wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 6. luỹ thừa

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

N là kí hiệu của tập hợp nào dưới đây

a)

{0;1;2;3;...}

b)

{1;3;5;6;...}

c)

{ 1;2;3;4;5;..}

d)

{0;2;4;6;8;...}

2.

Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:

a)

C = {18; 19; 20; 21; 22}

b)

C = {18;19; 20; 21}

c)

C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}

d)

C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}

3.

Cho tập hợp A là tập các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 7. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp A

a)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

b)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

c)

A = {n ∈N|n < 7}

d)

A = {n ∈ N*|n ≤ 7}

4.

Tìm số tự nhiên n biết

2n = 162^{n\ }=\ 16

(a)  

5.

Điền vào chỗ trống:

121 = ...2...^2  

(a)  

6.

36 là giá trị của luỹ thừa

a)

12312^3  

b)

949^4  

c)

18218^2  

d)

626^2  

7.

Luỹ thừa bảy của ba được viết là

a)

373^7  

b)

737^3  

c)

7.377.3^7  

d)

7.37.3  

8.

Tính giá trị biểu thức:

47.85+47.14+47

a)

470

b)

47000

c)

4700

d)

470000

9.

2.2.2.2....2.2.2 ( 52 thừa số 2) = ......

a)

252^5  

b)

272^7  

c)

2522^{52}  

d)

52252^2  

10.

5.5.5.5.5.5 = ......

a)

545^4  

b)

565^6  

c)

575^7  

d)

555^5