wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Bài 1

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

わたし

a)

tôi

b)

bạn

c)

chúng tôi

d)

các bạn

2.

あなた

a)

tôi

b)

bạn

c)

chúng tôi

d)

các bạn

3.

Từ nào có nghĩa giống với あのひと?

a)

あのきた

b)

あのたか

c)

あのかた

d)

あのかこ

4.

アンさんは ベトナムから きました。

→ アンさんは ベトナム( (a)   ) です。

(có thể điền bằng chữ hiragana hoặc phiên âm)

5.

Hình ảnh nào chỉ きょうし?

a)

b)

c)

d)

6.

Hình ảnh nào chỉ びょういん?

a)

b)

c)

d)

7.

ぎんこういん

a)

bác sĩ

b)

nhân viên ngân hàng

c)

nhân viên văn phòng

d)

nhà nghiên cứu

8.

Từ nào có nghĩa giống với どなた?

a)

たれ

b)

だれ

c)

たね

d)

だね

9.

Từ nào có nghĩa giống với なんさい?

a)

あいつく

b)

おいつく

c)

あいくつ

d)

おいくつ

10.

Trái nghĩa với はい là?

a)

いえ

b)

いいえ

c)

いええ

d)

うえ

11.

かいしゃいん

a)

nhân viên công ty

b)

giáo viên

c)

bác sĩ

d)

kĩ sư

12.

Hình ảnh nào chỉ いしゃ?

a)

b)

c)

d)

13.

けんきゅうしゃ

a)

bác sĩ

b)

kĩ sư

c)

nhà nghiên cứu

d)

giáo viên

14.

だいがく nghĩa là gì?

(a)  

15.

アンさんは 2000年に うまれました。(An sinh năm 2000.)

→ アンさんは 25 (___) です。

(có thể điền bằng chữ hiragana hoặc phiên âm)

a)

さう

b)

さい

c)

きう

d)

きい

16.

がくせい nghĩa là gì?

(a)  

17.

ゆきさんは IMCの( (a)   ) です。

(có thể điền bằng chữ hiragana hoặc phiên âm)

18.

Câu nào có nghĩa là "Rất hân hạnh được gặp bạn"?

a)

はじめまして。

b)

しつれいですが

c)

おなまえは?

d)

よろしくおねがいします。

19.

Điền từ còn thiếu: どうぞ よろしく ( (a)   )。

(có thể điền bằng chữ hiragana hoặc phiên âm)

20.

Dịch câu sau: こちらは さとうさん です。

(a)  

21.

にほん

a)

b)

c)

d)