Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Lý Thuyết Nội Bộ

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định tại Điều 59 Nghị định 145/2020/NĐ-CP, điều kiện nào sau đây là đúng khi người lao động làm thêm giờ?

a)

Người lao động chỉ cần được thông báo trước.

b)

Không cần sự đồng ý nếu công việc gấp.

c)

Phải có sự đồng ý của người lao động về thời gian, địa điểm và công việc làm thêm.

d)

Công ty có quyền yêu cầu làm thêm bất cứ lúc nào.

2.

Người lao động không được làm thêm quá bao nhiêu giờ trong một tháng?

a)

30 giờ/tháng.

b)

40 giờ/tháng.

c)

50 giờ/tháng.

d)

60 giờ/tháng.

3.

Người lao động không được làm thêm quá bao nhiêu giờ trong một năm?

a)

220 giờ/năm.

b)

180 giờ/năm.

c)

240 giờ/năm.

d)

200 giờ/năm.

4.

Tổng số giờ làm việc bình thường theo tuần được quy định là không quá 10 giờ/ngày và không quá 48 giờ/tuần.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tổng số giờ làm việc bình thường trong tuần không vượt quá 48 giờ, điều này giúp:

a)

Người sử dụng lao động tiết kiệm chi phí.

b)

Người lao động làm việc nhiều hơn.

c)

Đảm bảo sức khỏe người lao động.

d)

Tăng năng suất lao động.

6.

Theo quy định, người lao động làm việc đủ 12 tháng tại Công ty sẽ được nghỉ hàng năm bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

18 ngày

d)

12 ngày

7.

Người lao động khi ra/ vào công ty phải tuân thủ quy định gì?

a)

Người lao động phải sử dụng đúng cổng ra vào dành cho nhân viên khi đến và rời công ty.

b)

Thực hiện đầy đủ các thủ tục ra/vào theo quy định của công ty.

c)

Đóng cửa và chấm công đầy đủ khi ra vào công ty theo đúng hình thức chấm công tại từng địa điểm làm việc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Công ty nghiêm cấm tuyệt đối hành vi nào trong việc chấm công?

a)

Chấm công đúng giờ.

b)

Chấm công tại các địa điểm làm việc trong ngày.

c)

Chấm công hộ hoặc gian lận trong chấm công.

d)

Chấm công nhiều lần.

9.

Người lao động vi phạm nội quy lần đầu ở mức độ nhẹ sẽ bị áp dụng hình thức kỷ luật nào?

a)

Khiển trách bằng lời nói.

b)

Sa thải.

c)

Cảnh cáo bằng văn bản.

d)

Tạm đình chỉ công việc.

10.

Hành vi nào sau đây không thuộc phạm vi bị khiển trách bằng lời nói theo quy định tại mục 39.1?

a)

Không tham gia khám sức khỏe định kỳ.

b)

Truy cập vào trang điện tử không lành mạnh.

c)

Không sử dụng thời gian làm việc hiệu quả.

d)

Gây thiệt hại vật chất trên 03 tháng lương cơ bản.

11.

Người lao động tự ý bỏ việc 5 ngày làm việc cộng dồn trong 30 ngày mà không có lý do chính đáng sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Khiển trách bằng văn bản.

b)

Cảnh cáo.

c)

Sa thải.

d)

Kéo dài thời hạn nâng lương.

12.

Hành vi nào sau đây được coi là tái phạm và có thể bị sa thải?

a)

Vi phạm nội quy lần đầu.

b)

Bỏ quên vật dụng cá nhân tại nơi làm việc.

c)

Vi phạm cùng hành vi trong thời gian chưa xóa kỷ luật trước đó.

d)

Vắng mặt có xin phép.

13.

Người lao động dùng chất kích thích khi vận hành máy móc sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Khiển trách bằng lời nói.

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương.

c)

Sa thải.

d)

Cảnh cáo.

14.

Người lao động có được sử dụng máy móc, thiết bị của công ty cho mục đích cá nhân không?

a)

Có, nếu không ảnh hưởng đến công việc.

b)

Có, nhưng phải xin phép đồng nghiệp.

c)

Không được phép.

d)

Chỉ trong giờ nghỉ trưa.

15.

Trường hợp nào sau đây bị nghiêm cấm theo Quy định của công ty?

a)

Đề xuất điều chuyển tài sản để phục vụ công việc.

b)

Vận hành thiết bị được giao đúng chức năng.

c)

Tự ý di chuyển tài sản của công ty ra ngoài mà chưa có phê duyệt.

d)

Bảo quản tài sản của công ty theo đúng hướng dẫn.

16.

Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm Quy định về quản lý và bảo vệ tài sản công ty?

a)

Góp ý cải tiến thiết bị để nâng cao hiệu quả.

b)

Tuân thủ quy trình khi vận hành máy móc.

c)

Sử dụng tài sản đúng mục đích công việc.

d)

Vô trách nhiệm gây thiệt hại đến an toàn bản thân hoặc đồng nghiệp.

17.

Trong trường hợp nào sau đây, người lao động bị cấm vào khu vực làm việc của công ty?

a)

Khi đi làm sớm.

b)

Khi mang theo vật dụng có khả năng gây nguy hiểm cho người xung quanh.

c)

Khi đi ra ngoài trong giờ nghỉ trưa.

d)

Khi quên chấm công.

18.

Khi cần ra ngoài trong giờ làm việc để giải quyết việc riêng, người lao động phải làm gì:

a)

Tự ý ra ngoài.

b)

Nhờ đồng nghiệp báo hộ.

c)

Xin phép và được trưởng bộ phận chấp thuận.

d)

Không cần xin phép.

19.

Khi được bàn giao tài sản, công cụ lao động của công ty, người lao động phải:

a)

Nhận mà không cần ký nhận.

b)

Cho người khác mượn sử dụng.

c)

Ký nhận rõ ràng và chịu trách nhiệm bảo quản.

d)

Sử dụng cho mục đích cá nhân.

20.

Khi phát hiện đồng nghiệp có hành vi vi phạm Nội quy lao động, bạn nên xử lý thế nào?

a)

Che giấu cho đồng nghiệp.

b)

Bỏ qua, không quan tâm.

c)

Tự ý xử lý theo ý mình.

d)

Báo cáo cho trưởng bộ phận hoặc phòng Hành chính.

21.

Khi sử dụng thiết bị bảo hộ lao động, người lao động phải thực hiện như thế nào?

a)

Không cần sử dụng nếu thấy bất tiện.

b)

Sử dụng đúng quy định và bảo quản cẩn thận.

c)

Cho người khác mượn.

d)

Chỉ sử dụng khi có kiểm tra.

22.

Khi phát hiện người lạ vào khu vực làm việc, bạn nên xử lý như thế nào?

a)

Dẫn người lạ đi tham quan.

b)

Bỏ qua, không quan tâm.

c)

Báo ngay cho bảo vệ hoặc quản lý.

d)

Cho người lạ sử dụng thiết bị.

23.

Khi phát hiện cháy nổ hoặc sự cố khẩn cấp, bạn phải làm gì?

a)

Tự ý xử lý nếu thấy đơn giản.

b)

Bỏ chạy khỏi hiện trường.

c)

Báo ngay cho người có trách nhiệm và thực hiện theo hướng dẫn

d)

Quay video, chụp ảnh đăng lên mạng.

24.

Khi sử dụng điện thoại công ty, bạn được phép:

a)

Sử dụng cho mục đích cá nhân.

b)

Cho người khác mượn.

c)

Sử dụng để chơi game.

d)

Sử dụng cho công việc.

25.

Khi vận hành xe nâng, máy móc, bạn chỉ được phép khi:

a)

Thấy cần thiết thì tự ý sử dụng.

b)

Nhờ đồng nghiệp hướng dẫn sơ qua.

c)

Đã được đào tạo, cấp phép và được phân công.

d)

Không cần điều kiện gì.

26.

Khi có thông báo hoặc quy định mới của công ty, bạn phải làm gì?

a)

Bỏ qua, không quan tâm.

b)

Chỉ thực hiện khi bị kiểm tra.

c)

Hỏi đồng nghiệp rồi làm theo.

d)

Đọc kỹ và thực hiện nghiêm túc.

27.

Những nguyên nhân chủ yếu gây ra tai nạn lao động là gì: (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

a) Người lao động không được huấn luyện về ATLĐ hoặc được huấn luyện chưa đầy đủ theo quy định. c) Điều kiện, môi trường làm việc không đảm bảo theo tiêu chuẩn quy định.

b)

b) Vi phạm tiêu chuẩn, quy phạm, quy trình kỹ thuật an toàn, đặc biệt trong sử dụng điện và thi công trên cao. d) Không có hoặc không sử dụng trang bị BHLĐ, hoặc trang bị không đảm bảo

an toàn.

c)

e) Do trạng thái tâm lý và ý thức chấp hành anh toàn của người lao động không tốt.

d)

Câu a, b, c, d, e

e)

Câu a, b, c, d

28.

Các nguyên nhân trực tiếp và phổ biến thường gây ra cháy: (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

a) Do tác động của ngọn lửa trần, tàn lửa, tia lửa. d)Do phản ứng hóa học của hóa chất.

b)

b) Do tác dụng của năng lượng điện.

c)

c) Do va chạm, ma sát giữa các vật.

d)

Các câu a, b, c

e)

Các câu a, b, c, d

29.

Ảnh hưởng của tai nạn lao động đối với sức khỏe người lao động là gì? (Chọn đáp án đúng)

a)

Có thể gây bệnh nghề nghiệp.

b)

Có thể gây bệnh có liên quan tới nghề nghiệp.

c)

Có thể làm gia tăng nguy cơ mắc các bệnh thông thường.

d)

Có thể gây tàn phế hoặc tử vong.

30.

Các bộ phận nào của máy móc thiết bị cơ khí dễ gây tai nạn lao động?(Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Các bộ phận chuyển động lùi, bộ phận quay, hoặc các chi tiết không được che chắn nằm giữa những phần quay của thiết bị.

b)

Các vị trí dễ xảy ra kẹp cuốn, văng bắn, gãy đứt thường xuất hiện ở bộ phận chuyển động quay tròn.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai

31.

Khi làm việc trên cao, người lao động cần tuân thủ yêu cầu nào? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Đeo dây an toàn và móc vào vị trí chắc chắn

b)

Đi theo lối đi qui định, không đùa giỡn, xô đẩy.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

32.

Mục đích chính của công tác An toàn vệ sinh lao động (ATVSLĐ) là gì? (Chọn đáp án đúng)

a)

Để cơ quan nhà nước kiểm tra

b)

Đảm bảo an toàn, sức khỏe, tính mạng cho người lao động

c)

Giảm chi phí cho doanh nghiệp

d)

Tăng năng suất bằng mọi giá

33.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm nào sau đây (Chọn đáp án đúng)

a)

Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động

b)

Chỉ hướng dẫn công việc, không cần huấn luyện ATVSLĐ

c)

Không cần tổ chức khám sức khỏe định kỳ

d)

Giao toàn bộ trách nhiệm ATVSLĐ cho người lao động

34.

Khi nhận thấy công việc hoặc nơi làm việc có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, đe dọa nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe của bản thân, người lao động có quyền gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Từ chối công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc và phải báo ngay với người phụ trách trực tiếp.

b)

Tự ý rời bỏ nơi làm việc và chuyển sang làm việc khác.

c)

Chỉ tiếp tục làm việc sau khi các nguy cơ đã được khắc phục.

d)

Cả a & c

35.

Theo quy định của NXVN, “thông tin cá nhân” là những dữ liệu liên quan đến cá nhân cụ thể, có thể dùng để xác định danh tính của người đó. Thông tin này bao gồm (nhưng không giới hạn ở):

Địa chỉ, số điện thoại, thông tin về lương, tài sản, sức khỏe;

Các mô tả, tài liệu, bản vẽ, bản ghi điện tử;

Thông tin thể hiện qua giọng nói, hành động hoặc phương thức khác;

Thông tin có thể đối chiếu với dữ liệu khác để nhận diện cá nhân;

Các loại thông tin nhạy cảm.

a)

Đúng

b)

Sai.

36.

Nhân viên được phép cung cấp thông tin bí mật của công ty hoặc thông tin cá nhân của khách hàng cho bên thứ ba mà không cần được sự đồng ý của công ty hoặc khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi mang tài liệu hoặc thiết bị chứa thông tin cá nhân ra khỏi văn phòng, nhân viên phải được sự chấp thuận của người chịu trách nhiệm xử lý thông tin cá nhân và phải giữ bên mình mọi lúc.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đăng tải thông tin cá nhân của khách hàng lên mạng xã hội hoặc kể với người thân, bạn bè là hành vi vi phạm quy định bảo mật thông tin công ty và khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nếu cấp trên đưa ra chỉ dẫn nghiêm khắc trong phạm vi công việc phù hợp và không xúc phạm nhân cách, thì hành động đó không được coi là quấy rố quyền lực.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nếu bạn chứng kiến hành vi quấy rối tại nơi làm việc, bạn nên bỏ qua vì cho rằng đó không phải việc của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mọi sự cố, tai nạn, thiên tai, vi phạm nội quy, vi phạm an toàn dữ liệu cá nhân, cũng như các vấn đề liên quan đến an toàn hàng hóa & con người đều phải được báo cáo theo quy trình báo cáo sự cố của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Báo cáo nhanh về sự cố phải được thực hiện ngay kể từ khi phát hiện sự cố, thông qua điện thoại hoặc Zalo.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Bạn nên làm gì khi tìm thấy một thiết bị USB lạ tại nơi làm việc?

a)

Mang về nhà và cắm vào máy tính cá nhân.

b)

Không cắm vào bất kỳ máy tính nào và báo cáo cho người quản lý hoặc bộ phận IT.

44.

Tại sao việc chia sẻ mật khẩu của bạn cho đồng nghiệp là nguy hiểm?

a)

Vì bạn không nên tin tưởng đồng nghiệp.

b)

Vì bạn có thể quên mật khẩu nếu người khác sử dụng nó.

c)

Vì hệ thống sẽ tự động chặn cả hai tài khoản.

d)

Vì mật khẩu có thể bị lợi dụng để truy cập vào các tài khoản và dữ liệu nhạy cảm của bạn.

45.

Việc xử lý không đúng cách các tài liệu giấy chứa thông tin nhạy cảm của công ty có thể gây ra rủi ro gì?

a)

Không có rủi ro nào nếu bạn vứt nó vào thùng rác công cộng.

b)

Chỉ có rủi ro khi tài liệu có chữ ký cá nhân.

c)

Thông tin có thể bị người khác lấy và sử dụng để lừa đảo hoặc đánh cắp dữ liệu.

46.

Thẻ nhân viên của bạn nên được xử lý như thế nào khi bạn không đi làm?

a)

Giữ ở một nơi an toàn và không cho người khác mượn.

b)

Để trên bàn làm việc khi đi ăn trưa.

c)

Cho đồng nghiệp mượn khi họ cần.

d)

Không cần mang theo mọi lúc.

47.

Sau khi hoàn thành công việc, bạn nên xử lý các tài liệu liên quan như thế nào?

a)

Để lại trên bàn làm việc cho người khác thu gom.

b)

Bàn giao lại cho điều phối hoặc quản lý.

c)

Đưa cho đồng nghiệp để họ xem.

d)

Vứt chúng vào thùng rác chung.

48.

Nếu một người lạ đến và hỏi bạn về quy trình làm việc hoặc thông tin vận hành kho bãi của công ty, bạn nên làm gì?

a)

Không cung cấp bất kỳ thông tin nào và báo cáo ngay cho người quản lý.

b)

Trả lời nhiệt tình để thể hiện sự thân thiện.

c)

Dẫn họ đi tham quan kho bãi để họ xem trực tiếp.

49.

Vì sao không được phép chụp ảnh hoặc quay phim trong khu vực làm việc.

a)

Vì có thể làm lộ thông tin nhạy cảm, dữ liệu khách hàng hoặc quy trình vận hành của công ty.

b)

Vì nó gây ồn ào.

c)

Vì điện thoại có thể bị hỏng.

d)

Vì nó làm mất thời gian làm việc.

50.

Khi bạn đi ra ngoài khu vực làm việc để nghỉ ngơi hoặc đi vệ sinh, bạn có nên để túi xách hoặc vật dụng cá nhân không có người trông coi không?

a)

Không, bạn nên luôn mang theo hoặc cất chúng vào tủ khóa.

b)

Tùy thuộc vào giá trị của đồ vật.

c)

Có, nhưng chỉ khi bạn đi một lúc ngắn.

51.

Trong kho hàng có phân định đường đi cho xe nâng và người đi bộ. Tại vị trí giao nhau, một xe nâng đang di chuyển tới gần cùng lúc một nhân viên đi bộ muốn băng qua. Theo quy định an toàn, trong tình huống này, ai phải chủ động thực hiện biện pháp để tránh va chạm? (Chọn đáp án đúng)

a)

Chỉ người lái xe nâng phải dừng lại quan sát và nhường đường cho người đi bộ.

b)

Chỉ người đi bộ phải quan sát và dừng lại nhường đường cho xe nâng đi qua trước.

c)

Cả người lái xe nâng và người đi bộ đều phải chủ động quan sát, phối hợp và chỉ di chuyển khi chắc chắn an toàn.

d)

Không bên nào cần dừng lại, chỉ cần đi đúng phần đường đã quy định.

52.

Khi xe nâng đang hoạt động, đâu là những dấu hiệu không bình thường (bất thường)? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Xe bị chảy nhớt ra ngoài.

b)

Động cơ vận hành ổn định, không phát tiếng kêu lạ.

c)

Có mùi lạ khi vận hành.

d)

Màn hình hiển thị thông tin hoạt động bình thường.

e)

Có khói phát ra từ động cơ.

53.

Trong khu vực kho hàng, khi người đi bộ muốn tiếp cận để trao đổi thông tin, người lái xe nâng phải thực hiện những hành động nào ? (Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Phớt lờ và đi tiếp.

b)

Hạ thấp càng xe theo quy định.

c)

Dừng xe, cài thắng tay.

d)

Tiếp tục lái nhưng giảm tốc độ.

54.

Khi đang vận hành xe nâng trong kho, hành vi nào BỊ CẤM ? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Giữ khoảng cách an toàn với người và xe khác.

b)

Đeo tai nghe.

c)

Tập trung quan sát khi lái xe.

d)

Sử dụng điện thoại.

e)

Vừa lái xe vừa xem chứng từ.

55.

Khi xe nâng đang di chuyển trong kho, người vận hành cần làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Giữ càng xe cách mặt đất 10-15 cm.

b)

Nhìn hoàn toàn vào gương chiếu hậu khi chạy lùi.

c)

Nhấn còi khi đến khúc cua hoặc vị trí khuất tầm nhìn.

d)

Đưa càng nâng vào đúng trọng tâm của kiện hàng.

56.

Khi xe nâng đang nâng hàng trên cao, người vận hành cần lưu ý những gì để đảm bảo an toàn?

a)

Không được rời khỏi xe.

b)

Có thể rời khỏi xe nếu đã kéo thắng tay.

c)

Không di chuyển xe và không xoay càng xe.

d)

Luôn quan sát xung quanh trước khi thao tác.

57.

Khi di chuyển qua đường dốc có hàng hóa trên càng xe nâng, để đảm bảo an toàn, người vận hành cần lưu ý những gì?

a)

Khi lên dốc, phải chạy thẳng, không đánh lái ngang.

b)

Khi xuống dốc, phải lùi xe để đảm bảo an toàn.

c)

Không được quẹo cua hoặc đánh lái gấp trên dốc.

58.

Những hành vi nào sau đây được coi là vi phạm nghiêm trọng về an toàn khi vận hành xe nâng?

a)

Đùa giỡn, nghịch khi đang lái xe.

b)

Cho người khác ngồi hoặc đứng trên xe nâng.

c)

Đứng lên hoặc đứng dưới càng xe nâng.

d)

Quay đầu hoặc đổi hướng đột ngột khi đang di chuyển.

59.

Khi xe nâng gặp sự cố với hệ thống nâng hàng tự động, người vận hành cần làm gì?

a)

Ấn nút STOP để dừng chức năng.

b)

Tiếp tục vận hành để kiểm tra lỗi.

c)

Báo cáo ngay cho bộ phận kỹ thuật.

d)

Tắt nguồn xe và rút chìa khóa.

60.

Trong tình huống công nhân vận hành xe nâng lấy hàng ở tầng 5 kệ đôi (rack 15 & 16), trong quá trình lấy hàng ở rack 15, thì đã gây va chạm và làm pallet ở rack 16 đối lưng rơi xuống, theo bạn nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến sự cố?

a)

Pallet hàng không được đặt đúng vị trí trên kệ, vượt quá giới hạn an toàn, gây mất cân bằng và dễ rơi.

b)

Do pallet chất hàng quá nặng nên tự động rớt xuống.

61.

Khi công nhân vận hành xe nâng sử dụng càng nối dài để nâng kiện hàng quá khổ lên phương tiện vận tải, cần thực hiện những bước nào trước khi thao tác?

a)

Kiểm tra và nắm rõ kích thước, trọng lượng, trọng tâm kiện hàng trước khi thực hiện.

b)

Lắp đặt càng nối dài đúng vị trí và khóa chốt an toàn.

c)

Báo cáo khi hàng hóa vượt quá khả năng an toàn, không tự ý xử lý.

d)

Không cần kiểm tra, chỉ cần lái xe chậm khi nâng.

62.

Khi sử dụng xe nâng ngồi (Counter Balance) để di chuyển hàng hóa thì phát hiện hàng hóa trên càng nâng bị lệch, không cân bằng trọng tâm, người vận hành xe nâng cần làm ?

a)

Tiếp tục nâng hàng nếu chưa có dấu hiệu rơi.

b)

Dừng xe, hạ càng xuống đất, kiểm tra lại cách sắp xếp hàng hóa.

c)

Điều chỉnh vị trí trọng tâm kiện hàng để đảm bảo cân bằng.

d)

Bỏ qua vì ảnh hưởng đến hiệu suất công việc.

63.

Khi xe nâng đang lấy pallet hàng ở tầng 4 xuống, trong lúc đưa ra khỏi kệ thì pallet bị vướng vào thanh beam ngang của tầng trên, dẫn đến nguy cơ rơi hàng. Người vận hành cần làm gì? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Cố gắng kéo mạnh pallet ra khỏi thanh ngang để tiết kiệm thời gian.

b)

Dừng ngay thao tác, giữ ổn định vị trí pallet.

c)

Điều chỉnh nhẹ độ cao hoặc độ nghiêng càng nâng để đưa pallet về vị trí an toàn.

d)

Nhờ thêm công nhân đến giữ pallet bằng tay để tránh rơi.

e)

Báo cáo cho quản lý/giám sát để được hỗ trợ xử lý an toàn.

64.

Nguyên nhân nào dưới đây có thể dẫn đến sự cố pallet bị vướng vào kệ khi xe nâng lấy hàng ở tầng cao?

a)

Pallet đặt không đúng vị trí trên kệ (bị lệch hoặc thò ra ngoài).

b)

Người vận hành không căn chỉnh chính xác độ cao càng nâng khi lấy pallet.

c)

Kích thước pallet/hàng hóa vượt quá quy định so với khoảng cách giữa các thanh ngang.

d)

Người vận hành thao tác vội vàng, không quan sát kỹ khi rút pallet.

e)

Người vận hành tập trung quan sát thực hiện theo QT-HD.

65.

Khi đưa pallet vào sâu bên trong container, cảm thấy xe nâng hơi nghiêng, bạn nên làm gì?

a)

Dừng thao tác ngay lập tức, báo quản lý & điều tra nguyên nhân.

b)

Tiếp tục nhưng chạy chậm và giữ càng thấp.

c)

Nâng hàng cao hơn để tránh cạ sàn.

66.

Khi phát hiện hàng nhập khẩu trong container/xe tải bị rách vỡ, bẹp móp. Bạn cần xử lý như thế nào?

a)

Tiếp tục dỡ hàng như bình thường vì cho rằng hàng bên trong không bị ảnh hưởng.

b)

Thực hiện nguyên tắc "Dừng-Gọi-Chờ": ngừng việc dỡ hàng, báo cho Trưởng nhóm công nhân thực hiện báo cáo theo quy trình báo cáo sự cố.

c)

Dỡ và nhận hàng bình thường vì lái xe là người quen.

d)

Liên lạc với CS để ghi nhận vào báo cáo theo trình tự và phối hợp liên lạc với khách hàng.

67.

Những hoạt động nào sau đây bị nghiêm cấm khi vận hành xe nâng?

a)

Chuyển hàng trực tiếp từ càng xe nâng này sang càng xe nâng kia.

b)

Sử dụng xe nâng để nâng người.

c)

Để càng xe ngả về phía trước khi nâng hàng.

d)

Tất cả các hoạt động trên.

68.

Trường hợp nào có thể khiến xe nâng bị mất ổn định theo phương ngang?

a)

Quay vòng hoặc đánh lái ở tốc độ cao đặc biệt khi mặt đường nghiêng, gồ ghề hoặc trơn trượt.

b)

Nâng hàng cao trên mặt đường nghiêng.

c)

Đặt hàng lệch trọng tâm.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

69.

Trong khi hạ pallet từ tầng 5 của hệ thống giá kệ bằng xe nâng, nếu người lái xe nâng cảm thấy chóng mặt thì cần xử lý thế nào?

a)

Cố gắng hạ pallet xuống đất, sau đó tắt máy, rút chìa khóa, dừng làm việc và báo cáo cho cấp quản lý.

b)

Ngừng thao tác ngay, tắt máy, rút chìa khóa, dừng làm việc và báo cáo cho cấp quản lý.

c)

Tắt máy, rút chìa khóa, dừng làm việc, nghỉ ngơi một lúc rồi tiếp tục công việc.

70.

Khi thực hiên hạ pallet từ khu vưc giá kệ để thực hiện xuất kho, nếu phát hiện một kiện hàng bị móp, người lái xe nâng cần xử lý như thế nào?

a)

Tiếp tục công việc như bình thường

b)

Dừng công việc và báo cáo cho cấp quản lý

c)

Tự ý thay vỏ thùng và thực hiện xuất kho.

71.

Việc chất xếp và lưu trữ hàng hóa trong kho phải tuân thủ nguyên tắc nào theo quy định của kho?

a)

Sử dụng thiết bị, phương tiện xếp dỡ đảm bảo an toàn và hợp lý.

b)

Không để hàng hóa chắn lối đi lại.

c)

Đảm bảo khu vực xếp dỡ có đầy đủ ánh sáng

d)

Tất cả các đáp án trên.

72.

Nguyên tắc an toàn khi chất xếp hàng hóa là gì? (Chọn đáp án đúng)

a)

Các thùng hàng cùng loại xếp chồng lên nhau; hàng nặng đặt dưới, hàng nhẹ đặt trên.

b)

Hàng chất lỏng nặng đặt dưới, hàng chất rắn nhẹ đặt trên.

c)

Hàng không đồng đều về kích thước hoặc hình dạng phải được xếp riêng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

73.

Theo quy định an toàn kho, khi xe nâng đang xếp dỡ hoặc di chuyển, người lao động phải giữ khoảng cách tối thiểu là bao nhiêu: (Chọn đáp án đúng)

a)

2.5m.

b)

2.0m.

c)

1.5m.

74.

Khi bốc xếp hàng hóa thủ công, để đảm bảo an toàn lao động, tải trọng tối đa cho phép đối với mỗi người khi xếp dỡ, gánh vác hàng trong phạm vi quãng đường không quá 60m là bao nhiêu? (Chọn 1 đáp án đúng)

a)

Nam trên 18 tuổi: 50kg ; Nữ trên 18 tuổi: 30kg

b)

Nam trên 18 tuổi: 40kg ; Nữ trên 18 tuổi: 20kg

c)

Nam trên 18 tuổi: 30kg ; Nữ trên 18 tuổi: 20kg

75.

Theo quy trình hướng dẫn của Trung Tâm Kho Vận (TTKV), chiều cao tối đa cho phép của pallet hàng đặt tại khu vực staging (kể cả khi chồng đôi) là bao nhiêu? (Chọn đáp án đúng)

a)

2.6m.

b)

3.0m.

c)

3.5m.

76.

Theo quy trình hướng dẫn của Trung Tâm Kho Vận (TTKV), pallet rỗng chưa sử dụng nếu để tập trung trực tiếp trên sàn thì chỉ được phép chất cao tối đa bao nhiêu pallet? (Chọn đáp án đúng)

a)

20 pallet.

b)

16 pallet.

77.

Theo quy trình hướng dẫn của Trung Tâm Kho Vận (TTKV), khi nào được phép xếp dỡ hàng hóa trên xe vận chuyển? (Chọn đáp án đúng)

a)

Chỉ khi xe đã đỗ đúng vị trí, tắt máy, về số "0", kéo phanh tay và chèn bánh xe chắc chắn.

b)

Chỉ khi xe đã đỗ đúng vị trí, lái xe về số "0", kéo phanh tay và chèn bánh xe chắc chắn.

78.

Các trang bị, đồ dùng cá nhân như nón, áo khoác, túi xách, bình nước…trước khi vào làm việc phải được cất ở đâu? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Mang vào trong kho và để ở khu vực trống.

b)

Để ở căn tin.

c)

Gửi tại cổng bảo vệ, khi cần thì ra lấy.

d)

Không mang vào kho, phải để trong tủ locker cá nhân trước khi vào làm việc

79.

Nhân viên khi ra/vào kho phải tuân thủ những quy định nào?

a)

Mặc đồng phục và mang thẻ công ty theo quy định.

b)

Tuân thủ hướng dẫn an ninh của bảo vệ.

c)

Chấm công bằng vân tay đầy đủ mỗi ngày.

d)

Di chuyển trong kho theo đúng lối đi, biển báo và cảnh báo an toàn.

e)

Tất cả các đáp án trên.

80.

Đối với hàng hóa có trọng lượng bao nhiêu trở lên thì bắt buộc phải sử dụng phương tiện nâng, vận chuyển chuyên dụng?

a)

50kg

b)

45kg

c)

30kg

d)

25kg

81.

Kích thước tiêu chuẩn của pallet được sử dụng trong hệ thống kệ kho là bao nhiêu?

a)

Dài 1.1m, rộng 1.1m, cao 2.0m

b)

Dài 1.1m, rộng 1.1m, cao 1.45m

c)

Dài 1.1m, rộng 1.1m, cao 1.3m

82.

Các nguyên tắc cần tuân thủ khi chất xếp hàng hóa an toàn là gì?

a)

Hàng hóa phải được xếp gọn gàng, ngay ngắn theo từng hàng; các thùng hàng cùng loại được chồng lên nhau.

b)

Hàng nặng xếp bên dưới, hàng nhẹ xếp phía trên.

c)

Chất chung hàng có kích cỡ khác nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên.

83.

Cách tránh ngộ độc khí trong đám cháy?

a)

Mở cửa ở hướng không có cháy để thoát hiểm

b)

Không được mở cửa ở hướng có cháy và khói xông vào phòng.

c)

Có thể dùng khăn ướt che mũi, miệng để hạn chế hít khói độc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

84.

Đối với hàng hóa phức tạp, nhạy cảm hoặc có giá trị cao, trước khi tiến hành xếp/dỡ hàng cần thực hiện gì?

a)

Nhóm trưởng phải họp nhóm, phổ biến quy trình, hướng dẫn và cùng thảo luận cách thực hiện.

b)

Thực hiện xếp/dỡ như hàng thông thường.

85.

Hoạt động điểm danh (Roll-call) được thực hiện nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm tra, đảm bảo Operator và công nhân nhà thầu có đủ sức khỏe và sự tỉnh táo trước khi vận hành xe nâng vào đầu ca và sau khi kết thúc công việc.

b)

Đảm bảo hoạt động tại các Trung tâm Kho Vận luôn an toàn cho người, phương tiện và hàng hóa.

c)

Tất cả các đáp án trên.

86.

Nhân viên có giấy phép lái xe nâng được phép sử dụng xe nâng?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Vệ sinh khu vực trong kho (bao gồm khu vực thao tác và khu vực chứa hàng) phải được thực hiện với tần suất 01 lần/ngày. Công việc vệ sinh bao gồm:

a)

Quét và thu gom rác từ các thùng đặt tại lối đi bộ, quét rác tại khu vực đầu rack và cuối rack.

b)

Quét mạng nhện, vệ sinh cửa nhận hàng và các góc cột.

c)

Chà sàn kho bằng máy với nước sạch.

d)

Tất cả các đáp án trên.

88.

Hàng hóa phải để cách khu vực sạc điện xe nâng ít nhất bao nhiêu mét?

a)

2.5m.

b)

2m.

c)

1.5m.

89.

Chiều rộng lối đi bộ trong kho tối thiểu phải là bao nhiêu mét?

a)

1.2m.

b)

1m.

c)

0.8m.

90.

Khu vực dùng để chất xếp hàng hóa đơn lẻ, không chồng, không có kệ/rack được quy định bằng màu sơn gì?

a)

Màu cam.

b)

Màu trắng.

c)

Màu vàng.

d)

Màu xanh.

91.

Khi tham gia tập Taiso, người lao động được phép tháo nón bảo hộ để tránh ị vướng trong quá trình tập luyện.

a)

Đúng.

b)

Sai.

92.

Khu vực nào được phép không đội nón bảo hộ lao động?

a)

Lối đi bộ riêng dẫn đến các khu vực tách biệt, không gần lối xe nâng và cách xa kệ lưu trữ hàng hóa.

b)

Lối đi bộ không gần lối xe nâng và cách xa kệ lưu trữ hàng hóa.

93.

Khi xếp hàng, không để khoảng trống giữa các thùng, vì khi xe di chuyển có thể gây xê dịch dẫn đến hư hỏng hoặc biến dạng hàng hóa.

a)

Đúng.

b)

Sai.

94.

Khi vận chuyển hai lô hàng khác nhau, cần sắp xếp lô hàng giao trước ở trong cùng thùng xe và lô hàng giao sau ở gần cửa xe để thuận tiện cho việc tháo dỡ, giao nhận.

a)

Đúng.

b)

Sai.

95.

Hàng hóa có hình dạng không đều, dễ nghiêng hoặc gồm nhiều loại kích cỡ khác nhau cần được xếp ở bên ngoài, gần cửa xe để thuận tiện cho việc bốc dỡ.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Các nguyên tắc cần tuân thủ khi vận hành xe nâng:

a)

Điều khiển xe đúng tốc độ quy định.

b)

Không đánh lái hoặc quay đầu đột ngột.

c)

Không dừng xe gấp hoặc dừng quá gần hàng hóa.

97.

Người lái xe nâng cần thường xuyên rèn luyện và cập nhật kiến thức để vận hành an toàn, hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Khi phát hiện xe nâng bị chảy dầu trong quá trình kiểm tra xe đầu giờ, cần báo cáo ngay cho cấp quản lý trực tiếp?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Khi xe nâng đang sạc điện không được đặt hàng hóa trong phạm vi bán kính 2m tính từ thân xe nâng ?

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Độ bền của bình ắc-quy xe nâng sẽ giảm nếu sạc không đúng cách ?

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Trong kho, người đi bộ được phép đi vào lối dành cho xe nâng để rút ngắn quãng đường di chuyển ?

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Khi thấy ký hiệu trên kiện hàng, người lái xe nâng có thể sử dụng càng xe nâng kẹp kiện thàng theo chiều mũi tên?

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Khi nhìn thấy ký hiệu trên bao bì, người lái xe nâng không được sử dụng xe nâng để thao tác nâng hạ hàng ?

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Người lái xe nâng phải kiểm tra tuyến đường di chuyển trước khi vận hành xe nâng ?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Xe nâng đứng có thể thực hiện đánh lái gấp khi đang vận hành mặc dù có khả năng quay vòng linh hoạt?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Kết nối đầu cắm sạc xe nâng không chắc chắn có thể gây ra sự cố chập điện, cháy nổ.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Xe nâng có điểm mù ở cả phía trước và phía sau, người vận hành không thể quan sát hết từ vị trí ngồi.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Kiện hàng có đế rộng và trọng tâm thấp sẽ ổn định hơn trong quá trình xếp dỡ?

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Có thể chỉ kiểm tra xe nâng khi kết thúc ca làm việc ngày hôm trước và không cần kiểm tra lại vào đầu giờ sáng hôm sau trước khi vận hành?

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Hiện tượng rò rỉ dầu từ ống phanh là dấu hiệu cho thấy phanh xe nâng có thể không hoạt động hiệu quả?

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Được phép nâng kiện hàng với trọng tải vượt không quá 15% trọng tải thiết kế của xe nâng

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Càng nâng có thể đặt ở bất kỳ vị trí nào miễn là không làm rơi hoặc vỡ hàng hóa?

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Không kiểm tra xe nâng trước khi vận hành có thể là nguyên nhân gây tai nạn lao động tại nơi làm việc?

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Khi thao tác bằng xe nâng với các lô hàng gấp, người vận hành có thể lái xe vượt quá tốc độ quy định 10 km/h?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Khi di chuyển xe nâng, không nâng càng nâng khi thấy không cần thiết?

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Vì thao tác nâng, hạ hàng được thực hiện thường xuyên nên khi lái xe tay luôn luôn phải để trên cần gạt điều khiển?

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Khi xe nâng đang di chuyển về phía trước với hàng hóa có chiều cao khuất tầm nhìn, bạn cần bấm còi để bảo hiệu cho người khác biết?

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Sẽ rất nguy hiểm nếu xe nâng nâng hàng trên cao khi càng nghiêng?

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Khi kết thúc làm việc bạn cần ghi chép lại thời gian lên xuống xe và số km di chuyển vào sổ theo dõi?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Giờ nghỉ trưa, bạn cần đỗ xe nâng tại vị trí quy định và không cần rút chìa khóa?

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Các hành vi không được phép khi đang trong quá trình vận hành xe nâng:

a)

Sử dụng điện thoại

b)

Hút thuốc lá

c)

Mang dép lê

d)

Tất cả đáp án trên

122.

Theo bạn, tiêu chí nào sau đây là quan trọng nhất khi kiểm tra phương tiện?

a)

Ắc quy

b)

Càng nâng

c)

Lốp xe

d)

Phanh

e)

Tất cả đáp án trên

123.

Trước khi cắm dây sạc phải tiến hành kiểm tra nước bình Ắc quy, nhiệt độ bình khoảng từ dưới 40 độ mới được sạc?

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Để đảm bảo độ bền và hiệu suất của bình ắc-quy xe nâng, người vận hành cần duy trì mực nước luôn cao hơn các tấm cực, châm nước định kỳ (ít nhất 4 ngày/lần) và sạc bình liên tục trong khoảng 8-12 giờ?

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Xe nâng đang chở hàng phải đi lùi khi lên dốc?

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Khi nước trong bình ắc-quy đang ở mức giới hạn cho phép, để đảm bảo an toàn, cần châm nước bình trước khi cắm điện sạc?

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Kiểm tra xe nâng trước khi vận hành để: (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Biết được tình trạng của xe

b)

Giảm tai nạn lao động

c)

Xe đủ điều kiện vận hành

d)

Tất cả đáp án trên

128.

Kiểm tra càng nâng (không nứt, không biến dạng) nhằm mục đích gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Càng đủ điều kiện nâng.

b)

Đáp ứng tối thiểu để nâng hàng.

c)

Tất cả đáp án trên.

129.

Tại sao khoảng cách giữa các càng nâng phải bằng nhau? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Đảm bảo trọng tâm của hàng khi nâng.

b)

Giúp cho người điều khiển xe dễ dàng.

c)

An toàn cho người và hàng hóa.

d)

Tất cả đáp án trên.

130.

Tác dụng của khung tựa hàng: (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Giới hạn của hàng hóa và độ dài của càng.

b)

Bảo vệ hàng không ngã về người điều khiển.

c)

Tất cả đáp án trên.

131.

Độ căng của xích kiểm tra ở đâu? (Chọn đáp án đúng)

a)

Đầu của dây xích.

b)

Giữa của dây xích.

c)

Cuối của dây xích.

132.

Xích bị biến dạng, không đúng vị trí sẽ: (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Không an toàn vận hành.

b)

Bị đứt.

c)

Làm hư các bộ phận khác của xe.

d)

Tất cả đáp án trên.

133.

Tại sao cần kiểm tra kẹp giữ ống dầu chắc chắn trước khi vận hành xe nâng? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Đảm bảo an toàn khi xe hoạt động.

b)

Không vướng trong quá trình vận hành.

c)

Tất cả đáp án trên.

134.

Khi ống dẫn dầu của xe nâng bị rạn nứt hoặc rò rỉ, hậu quả có thể là gì?

a)

Các thiết bị vận hành bị mất kiểm soát

b)

An toàn về hàng hóa và con ngườ

135.

Câu Khi ống dầu phanh bị rò rỉ, nứt hoặc kẹp không cố định, xe nâng có nguy cơ gì khi vận hành? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Mức dầu phanh giảm.

b)

Bể ống dầu phanh.

c)

Hệ thống phanh có thể không hoạt động.

d)

Tất cả các tình huống trên.

136.

Nguy cơ gì xảy ra nếu áp suất lốp xe nâng không đạt yêu cầu trước khi vận hành? (Chọn đáp án đúng nhất)

.

a)

Nguy cơ mât an toàn đối với hàng hóa

b)

Nguy cơ mất an toàn đối với người xung quanh.

c)

Cả hai nguy cơ trên.

137.

Xác định độ mòn cho phép của lốp (lốp đặc) nhằm: (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

An toàn về độ bám của lốp.

b)

Lốp không bị nổ trong quá trình vận hành.

c)

Tất cả đáp án trên.

138.

Nguy cơ gì khi lốp xe (lốp đặc) bị nứt, biến dạng, hư hỏng?(Chọn đáp án đúng)

a)

Lốp có thể nổ trong quá trình vận hành.

b)

Ảnh hưởng đến an toàn vận chuyển hàng hóa.

c)

Cả 2 nguy cơ trên.

139.

Nguy cơ kẹt vật lạ vào lốp xe (lốp đặc) (Chọn đáp án đúng)

a)

Lốp có thể nổ trong quá trình vận hành.

b)

Ảnh hưởng đến an toàn vận chuyển hàng hóa.

c)

Cả 2 nguy cơ trên.

140.

Các dấu hiệu bàn đạp ga/ tăng tốc bị bất thường? (Chọn đáp án đúng)

a)

Thả bàn đạp nhưng không trả lại trạng thái ban đầu.

b)

Xe vẫn duy trí tốc độ khi thả bàn đạp.

c)

Cả hai dấu hiệu trên.

141.

Các dấu hiệu bất thường của hệ thống phanh cần kiểm tra là gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Bàn đạp phanh không trở về vị trí ban đầu sau khi nhấn.

b)

Xe vẫn di chuyển một chút hoặc không dừng khi đạp phanh.

c)

Cả hai trường hợp trên.

142.

Mức dầu trong bình dầu phanh không đạt mức quy định sẽ gây ra nguy cơ gì? (Chọn đáp án đúng)

a)

Phanh không hoạt động hoặc kém hiệu quả.

b)

Phanh vẫn hoạt động tốt.

c)

Tất cả các đáp án trên.

143.

Mực nước trong bình điện nếu thấp hoặc cao hơn mức quy định sẽ gây ra những nguy cơ nào? (Chọn nhiều đáp án)

.

a)

Giảm độ bền bình điện.

b)

Hư hỏng dây điện hoặc vỏ bình khi nước tràn

c)

Thời gian lưu điện để xe hoạt động lâu hơn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

144.

Mực và chất lượng nhớt đảm bảo sẽ mang lại những lợi ích nào?(Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Giúp xe hoạt động bền bỉ.

b)

Giúp xe hoạt động đúng công suất.

c)

Đảm bảo an toàn khi nâng hàng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

145.

Phanh tay được sử dụng trong những trường hợp nào? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Khi cần dừng đột ngộ.t

b)

Khi xe về vị trí đỗ đúng nơi quy định.

c)

Khi tài xế rời khỏi xe.

d)

Tất cả các đáp án trên.

146.

Vô lăng lái vững chắc và độ rơ trong giới hạn cho phép sẽ mang lại lợi ích gì? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Giúp người điều khiển xe chính xác hơn.

b)

Giảm rủi ro trong quá trình vận hành.

c)

Giúp đánh lái nhanh hơn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

147.

Khi nào nên sử dụng còi xe? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Khi đi gần ngã ba, ngã tư.

b)

Khi đi gần các phương tiện khác.

c)

Khi đi gần người đi bộ.

d)

Khi đi gần ngã rẽ.

148.

Màn hình hiển thị trên xe giúp kiểm tra những thông tin nào? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Mức nhiên liệu.

b)

Giờ vận hành.

c)

Các báo hiệu bất thường.

149.

Tín hiệu còi lùi mang lại lợi ích gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Giúp người điều khiển biết xe đang trong quá trình lùi.

b)

Cảnh báo những người xung quanh.

c)

Tất cả các đáp án trên.