wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Giải phẫu Hệ Xương

Total questions: 126

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Xương nào dưới đây thuộc xương thân mình:

a)

Xương đòn

b)

Xương đùi

c)

Xương mu

d)

Xương sườn

2.

Một trong những điểm đặc biệt riêng của đốt sống cổ là:

a)

Không có hố sườn ngang

b)

Có mỏm khớp

c)

Có lỗ ngang

d)

Không có diện khớp sườn

3.

Xương sườn thật là các xương sườn nào?

a)

Năm đôi xương sườn dưới

b)

Đôi xương sườn VIII đến đôi xương sườn XII

c)

Đôi xương sườn X và XI

d)

Bảy đôi xương sườn trên

4.

Xương sườn nào là xương sườn giả?

a)

Đôi xương sườn thứ VIII

b)

Đôi sườn thứ V

c)

Đôi sườn thứ I

d)

Đôi sườn thứ VII

5.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của xương ức?

a)

Xương ức là xương dẹt, nằm ở giữa thành trước lồng ngực, gồm 4 phần

b)

Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ trên và khuyết đòn ở mỗi bên để tiếp khớp với đầu ức của xương đòn

c)

Mỗi bờ bên của cán và thân có 8 khuyết sườn để tiếp khớp với sụn của 8 xương sườn trên cùng

d)

Giữa cán ức và thân ức là mũi ức. Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ trên và khuyết đòn ở mỗi bên để tiếp khớp với đầu ức của xương đòn

6.

Có bao nhiêu đôi xương sườn?

a)

12 đôi

b)

11 đôi

c)

10 đôi

d)

13 đôi

7.

Đặc điểm của cột sống:

a)

Cột sống là một cấu trúc vừa mềm dẻo vừa vững chắc. Cột sống tạo nên khoảng 3/5 chiều cao cơ thể và do 32 – 35 xương tạo nên, bao gồm xương cùng, xương cụt và 25 đốt sống rời

b)

25 đốt sống rời gồm 7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực và 6 đốt sống thắt lưng

c)

Xương cùng do 5 đốt sống cùng dính liền nhau mà thành; xương cụt thường do 4 - 7 đốt sống cụt dính lại

d)

Cột sống sẵn có hai đường cong lồi ra sau ngay từ lúc sinh ra và không mất đi: cong ngực và cong cùng

8.

Cung đốt sống có đặc điểm:

4 lines
9.

Cung đốt sống có đặc điểm:

a)

Cung đốt sống gồm mảnh cung rộng và dẹt, nằm ở trước; các cuống cung ở trước mảnh, dính với thân; và các mỏm từ cung mọc ra

b)

Khuyết sống dưới của đốt sống trên cùng khuyết sống trên của đốt sống dưới liền kề giới hạn nên lỗ gian đốt sống

c)

Cung đốt sống có hình trụ dẹt, mặt trên và mặt dưới là các mặt gian đốt sống tiếp khớp với đốt sống kế cận qua đĩa gian đốt sống

d)

Cung đốt sống tách ra các mỏm: một mỏm gai: từ giữa mặt sau của mảnh cung đốt sống chạy ra sau và xuống dưới; một mỏm ngang: từ chỗ nối giữa cuống và mảnh chạy ngang ra hai bên

10.

Đặc điểm của đốt sống cổ I:

a)

Không có thân mà có cung trước, cung sau và hai khối bên

b)

Có một mỏm từ mặt trên của thân nhô lên gọi là răng đốt trục

c)

Có hai mặt khớp: mặt khớp trước và mặt khớp sau

d)

Có mỏm gai dài nhất tỏng số các mỏm gai đốt sống cổ

11.

Đốt sống cổ II còn được gọi là:

a)

Đốt lồi

b)

Đốt gai

c)

Đốt trục

d)

Đốt đội

12.

Đặc điểm giúp phân biệt các đốt sống thắt lưng:

a)

Có lỗ ngang

b)

Không có các hõm sườn trên mỏm ngang và thân

c)

Mỏm ngang dính vào thân và cuống cung

d)

Lỗ đốt sống tròn

13.

Xương cùng có đặc điểm:

a)

Nền xương hướng xuống dưới

b)

Đỉnh xương cùng hướng trên

c)

Mặt lưng lồi, hướng ra trước

d)

Mỗi phần bên có một mặt loa tai

14.

Xương cùng gồm những phần nào?

a)

Một nền xương

b)

Hai đỉnh

c)

Một phần bên

d)

Hai mặt lưng

15.

Các xương ngực không bao gồm:

a)

Xương ức

b)

Các đốt sống ngực

c)

Xương đòn

d)

Các xương sườn

16.

Lỗ ngực trên thông với nền cổ, được giới bởi. Chọn câu sai

a)

Đốt sống ngực I

b)

Khuyết tĩnh mạch cảnh

c)

Cung sườn v

17.

Lỗ ngực trên thông với nền cổ, được giới bởi. Chọn câu sai

a)

Đốt sống ngực I

b)

Khuyết tĩnh mạch cảnh

c)

Cung sườn và góc dưới ức

d)

Xương sườn I

18.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Xương ức nằm ở giữa thành sau lồng ngực

b)

Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ dưới

c)

Cán ức có khuyết đòn ở bờ dưới

d)

Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ trên

19.

Đặc điểm xương sườn:

a)

Chỏm sườn nằm ở đầu trước của xương sườn

b)

Thần sườn có hai mặt và một bờ

c)

Mặt ngoài cong lõm

d)

Mặt trong cong lõm

20.

Khoang ngực có 2 lỗ, lỗ ngực dưới được giới hạn bởi:

a)

Đốt sống ngực I

b)

Xương sườn I

c)

Thân đốt sống ngực XII

d)

Khuyết tĩnh mạch cảnh

21.

Xương cụt do đốt sống nào liên kết nhau tạo nên

a)

4-7 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên

b)

3-4 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên

c)

5 - 6 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên

d)

4 - 6 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên

22.

Răng đốt trục có đặc điểm:

a)

Có một đỉnh và một mặt khớp

b)

Có hai đỉnh và hai mặt khớp

c)

Có một đỉnh và hai mặt khớp

d)

Có hai đỉnh và một mặt khớp

23.

Đặc điểm của đốt đội:

a)

Có thân mà không có cung trước, cung sau

b)

Không có thân mà chỉ có cung trước

c)

Không có thân mà chỉ có cung sau và hai khối bên

d)

Không có thân mà có cung trước, cung sau và hai khối bên

24.

Mỗi đốt sống gồm có:

a)

Thân đốt sống, cung đốt sống và cuống cung đốt sống

b)

Cung đốt sống, cuống cung đốt sống và lỗ đốt sống

c)

Thân đốt sống, cung đốt sống và lỗ đốt sống

d)

Thân đốt sống, cuống cung đốt sống và lỗ đốt sống

25.

Cung đốt sống tách ra các mỏm:

a)

Một mỏm gai và một mỏm ngang

b)

Hai mỏm gai và hai mỏm ngang

c)

Hai mỏm gai và một mỏm ngang

d)

Một mỏm gai và hai mỏm ngang

26.

Đặc điểm của đốt lồi:

a)

Hay còn gọi đốt cổ II

b)

Không có thân

c)

Mỗi bên có mặt khớp trên và mặt khớp dưới

d)

Có mỏm gai dài nhất tổng số các gai đốt sống cổ

27.

Xương cùng gồm:

a)

Một nền, một phần bên, hai mặt lưng và một đỉnh

b)

Một nền, hai phần bên, một mặt lưng và một đỉnh

c)

Hai nền, một phần bên, hai mặt lưng và một đỉnh

d)

Một nền, hai phần bên, một mặt lưng và hai đỉnh

28.

Lỗ đốt sống là:

a)

Lỗ giữa thân đốt sống và cuống cung đốt sống

b)

Lỗ giữa khuyết sống trên và khuyết sống dưới

c)

Lỗ ở mỏm ngang các đốt sống

d)

Lỗ bao quanh tủy gai

29.

Ở đốt sống, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm khớp dưới

c)

Mỏm gai

d)

Mỏm ngang

30.

Đoạn nào của cột sống có đĩa gian đốt sống dày nhất:

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn thắt lưng

d)

Đoạn cùng

31.

Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào ở phía trước dày hơn phía sau?

a)

Đoạn cùng

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn thắt lưng

d)

Đoạn ngực và đoạn thắt lưng

32.

Xương ức gồm 3 phần tính từ trên xuống dưới là:

a)

Cán ức, thân ức, mũi ức

b)

Cán ức, mỏm mũi kiếm, thân ức

c)

Mỏm mũi kiếm, thân ức, cán ức

d)

Mũi ức, thân ức, cán ức

33.

Chi tiết số 1 là:...

a)

Đĩa gian đốt sống

b)

Diện sườn trên

c)

Diện khớp trên

d)

Diện sườn ngang

34.

Đốt sống số:

a)

Đốt đội

b)

Đốt trục

c)

Đốt lồi

d)

Đốt cổ II

35.

Chi tiết số (1) là:

a)

Mặt khớp trước

b)

Cung trước

c)

Cung sau

d)

Khối bên

36.

Chi tiết số (2) là:

4 lines
37.

Câu 33: Chi tiết số (1) là:

a)

Mặt khớp trước

b)

Cung trước

c)

Cung sau

d)

Khối bên

38.

Câu 34: Chi tiết số (2) là:

a)

Mặt khớp trước

b)

Cung trước

c)

Cung sau

d)

Khối bên

39.

Câu 35: Chi tiết số (3) là:

a)

Mặt khớp trước

b)

Cung trước

c)

Cung sau

d)

Khối bên

40.

Câu 36: Mặt khớp dưới của đốt đội tiếp khớp với:

a)

Đốt trục

b)

Đốt cổ III

c)

Đốt cổ VII

d)

Đốt lồi

41.

Câu 37: Chi tiết số (1) là:

a)

Ống sống

b)

Lỗ gian đốt sống

c)

Lỗ đốt sống

d)

Khuyết sống

42.

Câu 38: Chi tiết số (2) là:

a)

Khuyết sống trên

b)

Cung đốt sống

c)

Cuống cung

d)

Mảnh cung

43.

Câu 39: Chi tiết số (3) là:

a)

Khuyết sống dưới

b)

Cuống cung

c)

Mảnh cung

d)

Cung đốt sống

44.

Câu 40: Chi tiết số (4) là:

a)

Mỏm khớp dưới

b)

Mỏm ngang

c)

Mỏm gai

d)

Mỏm khớp trên

45.

Câu 41: Chi tiết số (1) là:

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm núm vú

c)

Mỏm ngang

d)

Mỏm phụ

46.

Câu 42: Chi tiết số (2) là:

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm núm vú

c)

Mỏm ngang

d)

Mỏm phụ

47.

Câu 43: Chi tiết số (1) là:

a)

Lỗ gian đốt sông

b)

Lỗ đốt sống

c)

Khuyết sống trên

d)

Khuyết sống dưới

48.

Câu 44: Chi tiết số (2) là:

a)

Lỗ gian đốt sống

b)

Lỗ đốt sống

c)

Khuyết sống trên

d)

Khuyết sống dưới

49.

Câu 45: Chi tiết số (3) là:

a)

Lỗ gian đốt sống

b)

Lỗ đốt sống

c)

Khuyết sống trên

d)

Khuyết sống dưới

50.

Câu 46: Chi tiết số (1) là:

a)

Củ cảnh

b)

Củ sườn

c)

Củ cơ bậc thang trước

d)

Củ cơ răng trước

51.

Câu 47: Chi tiết số (2) là:

a)

Rãnh sườn

b)

Rãnh tĩnh mạch dưới đòn

c)

Rãnh động mạch dưới đòn

d)

Khuyết cảnh

52.

Câu 47: Chi tiết số (2) là:

a)

Rãnh sườn

b)

Rãnh tĩnh mạch dưới đòn

c)

Rãnh động mạch dưới đòn

d)

Khuyết cảnh

53.

Câu 48: Chi tiết số (1) là:

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm khớp dưới

c)

Mỏm ngang

d)

Mỏm gai

54.

Câu 49: Chi tiết số (2) là:

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm khớp dưới

c)

Mỏm ngang

d)

Mỏm gai

55.

Câu 50: Chi tiết số (3) là:

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm khớp dưới

c)

Mỏm ngang

d)

Mỏm gai

56.

Câu 51: Chi tiết số (4) là:

a)

Cuống cung

b)

Mảnh cung

c)

Khuyết sống trên

d)

Khuyết sống dưới

57.

Câu 52: Chi tiết số (5) là:

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm khớp dưới

c)

Mỏm ngang

d)

Mỏm gai

58.

Câu 53: Chi tiết số (6) là:

a)

Cuống cung

b)

Mảnh cung

c)

Khuyết sống trên

d)

Khuyết sống dưới

59.

Câu 54: Đốt sống thắt lưng khác với đốt sống cổ do thiếu:

a)

Mỏm ngang

b)

Mỏm khớp

c)

Lỗ ngang

d)

Không có cơ bám

60.

Câu 55: Tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt một đốt sống thắt lưng với các đốt sống cổ và ngực là:

a)

Mỏm ngang dài và hẹp

b)

Thân to và rộng chiều ngang

c)

Không có lỗ ngang và hõm sườn

d)

Mỏm gai hình chữ nhật, ngang mà không chúc

61.

Câu 56: Đốt cổ 1 tiếp khớp với C2 nhờ:

a)

Hố khớp trên

b)

Hố khớp dưới

c)

Mỏm khớp trên

d)

Mỏm khớp dưới

62.

Câu 57: Sụn sườn nào sau đây khớp vào góc ức?

a)

Sụn sườn I

b)

Sụn sườn III

c)

Sụn sườn II

d)

Sụn sườn IV

63.

Câu 58: Đặc điểm quan trọng để nhận biết đốt sống cổ?

a)

Mỏm gai chẻ đôi

b)

Có lỗ gai

c)

Có hố sườn ở thân đốt sống

d)

Lỗ đốt sống hình tròn

64.

Câu 59: Xương cùng hợp với xương chậu tại?

a)

Nền xương cùng

b)

Diện nhĩ

c)

Mỏm nhô

d)

Mào cùng bên

65.

Câu 60: Đốt sống cổ 2 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có thân, chỉ có cung trước, cung sau và 2 khối bên

b)

Còn gọi là đố

66.

với xương chậu tại?

a)

Nền xương cùng

b)

Diện nhĩ

c)

Mỏm nhô

d)

Mào cùng bên

67.

Đốt sống cổ 2 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có thân, chỉ có cung trước, cung sau và 2 khối bên

b)

Còn gọi là đốt trục

c)

Là đốt sống dày và khỏe nhất trong các đốt sống cổ.

d)

Tất cả đều đúng

68.

Xương sườn nào sau đây còn gọi là xương sườn thật:

a)

Xương sườn I đến VII

b)

Xương sườn VIII, IX, X

c)

Xương sườn XI, XII

d)

Cả B, C

69.

Lỗ gian đốt sống là gì?

a)

Lỗ giữa thân đốt sống và cuống cung đốt sống

b)

Lỗ giữa khuyết sống trên và khuyết sống dưới

c)

Lỗ ở mỏm ngang các đốt sống

d)

Lỗ bao quanh tủy gai

70.

Ở đốt sống, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm khớp dưới

c)

Mỏm gai

d)

Mỏm ngang

71.

Khung chậu được tạo bởi các xương, ngoại trừ?

a)

Xương chậu

b)

Xương mu

c)

Xương cùng

d)

Xương đùi

72.

Đốt sống nào sau đây không có thân đốt sống:

a)

Đốt đội

b)

Đốt trục

c)

N1

d)

L1

73.

Câu nào sau đây sai :

a)

Đốt cổ 2 còn gọi là đốt trục

b)

Thân đốt C2 có mỏm mọc lên gọi là răng.

c)

C2 có 1 diện khớp

d)

Lỗ gian đốt sống cho thần kinh gai sống đi qua

74.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của đốt sống ngực

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Xương sườn 1 rãnh trước ở mặt trên là:

a)

Rãnh TM chủ

b)

Rãnh ĐM dưới đòn

c)

Rãnh TM cảnh

d)

Rãnh ĐM cánh tay đầu

76.

Xương sườn nào sau đây được gọi là xương sườn cụt?

a)

Xương sườn số I

b)

Xương sườn số VII

c)

Xương sườn số X, XI

d)

Xương sườn số XI, XII

77.

Đặc điểm để phân biệt đốt sống ngực là?

a)

Có lỗ ngang

b)

Có hố sườn

c)

Có lỗ ngang và hố sườn

d)

Không

78.

Đặc điểm để phân biệt đốt sống ngực là?

a)

Có lỗ ngang

b)

Có hố sườn

c)

Có lỗ ngang và hố sườn

d)

Không có lỗ ngang và hố sườn.

79.

Xương sườn nào sau đây còn gọi là xương sườn giả:

a)

Xương sườn I đến VII

b)

Xương sườn VIII, IX, X

c)

Xương sườn XI, XII

d)

Cả B, C

80.

Đặc điểm chng của đốt sống thắt lưng ngoại trừ:

a)

Thân rất lớn, rộng bề ngang , cuống cung dày.

b)

Lỗ đốt sống hình tam giác nhỏ hơn lỗ đốt sống cổ và lớn hơn đốt sống ngực

c)

Mỏm gai hình chữ nhật , hướng ra sau

d)

Mỏm ngang có hố sườn ngang để khớp với củ sườn.

81.

Chọn phát biểu sai khi nói về xương ức

a)

Là một xương dẹt nằm ở thành trước ngực

b)

Thân ức nối với cán ức tạo một góc lồi ra sau

c)

Hai bên xg ức có 7 khuyết sườn khớp 7 sụn sườn

d)

Nền xương ức có khuyết TM Cảnh ở giữa

82.

Bờ xương ức có mấy khuyết sườn ?

a)

7

b)

8

c)

10

d)

12

83.

Cán ức không tiếp khớp với:

a)

Xương đòn

b)

Sụn sườn I

c)

Sụn sườn II

d)

Sụn sườn III

84.

Đốt sống cổ 2 có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có thân, chỉ có cung trước, cung sau và 2 khối bên

b)

Còn gọi là đốt đội

c)

Là đốt sống dày và khỏe nhất trong các đốt sống cổ.

d)

Tất cả đều sai.

85.

Đáy chậu được giới hạn phía trước bởi khớp mu, phía sau bởi xương cụt và hai bên là:

a)

Gai ngồi

b)

Ụ ngồi

c)

Ổ cối

d)

Lỗ bịt

86.

Chi tiết số 1 là:

a)

Khuyết đòn

b)

Khuyết tĩnh mạch cảnh

c)

Khuyết sườn

d)

Khuyết sống

87.

Đường thẳng dọc từ trên xuống qua đỉnh nách là:

a)

Đường nách giữa

b)

Đường nách sau

c)

Đường nách trước

d)

Đường nách trên

88.

Tên gọi khác của đốt cổ VII:

a)

Đốt đội

b)

Đốt trục

c)

Đốt lồi

d)

Đốt ngang

89.

Tên gọi khác của đốt cổ VII:

a)

Đốt đội

b)

Đốt trục

c)

Đốt lồi

d)

Đốt ngang

90.

Đặc điểm của xương cùng, ngoại trừ:

a)

Có hình tam giác

b)

Có hai phần bên

c)

Có một mặt lưng

d)

Có 3 đôi lỗ cùng lưng

91.

Chi tiết không thuộc mặt lưng của xương cùng:

a)

Mào cùng bên

b)

Mào cùng giữa

c)

Lỗ cùng

d)

Diện lớp thắt lưng- cùng

92.

Ở xương ức, vị trí của khuyết đòn

a)

Ở bờ trên cán ức

b)

Ở mỗi bên khuyết tĩnh mạch cảnh

c)

Ở bên phải cán ứuc

d)

Ở bên trái cán ức

93.

Đặc điểm của thân sườn, trừ:

a)

Có hai mặt và hai bờ

b)

Mặt trong cong lồi

c)

Mặt ngoài cong lồi

d)

Mặt trong cong lõm

94.

Mặt khớp củ sườn tiếp khớp với chi tiết nào trên đốt sống ngực?

a)

Mỏm ngang

b)

Mỏm gai

c)

Mỏm phụ

d)

Mỏm vẹt

95.

Đầu sau của thân sườn có:

a)

Củ sườn

b)

Rãnh sườn

c)

Cổ sườn

d)

Tất cả đều sai

96.

Chi tiết (1) là:

a)

Mỏm khớp dưới

b)

Mỏm ngang

c)

Mỏm gai

d)

Mỏm phụ

97.

Chi tiết (1) là:

a)

Mỏm răng

b)

Mỏm gai

c)

Mỏm ngang

d)

Mỏm phụ

98.

Hình bên là:

a)

Đốt sống cổ 1

b)

Đốt sống ngực

c)

Đốt sống thắt lưng

d)

Đốt sống cổ 2

99.

Chi tiết (1) là:

a)

Động mạch đốt sống

b)

Động mạch chủ ngực

c)

Động mạch gian sườn

d)

Tất cả sai

100.

Chi tiết (1) là:

a)

Rãnh tĩnh mạch dưới đòn

b)

Rãnh sườn

c)

Khuyết sườn

d)

Khuyết cảnh

101.

Chi tiết (1) là:

a)

Mỏm núm vú

b)

Mỏm ngang

c)

Mỏm gai

d)

Mỏm sườn

102.

Xương sườn có các đặc điểm sau: đầu sườn chỉ có một mặt khớp, không có cổ sườn, củ sườn và góc sườn là xương sườn số:

a)

Số 1

b)

Số 4

c)

Số 11

d)

Số 2

103.

óc sườn là xương sườn số:

a)

Số 1

b)

Số 4

c)

Số 11

d)

Số 2

104.

Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết giải phẫu nhất để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng:

a)

Mỏm ngang

b)

Thân đốt sống

c)

Mỏm khớp

d)

Mỏm gai

105.

Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào phía trước dày hơn phía sau?

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn thắt lưng

d)

Đoạn ngực và đoạn thắt lưng

106.

Đoạn nào của cột sống có đĩa gian đốt sống dày nhất?

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn thắt lưng

d)

Đoạn cùng

107.

Đặc điểm hố sườn ở đốt sống ngực, chọn câu sai

a)

D1 có hố sườn trên trọn vẹn

b)

D10 không có hố sườn dưới

c)

D11-12 có 1 hố sườn

d)

Tất cả đều sai

108.

Chi tiết (1) là:

a)

Diện khớp trên

b)

Hố sườn

c)

Mỏm khớp trên

d)

Diện khớp dưới

109.

Chi tiết (2):

a)

Mỏm gai

b)

Mỏm răng

c)

Mỏm núm vú

d)

Mỏm phụ

110.

Chi tiết (1) là:

a)

Diện nhĩ

b)

Diện khớp

c)

Mào cùng bên

d)

Mỏm khớp trên

111.

Xương thái dương được tạo nên bởi các phần, trừ:

a)

Phần trai

b)

Phần nhĩ

c)

Phần nền

d)

Phần đá

112.

Các chi tiết sau đây thuộc xương bướm, ngoại trừ:

a)

Lỗ bầu dục

b)

Mỏm chân bướm

c)

Cánh nhỏ

d)

Lỗ xoang hàm trên

113.

Các xương sau đây thuộc khối xương mặt:

a)

Xương khẩu cái

b)

Xương trán

c)

Xương bướm

d)

Xương sàng

114.

Các xương sau đây thuộc khôi xương mặt, trừ:

a)

Xương xoăn dưới

b)

Xương lệ

c)

Xương gò má

d)

Xương chẩm

115.

Chi tiết sau đây không thuộc xương hàm dưới:

a)

Đường chếch

b)

Mỏm lồi cầu

c)

Mỏm huyệt răng

d)

Mỏm vẹt

116.

Chọn phát biểu sai về định hướng của xương chậu khi đặt xương đứng thẳng:

a)

Mặt có hõm khớp ra ngoài

b)

Mặt có hình lõm chén vào trong

c)

Khuyết ổ cối hướng xuống dưới

d)

Bờ có khuyết lớn ra sau

117.

Định hướng của xương chậu khi đặt xương đứng thẳng:

a)

Mặt có hõm khớp ra ngoài

b)

Mặt có hình lõm chén vào trong

c)

Khuyết ổ cối hướng xuống dưới

d)

Bờ có khuyết lớn ra sau

118.

Chi tiết sau đây thuộc mặt ngoài xương chậu, trừ:

a)

Ổ cối

b)

Gai chậu trước trên

c)

Gò chậu mu

d)

Ụ ngồi

119.

Định hướng của xương đùi khi đặt xương đứng thẳng, chọn câu sai:

a)

Đầu có chỏm lên trên

b)

Chỏm hướng vào trong

c)

Đường ráp của thân xương ra sau

d)

Đường ráp của thân xương ra trước

120.

Chi tiết nào sau đây không thuộc mặt sau xương đùi:

a)

Diện bánh chè

b)

Diện khoeo

c)

Mấu chuyển bé

d)

Mào gian mấu

121.

Định hướng của xương chày khi đặt xương đứng thẳng, ngoại trừ:

a)

Đầu tròn lên trên và vào trong

b)

Đầu nhỏ hướng xuống dưới

c)

Mấu của đầu nhỏ vào trong

d)

Bờ sắc của thân xương ra trước

122.

Xương nào sau đây thuộc hàng sau xương cổ chân?

a)

Xương hộp

b)

Xương ghe

c)

Xương sên

d)

Xương chêm ngoài

123.

Khi đặt xương đòn nằm ngang, chọn câu sai về định hướng xương:

a)

Đầu dẹt hơn hướng ra ngoài

b)

Chiều cong lõm phía đầu dẹt hướng ra trước

c)

Rãnh của đầu này hướng ra trước

d)

Mặt có rãnh hướng xuống dưới

124.

Chi tiết sau đây không thuộc xương vai:

a)

Mỏm quạ

b)

Hố vẹt

c)

Mỏm cùng vai

d)

Hố trên gai

125.

Đặt xương trụ đứng thẳng, định hướng không phải của xương trụ:

a)

Đầu to lên trên

b)

Bờ sắc ra trước

c)

Mặt khớp lõm đầu này ra trước

d)

Cạnh sắc thân xương ra ngoài

126.

Chi tiết không thuộc xương cánh tay:

a)

Khuyết ròng rọc

b)

Lồi củ delta

c)

Chỏm con

d)

Rãnh gian củ