Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau X | -2 | -1 | 1 | 3 P | 0,1 | 0,3 | 0,4 | 0,2 Giá trị kỳ vọng của BNN X là

a)

0,5

b)

0,9

c)

0,7

d)

0,25

2.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau X | -2 | -1 | 1 | 3 P | 0,1 | 0,3 | 0,4 | 0,2 Giá trị Var(X) là

a)

2,65

b)

2,4

c)

1,6279

d)

1,7029

3.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau X | -2 | -1 | 1 | 3 P | 0,1 | 0,3 | 0,4 | 0,2 Giá trị Var(3X - 2025) là

a)

23,85

b)

7,95

c)

2048,85

d)

2032,95

4.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau X | -1 | 0 | 1 | 2 P | 0,15 | 0,305 | 0,45 | 0,095 Tính giá trị E(Y), biết Y = 2X + 1.

a)

1,98

b)

0,98

c)

0,49

d)

2,96

5.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau X | 1 | 2 | 3 | 4 P | 0,05 | 0,35 | m | 0,195 Xác định tham số thực m.

a)

m = 0,405

b)

m = 0,595

c)

m = 0,45

d)

m = 0,559

6.

CÂU 6. Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau

X | 1 | 2 | 3 | 4
P | 0,05 | 0,35 | 1 - 2m | 0,195
với m là tham số thực

Giá trị của Var(X) là bao nhiêu?

a)

Var(X) = 1,0475−2m+4m21,0475 - 2m + 4m^2

b)

Var(X) = 2,0475−2m+4m22,0475 - 2m + 4m^2

c)

Var(X) = 1,0475+2m−4m21,0475 + 2m - 4m^2

d)

Var(X) = 2,0475+2m−4m22,0475 + 2m - 4m^2

7.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau | X | 1 | 2 | 3 | 4 | |---|----|----|----|----| | P | 0,05 | 0,35 | 1 - 2m | 0,195 | với m là tham số thực. Giá trị Var(2X) - E(-3X + 1) là

a)

9,955

b)

11,955

c)

10,955

d)

8,595

8.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau | X | 1 | 2 | 3 | 4 | |---|----|----|----|----| | P | 0,15 | 0,25 | 0,452 | 0,148 | Tìm kỳ vọng của Y = 5X + V(X), trong đó V(X) là phương sai của X.

a)

A. 13,8264

b)

B. 12,3179

c)

C. 12,99

d)

D. 65,7864

9.

Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau | X | 1 | 2 | 4 | 6 | |---|----|----|----|----| | P | 0,15 | 2m | 0,42 | 0,148 | với m là tham số thực. Tính P(1 ≤ X ≤ 3).

a)

0,432

b)

0,291

c)

0,394

d)

0,852

10.

Cho X và Y là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập với phân phối xác suất như sau | X | 0 | 1 | 2 | |---|----|----|----| | P(X) | 0,01 | 0,18 | 0,81 | | Y | 0 | 1 | 2 | |---|----|----| | P(Y) | 0,3 | 0,5 | 0,2 | Đặt Z = 2X - 2Y + 2. Tính E[Z].

a)

3,8

b)

1,8

c)

0,92

d)

3,6

11.

Một giỏ trái cây có 8 quả cam và 6 quả quýt. Chọn ngẫu nhiên 3 quả để sử dụng. Gọi X là biến cố lấy được số quả cam. Tìm Mode(X)

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

12.

Một giỏ trái cây có 8 quả cam và 6 quả quýt. Chọn ngẫu nhiên 3 quả để sử dụng. Gọi X là biến cố lấy được số quả cam. Tìm độ lệch chuẩn của X.

a)

0,7885

b)

0,6218

c)

1,7141

d)

3,5599

13.

CÂU 13. Cho X ~ B(28; 0,58). Tính giá trị Var(X).

a)

Var(X) = 28 × 0,58 × (1 - 0,58) = 6,8216

b)

Var(X) = 28 × 0,58 × (1 + 0,58) = 25,7048

c)

Var(X) = 28 × 0,42 × (1 - 0,58) = 4,9416

d)

Var(X) = 28 × 0,58 × (1 - 0,42) = 9,4064

14.

Cho X ~ B(28; 0,58). Tính giá trị P(X = 10).

a)

0,0093

b)

0,9907

c)

0,6117

d)

0,0099

15.

Cho X ~ B(10; p). Tìm giá trị của p để P(X = 6) = 0,2177.

a)

0,5162

b)

0,652

c)

0,7605

d)

0,4196

16.

Cho X ~ B(10; p). Tìm giá trị của p để P(X ≥ 1) = 0,9857.

a)

0,3461

b)

0,3871

c)

0,45

d)

0,2156

17.

Cho X ~ B(10; 0,75); Y ~ H(12; 6; 4) và X; Y độc lập. Giá trị Var(−X + 2Y − 2025) là

a)

4,7841

b)

5,875

c)

2029,7841

d)

3,3295

18.

Một xạ thủ bắn 20 viên đạn vào một mục tiêu cố định. Xác suất để mỗi lần trúng mục tiêu là 0,825. Tính kỳ vọng của số viên đạn trúng mục tiêu.

a)

16,5

b)

17

c)

0,825

d)

0,125

19.

Cho X ~ B(12; 0,55); Y ~ H(12; 6; 4); Z ~ P(8) và X; Y; Z độc lập. Tính giá trị σ(T), biết T = X + 2Y − 3Z + 2.

a)

A. 8,8249

b)

B. 77,8791

c)

C. 2029,7841

d)

D. 3,3295

20.

Giả sử xác suất để một sản phẩm bị lỗi là 0,07 và bạn kiểm tra 4 sản phẩm. Xác suất để có 1 sản phẩm bị lỗi là

a)

0,2252

b)

0,3797

c)

0,7164

d)

0,3205

21.

Một khu phố có tỷ lệ sử dụng pin mặt trời là 45%. Chọn ngẫu nhiên 12 hộ gia đình trong khu phố, tính xác suất có 8 hộ sử dụng pin mặt trời.

a)

0,0762

b)

0,1756

c)

0,0457

d)

0,1205

22.

Cho X ~ B(n; 0,645). Tìm giá trị n, biết Var(X) = 15,5703.

a)

n = 68

b)

n = 60

c)

n = 72

d)

n = 32

23.

Cho X ~ B(5; 0,4). Tính P(X ≥ 2).

a)

0,663

b)

0,7408

c)

0,3174

d)

0,326

24.

Cho X ~ P(3,5). Tính P(X < 3).

a)

0,3208

b)

0,2906

c)

0,4201

d)

0,1267

25.

Một kho có 15600 sản phẩm trong đó 6000 sản phẩm loại 1 và còn lại loại 2. Chọn ngẫu nhiên 22 sản phẩm trong kho để kiểm tra, xác suất để chọn được 10 sản phẩm loại 1.

a)

0,3208

b)

0,2906

c)

0,4201

d)

0,1267

26.

Một kho có 1600 sản phẩm trong đó 550 sản phẩm loại 1 và còn lại loại 2. Chọn ngẫu nhiên 20 sản phẩm trong kho để kiểm tra, xác suất để chọn được 8 sản phẩm loại 2.

a)

0,0117

b)

0,1567

c)

0,0549

d)

0,3207

27.

Tỷ lệ hỏng khi sản xuất quạt Fanti của công ty Air Fanti là 0,25%. Chọn ngẫu nhiên 2000 cây quạt Fanti, xác suất có đúng 3 cây bị hỏng

a)

0,1404

b)

0,1567

c)

0,0916

d)

0,2217

28.

Số tai nạn giao thông trên một đoạn đường trong một tháng là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng trung bình trong một tháng có 2 tai nạn xảy ra trên đoạn đường này. Tính xác suất trong một tháng, trên đoạn đường này xảy ra 4 tai nạn.

a)

0,0902

b)

0,1465

c)

0,2707

d)

0,1382

29.

Xác suất để một máy sản xuất ra sản phẩm loại I là 90%. Cho máy sản xuất 5 sản phẩm. Xác suất trong 5 sản phẩm đó có 4 sản phẩm loại I là

a)

0,3281

b)

0,4415

c)

0,4457

d)

0,2382

30.

Một sản phẩm được hình thành phải được gia công bởi 4 công nhân liên tiếp, xác suất để mỗi công nhân làm hỏng sản phẩm là 0,01. Tính xác suất để sản phẩm không bị hỏng.

a)

0,9606

b)

0,99

c)

0,8465

d)

0,7945

31.

Một đề thi trắc nghiệm có 15 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời nhưng chỉ có một phương án đúng. Tính xác suất để một sinh viên không học bài đi thi trả lời đúng ít nhất 1 câu.

a)

0,9866

b)

0,8971

c)

0,9686

d)

0,8945

32.

Một phiếu hỏi thi có 5 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4 cách trả lời trong đó chỉ có 1 cách trả lời đúng yêu cầu. Một bạn chọn ngẫu nhiên 1 cách trả lời cho từng câu. Xác suất để bạn đó trả lời đúng trên 2 câu là

a)

0,1035

b)

0,2373

c)

0,1786

d)

0,0945

33.

Trong một lớp có 24 sinh viên cùng thi học phần XSTK. Biết xác suất thi qua học phần là 85% (mỗi sinh viên có xác suất như nhau). Tính xác suất để 2/3 số sinh viên học kỳ đó thi qua học phần XSTK.

a)

0,014

b)

0,0373

c)

0,086

d)

0,0148