wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsatest

Total questions: 112

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

ở trên tàu

a)

on board of the train

b)

in board of the train

c)

up board of the train

d)

on top board of the train

2.

It.........without saying that : hiển nhiên là, không cần phải nói

a)

comes

b)

goes

c)

gets

d)

appears

3.

lucrative -> CLOSET?

a)

exceptional

b)

profitable

c)

essential

d)

costly

4.

Hội nghị(N)

(a)  

5.

Tom: “I read somewhere recently that about 137 species of animals and plants become extinct every day. ”

Mary: “__________. ”

a)

A. Well, maybe all is not lost yet

b)

B. What’s point?

c)

C. What a pity!

d)

D. It can’t have happened like that.

6.

tờ rời

a)

judgements

b)

applications

c)

Flyers

d)

profiles

7.

quảng trường (n)

(a)  

8.

TRUYỀN CẢM HỨNG, LÀM CHO THẤM NHUẦN

a)

institute

b)

Instill

c)

Inspect

d)

Inscribe

9.

sufficient -> CLOSET?

a)

dominant

b)

abundant

c)

unsatisfactory

d)

adequate

10.

reveal -> OPPOSITE?

a)

keep secret from

b)

uncover the truth

c)

expose to everyone

d)

hide from view

11.

NO SOONER.....+.........: NGAY KHI

a)

when

b)

than

c)

have

d)

did

12.

Hardly ........: ngay khi..... thì

a)

when

b)

than

c)

have

d)

did

13.

committed to......

a)

ving

b)

v

c)

v2

d)

v3

14.

sự kháng cự, ám chỉ sự phục hồi

a)

collaboration

b)

exclusive

c)

resilience

d)

reinforce

15.

reinforce

a)

mưa nặng hạt

b)

ép buộc

c)

nhẹ nhàng

d)

củng cố

16.

up in arms

a)

very angry and ready to argue

b)

really worried

c)

extremely busy

d)

calm and relaxed

17.

gây bực mình, khó chịu, tức giận

a)

brought about peace

b)

eased the tension

c)

created such a fuss

d)

escalated the tension

18.

THAM NHŨNG

a)

approach

b)

rampant

c)

corruption

d)

proposal

19.

rampant (adj)

a)

tham nhũng

b)

hung hăng

c)

thiếu

d)

dịu dàng

20.

xa vời

a)

far-heated

b)

far-narrowed

c)

far-fetched

d)

far-reached

21.

bất chấp

(a)  

22.

đồng nghĩa với" because of"

(a)  

23.

with reference to

a)

due to

b)

owing to

c)

in terms of

d)

.regardless of

24.

chỉ có 1

a)

limited

b)

exclusive

c)

unrestricted

d)

restrictive

25.

...... the record: không chính thức

a)

in

b)

at

c)

on

d)

off

26.

abide.......: tuân thủ

a)

by

b)

in

c)

ob

d)

to

27.

cáu kỉnh

(a)  

28.

tiên phong, dẫn dầu

a)

priority

b)

pioneer

c)

connect

d)

foster

29.

nuôi dưỡng, bồi dưỡng, khuyến khích sự phát triển, hoặc ấp ủ một điều gì đó (v)

(a)  

30.

Aficionado

a)

người giỏi về 1 lĩnh vực

b)

người đam mê về 1 lĩnh vực

c)

người hiểu biết nhiều

d)

người thích nghe nhạc

31.

call the shot

a)

chung 1 chiến tuyến

b)

lãnh đạo, chỉ huy

c)

phân vân, lưỡng lự

d)

đánh bật

32.

in the same boat

a)

vị trí ngang nhau

b)

vẽ ra ranh giới

c)

chung 1 chí hướng

d)

cùng chỗ ở

33.

người nghiện (n)

a)

addiction

b)

addictive

c)

addicted to

d)

addict

34.

vượt qua khó khăn, xoay sở sống qua ngày

a)

get through

b)

get across

c)

get over

d)

get by

35.

patron

a)

nhà sáng tạo

b)

cảm biến

c)

người thành lập

d)

nhà tài trợ

36.

exodus (n)

a)

dân di cư

b)

sự di chuyển

c)

điểm đến

d)

việc trao đổi

37.

dispute

a)

cuộc tranh luận, cuộc thảo luận

b)

sự cãi nhau mang cảm xúc cá nhân

c)

cuộc tranh chấp, mâu thuẫn thường về pháp lý

d)

cãi vã om sòm.

38.

quarrel (n)

a)

cuộc tranh luận, cuộc thảo luận

b)

sự cãi nhau thường mang tính cá nhân

c)

cuộc tranh chấp, mâu thuẫn thường về pháp lý

d)

cãi vã om sòm

39.

commended

a)

khen ngợi

b)

đánh giá cao

c)

chỉ trích

d)

công nhận

40.

ngưỡng mộ, đánh giá cao

a)

praised

b)

appreciated

c)

criticized

d)

acknowledged

41.

exponential

a)

tăng nhanh

b)

dần dần

c)

chậm

d)

không đáng kể

42.

gradual

a)

đáng kể

b)

mạnh mẽ, kịch tính

c)

dần dần

d)

chậm

43.

rapid

a)

không đáng kể

b)

nhanh

c)

dần dần

d)

chậm

44.

substantial -> closet ?

a)

slow

b)

decline

c)

gradual

d)

dramatic

45.

inflict (v)

a)

gây ra sức ép

b)

làm kiệt quệ

c)

giải quyết

d)

khai thác

46.

.........retirment: nghỉ hưu

a)

do

b)

get

c)

take

d)

make

47.

Get sb +......: nhờ ai đó làm gì

a)

to v

b)

ving

c)

v2

d)

v

48.

have sb +......: nhờ ai đó làm gì

a)

to v

b)

v2

c)

ving

d)

v

49.

alurring

a)

khô khan

b)

buồn chán

c)

hấp dẫn

d)

di chuyển

50.

chống cự, kháng cự

a)

resist

b)

resite

c)

resote

d)

resisn

51.

draw up

a)

lên kế hoạch

b)

làm theo

c)

vẽ vời

d)

thể hiện

52.

in view of

a)

theo quan điểm cá nhân

b)

xét về

c)

tầm nhìn

d)

mặc dù

53.

Metabolism

a)

sự tuần hoàn

b)

sự hô hấp

c)

sự trao đổi chất

d)

sự tiêu hóa

54.

surge

a)

gia tăng

b)

giảm

c)

nhanh chóng

d)

chậm

55.

Phần lớn nhất

a)

the royal part

b)

the animal's food

c)

the best choice

d)

the lion's share

56.

backlash

a)

lợi ích

b)

sự đồng thuận

c)

phản ứng dữ dội

d)

tranh cãi

57.

............progress

a)

make

b)

take

c)

get

d)

have

58.

slave away

a)

chăm chỉ

b)

bắt đầu

c)

nói dối về

d)

làm việc quần quật

59.

làm việc vất vả trong một thời gian dài

a)

slog away

b)

slog for

c)

slog through

d)

slog out

60.

kẻ thù, đối thủ

a)

atrocities

b)

advances

c)

improvements

d)

foes

61.

go..........the roof: tăng lên rất cao

a)

to

b)

through

c)

over

d)

beyond

62.

conscientious

a)

có khả năng

b)

tài năng

c)

hiệu quả

d)

tận tâm, chu đáo

63.

make ends meet (idiom)

a)

Bắt đầu lại từ đầu vì việc không diễn ra như mong muốn.

b)

Hoàn thành việc gì đó trước deadline hay trước khi hết giờ, đến hạn

c)

Kiếm sống

d)

kiếm tiền, xoay sở để đủ sống

64.

relatively 

a)

tương đối

b)

liên quan

c)

họ hàng

d)

hoàn toàn

65.

comparatively

a)

nhìn chung

b)

hoàn toàn

c)

tương đối

d)

đáng kể

66.

nhìn chung, nói chung là

a)

comparatively

b)

generally

c)

summary

d)

completely

67.

thù địch (adj)

a)

noticeable

b)

affectionate

c)

hostile

d)

enemy

68.

hospitable

a)

hòa đồng

b)

vui vẻ

c)

thân thiện

d)

hiếu khách

69.

conclusively 

a)

có thể

b)

sự nghi ngờ

c)

chắc chắn

d)

hoàn toàn

70.

initial

a)

 cuối cùng

b)

lưỡng lực

c)

bắt nguồn

d)

đầu tiên

71.

reluctant

a)

vội vàng

b)

khái niệm

c)

chấp nhận

d)

lưỡng lự

72.

thrive

a)

đấu tranh vì

b)

thịnh vượng, giàu có

c)

tập trung

d)

nỗ lực, cố gắng

73.

incident

a)

cố tình

b)

thành công

c)

sự cố

d)

có khả năng

74.

incentive (n)

a)

sự kích thích, động lực

b)

sáng kiến

c)

rào cản

d)

sự nỗ lực, cố gắng

75.

conceivable 

a)

có thể xảy ra

b)

dễ để hiểu

c)

quá khó để giải quyết

d)

có thể tưởng tượng

76.

efface (v)

a)

mở rộng

b)

chứng minh

c)

duy trì

d)

xóa đi

77.

shortcomings

a)

lợi ích

b)

điểm mạnh

c)

điểm yếu

d)

điểm trừ

78.

It comes to + ........: khi đề cập đến điều gì

a)

to v

b)

v2

c)

v

d)

ving

79.

fiber

a)

sự cố gắng

b)

phát triển

c)

chất xơ

d)

khỏe mạnh

80.

inflammation

a)

lạm phát

b)

ho khan

c)

rách

d)

viêm

81.

pay tributes to

a)

bồi thường, chuộc lỗi

b)

ngăn chặn

c)

giải phóng, thoát khỏi

d)

kính trọng, ca ngợi

82.

make amends to

a)

ngăn chặn

b)

bồi thường, chuộc lỗi

c)

kính trọng, ca ngợi

d)

giải phóng, thoát khỏi

83.

hinder 

a)

làm cản trở

b)

tạo điều kiện, làm dễ dàng

c)

ngăn cản, ngừng lại

d)

che dấu

84.

impede (v)

a)

che dấu

b)

ngăn cản, ngừng lại

c)

tạo điều kiện, làm dễ dàng

d)

cản trở

85.

facilitate

a)

tạo điều kiện, làm dễ dàng

b)

cản trở

c)

ngăn cản, ngừng lại

d)

che dấu

86.

inordinate (adj)

a)

phong phú, dồi dào

b)

cần thiết, đòi hỏi

c)

quá mức, thái quá

d)

hạn chế, có giới hạn

87.

excessive

a)

phong phú, dồi dào

b)

cần thiết, đòi hỏi

c)

quá mức, thái quá

d)

hạn chế, có giới hạn

88.

generosity 

a)

sự cảm thông

b)

lòng biết ơn

c)

keo kiệt

d)

sự hào phóng

89.

meanness

a)

hẹp hòi

b)

sự cảm thông

c)

lòng biết ơn

d)

thô lỗ,

90.

distribution 

a)

tập hợp, tóm gọn

b)

lưu trữ

c)

phân tán, phân phối

d)

vận chuyển

91.

pull my socks up

a)

thúc đẩy bản thân

b)

vượt qua giới hạn

c)

cố gắng làm tốt hơn

d)

vượt qua rào cản

92.

interference (n)

a)

sự can thiệp

b)

toàn cầu hóa

c)

sự cố gắng

d)

sự giao tiếp

93.

entitled (v)

a)

được bổ sung

b)

được cung cấp

c)

được gắn với

d)

được trao quyền

94.

sack (v)

a)

mua lại

b)

sa thải

c)

thuê

d)

chê bai

95.

Vinegar(n)

a)

sa tế

b)

hạt tiêu

c)

mùi hương

d)

giấm

96.

persuade(v):

a)

thừa nhận

b)

từ chối

c)

thuyết phục

d)

buộc tội

97.

usurp

a)

bảo vệ

b)

tăng cường

c)

chiếm đoạt

d)

trao quyền

98.

on my plate

a)

ở trong tâm trí ai

b)

ang có hiệu lực, hiện hành

c)

điều bí mật

d)

có việc gì đó để làm

99.

curtail -> CLOSET

a)

promote

b)

encourage

c)

reduce

d)

  increase

100.

meticulous: TỈ MỈ

a)

reckless

b)

thorough

c)

   careless

d)

indifferent

101.

timid (adj)

a)

nỗ lực

b)

mạnh mẽ

c)

rụt rè

d)

rõ ràng

102.

bold

a)

nghèo khó

b)

cố gắng, nỗ lực

c)

mạnh mẽ, tự tin

d)

rụt rè, nhút nhát

103.

vague (adj)

a)

cản trở

b)

thẳng thắn

c)

mơ hồ

d)

rõ ràng

104.

undisputed (adj): không thể nghi ngờ, tranh cãi

a)

A.  contemporary

b)

undeceived

c)

dissipated

d)

undoubted

105.

sensation(N)

a)

sự háo hức

b)

nhận thức, quan điểm

c)

sự náo động, giật gân

d)

cảm xúc

106.

come under fire

a)

bị chỉ trích gay gắt

b)

xem xét

c)

xét về mặt nghiêm trọng

d)

che đậy, bịa chuyện

107.

potential (adj)

a)

chậm chạp

b)

uể oải

c)

tiềm năng

d)

khó khăn

108.

ghé thăm

a)

call on

b)

call by

c)

call off

d)

call for

109.

can’t help +............: không thể dừng việc gì

a)

ving

b)

to v

c)

v

d)

v2

110.

monthly.......: tiền tiêu vặt hàng tháng

a)

salary

b)

permission

c)

allowance

d)

wage

111.

default (n)

a)

sự trả giá

b)

sự sai lầm

c)

sự vỡ nợ

d)

sự thành công

112.

dermatologist (n)

a)

bác sĩ da liễu

b)

bác sĩ thú y

c)

bác sĩ phẫu thuật

d)

bác sĩ nội trú