wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ “EM YÊU BIỂN ĐẢO QUÊ HƯƠNG”

Total questions: 133

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Biển Đông có diện tích khoảng bao nhiêu km2?
a)
Khoảng 2,5 triệu km2.
b)
Khoảng 3,5 triệu km2.
c)
Khoảng 4 triệu km2.
d)
Khoảng 4,5 triệu km2.
2.
Biển Đông có tên gọi quốc tế là gì?
a)
South Sea.
b)
South East Sea.
c)
South China Sea.
d)
South Vietnam Sea.
3.
Biển Đông thuộc Đại dương nào sau đây?
a)
Thái Bình Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Bắc Băng Dương.
4.
Biển Đông là biển rộng thứ bao nhiêu trong hệ thống các vùng biển của Thái Bình Dương?
a)
Thứ hai.
b)
Thứ ba.
c)
Thứ tư.
d)
Thứ năm.
5.
Biển Đông là biển nối liền hai đại dương nào?
a)
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
b)
Đại Tây Dương và Nam Đại Dương.
c)
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
d)
Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.
6.
Vì sao tuyến đường hàng hải trên Biển Đông quan trọng?
a)
Là tuyến ngắn nhất nối châu Âu với châu Phi.
b)
Là nơi có vĩ độ thấp nhất thế giới.
c)
Nối liền Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.
d)
Là nơi duy nhất không có bão.
7.
Những quốc gia và vùng lãnh thổ nào sau đây tiếp giáp với Biển Đông?
a)
Việt Nam, Trung Quốc, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Brunây, Thái Lan, Campuchia và Đài Loan.
b)
Việt Nam, Trung Quốc, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Thái Lan, Campuchia.
c)
Việt Nam, Trung Quốc, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Brunay, Thái Lan, Campuchia.
d)
Việt Nam, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Brunây, Thái Lan, Campuchia.
8.
Có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ tiếp giáp với Biển Đông?
a)
07 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
b)
08 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
c)
09 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
d)
10 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
9.
Quốc gia nào không tiếp giáp với biển Đông?
a)
Xin-ga-po.
b)
Bru-nây.
c)
In-dô-nê-xi-a.
d)
Đông Ti-mo.
10.
Việt Nam tiếp giáp với Biển Đông ở phía nào?
a)
Phía Đông.
b)
Phía Nam.
c)
Phía Tây Nam.
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
11.
Biển Đông có bao nhiêu vịnh lớn tiếp giáp với Việt Nam?
a)
2 vịnh.
b)
3 vịnh.
c)
4 vịnh.
d)
5 vịnh.
12.
Biển Đông có vai trò như thế nào đối với Việt Nam?
a)
Là nơi cung cấp nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
b)
Là cửa ngõ để Việt Nam giao thương với thị trường khu vực và quốc tế, nơi trao đổi và hội nhập của nhiều nền văn hóa.
c)
Là tuyến hàng hải có ý nghĩa đặc biệt về quốc phòng, bảo vệ Tổ quốc trên hướng biển.
d)
Cả ba phương án trên.
13.
Biển Đông được coi là tuyến đường vận tải quốc tế nhộn nhịp thứ bao nhiêu trên thế giới?
a)
Thứ nhất.
b)
Thứ hai.
c)
Thứ ba.
d)
Thứ tư.
14.
Biển Đông hiện nay đang tồn tại bao nhiêu loại tranh chấp?
a)
2 loại tranh chấp.
b)
3 loại tranh cháp.
c)
4 loại tranh chấp.
d)
5 loại tranh chấp.
15.
Tuyên bố ASEAN về Biển Đông (Tuyên bố Ma-ni-la) được thông qua vào năm nào?
a)
Năm 1989.
b)
Năm 1990.
c)
Năm 1991.
d)
Năm 1992.
16.
Vịnh Bắc Bộ có diện tích khoảng bao nhiêu km2?
a)
116.200 km2.
b)
126.250 km2.
c)
136.350 km2.
d)
146.450 km2.
17.
Vịnh Bắc Bộ được bao bọc bởi bờ biển và hải đảo của những nước nào dưới đây?
a)
Việt Nam - Thái Lan.
b)
Việt Nam - Trung Quốc.
c)
Việt Nam - In-đô-nê-xi-a.
d)
Việt Nam - Phi-líp-pin.
18.
Vịnh Bắc Bộ nằm ở phía nào của Biển Đông?
a)
Phía Tây Nam.
b)
Phía Nam.
c)
Phía Đông.
d)
Phía Tây Bắc.
19.
Nơi sâu nhất Vịnh Bắc Bộ khoảng bao nhiêu mét?
a)
Khoảng 70m.
b)
Khoảng 80m.
c)
Khoảng 90m.
d)
Khoảng 100m.
20.
Vịnh Bắc Bộ có bao nhiêu cửa thông với bên ngoài?
a)
1 cửa.
b)
2 cửa.
c)
3 cửa.
d)
4 cửa.
21.
Việt Nam đã ra Tuyên bố về đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam trong Vịnh Bắc Bộ vào thời gian nào?
a)
21/02/2022.
b)
21/02/2023.
c)
21/02/2024.
d)
21/02/2025.
22.
Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải của lãnh thổ đất liền Việt Nam trong Vịnh Bắc Bộ gồm các đoạn thẳng nối liền bao nhiêu điểm?
a)
11.
b)
12.
c)
13.
d)
14.
23.
Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải của đảo Bạch Long Vĩ là gì?
a)
Đường ngấn nước triều thấp nhất dọc theo bờ biển của đảo.
b)
Đường ngấn nước triều cao nhất dọc theo bờ biển của đảo.
c)
Đường ngấn nước triều trung bình dọc theo bờ biển của đảo.
d)
Đường ngấn nước nhật triều và bán nhật triều dọc theo bờ biển của đảo.
24.
Bờ biển Việt Nam kéo dài từ tỉnh, thành nào và kết thúc ở tỉnh, thành nào?
a)
Từ Quảng Ninh đến Cần Thơ.
b)
Từ Quảng Ninh đến Cà Mau.
c)
Từ Quảng Ninh đến An Giang.
d)
Từ Quảng Ninh đến Vĩnh Long.
25.
Vùng biển Việt Nam có khoảng bao nhiêu đảo lớn, nhỏ?
a)
Khoảng 5.500 đảo.
b)
Khoảng 5.000 đảo.
c)
Khoảng 4.500 đảo.
d)
Khoảng 4.000 đảo.
26.
Để chuẩn bị lực lượng, trang bị xây dựng lực lượng Hải quân, Bộ Quốc phòng - Tổng Tư lệnh đã quyết định thành lập các đơn vị nào trước khi thành lập Cục Phòng thủ bờ bể?
a)
Trường Huấn luyện bờ bể.
b)
Xưởng X46.
c)
Xưởng X48.
d)
Trường Huấn luyện bờ bể và Xưởng X46.
27.
Cục Phòng thủ bờ bể (tiền thân của Quân chủng Hải quân ngày nay) được thành lập thời gian nào?
a)
06/5/1955.
b)
07/5/1955.
c)
08/5/1955.
d)
09/5/1955.
28.
Lễ Công bố thành lập Cục Phòng thủ bờ bể (tiền thân của Quân chủng Hải quân ngày nay) được tổ chức vào thời gian nào, ở đâu?
a)
Ngày 07/5/1955, tại Bến Bạch Đằng Hải Phòng.
b)
Ngày 07/5/1955, tại Nhà máy Bia Hà Nội.
c)
Ngày 24/5/1955 tại Bến Bạch Đằng Hải Phòng.
d)
Ngày 24/5/1955, tại Nhà máy Bia Hà Nội.
29.
Ai được giao nhiệm vụ phụ trách Cục Phòng thủ bờ bể (tiền thân của Quân chủng Hải quân ngày nay) những ngày đầu thành lập?
a)
Đồng chí Tạ Xuân Thu.
b)
Đồng chí Nguyễn Bá Phát.
c)
Đồng chí Vũ Thành Giang.
d)
Đồng chí Trần Lưu Phương.
30.
Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ đạo thành lập Cục Phòng thủ bờ bể (tiền thân của Hải quân nhân dân Việt Nam) vào năm nào?
a)
Năm 1954.
b)
Năm 1955.
c)
Năm 1956.
d)
Năm 1957.
31.
Lực lượng nào đã trực tiếp tham gia vận tải quân sự trên con đường Hồ Chí Minh trên biển huyền thoại và được Bác Hồ gửi thư khen ngợi?
a)
Đoàn 125.
b)
Đoàn 126.
c)
Đoàn 127.
d)
Đoàn 128.
32.
Thực hiện Quyết nghị của Tổng Quân ủy, Bộ Quốc phòng- Tổng Tư lệnh đã ra quyết định thành lập Trường Huấn luyện bờ bể (Nay là Học Viện Hải quân) thời gian nào?
a)
26/4/1955.
b)
27/4/1955.
c)
28/4/1955.
d)
29/4/1955.
33.
Cục Phòng thủ bờ bể (tiền thân của Quân chủng Hải quân ngày nay) ngày đầu thành lập có quân số là bao nhiêu?
a)
139 cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên.
b)
140 cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên.
c)
141 cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên.
d)
142 cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên
34.
Lễ thành lập hai thủy đội Sông Lô và Bạch Đằng tiền thân của lực lượng tàu chiến đấu của Hải quân nhân dân Việt Nam được tổ chức vào thời gian nào?
a)
23/8/1955.
b)
24/8/1955.
c)
25/8/1955.
d)
26/8/1955.
35.
Lễ thành lập hai thủy đội Sông Lô và Bạch Đằng tiền thân của lực lượng tàu chiến đấu của Hải quân nhân dân Việt Nam được tổ chức ở đâu?
a)
Tại Nhà máy Bia Hà Nội.
b)
Tại Trường Huấn luyện bờ bể (Sông Cấm, Hải Phòng).
c)
Tại Xưởng X46, Hải Phòng.
d)
Tại Xưởng X48, Quảng Ninh.
36.
Cục Hải quân (trên cơ sở Cục Phòng thủ bờ bể) được thành lập vào thời gian nào?
a)
Ngày 24/01/1953.
b)
Ngày 24/01/1955.
c)
Ngày 24/01/1957.
d)
Ngày 24/01/1959.
37.
Đảng bộ Cục Hải quân được thành lập vào thời gian nào?
a)
20/4/1957.
b)
20/4/1958.
c)
20/4/1959.
d)
20/4/1960.
38.
Ai là Cục trưởng kiêm Chính ủy Cục Hải quân khi thành lập?
a)
Đồng chí Nguyễn Bá Phát.
b)
Đồng chí Tạ Xuân Thu.
c)
Đồng chí Vũ Thành Giang.
d)
Đồng chí Trần Lưu Phương.
39.
Khi mới thành lập, trong biên chế tổ chức của Cục Hải quân có 5 phòng chức năng, đó là những phòng nào?
a)
Thông tin, Đặc Công, Hóa học, Công binh, Đồ bản.
b)
Tham mưu, Chính trị, Hậu cần, Công trình, Đo đạc biển.
c)
Trinh sát, Tàu thuyền, Xây dựng, Không quân, Hải đồ.
d)
Tác chiến, Quân báo, Quân huấn, Công binh, Kỹ thuật.
40.
Cục Hải Quân có bao nhiêu đơn vị trực thuộc khi mới thành lập?
a)
05 (Trường Huấn luyện Hải quân, Xưởng 46, Tiểu đoàn 130, Tiểu đoàn 135, Tiểu đoàn Công trình 145).
b)
04 (Trường Huấn luyện Hải quân, Xưởng 46, Tiểu đoàn 135, Tiểu đoàn Công trình 145).
c)
03 (Trường Huấn luyện Hải quân, Tiểu đoàn 135, Tiểu đoàn Công trình 145).
d)
02 (Trường Huấn luyện Hải quân, Tiểu đoàn Công trình 145).
41.
Ngày thành lập Bộ đội Biên phòng Việt Nam?
a)
03/3/1959.
b)
03/3/1960.
c)
03/3/1961.
d)
03/3/1962.
42.
Ai là tác giả câu thơ sau đây “Biên phòng hảo vị trù phương lược/Xã tắc ưng tu kế cửu an”?
a)
Lê Thái Tông.
b)
Vua Lê Thái Tổ.
c)
Vua Lê Thánh Tông.
d)
Vua Lê Hiến Tông.
43.
Nghị quyết đặc biệt, đầu tiên của Đảng về công tác biên phòng, nội địa và giới tuyến ra đời thời gian nào?
a)
19/11/1956.
b)
19/11/1957.
c)
19/11/1958.
d)
19/11/1959.
44.
Điền từ còn thiếu vào lời căn dặn của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân vũ trang “Đoàn kết, cảnh giác; Liêm chính, kiệm cần; Hoàn thành nhiệm vụ; Khắc phục khó khăn; Dũng cảm trước địch; Vì nước quên thân; … với Đảng; … với dân”?
a)
Chân thành, Lễ phép.
b)
Thủy chung, Hiếu nghĩa.
c)
Trung, Hiếu.
d)
Trung thành, Tận tụy.
45.
Số, ký hiệu Nghị quyết đặc biệt, đầu tiên của Đảng về công tác biên phòng, nội địa và giới tuyến?
a)
Số 55/NQ-TW.
b)
Số 56/NQ-TW.
c)
Số 57/NQ-TW.
d)
Số 58/NQ-TW.
46.
Ai là chỉ huy đầu tiên của lực lượng công an nhân dân vũ trang?
a)
Thiếu tướng Phan Trọng Tuệ.
b)
Trung tướng Phạm Kiệt.
c)
Trung tướng Trần Quyết.
d)
Thượng tướng Hoàng Xuân Chiến.
47.
Đâu là Nghị quyết chuyển giao nhiệm vụ và lực lượng Công an nhân dân vũ trang sang Bộ Quốc phòng?
a)
Nghị quyết số 11-NQ/TW ngày 08/8/1995.
b)
Nghị quyết số 22-NQ/TW ngày 10/10/1979.
c)
Nghị quyết số 116-NQ/TW ngày 28/4/1965.
d)
Nghị quyết số 58/NQ-TW ngày 19/11/1958.
48.
Bộ đội Biên phòng được chuyển giao từ Bộ Quốc phòng sang Bộ Nội vụ vào năm nào?
a)
Năm 1987.
b)
Năm 1988.
c)
Năm 1989.
d)
Năm 1990.
49.
Bộ đội Biên phòng được chuyển giao từ Bộ Nội vụ sang Bộ Quốc phòng vào năm nào?
a)
Năm 1993.
b)
Năm 1994.
c)
Năm 1995.
d)
Năm 1996.
50.
Số, ký hiệu và ngày Quyết định chuyển lực lượng biên phòng từ Bộ Nội vụ sang Bộ Quốc phòng?
a)
Số 751/TTg ngày 16/11/1995.
b)
Số 752/TTg ngày 16/11/1995.
c)
Số 753/TTg ngày 16/11/1995.
d)
Số 754/TTg ngày 16/11/1995.
51.
Pháp lệnh Lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam được Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua thời gian nào?
a)
28/3/1997.
b)
28/3/1998.
c)
28/3/1999.
d)
28/3/2000.
52.
Câu hỏi 52: Số, ký hiệu pháp lệnh lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam?
a)
Số 02/1998/PL-UBTVQH.
b)
Số 03/1998/PL-UBTVQH.
c)
Số 04/1998/PL-UBTVQH.
d)
Số 05/1998/PL-UBTVQH.
53.
Câu hỏi 53: Cảnh sát biển Việt Nam được thành lập thời gian nào?
a)
25/8/1998.
b)
26/8/1998.
c)
27/8/1998.
d)
28/8/1998.
54.
Câu hỏi 54: Ngày truyền thống của Cảnh sát biển Việt Nam?
a)
Ngày 25/8.
b)
Ngày 26/8.
c)
Ngày 27/8
d)
Ngày 28/8.
55.
Câu hỏi 55: Ngày đầu thành lập, Cục Cảnh sát biển Việt Nam được giao cho ai quản lý?
a)
Bộ đội Biên phòng.
b)
Quân chủng Hải quân.
c)
Quân chủng Phòng không - Không quân.
d)
Bộ Công an.
56.
Câu hỏi 56: Ngày đầu thành lập, Cục Cảnh sát biển Việt Nam có biên chế như thế nào?
a)
Cơ quan Cục Cảnh sát biển.
b)
Vùng 1 Cảnh sát biển.
c)
Vùng 5 Cảnh sát biển.
d)
Cả 3 đáp án trên.
57.
Truyền thống của Cảnh sát biển Việt Nam?
a)
Đặc biệt tinh nhuệ, anh dũng tuyệt vời, mưu trí, sáng tạo, đánh hiểm, thắng lớn.
b)
Kiên quyết dũng cảm, khắc phục khó khăn, đoàn kết hiệp đồng, giữ nghiêm pháp luật.
c)
Chiến đấu anh dũng; Mưu trí, sáng tạo; Làm chủ vùng biển; Quyết chiến, quyết thắng.
d)
Trung thành vô hạn, tiến công kiên quyết, đoàn kết hiệp đồng, lập công tập thể.
58.
Chỉ huy đầu tiên của Cảnh sát biển Việt Nam?
a)
Đại tá Hồ Minh Giáp.
b)
Đại tá Hoàng Thế Sự.
c)
Thiếu tướng Bùi Sĩ Trinh.
d)
Đại tá Nguyễn Văn Quang.
59.
Tổ chức Đảng đầu tiên của Cảnh sát biển Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?
a)
02/2/2000.
b)
12/5/2000.
c)
02/6/2000.
d)
12/7/2000.
60.
Tổ chức biên chế của Cảnh sát biển Việt Nam gồm bao nhiêu đầu mối trực thuộc?
a)
19.
b)
20.
c)
21.
d)
22.
61.
Sở chỉ huy Cảnh sát biển Việt Nam?
a)
Phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội.
b)
Phường Ba Đình, thành phố Hà Nội.
c)
Phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội.
d)
Phường Đống Đa, thành phố Hà Nội.
62.
Tên giao dịch quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam?
a)
Vietnam Marine Police.
b)
Vietnam Coast Guard.
c)
Vietnam Boder Guard.
d)
Vietnam Fisheries Resources Surveillance.
63.
Cảnh sát biển Việt Nam được tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân năm nào?
a)
Năm 2015.
b)
Năm 2016.
c)
Năm 2017.
d)
Năm 2018.
64.
Cảnh sát biển Việt Nam được tặng thưởng Huân chương Quân công hạng Ba năm nào?
a)
Năm 2015.
b)
Năm 2016.
c)
Năm 2017.
d)
Năm 2018.
65.
Cảnh sát biển Việt Nam được được tặng thưởng Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Nhất năm nào?
a)
Năm 2014.
b)
Năm 2015.
c)
Năm 2016.
d)
Năm 2017.
66.
Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu do hiện tượng gì?
a)
Quy mô kinh tế thế giới tăng.
b)
Dân số thế giới tăng nhanh.
c)
Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan.
d)
Thực vật đột biến gen tăng.
67.
Các chất khí chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là khí gì?
a)
H2O, CH4, CFC.
b)
N2O, O2, H2, CH4.
c)
CO2, N2O, O2.
d)
CO2, CH4, CFC.
68.
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến khu vực nào?
a)
Mỗi quốc gia.
b)
Mỗi khu vực.
c)
Mỗi châu lục.
d)
Toàn thế giới.
69.
Biến đổi khí hậu là do tác động của hiện tượng gì?
a)
Các thiên thạch rơi xuống.
b)
Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.
c)
Các thiên tai trong tự nhiên.
d)
Các hoạt động của con người.
70.
Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là gì?
a)
Nhiệt độ Trái đất tăng.
b)
Số lượng sinh vật tăng.
c)
Mực nước ở sông tăng.
d)
Dân số ngày càng tăng.
71.
Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng nào?
a)
Cao nguyên.
b)
Đồng bằng.
c)
Trung Du.
d)
Miền núi.
72.
Sự nóng lên của Trái Đất có hiện tượng gì?
a)
Băng hai cực tăng.
b)
Mực nước biển dâng.
c)
Thiên tai bất thường.
d)
Cả ba phương án trên.
73.
Bạn sẽ làm gì để giảm thiểu biến đổi khí hậu?
a)
Trồng thêm nhiều cây xanh.
b)
Bật điều hòa 24/24 khi trời nóng.
c)
Hạn chế sử dụng năng lượng mặt trời.
d)
Một tuần tắm 1 lần để tiết kiệm nước.
74.
Dạng năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo?
a)
Năng lượng từ than đá.
b)
Năng lượng từ xăng.
c)
Năng lượng Mặt trời.
d)
Năng lượng khí gas.
75.
Trường hợp nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?
a)
Năng lượng từ sinh khối.
b)
Năng lượng từ địa nhiệt.
c)
Năng lượng từ gió.
d)
Cả ba phương án trên.
76.
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh phát động Cuộc vận động “Nghĩa tình biên giới hải đảo” vào thời gian nào?
a)
Năm 1998.
b)
Năm 1999.
c)
Năm 2000.
d)
Năm 2001.
77.
Chương trình “Góp đá xây Trường sa” do Trung ương Đoàn và báo Tuổi trẻ Thành phố Hồ Chí Minh phát động năm nào?
a)
Năm 2011.
b)
Năm 2010.
c)
Năm 2009.
d)
Năm 2008.
78.
Chương trình “Góp đá xây Trường sa” do Trung ương Đoàn và báo Tuổi trẻ Thành phố Hồ Chí Minh phát động nhằm mục đích gì?
a)
Làm cho đảo bớt nhỏ.
b)
Làm cho đảo thêm xanh.
c)
Làm cho đảo có thêm nhiều công trình quân sự.
d)
Làm cho đảo có thêm nhiều công trình dân sinh.
79.
Chương trình “Đồng hành cùng ngư dân trẻ ra khơi” do báo Thanh niên phát động năm nào?
a)
Năm 2008.
b)
Năm 2009.
c)
Năm 2010.
d)
Năm 2011.
80.
Các vùng biển Việt Nam bao gồm?
a)
Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
b)
Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
c)
Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
d)
Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
81.
Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 được ký vào ngày tháng năm nào?
a)
10/12/1979.
b)
10/12/1980.
c)
10/12/1982.
d)
10/12/1985.
82.
Quốc gia nào là nơi ký kết Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982?
a)
Mỹ.
b)
Jamaica.
c)
Pháp.
d)
Anh.
83.
Công ước Liên Hợp quốc về Luật Biển năm 1982 có hiệu lực từ ngày, tháng, năm?
a)
16/11/1994
b)
08/12/1994.
c)
26/11/1999.
d)
08/12/1995.
84.
Ngày 10/12/1982 tại Montego Bay, Jamaica đã có bao nhiêu quốc gia ký kết Công ước Liên hiệp quốc về Luật Biển năm 1982?
a)
117 quốc gia (trong đó có Việt Nam).
b)
118 quốc gia (trong đó có Việt Nam).
c)
120 quốc gia (trong đó có Việt Nam).
d)
130 quốc gia (trong đó có Việt Nam).
85.
Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 Vùng đặc quyền kinh tế có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
a)
12 hải lý.
b)
24 hải lý.
c)
200 hải lý.
d)
350 hải lý.
86.
Theo Công ước năm 1982, vùng biển nào được xem là vùng biển quốc tế (vùng biển cả)?
a)
Vùng lãnh hải.
b)
Vùng đặc quyền kinh tế.
c)
Vùng nội thuỷ.
d)
Vùng nằm ngoài quyền tài phán quốc gia.
87.
Tại sao việc ký kết Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 lại quan trọng đối với Việt Nam?
a)
Giúp xác định vùng biển của Việt Nam theo quy định quốc tế.
b)
Tăng cường hợp tác quốc tế.
c)
Bảo vệ chủ quyền biển đảo.
d)
Tất cả các ý trên.
88.
Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 giúp giải quyết tranh chấp giữa các quốc gia trên biển bằng biện pháp nào?
a)
Tạo ra các quy định rõ ràng về quyền và nghĩa vụ.
b)
Thiết lập Tòa án Quốc tế về Luật Biển (ITLOS).
c)
Khuyến khích giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
d)
Tất cả các ý trên.
89.
Thềm lục địa của một quốc gia theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 có thể mở rộng tối đa bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
a)
100 hải lý.
b)
200 hải lý.
c)
350 hải lý.
d)
Không giới hạn.
90.
Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, quốc gia không có biển được quyền gì trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia khác?
a)
Quyền khai thác tài nguyên chung.
b)
Quyền đi lại tự do.
c)
Quyền khai thác một phần thích hợp số dư các tài nguyên sinh vật của các vùng đặc quyền kinh tế của các quốc gia ven biển trong cùng khu vực.
d)
Quyền đánh bắt cá tự do.
91.
Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế được xác định như thế nào?
a)
Tối đa 12 hải lý từ đường cơ sở.
b)
Tối đa 200 hải lý từ đường cơ sở.
c)
350 hải lý từ đường cơ sở.
d)
Không giới hạn.
92.
Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, quốc gia ven biển có nghĩa vụ gì đối với môi trường biển?
a)
Không có nghĩa vụ gì.
b)
Chỉ bảo vệ môi trường trong vùng nội thủy.
c)
Bảo vệ và bảo tồn môi trường biển trong các vùng biển thuộc quyền tài phán của mình.
d)
Tự do xả thải ra môi trường biển.
93.
Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, quốc gia ven biển có quyền tài phán trong vùng đặc quyền kinh tế với các lĩnh vực nào sau đây?
a)
Tài nguyên thiên nhiên.
b)
Nghiên cứu khoa học biển.
c)
Bảo vệ và gìn giữ môi trường biển.
d)
Tất cả các ý trên.
94.
Theo Công ước năm 1982, quyền đi qua không gây hại của tàu thuyền nước ngoài được áp dụng tại vùng biển nào?
a)
Nội thủy.
b)
Lãnh hải.
c)
Vùng đặc quyền kinh tế.
d)
Thềm lục địa.
95.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong đoạn văn bản dưới đây: Theo khoản 5 Điều 2 Nghị định số 80/2017/NĐ-CP “...…….. là hành vi ngược đãi, đánh đập; xâm hại thân thể, sức khỏe, lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm; cô lập, xua đuổi và các hành vi cố ý gây tổn hại về thể chất, tinh thần của người học xảy ra trong cơ sở giáo dục hoặc lớp độc lập”
a)
Bạo lực gia đình.
b)
Bạo hành trẻ em.
c)
Bạo lực học đường.
d)
Ngược đãi trẻ em.
96.
Trong bạo lực học đường không có hành vi nào sau đây?
a)
Đánh đập.
b)
Giúp đỡ.
c)
Hành hạ.
d)
Xúc phạm danh dự.
97.
Câu hỏi 108: Đâu là biện pháp hỗ trợ người học có nguy cơ bị bạo lực học đường?
a)
Phát hiện kịp thời người học có hành vi gây gổ, có nguy cơ gây bạo lực học đường, người học có nguy cơ bị bạo lực học đường.
b)
Đánh giá mức độ nguy cơ, hình thức bạo lực có thể xảy ra để có biện pháp ngăn chặn, hỗ trợ cụ thể.
c)
Thực hiện tham vấn, tư vấn cho người học có nguy cơ bị bạo lực và gây ra bạo lực nhằm ngăn chặn, loại bỏ nguy cơ xảy ra bạo lực.
d)
Tất cả các biện pháp trên.
98.
Một trong những biểu hiện của bạo lực học đường là?
a)
Đánh đập.
b)
Quan tâm.
c)
Sẻ chia.
d)
Cảm thông.
99.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tác hại của bạo lực học đường?
a)
Gây ra những tổn thương về thân thể và tâm lý cho nạn nhân
b)
Người bị bạo lực học đường có thể bị giảm sút kết quả học tập.
c)
Gây không khí căng thẳng trong gia đình và xã hội thiến an toàn.
d)
Người gây bạo lực học đường không phải chịu các hình thức kĩ luật.
100.
Nguyên nhân nào dẫn đến bạo lực học đường?
a)
Từ gia đình và xã hội.
b)
Từ nhà trường.
c)
Từ các em học sinh.
d)
Cả 3 nguyên nhân trên.
101.
Đối với những người có nguy cơ bị bạo lực học đường, chúng ta cần thực hiện biện pháp như thế nào?
a)
Phát hiện kịp thời người học có hành vi gây gổ, có nguy cơ gây bạo lực học đường, người học có nguy cơ bị bạo lực học đường.
b)
Đánh giá mức độ nguy cơ, hình thức bạo lực có thể xảy ra để có biện pháp ngăn chặn, hỗ trợ cụ thể.
c)
Thực hiện tham vấn, tư vấn cho người học có nguy cơ bị bạo lực và gây ra bạo lực nhằm ngăn chặn, loại bỏ nguy cơ xảy ra bạo lực.
d)
Tất cả các biện pháp trên.
102.
Bạo lực học đường gây ảnh hưởng, tổn hại về?
a)
Thể chất và tinh thần.
b)
Thể chất và vật chất.
c)
Vật chất và tinh thần.
d)
Tinh thần.
103.
Nhận định nào dưới đây không đúng về bạo lực học đường?
a)
Bạo lực học đường là vấn đề nan giải, gây những tác hại về nhiều mặt.
b)
Đánh đập, ngược đãi, chê bai là những biểu hiện của bạo lực học đường.
c)
Nguyên nhân chủ quan gây bạo lực học đường là do thiếu sự quan tâm từ gia đình.
d)
Khi gặp bạo lực học đường chúng ta cần bình tĩnh, kiểm soát cảm xúc tiêu cực.
104.
Loài thực vật nào là sản vật quí hiếm của rừng nhiệt đới tỉnh Khánh Hòa?
a)
Cây bàng vuông.
b)
Cây phi lao.
c)
Cây phong ba.
d)
Cây dó bầu.
105.
Địa danh nào được ví như “Đà Lạt của Khánh Hòa”?
a)
Hòn Mun.
b)
Hòn Bà.
c)
Hòn Cau.
d)
Hòn Lớn.
106.
Đâu không phải là một loại khoáng sản đặc trưng của tỉnh Khánh Hòa?
a)
Than đá.
b)
Dầu khí.
c)
Muối.
d)
Cát thủy tinh.
107.
Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà có bao nhiêu loài động vật, thực vật nằm trong Sách đỏ Việt Nam?
a)
40 loài thực vật và 52 loài động vật.
b)
43 loài thực vật và 56 loài động vật.
c)
45 loài thực vật và 53 loài động vật.
d)
50 loài thực vật và 45 loài động vật.
108.
Khánh Hòa có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
a)
Công nghiệp nặng.
b)
Khai thác lâm sản.
c)
Công nghiệp nhẹ.
d)
Nuôi trồng thủy hải sản.
109.
Điều kiện nào giúp tỉnh Khánh Hòa phát triển giao thông đường biển?
a)
Có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
b)
Có nhiều sông, ngòi, kênh, rạch.
c)
Nằm ở gần đường hàng hải quốc tế.
d)
A và C đều đúng.
110.
Khu bảo tồn biển Hòn Mun nằm ở vịnh nào?
a)
Vịnh Cam Ranh.
b)
Vịnh Nha Trang.
c)
Vịnh Vân Phong.
d)
Vịnh Xuân Đài.
111.
Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Mun ra đời vào thời gian nào?
a)
Năm 1999.
b)
Năm 2000.
c)
Năm 2001.
d)
Năm 2002.
112.
Tháp bà Ponagar nằm ở đâu?
a)
Phường Nha Trang.
b)
Phường Cam Ranh.
c)
Phường Bắc Nha Trang.
d)
Phường Nam Nha Trang.
113.
Sau sáp nhập, tỉnh Khánh Hòa có bao nhiêu Di tích quốc gia đặc biệt?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
114.
Vịnh biển nổi tiếng và được ví như “viên ngọc xanh” của Khánh Hòa là vịnh nào?
a)
Vịnh Vân Phong.
b)
Vịnh Cam Ranh.
c)
Vịnh Vĩnh Hy.
d)
Vịnh Lăng Cô.
115.
Đặc điểm nổi bật của bãi biển Cà Ná ở Khánh?
a)
Bãi cát trắng và nước biển trong xanh.
b)
Rừng ngập mặn dày đặc.
c)
Bãi đá đen tự nhiên.
d)
Nước biển ấm quanh năm.
116.
Khu bảo tồn gần biển nào thuộc tỉnh Khánh Hòa có hệ sinh thái đa dạng và phong phú?
a)
Khu bảo tồn Núi Chúa.
b)
Khu bảo tồn Cù Lao Chàm.
c)
Khu bảo tồn Phú Quốc.
d)
Khu bảo tồn Vân Long.
117.
Biển Khánh Hòa có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển loại năng lượng nào?
a)
Năng lượng mặt trời và năng lượng gió.
b)
Năng lượng thủy điện.
c)
Năng lượng sinh khối.
d)
Năng lượng hạt nhân.
118.
Nghề truyền thống nào phổ biến tại các vùng biển Khánh Hòa?
a)
Đan lưới.
b)
Đan nón.
c)
Làm gốm.
d)
Trồng rau.
119.
Tên của ngọn hải đăng nổi tiếng tại Khánh Hòa là gì?
a)
Hải đăng Kê Gà.
b)
Hải đăng Lý Sơn.
c)
Hải đăng Đại Lãnh.
d)
Hải đăng Mũi Dinh.
120.
Đặc trưng khí hậu của tỉnh Khánh Hòa là gì?
a)
Lạnh quanh năm.
b)
Nhiệt đới gió mùa.
c)
Khí hậu khô hạn, nắng nhiều.
d)
Khí hậu lạnh giá.
121.
Khánh Hòa giáp với tỉnh nào?
a)
Gia Lai.
b)
Quảng Ngãi.
c)
Đồng Nai.
d)
Lâm Đồng.
122.
Biển Ninh Chữ thuộc phường nào của tỉnh Khánh Hòa?
a)
Phường Ninh Chữ.
b)
Phường Đông Hải.
c)
Phường Bảo An.
d)
Phường Đô Vinh.
123.
Một trong những cảng được xem làtrung tâm vận chuyển hàng hóa chính ở tỉnh Khánh Hòa?
a)
Cảng Ninh Chữ.
b)
Cảng Vĩnh Hy.
c)
Cảng Đông Hải.
d)
Cảng Cà Ná.
124.
Theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, cơ quan nào có thẩm quyền quy định chi tiết về phạm vi vùng bờ?
a)
Quốc hội.
b)
Chính phủ.
c)
UBND cấp tỉnh.
d)
Cảnh sát biển Việt Nam.
125.
Việc thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018 phải tuân thủ mấy nguyên tắc?
a)
03 nguyên tắc.
b)
04 nguyên tắc.
c)
05 nguyên tắc.
d)
06 nguyên tắc.
126.
Theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, việc điều chỉnh quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ được thực hiện theo quy định của pháp luật về nội dung gì?
a)
Biển, đảo.
b)
Quy hoạch.
c)
Đất đai.
d)
Tài nguyên và Môi trường.
127.
Cơ quan nào chủ trì tổ chức thực hiện chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ có phạm vi liên tỉnh theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018?
a)
Bộ Nông nghiệp và môi trường.
b)
Bộ Quốc phòng.
c)
Bộ Công an.
d)
UBND cấp tỉnh.
128.
Theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, cơ quan nào có trách nhiệm lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo trong phạm vi địa phương?
a)
Bộ Nông nghiệp và môi trường.
b)
UBND cấp tỉnh.
c)
Sở Nông nghiệp và môi trường.
d)
UBND cấp xã.
129.
Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, ai là người quy định việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo?
a)
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
b)
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
c)
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
d)
Bộ trưởng Bộ Công an.
130.
Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, Dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo được trao đổi, chia sẻ giữa các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển theo bao nhiêu nguyên tắc?
a)
04 nguyên tắc.
b)
05 nguyên tắc.
c)
06 nguyên tắc.
d)
03 nguyên tắc.
131.
Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, Có bao nhiêu nguyên tắc về hợp tác quốc tế về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo?
a)
04 nguyên tắc.
b)
05 nguyên tắc.
c)
06 nguyên tắc.
d)
03 nguyên tắc.
132.
Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, có bao nhiêu nguyên tắc phối hợp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo?
a)
03 nguyên tắc.
b)
04 nguyên tắc.
c)
05 nguyên tắc.
d)
06 nguyên tắc.
133.
Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, Có bao nhiêu nội dung phối hợp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo?
a)
7 nội dung.
b)
8 nội dung.
c)
9 nội dung.
d)
10 nội dung.