quan sát

77.

Câu 77: Biên chế của khẩu đội súng ĐKZ82-b10 từ số 6 đến số 8 thuộc tổ nào ?

a)

Tổ đạn

b)

Tổ cảnh giới

c)

Tổ súng

d)

Tổ quan sát

78.

Đội hình chiến đấu của khẩu đội súng ĐKZ82-b10 Số 3 đứng ở vị trí nào ?

a)

Bên trái khẩu đội trưởng

b)

Bên phải khẩu đội trưởng

c)

Phía trước khẩu đội trưởng

d)

Phía sau khẩu đội trưởng

79.

Đội hình chiến đấu của khẩu đội súng ĐKZ82-b10 Số 8 đứng ở vị trí nào ?

a)

Bên trái cùng khẩu đội

b)

Bên phải cùng khẩu đội

c)

Phía trước khẩu đội

d)

Phía sau khẩu đội

80.

Trong đội hình hành quân của khẩu đội súng ĐKZ82-b10 vị trí của khẩu đội trưởng cách số 3 bao nhiêu mét ?

a)

1,4m

b)

1,5m

c)

1,6m

d)

1,7m

81.

Trong đội hình hành quân của khẩu đội súng ĐKZ82-b10 khoảng cách giữa số 2 và số 4 là bao nhiêu mét ?

a)

1,4m

b)

1,3m

c)

1,2m

d)

1m

82.

Trong đội hình hành quân của khẩu đội súng ĐKZ82-b10 số 8 ở vị trí nào ?

a)

Phía trước

b)

Sau cùng

c)

Bên phải

d)

Bên trái

83.

Chọn đáp án đúng về vị trí ngắm vào các mục tiêu cố định của khẩu đội súng ĐKZ82-b10 ?

a)

Giữa mục tiêu

b)

Mép phải mục tiêu

c)

Mép trái mục tiêu

d)

Phía dưới mục tiêu

84.

Chọn đáp án đúng về một số mục tiêu bắn của khẩu đội SPG-9 khi bắn mục tiêu cố định ban ngày ?

a)

1 mục tiêu bia số 15

b)

1 mục tiêu bia số 6

c)

1 mục tiêu bia số 10

d)

1 mục tiêu bia số 8

85.

Cự ly bắn của khẩu đội ĐKZ82-b10 khi bắn mục tiêu cố định ban ngày ?

a)

400m

b)

300m

c)

500m

d)

600m

86.

Khẩu đội súng máy phòng không 12,7mm biên chế ?

a)

9 đến 11 người

b)

8 đến 10 người

c)

10 đến 12 người

d)

8 đến 12 người

87.

Kíp chiến đấu của khẩu đội súng cối phòng không 12,7mm ?

a)

5 người

b)

4 người

c)

3 người

d)

6 người

88.

Biên chế kíp chiến đấu của khẩu dội súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

1 khẩu đội trưởng và 4 xạ thủ

b)

1 khẩu đội trưởng và 3 xạ thủ

c)

1 khẩu đội trưởng và 5 xạ thủ

d)

1 khẩu đội trưởng và 2 xạ thủ

89.

Trang bị súng tiểu liên AK cho 1 khẩu đội súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

6 khẩu

b)

5 khẩu

c)

4 khẩu

d)

3 khẩu

90.

Trang bị lựu đạn cho 1 khẩu đội súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

20 quả

b)

10 quả

c)

15 quả

d)

25 quả

91.

Động tác đặt bắn cao súng máy phòng không 12,7mm có mấy bước ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

92.

Khẩu đội trưởng súng máy phòng không 12,7mm có mấy chức trách ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

93.

Xạ thủ nào sẵn sàng thay thế khẩu đội trưởng súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Xạ thủ 1

b)

Xạ thủ 2

c)

Xạ thủ 3

d)

Xạ thủ 4

94.

Xạ thủ nào ngắm và bắn súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Xạ thủ 1

b)

Xạ thủ 2

c)

Xạ thủ 3

d)

Xạ thủ 4

95.

Xạ thủ nào thực hiện thao tác nạp đạn vào súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Xạ thủ 1

b)

Xạ thủ 2

c)

Xạ thủ 3

d)

Xạ thủ 4

96.

Xạ thủ lấy và thay đổi hướng bay của súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Xạ thủ 1

b)

Xạ thủ 2

c)

Xạ thủ 3

d)

Xạ thủ 4

97.

Xạ thủ thay đổi cự ly của súng máy phòng không 12,7mm khi bắn mục tiêu mặt đất ?

a)

Xạ thủ 1

b)

Xạ thủ 2

c)

Xạ thủ 3

d)

Xạ thủ 4

98.

Chỉ huy khẩu đội súng máy phòng không 12,7mm trong chiến đấu ?

a)

Khẩu đội trưởng

b)

Xạ thủ 2

c)

Xạ thủ 3

d)

Xạ thủ 4

99.

Súng máy phòng không 12,7mm có mấy tác dụng ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

100.

Súng máy phòng không 12,7mm có mấy đặc điểm ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

101.

Số đường xoắn trong nòng súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

8

b)

6

c)

10

d)

12

102.

Thời gian thực hành tháo các bộ phận lớn súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

2 phút

b)

1 phút

c)

3 phút

d)

4 phút

103.

Thời gian thực hành lắp các bộ phận lớn súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

4 phút

b)

1 phút

c)

2 phút

d)

3 phút

104.

Trọng lượng toàn bộ của súng máy phòng không 12,7mm kiểu mới ?

a)

99kg

b)

79kg

c)

89kg

d)

109kg

105.

Trọng lượng toàn bộ của súng máy phòng không 12,7mm kiểu cũ ?

a)

111,5kg

b)

101,5kg

c)

121,5kg

d)

131,5kg

106.

Cự ly bắn xa nhất của súng máy phòng không 12,7mm là bao nhiêu mét ?

a)

7000m

b)

6000m

c)

8000m

d)

9000m

107.

Cự ly bắn đón có hiệu quả (Dy) của súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Dy ≤1800m

b)

Dy ≤ 800m

c)

Dy ≤ 2800m

d)

Dy ≤ 3800m

108.

Độ cao bắn đón có hiệu quả (Hy) của súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Hy ≤ 1500m

b)

Hy ≤ 500m

c)

Hy ≤ 1000m

d)

Hy ≤ 2000m

109.

Cấu tạo lớn của súng máy phòng không 12,7mm có mấy bộ phận ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

110.

Cỡ nòng của súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

12,7mm

b)

12,5mm

c)

15,2mm

d)

15,7mm

111.

Giới hạn về hướng của súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

n360 độ

b)

90 độ

c)

360 độ

d)

180 độ

112.

Chiều cao trục nòng của súng máy phòng không 12,7mm khi đặt bắn cao ?

a)

1,25m

b)

1,50m

c)

2,25m

d)

2,50m

113.

Chiều cao trục nòng của súng máy phòng không 12,7mm khi đặt bắn ngang ?

a)

0,55m

b)

0,25m

c)

1,5m

d)

1,75m

114.

Ký hiệu vị trí hiện tại của mục tiêu trên không ?

a)

Ab

b)

Db

c)

By

d)

Hy

115.

Ký hiệu điểm bắn đón mục tiêu trên không của súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Ay

b)

Db

c)

Dy

d)

Hy