wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

International Relations and International System Worksheet

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ quốc tế là một ngành khoa học thuộc lĩnh vực nào?

a)

Một ngành khoa học đối ngoại

b)

Thuộc Khoa học An ninh

c)

Thuộc khoa học chính trị

d)

Thuộc khoa học kinh tế

2.

Lựa chọn nào dưới đây diễn đạt sai về quan hệ quốc tế?

a)

QHQT hình thành trong quá trình hoạt động tương tác, trao đổi của con người vượt khỏi biên giới quốc gia

b)

QHQT thường là quan hệ trên lĩnh vực chính trị – ngoại giao

c)

Trong QHQT, quan hệ giữa các quốc gia với nhau là chủ đạo

d)

A và C

3.

Quan hệ quốc tế ra đời khi nào?

a)

Khi xã hội phân chia giai cấp và hình thành nhà nước

b)

Khi CNTB ra đời và phát triển

c)

Khi có lịch sử thành văn

d)

A và C

4.

Quan hệ quốc tế trong thời đại toàn cầu hóa sau chiến tranh Lạnh khác với trước đó ở điểm nào?

a)

  1. Xuất hiện ngày càng nhiều chủ thể đa dạng 

b)

  1. Phong phú về nội dung, đa dạng về hình thức quan hệ 

c)

  1. Quan hệ giữa các quốc gia chi phối, vai trò của các chủ thể khác rất hạn chế 

d)

A và B

5.

Trong quan hệ quốc tế, mối quan hệ nào là chủ đạo?

a)

Quan hệ giữa các tổ chức quốc tế

b)

Quan hệ của quốc gia với quốc gia

c)

Quan hệ giữa các lực lượng chính trị xã hội

d)

Quan hệ giữa các tập đoàn, doanh nghiệp

6.

Chủ thể của quan hệ quốc tế là gì?

a)

Là các thực thể có khả năng tham gia một cách có mục đích và có ảnh hưởng nhất định tới quan hệ quốc tế 

b)

Là các nước lớn 

c)

Là tất cả các quốc gia dân tộc có chủ quyền 

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng 

7.

Chọn đáp án không đúng về đặc điểm của chủ thể quốc gia trong quan hệ quốc tế?

a)

  1. Là chủ thể quan trọng nhất, có ảnh hưởng mang tính quyết định tới quan hệ quốc tế 

b)
  1. Là chủ thể duy nhất có tư cách pháp nhân ký kết và thực hiện các điều ước quốc tế 

c)
  1. Có mục đích khác nhau khi tham gia vào đời sống quan hệ quốc tế 

d)

A và C

8.

Tại sao nói quốc gia là chủ thể cơ bản và xuyên suốt trong quan hệ quốc tế?

a)

  1. Là chủ thể ra đời sớm nhất, có số lượng đông đảo nhất 

b)
  1. Là chủ thể có vai trò, ảnh hưởng, tác động lớn nhất trong quan hệ quốc tế 

c)
  1. Luôn là chủ thể quan trọng nhất trong mọi thời kỳ lịch sử 

d)

B và C

9.

“Cực” trong quan hệ quốc tế là gì?

a)

Là các nước có diện tích lớn, dân số đông 

b)

Là các tổ chức quốc tế quan trọng 

c)

Là các lực lượng kinh tế, chính trị, xã hội có ảnh hưởng lớn đến đời sống quốc tế 

d)

Là trung tâm quyền lực, hội tụ sức mạnh tổng hợp, có ảnh hưởng lớn đến đời sống quốc tế 

10.

Chọn đáp án không đúng về những đặc điểm nổi bật của “Cực” trong quan hệ quốc tế?

a)

Vượt trội hơn nhiều quốc gia khác về hầu hết các thành tố chủ yếu của sức mạnh quốc gia 

b)

Các “Cực” thường có xu hướng cạnh tranh, kiềm chế, loại trừ nhau 

c)

Các “Cực” tìm cách thiết lập phạm vi ảnh hưởng, chi phối trên phạm vi toàn cầu 

 

d)

“Cực” có thể là quốc gia cụ thể, cũng có thể là chủ thể phi quốc gia

11.

Vấn đề quốc tế là gì?

a)

Là vấn đề ảnh hưởng toàn diện đến đời sống thế giới

b)

Là vấn đề nổi cộm của đời sống thế giới, có phạm vi ảnh hưởng tương đối lớn, đòi hỏi nhiều nước tham gia giải quyết

c)

Là những sự kiện bùng nổ bột phát, tạo ảnh hưởng lớn đến đời sống quốc tế

d)

Là vấn đề lớn, có phạm vi ảnh hưởng ít nhất một châu lục.

12.

Vấn đề toàn cầu là gì?

a)

Là vấn đề có phạm vi ảnh hưởng từ ba châu lục trở lên

b)

Là vấn đề có ảnh hưởng lớn đến đời sống nhân dân ở một số quốc gia nhất 

c)

Là vấn đề đòi hỏi hợp tác đa phương, toàn cầu giải quyết

d)

A và C

13.

Diễn đạt nào không đúng về "vấn đề khu vực" ?

a)

Là vấn đề nổi bật, ảnh hưởng ít nhất đến hai quốc gia cụ thể ở hai khu vực 

b)

Là vấn đề các nước trong khu vực đều quan tâm

c)

Là vấn đề nổi bật, có ảnh hưởng lớn đến phạm vi khu vực địa lý cụ thể, đòi hỏi các quốc gia, các chủ thể trong khu vực phải chung tay giải quyết

d)

Là vấn đề nổi bật của một khu vực mà các khu vực khác không có

14.

Chọn phương án không đúng về quyền lực trong quan hệ quốc tế. 

a)

Khả năng của một quốc gia trong việc áp đặt ý chí lên quốc gia khác

b)

Khả năng của một quốc gia trong việc bảo vệ độc lập, an ninh, phát triển và triển khai các lợi ích trong quan hệ quốc tế

c)

Có thể tiến hành xâm lược quốc gia khác hoặc buộc quốc gia khác phải tuân thủ ý chí của mình

d)

Có khả năng quản trị quốc gia một cách hiệu quả 

15.

Chọn phương án không đúng khi nói về quyền lực quốc gia trong quan hệ quốc tế?

a)

Những cường quốc mới có quyền lực

b)

Quyền lực quốc gia được thể hiện ở sức mạnh quân sự, kinh tế và khoa học công nghệ

c)

Các nước lớn có quyền lực cứng, các nước nhỏ và vừa có quyền lực mềm

d)

Các nước dù lớn hay nhỏ đều có cả quyền lực cứng và quyền lực mềm 

16.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của quyền lực quốc gia trong quan hệ quốc tế?

a)

Được phản ánh hay thể hiện qua so sánh lực lượng hay trong tương tác giữa các chủ thể QHQT

b)

Giữa các thành tố của quyền lực có mối quan hệ độc lập với nhau

c)

Quyền lực quốc gia biến đổi là do sự thay đổi từ bên trong

17.

Choose the correct answer that reflects the power of a nation in international relations?

a)

The ability to protect and promote its goals and interests in the international system

b)

The ability to resist coercion and threats from other actors

c)

The ability to attract and appeal to other actors

d)

All of the above are correct

18.

Based on the method of implementation, what are the main types of power?

a)

Hard power, soft power, smart power

b)

Military power, economic power, political power

c)

Offensive power, defensive capability

d)

All of the above

19.

What are the factors affecting national power in international relations?

a)

National territory size

b)

The rate of natural population growth of the country is high or low

c)

Political trends and ideology of the country

d)

Military and economic strength

20.

Dựa trên tính chất, có các loại quyền lực:

a)

Quyền lực cứng, quyền lực mềm

b)

Quyền lực thực tại, tiềm năng

c)

Quyền lực thực tế, phi thực tế

d)

Cả ba đáp án trên

21.

Dựa trên cơ sở khả năng tấn công hay phòng thủ, có các loại quyền lực:

a)

Có quyền xâm lược tước đoạt độc lập hoặc chống xâm lược

b)

Khả năng bao vây, cấm vận hoặc chống bao vây, cấm vận

c)

Quyền lực tấn công, phòng thủ

d)

Cả ba đều sai

22.

Thế nào là “cân bằng quyền lực” trong quan hệ quốc tế?

a)

Là trạng thái không có chính trị cường quyền

b)

Là trạng thái không có quốc gia hoặc lực lượng có sức mạnh áp đảo

c)

Là trạng thái chủ nghĩa bá quyền không tồn tại

23.

Chọn câu đúng nhất về các biện pháp cân bằng quyền lực trong quan hệ quốc tế?

a)

Thúc đẩy hợp, liên minh tác với quốc gia cùng chí hướng để chống lại mối đe dọa xác định

b)

Tham gia hợp tác, hội nhập sâu rộng với thế giới

c)

Tích cực tham gia vào các tổ chức đa phương khu vực, quốc tế nhằm nâng cao vai trò, vị thế quốc gia trong quan hệ quốc tế

d)

Thúc đẩy đất nước phát triển theo hướng bền vững

24.

Chọn đáp án sai khi nói về mục tiêu của cạnh tranh quyền lực giữa các cường quốc là gì?

a)

Làm cho mình mạnh hơn trong khi các chủ thể khác suy yếu về sức mạnh và ảnh hưởng

b)

Xác lập và duy trì ảnh hưởng chi phối đối với những chủ thể và phạm vi không gian địa chính trị cụ thể

c)

Làm cho chủ thể khác tôn trọng lợi ích và giá trị của mình (câu đúng)

25.

“Cạnh tranh quyền lực” trong quan hệ quốc tế là gì?

a)

Hiện tượng “cá lớn nuốt cá bé”

b)

Hiện tượng giành giật quyền lãnh đạo thế giới

c)

Là hình thức đối kháng trực tiếp hay gián tiếp giữa hai chủ thể của đời sống thế giới để đạt được quyền lực

d)

Câu B và C

26.

Luận điểm trung tâm của Chủ nghĩa hiện thực trong quan hệ quốc tế là gì?

a)

Nhấn mạnh bản chất của chính trị quốc tế xoay quanh vấn đề lợi ích

b)

Nhấn mạnh nền chính trị quốc tế không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của một nước

c)

Nhấn mạnh hòa bình là thứ không tồn tại

d)

Cả ba đều sai

27.

Luận điểm nào sau đây thuộc chủ nghĩa hiện thực?

a)

Nền hòa bình luôn mong manh

b)

Chiến tranh, xung đột là thuộc tính thường trực của nền chính trị quốc tế

c)

Không tồn tại nền hòa bình giả hiệu

28.

Đâu là luận điểm của chủ nghĩa hiện thực về các biện pháp ngăn ngừa xung đột, duy trì hòa bình, ổn định quốc tế, khu vực?

a)

       A. Tiến hành các biện pháp cân bằng quyền lực

      

b)

B. Dân chủ hóa quan hệ quốc tế

      

c)

C. Thông qua an ninh tập thể

      

d)

D. Củng cố các thể chế đa phương và luật pháp quốc tế

29.

Đâu là hạn chế của chủ nghĩa hiện thực?

a)

Cho rằng môi trường vô chính phủ của thế giới là bất biến

b)

Quốc gia quan tâm tới các lợi ích đa dạng trong quan hệ quốc tế

c)

Xây dựng các liên minh, liên kết để đảm bảo an ninh quốc gia

30.

Đâu là luận điểm của chủ nghĩa hiện thực?

a)

Thế giới vô chính phủ được hiểu khác nhau giữa các quốc gia khác nhau

b)

Có sự khác nhau trong nhận thức và thực hành lợi ích quốc gia trong quan hệ quốc tế giữa các đảng phái, xu hướng chính trị, nhóm lợi ích trong một quốc gia

c)

Quốc gia quan tâm lớn nhất đến an ninh, sinh tồn

d)

Bên cạnh quốc gia, các chủ thể khác cũng có vai trò quan trọng trong quan hệ quốc tế

31.

Luận điểm nào sau đây thuộc chủ nghĩa tự do trong quan hệ quốc tế?

a)

Việc phổ biến, mở rộng thể chế chính trị dân chủ ra phạm vi toàn thế giới sẽ làm thế giới hòa bình hơn

b)

Quá trình toàn cầu hóa kinh tế thúc đẩy thiết lập thị trường chung, mở rộng thành thị trường toàn cầu

c)

Trong quá trình tương tác giữa các chủ thể quan hệ quốc tế đã dần dần hình thành và tồn tại một hệ các giá trị, quy tắc đạo đức, chuẩn mực ứng xử mang tính phổ quát chung cho mọi quốc gia

d)

Cả ba đáp án trên

32.

Luận điểm nào không phải là luận điểm của chủ nghĩa tự do?

a)

  Môi trường quan hệ quốc tế là vô chính phủ

      

b)

Lợi ích quốc gia và chính sách đối ngoại quốc gia không bị chi phối bởi các nhân tố nội bộ

c)

       Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia sẽ thúc đẩy hòa bình và hợp tác

     

33.

Câu trả lời nào là đúng khi nói về hệ thống quốc tế?

a)

Phương thức tổ chức, sắp xếp và tương quan của các phần tử trong hệ thống thể hiện cấu trúc của hệ thống

b)

Hệ thống quốc tế là 1 chỉnh thể tương đối ổn định gồm các phần tử (chủ thể QHQT) có sự tương tác liên hệ chặt chẽ, ổn định theo một mô hình nhất định, và khi các phần tử, tương quan sức mạnh và sự phân bố các phần tử thay đổi thì hệ thống quốc tế cũng thay đổi

c)

Môi trường quốc tế không ảnh hưởng tới bản chất, sự hình thành và vận động của hệ thống quốc tế

34.

Yếu tố nào không làm thay đổi trong trật tự thế giới?

a)

Sự thay đổi về chủ thể chính và tương tương quan sức mạnh và ảnh hưởng giữa các chủ thể chính

b)

Sự xuất hiện và gia tăng vai trò của các chủ thể phi quốc gia

c)

Sự thay đổi trong hệ thống thể chế, luật chơi quốc tế, khu vực

35.

Câu 41: Hệ thống quốc tế là tổng hợp các chủ thể quan hệ quốc tế cùng sự tương tác lẫn nhau giữa chúng được cơ cấu theo những luật lệ và mẫu hình nhất định.

a)
Đúng
b)
Sai
36.

Tính thứ bậc, tính vận động, tính bất ngờ là thuộc tính của trật tự thế giới nào?

a)

Trật tự thế giới đa cực

b)

Trật tự thế giới đơn cực

c)

Trật tự thế giới lưỡng cực

d)

Trật tự thế giới hỗn loạn

37.

Nền tảng để vận hành thế giới hiện nay là hệ thống luật pháp quốc tế?

a)

True

b)

False

38.

Thế giới hiện nay không tồn tại trật tự?

a)

True

b)

False

39.

“Cân bằng quyền lực” là trạng thái “mơ ước” của đời sống quốc tế?

a)

True

b)

False

40.

Lịch sử thế giới liên tục tồn tại các loại trật tự thế giới?

a)

True

b)

False

41.

Vận động của nước lớn là nhân tố quyết định hình thành trật tự thế giới?

a)

True

b)

False

42.

Tập hợp lực lượng trong thời Chiến tranh Lạnh dựa vào sự trùng hợp lợi ích kinh tế?

a)

True

b)

False

43.

Trật tự thế giới hiện nay là thế giới đa cực?

a)

True

b)

False

44.

Đường lối đối ngoại Việt Nam hiện nay được xây dựng dựa trên cơ sở chủ nghĩa hiện thực?

a)

True

b)

False

45.

Cạnh tranh quyền lực là trạng thái chủ yếu của đời sống thế giới?

a)

True

b)

False

46.

Quan hệ quốc gia- các tổ chức quốc tế là mối quan hệ chủ yếu của đời sống thế giới?

a)

True

b)

False

47.

Nhân tố chi phối hợp tác kinh tế quốc tế hiện nay là các tập đoàn, doanh nghiệp toàn cầu?

a)

True

b)

False

48.

Trạng thái “không phân cực” là một dạng thức tồn tại của thế giới ở một số thời điểm lịch sử?

a)

True

b)

False

49.

Trật tự “hai cực” Xô- Mỹ (1945-1991) được hình thành bởi Hội nghị Posdam?

a)

True

b)

False

50.

Hữu nghị là nhân tố trung tâm quyết định chính sách, chiến lược đối ngoại của các nước hiện nay?

a)

True

b)

False

51.

Cục diện khu vực được quyết định bởi đặc trưng lịch sử, văn hóa, kinh tế, mối quan hệ giữa các chủ thể của khu vực đó?

a)

True

b)

False

52.

Các nước vừa và nhỏ ngày càng có quyền lực hơn trong quan hệ quốc tế?

a)

True

b)

False

53.

Tính “khả biến” quyết định khả năng tồn tại của trật tự thế giới?

a)

True

b)

False

54.

Quan hệ quốc tế là sản phẩm của xã hội đã phân chia thành giai cấp?

a)

True

b)

False

55.

Trong quan hệ quốc tế ở thời đại toàn cầu hóa sau chiến tranh Lạnh thì quan hệ giữa các quốc gia đóng vai trò chủ đạo?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chỉ quốc gia mới là chủ thể có tư cách pháp nhân ký kết các điều ước quốc tế?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Các “Cực” thường có xu hướng thúc đẩy hợp tác, tránh đối đầu, xung đột?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tiêu chí, điều kiện tạo thành “cực” không có sự khác nhau trong các thời kỳ khác nhau?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Các nước lớn có quyền lực cứng, các nước nhỏ và vừa có quyền lực mềm?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong quan hệ quốc tế, các nước lớn thiên về sử dụng quyền lực cứng, các nước nhỏ thiên về sử dụng quyền lực mềm?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Quyền lực quốc gia có thể biến đổi do sự thay đổi bên trong hay tác động từ bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Truyền thống và bản sắc văn hóa cũng là một thành tố của quyền lực?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Building a rich and strong country is a measure to balance power?

a)

True

b)

False

64.

'Balance of power' in international relations is a state without hegemony and power politics?

a)

True

b)

False

65.

Liberalism believes that the world exists in a state of anarchy?

a)

True

b)

False

66.

The state of anarchy in the world is not a constant argument of realism?

a)

True

b)

False

67.

Power competition is a phenomenon of big countries bullying small countries?

a)

True

b)

False

68.

Realism recognizes the diversity of actors in international relations but still sees the state as the central actor?

a)

True

b)

False

69.

Realism holds that security is the greatest concern of states in international relations?

a)

True

b)

False

70.

Constructivism does not recognize the world as anarchic?

a)

True

b)

False

71.

The correlation and distribution of power among actors is the core of the formation of the international system?

a)

True

b)

False

72.

Chủ nghĩa kiến tạo cho rằng tình trạng vô chính phủ không tồn tại giữa các quốc gia có sự tương đồng về bản sắc và giá trị?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đường lối đối ngoại của Việt Nam thời kỳ đổi mới không chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa tự do và chủ nghĩa kiến tạo?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Câu 81: Trật tự thế giới có ba................ cơ bản trong quá trình tồn tại

a)

Thuộc tính

b)

Chức năng

c)

Hình thức

d)

Nguyên tắc

75.

Câu 82: Quan hệ quốc tế là tổng thể các mối quan hệ từ cấp độ..................trở lên do các chủ thể của đời sống thế giới triển khai

a)

Song phương

b)

Cá nhân

c)

Gia đình

d)

Địa phương

76.

Đa cực, đa trung tâm là.....................vận động của thế giới hiện nay

a)

Xu hướng

b)

Hệ quả

c)

Nguyên nhân

d)

Giải pháp

77.

Câu 84: Quan hệ quốc tế được hình thành thông qua tương tác qua biên giới giữa các ..........................

a)

chủ thể quan hệ quốc tế

b)

quốc gia nội địa

c)

cá nhân riêng lẻ

d)

tổ chức phi chính phủ nhỏ lẻ

78.

Cục diện thế giới có thể là một “.....................” của trật tự thế giới

a)

Lát cắt

b)

Bức tranh

c)

Bản đồ

d)

Dấu hiệu

79.

Câu 86: Các quốc gia theo đuổi mục đích ............. khi tham gia quan hệ quốc tế

a)

khác nhau

b)

giống nhau

c)

bình đẳng

d)

tự do

80.

Câu 87: Lợi ích quốc gia và chính sách đối ngoại quốc gia bị chi phối bởi các nhân tố nội bộ là luận điểm của chủ nghĩa..........................

a)

Tự do

b)

Hiện thực

c)

Mác-xít

d)

Cấu trúc

81.

Trật tự thế giới thể hiện .......................... quyền lực, do các nước lớn quyết định, trong một thời kỳ nhất định (thường là giai đoạn dài).

a)

Thứ bậc

b)

Tự do

c)

Bình đẳng

d)

Hỗn loạn

82.

Câu 89: “xung đột, chiến tranh trong quan hệ giữa các quốc gia là điều tất yếu, hiển nhiên, hợp quy luật” là luận điểm của chủ nghĩa……………….............?

a)

Hiện thực

b)

Tự do

c)

Xã hội

d)

Lý tưởng

83.

Câu 90: Chủ nghĩa tự do cho rằng ............................................. là bản chất, là thuộc tính khách quan thường trực của nền chính trị thế giới

a)

Hòa bình, hợp tác

b)

Xung đột, chiến tranh

c)

Bất ổn, chia rẽ

d)

Đối đầu, cạnh tranh

84.

Câu 91: Chủ nghĩa kiến tạo cho rằng: “.......................... giữa Mỹ và Liên Xô là một cấu trúc xã hội mà trong đó hai siêu cường coi nhau như kẻ thù”

a)

Chiến tranh Lạnh

b)

Hiệp định Paris

c)

Chiến tranh Thế giới thứ hai

d)

Hội nghị Yalta

85.

Việc hình thành hệ thống quốc tế hiện đại được đánh dấu mốc bằng Hòa ước Westphalia năm ở châu Âu

a)

1648

b)

1815

c)

1919

d)

1789

86.

Câu 93: Từ sau năm ..........................................., thế giới chưa hình thành trật tự thế giới mới?

a)

1991

b)

1945

c)

1975

d)

2000

87.

Câu 94: Chủ nghĩa kiến tạo cho rằng vô chính phủ của thế giới là……………

a)

không bất biến

b)

vĩnh viễn

c)

không thể thay đổi

d)

một trật tự tự nhiên

88.

Câu 95: Chủ nghĩa Mác-Lênin cho rằng ………………………… là chủ thể trung tâm trong quan hệ quốc tế

a)

giai cấp

b)

nhà nước

c)

cá nhân

d)

tổ chức quốc tế

89.

Câu 96: Một trong những hạn chế của chủ nghĩa tự do là quá đề cao chủ thể …………………………..trong quan hệ quốc tế

a)

phi quốc gia

b)

quốc gia

c)

tổ chức quốc tế

d)

cá nhân

90.

Câu 97: Chủ nghĩa kiến tạo cho rằng các quốc gia có xu hướng hợp tác hay xung đột với nhau là do……………………….. của các quốc gia quy định.

a)

Bản sắc/bản sắc xã hội

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Sức mạnh quân sự

d)

Vị trí địa lý

91.

Cơ sở lý luận của chính sách đối ngoại Việt Nam thời kỳ đổi mới là……………………………………..

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa dân tộc cực đoan

d)

Chủ nghĩa thực dân mới

92.

Củng cố các thể chế đa phương và luật pháp quốc tế là biện pháp thúc đẩy hòa bình, ngăn ngừa chiến tranh, xung đột là luận điểm của chủ nghĩa………………………..

a)

Tự do

b)

Dân tộc

c)

Bảo thủ

d)

Phát xít

93.

Chọn câu trả lời đúng về đặc điểm của chủ thể phi quốc gia trong quan hệ quốc tế. 

a)

Không có tư cách của một quốc gia 

b)

Không có sự độc lập mà phụ thuộc vào chủ thể quốc gia 

c)

Ngày càng phát triển phong phú, đa dạng và có vai trò ngày càng tăng trong quan hệ quốc tế 

d)

A và C