WorksheetsEM YÊU BIỂN ĐẢO 1
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Biển Đông có diện tích khoảng bao nhiêu km²?
Khoảng 2,5 triệu km².
Khoảng 3,5 triệu km².
Khoảng 4 triệu km².
Khoảng 4,5 triệu km².
Biển Đông thuộc Đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Biển Đông là biển rộng thứ bao nhiêu trong hệ thống các vùng biển của Thái Bình Dương?
Thứ hai.
Thứ ba.
Thứ tư.
Thứ năm.
Tuyến đường hàng hải trên Biển Đông quan trọng vì?
Là tuyến ngắn nhất nối châu Âu với châu Phi.
Là nơi có vĩ độ thấp nhất thế giới.
Nối liền Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.
Là nơi duy nhất không có bão.
Những quốc gia và vùng lãnh thổ nào sau đây có đường tiếp giáp với Biển Đông?
Việt Nam, Trung Quốc, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Brunây, Thái Lan, Campuchia và Đài Loan.
Việt Nam, Trung Quốc, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Thái Lan, Campuchia.
Có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ tiếp giáp với Biển Đông?
07 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
08 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
09 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
10 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
Việt Nam giáp với Biển Đông ở bao nhiêu phía?
1 phía.
2 phía.
3 phía.
4 phía.
Biển Đông có bao nhiêu vịnh lớn tiếp giáp với Việt Nam?
2 vịnh.
3 vịnh.
4 vịnh.
5 vịnh.
Biển Đông hiện nay đang tồn tại bao nhiêu loại tranh chấp?
2 loại tranh chấp.
3 loại tranh chấp.
4 loại tranh chấp.
5 loại tranh chấp.
Tuyên bố ASEAN về Biển Đông (Tuyên bố Ma-ni-la) được thông qua vào năm nào?
1989.
1990.
1991.
1992.
Vịnh Bắc Bộ có diện tích khoảng bao nhiêu km²?
116.200 km².
126.250 km².
136.350 km².
146.450 km².
Vịnh Bắc Bộ được bao bọc bởi bờ biển và hải đảo của những nước nào dưới đây?
Việt Nam - Thái Lan.
Việt Nam - Trung Quốc.
Việt Nam - In-đô-nê-xi-a.
Việt Nam - Phi-líp-pin.
Vịnh Bắc Bộ có diện tích khoảng bao nhiêu km2?
Khoảng 125.250 km².
Khoảng 126.250 km².
Khoảng 127.250 km².
Khoảng 128.250 km².
Nơi sâu nhất Vịnh Bắc Bộ khoảng bao nhiêu m?
Khoảng 70m.
Khoảng 80m.
Khoảng 90m.
Khoảng 100m.
Vịnh Thái Lan có diện tích bao nhiêu km²?
Khoảng 320.000 km².
Khoảng 340.000 km².
Khoảng 360.000 km².
Khoảng 380.000 km².
Vịnh Thái Lan được bao bọc bởi bờ biển của những nước nào?
Việt Nam - Thái Lan - Campuchia - Malaixia.
Việt Nam - Trung Quốc - Thái Lan - Campuchia.
Việt Nam - In-đô-nê-xi-a - Trung Quốc - Thái Lan.
Việt Nam - Phi-líp-pin - Campuchia - Malaixia.
Vùng biển Việt Nam có diện tích bao nhiêu km²?
Hơn 1 triệu km².
Hơn 2 triệu km².
Hơn 2,5 triệu km².
Hơn 3 triệu km².
Diện tích biển của nước ta gấp bao nhiêu lần diện tích đất liền?
Gấp hai lần diện tích đất liền.
Gấp ba lần diện tích đất liền.
Gấp bốn lần diện tích đất liền.
Gấp năm lần diện tích đất liền.
Việt Nam có chiều dài bờ biển khoảng bao nhiêu km?
Khoảng 3.260 km.
Khoảng 3.270 km.
Căn cứ Luật biển Việt Nam 2012, vùng biển Việt Nam bao gồm?
Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế lục địa chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.
Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.
Nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.
Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.
Vùng biển nào sau đây của nước ta mà các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982?
Nội thủy.
Lãnh hải
Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Vùng đặc quyền kinh tế.
Việt Nam đã ra Tuyên bố về đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam trong Vịnh Bắc Bộ vào thời gian nào?
(a)
Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải của lãnh thổ đất liền Việt Nam trong Vịnh Bắc Bộ gồm các đoạn thẳng nối liền bao nhiêu điểm?
11.
12.
13.
14.
Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải của đảo Bạch Long Vĩ là gì?
Đường ngấn nước triều thấp nhất dọc theo bờ biển của đảo.
Đường ngấn nước triều cao nhất dọc theo bờ biển của đảo.
Đường ngấn nước triều trung bình dọc theo bờ biển của đảo.
Đường ngấn nước nhật triều và bán nhật triều dọc theo bờ biển của đảo.
Vùng biển Việt Nam có khoảng bao nhiêu đảo lớn, nhỏ?
Khoảng 5.500 đảo.
Khoảng 5.000 đảo.
Khoảng 4.500 đảo.
Khoảng 4.000 đảo.
Việt Nam có khoảng bao nhiêu cửa sông đổ ra biển?
100.
114.
Thứ tự các Cửa biển Việt Nam theo hướng từ Bắc vào Nam?
Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, Cửa Tùng, Cửa Tư Hiền, Cửa Cam Ranh.
Cửa Lò, Cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ, Cửa Tư Hiền, Cửa Cam Ranh.
Cửa Tư Hiền, Cửa Cam Ranh, Cửa Lò, Cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ.
Cửa Tùng, Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, Cửa Cam Ranh, Cửa Tư Hiền.
Thứ tự các Cửa biển Việt Nam theo hướng từ Nam ra Bắc?
Cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ, Cửa Cam Ranh, Cửa Tư Hiền, Cửa Lò.
Cửa Tư Hiền, Cửa Cam Ranh, Cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ, Cửa Lò.
Cửa Cam Ranh, Cửa Tư Hiền, Cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ, Cửa Lò.
Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, Cửa Tùng, Cửa Tư Hiền, Cửa Cam Ranh.
Vùng biển Việt Nam có bao nhiêu loài rùa biển được ghi nhận?
4.
5.
6.
7.
Số lượng loài cá ở vùng biển Việt Nam là khoảng bao nhiêu loài?
Khoảng 1000 loài.
Khoảng 1500 loài.
Khoảng 2000 loài.
Khoảng 2500 loài.
Tài nguyên phi sinh vật lớn nhất ở thềm lục địa nước ta là gì?
(a)
Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là gì?
Nguồn lợi sinh vật biển phong phú.
Hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
Có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.
Thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển.
Khu vực ven biển thuộc miền nào của nước ta hằng năm chịu nhiều cơn bão nhất?
Miền Bắc.
Miền Trung.
Miền Nam.
Cả 3 phương án trên.
Hiện nay trên vùng biển Việt Nam có tất cả bao nhiêu ngọn hải đăng?
72.
82.
92.
102.
Hệ thống nhà giàn DK1 được thành lập vào năm nào?
1989.
1990.
1991.
1992.
Bạn hãy cho biết Nhà giàn DK1 (hay còn gọi là Trạm Kinh tế Khoa học - Dịch vụ) được xây dựng vào năm nào?
Năm 1989.
Năm 1990.
Năm 1991.
Năm 1992.
Bạn hãy cho biết Nhà giàn DK1 gắn với tên tuổi của Tư lệnh Hải quân nào?
Tư lệnh Giáp Văn Cương.
Tư lệnh Mai Xuân Vĩnh.
Tư lệnh Đỗ Xuân Công.
Tư lệnh Phạm Hoài Nam.
Điểm A1 của đường cơ sở nước ta nằm ở đâu?
Hòn Khói.
Hòn Chuối.
Hòn Hải.
Hòn Nhạn.
Điểm A2 của đường cơ sở nước ta nằm ở đâu?
Hòn Nhạn.
Hòn Đá Lẻ.
Hòn Tài Lớn.
Hòn Đôi.
