Font size
WorksheetsCác số có nhiều chữ số ( tiếp theo)
Total questions: 26
Worksheet time: 17mins
Số 4 253 đọc là:
Bốn nghìn hai trăm năm mươi ba
Bốn nghìn hai trăm năm mươi ba mươi
Bốn nghìn hai trăm năm ba
Bốn trăm hai nghìn năm mươi ba
Số “bảy mươi lăm nghìn không trăm tám mươi” viết là:
75 008
75 080
75 800
75 180
62 090 đọc là: “Sáu mươi hai nghìn ... chín mươi”. Đâu là cách đọc đúng?
không trăm
một trăm
hai trăm
ba trăm
Số 120 304 đọc là “Một trăm hai mươi nghìn ba trăm linh bốn”. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Viết số “chín mươi hai nghìn không trăm lẻ bảy”:
92 007
92 070
92 700
90 207
Viết số “hai trăm lẻ bốn nghìn năm trăm”:
204 500
200 450
204 050
240 500
Ghép nối: “Năm mươi sáu nghìn bốn trăm ba mươi” – (a)
Điền khuyết: “Một trăm (a) bảy nghìn tám mươi lăm” – 107 085
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 54 321; 53 421; 54 231; 53 241
53 241 < 53 421 < 54 231 < 54 321
54 321 < 54 231 < 53 421 < 53 241
53 421 < 53 241 < 54 321 < 54 231
54 231 < 54 321 < 53 241 < 53 421
62 345 = ?
60 000 + 2000 + 300 + 40 + 5
6000 + 2000 + 300 + 40 + 5
60 000 + 200 + 30 + 40 + 5
6000 + 200 + 30 + 40 + 5
Điền khuyết: 40 206 = 40 000 + (a) + 6
Đúng hay sai: 87 509 = 80 000 + 7000 + 500 + 9
Đúng
Sai
Phân tích số 100 305 thành tổng:
100 000 + 300 + 5
100 000 + 3000 + 5
10 000 + 30 + 5
100 000 + 305
Ghép nối: 54 081 = 50 000 + 4000 + 80 + 1 (a)
Trong số 67 543, chữ số 7 có giá trị:
700
70 000
7000
70
Trong số 908 102, chữ số 9 có giá trị:
9
90
900
900 000
Trong số 52 406, chữ số 4 có giá trị là ...
40
400
4
4 000
Trong số 345 607, chữ số 3 có giá trị là 3000. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Ghép nối: 72 905 → chữ số 2 có giá trị là 2 000
Mật mã là số có 5 chữ số, bắt đầu bằng 4, kết thúc bằng 7, tổng các chữ số là 19. Số đó là:
43 327
42 745
41 836
45 127
Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và bắt đầu bằng 6 là:
65432
69875
69876
69785
Số nhỏ nhất có 6 chữ số, các chữ số đều khác nhau là:
102345
100234
123450
123405
Một mã gồm 4 chữ số: hàng nghìn là 5, hàng trăm là 0, hàng chục là 7, hàng đơn vị là 2. Mã số là:
5072
5702
5207
5027
Ghép nối để tìm số bí mật: Hàng chục nghìn: 8, Hàng nghìn: 0, Hàng trăm: 6, Hàng chục: 3, Hàng đơn vị: 4. Số bí mật là:
80634
86034
80364
80436
Tìm các cặp tương ứng : Cách đọc và viết phù hợp: Một trăm hai mươi ba triệu sáu trăm năm mươi tư nghìn, hai nghìn không trăm linh tư, bảy nghìn tám trăm năm mươi sáu, 7 856; 2 004, 123 654 000
Một trăm hai mươi ba triệu sáu trăm mưoi tư nghìn
123 654 000
Hai nghìn không trăm linh tư
2 004
Bảy nghìn tám trăm năm mươi sáu
7 856
Số gồm 2 chục triệu, 0 triệu, 7 chục nghìn, ba trăm, 5 chục, 2 đơn vị là
