Font size
WorksheetsTừ vựng Bài 1
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
わたし
tôi
bạn
chúng tôi
các bạn
あなた
tôi
bạn
chúng tôi
các bạn
Từ nào có nghĩa giống với あのひと?
あのきた
あのたか
あのかた
あのかこ
アンさんは ベトナムから きました。
→ アンさんは ベトナム( (a) ) です。
(có thể điền bằng chữ hiragana hoặc phiên âm)
Hình ảnh nào chỉ きょうし?
Hình ảnh nào chỉ びょういん?
ぎんこういん
bác sĩ
nhân viên ngân hàng
nhân viên văn phòng
nhà nghiên cứu
Từ nào có nghĩa giống với どなた?
たれ
だれ
たね
だね
Từ nào có nghĩa giống với なんさい?
あいつく
おいつく
あいくつ
おいくつ
Trái nghĩa với はい là?
いえ
いいえ
いええ
うえ
かいしゃいん
nhân viên công ty
giáo viên
bác sĩ
kĩ sư
Hình ảnh nào chỉ いしゃ?
けんきゅうしゃ
bác sĩ
kĩ sư
nhà nghiên cứu
giáo viên
だいがく nghĩa là gì?
(a)
アンさんは 2000年に うまれました。(An sinh năm 2000.)
→ アンさんは 25 (___) です。
(có thể điền bằng chữ hiragana hoặc phiên âm)
さう
さい
きう
きい
がくせい nghĩa là gì?
(a)
ゆきさんは IMCの( (a) ) です。
(có thể điền bằng chữ hiragana hoặc phiên âm)
Câu nào có nghĩa là "Rất hân hạnh được gặp bạn"?
はじめまして。
しつれいですが
おなまえは?
よろしくおねがいします。
Điền từ còn thiếu: どうぞ よろしく ( (a) )。
(có thể điền bằng chữ hiragana hoặc phiên âm)
Dịch câu sau: こちらは さとうさん です。
(a)
にほん
