NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets1.5.1.1. Phân biệt các thì tiếp diễn
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
1. Look! The children _____ in the garden right now. Nhìn kìa! Bọn trẻ đang chơi trong vườn ngay bây giờ.
a)
are playing
b)
were playing
c)
will be playing
2.
2. At 8 PM yesterday, I _____ dinner with my family. Lúc 8 giờ tối hôm qua, tôi đang ăn tối với gia đình.
a)
was having
b)
am having
c)
will be having
3.
3. This time tomorrow, we _____ to Paris. Vào giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang bay đến Paris.
a)
will be flying
b)
are flying
c)
were flying
4.
4. She _____ her homework at the moment. Cô ấy đang làm bài tập lúc này.
a)
is doing
b)
was doing
c)
will be doing
5.
5. While you were sleeping, I _____ a book. Trong khi bạn ngủ, tôi đang đọc sách.
a)
was reading
b)
am reading
c)
will be reading
6.
6. At 3 PM next Friday, the students _____ their final exam. Lúc 3 giờ chiều thứ Sáu tới, học sinh sẽ đang thi cuối kỳ.
a)
will be taking
b)
are taking
c)
were taking
7.
7. Currently, my brother _____ for his driving test. Hiện tại, anh trai tôi đang luyện thi lái xe.
a)
is preparing
b)
was preparing
c)
will be preparing
8.
8. When the phone rang, she _____ a shower. Khi điện thoại reo, cô ấy đang tắm.
a)
was taking
b)
is taking
c)
will be taking
9.
9. By 10 AM tomorrow, I _____ in an important meeting. Đến 10 giờ sáng mai, tôi sẽ đang họp quan trọng.
a)
will be sitting
b)
am sitting
c)
was sitting
10.
10. Listen! Someone _____ at the door. Nghe kìa! Có ai đó đang gõ cửa.
a)
is knocking
b)
was knocking
c)
will be knocking
11.
11. At midnight last night, we _____ movies on Netflix. Lúc nửa đêm qua, chúng tôi đang xem phim trên Netflix.
a)
were watching
b)
are watching
c)
will be watching
12.
12. This time next month, they _____ their honeymoon in Italy. Vào tháng tới lúc này, họ sẽ đang đi tuần trăng mật ở Ý.
a)
will be enjoying
b)
are enjoying
c)
were enjoying
13.
13. Be quiet! The baby _____ peacefully. Im lặng! Em bé đang ngủ yên.
a)
is sleeping
b)
was sleeping
c)
will be sleeping
14.
14. While I was cooking, my husband _____ the dishes. Trong khi tôi nấu ăn, chồng tôi đang rửa bát.
a)
was washing
b)
is washing
c)
will be washing
15.
15. At 7 AM next Sunday, we _____ for our hiking trip. Lúc 7 giờ sáng Chủ Nhật tới, chúng tôi sẽ đang khởi hành đi leo núi.
a)
will be leaving
b)
are leaving
c)
were leaving
16.
16. Right now, the workers _____ the new bridge. Ngay bây giờ, công nhân đang xây cây cầu mới.
a)
are building
b)
were building
c)
will be building
17.
17. Yesterday at 5 PM, I _____ in heavy traffic. Hôm qua lúc 5 giờ chiều, tôi đang kẹt xe.
a)
was stuck
b)
am stuck
c)
will be stuck
18.
18. Next week at this time, she _____ her presentation to the board. Tuần tới vào giờ này, cô ấy sẽ đang thuyết trình với hội đồng quản trị.
a)
will be giving
b)
is giving
c)
was giving
19.
19. At the moment, scientists _____ a cure for the disease. Lúc này, các nhà khoa học đang phát triển thuốc chữa bệnh.
a)
are developing
b)
were developing
c)
will be developing
20.
20. When the accident happened, I _____ to work. Khi tai nạn xảy ra, tôi đang lái xe đi làm.
a)
was driving
b)
am driving
c)
will be driving
21.
21. By this time tomorrow evening, we _____ the championship game. Đến tối mai lúc này, chúng tôi sẽ đang xem trận chung kết.
a)
will be watching
b)
are watching
c)
were watching
22.
22. Today, many companies _____ remote work policies. Ngày nay, nhiều công ty đang thực hiện chính sách làm việc từ xa.
a)
are implementing
b)
were implementing
c)
will be implementing
23.
23. At 6 AM this morning, I _____ for my morning jog. Lúc 6 giờ sáng nay, tôi đang chuẩn bị chạy bộ.
a)
was preparing
b)
am preparing
c)
will be preparing
24.
24. Three hours from now, the plane _____ over the Pacific Ocean. Ba giờ nữa, máy bay sẽ đang bay qua Thái Bình Dương.
a)
will be flying
b)
is flying
c)
was flying
25.
25. These days, more people _____ about environmental issues. Dạo này, nhiều người đang quan tâm đến vấn đề môi trường.
a)
are caring
b)
were caring
c)
will be caring
26.
26. While she was studying, her roommate _____ loud music. Trong khi cô ấy học, bạn cùng phòng đang nghe nhạc to.
a)
was playing
b)
is playing
c)
will be playing
27.
27. At 2 PM this Saturday, I _____ my grandmother. Lúc 2 giờ chiều thứ Bảy này, tôi sẽ đang thăm bà.
a)
will be visiting
b)
am visiting
c)
was visiting
28.
28. Currently, the government _____ new educational reforms. Hiện tại, chính phủ đang xem xét các cải cách giáo dục mới.
a)
is considering
b)
was considering
c)
will be considering
29.
29. When I arrived at the party, everyone _____ and having fun. Khi tôi đến bữa tiệc, mọi người đang nhảy múa và vui chơi.
a)
was dancing
b)
is dancing
c)
will be dancing
30.
30. By 9 PM tonight, we _____ the birthday celebration. Đến 9 giờ tối nay, chúng tôi sẽ đang chuẩn bị tiệc sinh nhật.
a)
will be preparing
b)
are preparing
c)
were preparing
31.
31. Look outside! It _____ heavily right now. Nhìn ra ngoài! Trời đang mưa to ngay bây giờ.
a)
is raining
b)
was raining
c)
will be raining
32.
32. At this time last week, we _____ our final exams. Vào giờ này tuần trước, chúng tôi đang thi cuối kỳ.
a)
were taking
b)
are taking
c)
will be taking
33.
33. In two hours, the conference _____ and delegates will be networking. Trong hai giờ nữa, hội nghị sẽ đang diễn ra và các đại biểu sẽ giao lưu.
a)
will be running
b)
is running
c)
was running
34.
34. At present, researchers _____ the effects of social media on teenagers. Hiện tại, các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của mạng xã hội lên thanh thiếu niên.
a)
are studying
b)
were studying
c)
will be studying
35.
35. While the teacher was explaining, some students _____ notes. Trong khi giáo viên giảng bài, một số học sinh đang ghi chép.
a)
were taking
b)
are taking
c)
will be taking
36.
36. This time next year, I _____ at university. Vào năm tới lúc này, tôi sẽ đang học đại học.
a)
will be studying
b)
am studying
c)
was studying
37.
37. Nowadays, many teenagers _____ too much time on their phones. Ngày nay, nhiều thanh thiếu niên đang dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
a)
are spending
b)
were spending
c)
will be spending
38.
38. When the fire alarm rang, we _____ in the cafeteria. Khi chuông báo cháy kêu, chúng tôi đang ăn ở căng tin.
a)
were eating
b)
are eating
c)
will be eating
39.
39. At 11 AM tomorrow, the CEO _____ the annual report. Lúc 11 giờ sáng mai, CEO sẽ đang trình bày báo cáo thường niên.
a)
will be presenting
b)
is presenting
c)
was presenting
40.
40. Right now, technology _____ the way we communicate. Ngay bây giờ, công nghệ đang thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
a)
is changing
b)
was changing
c)
will be changing
41.
41. At 4 PM yesterday, the children _____ soccer in the park. Lúc 4 giờ chiều hôm qua, bọn trẻ đang chơi bóng đá trong công viên.
a)
were playing
b)
are playing
c)
will be playing
42.
42. By midnight tonight, we _____ the New Year fireworks. Đến nửa đêm nay, chúng tôi sẽ đang xem pháo hoa năm mới.
a)
will be watching
b)
are watching
c)
were watching
43.
43. These days, students _____ more about mental health awareness. Dạo này, học sinh đang học hỏi nhiều hơn về nhận thức sức khỏe tâm thần.
a)
are learning
b)
were learning
c)
will be learning
44.
44. While I was writing my essay, my computer _____ slowly. Trong khi tôi viết bài luận, máy tính đang chạy chậm.
a)
was running
b)
is running
c)
will be running
45.
45. At 8 AM next Monday, we _____ our new project. Lúc 8 giờ sáng thứ Hai tới, chúng tôi sẽ đang bắt đầu dự án mới.
a)
will be starting
b)
are starting
c)
were starting
46.
46. Currently, climate change _____ weather patterns globally. Hiện tại, biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến mô hình thời tiết toàn cầu.
a)
is affecting
b)
was affecting
c)
will be affecting
47.
47. When the power went out, I _____ an important email. Khi mất điện, tôi đang viết email quan trọng.
a)
was writing
b)
am writing
c)
will be writing
48.
48. At 6 PM this evening, the family _____ dinner together. Lúc 6 giờ tối nay, gia đình sẽ đang ăn tối cùng nhau.
a)
will be having
b)
is having
c)
was having
49.
49. Lately, more companies _____ sustainable business practices. Gần đây, nhiều công ty đang áp dụng thực hành kinh doanh bền vững.
a)
are adopting
b)
were adopting
c)
will be adopting
50.
50. While the meeting was going on, the secretary _____ minutes. Trong khi cuộc họp diễn ra, thư ký đang ghi biên bản.
a)
was taking
b)
is taking
c)
will be taking
Reset
