Font size
Worksheetscân bằng hoá học 1
Total questions: 10
Worksheet time: 9mins
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A. NaOH.
B. HCl.
C. H2SO4.
D. Ba(OH)2.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M.
0,1M.
0,4M.
0,5M.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH ⇌ Na+ + OH-
HF ⇌ H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :
3
2
11
12
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
C2H5OH
NaCl
NaHCO3.
CuSO4
Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
Tăng nồng độ khí CO2.
Tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ.
Tăng nhiệt độ.
Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) DrH0298< 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
giảm áp suất của hệ phản ứng.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
thay đổi áp suất của hệ.
thay đổi nồng độ N2.
thay đổi nhiệt độ.
thêm chất xúc tác Fe.
