Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PROBATION TEST

Total questions: 55

Worksheet time: 30hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo điều kiện CIF, nghĩa vụ nào sau đây phải được thực hiện bởi người mua

a)

Thuê vận tải chặng chính

b)

Thủ tục hải quan xuất khẩu

c)

Mua bảo hiểm cho hàng hóa theo điều kiện tối thiểu

d)

Thủ tục hải quan nhập khẩu

2.

Điều kiện nào của Incoterms đòi hỏi người bán có nghĩa vụ chịu mọi rủi ro và chịu chi phí thuê phương tiện vận chuyển, dở hàng giao cho người mua tại nơi đến quy định, và chưa thông quan nhập khẩu

a)

DAP

b)

DDP

c)

DPU

d)

DAT

3.

Điều kiện nào của Incoterms 2020 đòi hỏi người bán có nghĩa vụ chịu chi phí thuê phương tiện vận chuyển và chịu mọi rủi ro để đưa hàng hoá đến nơi đến quy định ở nước người mua, và chưa thông quan nhập khẩu

a)

DAP

b)

DDP

c)

DAT

d)

CPT

4.

Theo điều kiện CIP Incotemrs 2020, nghĩa vụ nào sau đây phải được thực hiện bởi người bán

a)

Thuê vận tải chặng chính

b)

Thủ tục hải quan nhập khẩu

c)

Mua bảo hiểm cho hàng hóa theo điều kiện tối đa và trả chi phí vận tải

d)

Tất cả những nghĩa vụ trên

5.

Những thuật ngữ nào trên vận đơn cho biết đây là vận đơn hàng nguyên cont FCL

a)

CY/CY

b)

FCL/FCL

c)

Says: Tổng số lượng container

d)

CFS/CFS

6.

Những thuật ngữ nào trên vận đơn cho biết đây là vận đơn hàng LCL

a)

CY/CY

b)

LCL/LCL

c)

Says: Tổng số lượng kiện

d)

Apart of container...

7.

Mô tả công việc của Nhân viên chứng từ sea xuất (FCL/LCL) là gì: (POL)

a)

Làm việc với Booking/SI/VGM/Vận đơn

b)

Làm việc với Tờ khai hàng xuất/ Kiểm tra thực tế hàng hóa/Mã vạch

c)

Làm việc với Lệnh cấp rỗng/ Lệnh Hạ hàng/Hóa đơn nâng hạ/Phiếu nhập kho

d)

Tất cả đều sai

8.

Mô tả công việc của Nhân viên chứng từ sea nhập (FCL/LCL) là gì: (POD)

a)

Làm việc với Manifest/AN/DO

b)

Làm việc với EIR/phiếu xuất kho

c)

Làm việc với Tờ khai hải quan/mã vạch

d)

Tất cả đều sai

9.

Những mục đích của Booking hàng FCL

a)

Người chuyên chở xác nhận đặt chỗ với người thuê tàu

b)

Là căn cứ để chủ hàng mượn vỏ container của hãng tàu để chứa hàng cần vận chuyển

c)

Là căn cứ để chủ hàng giao lại container cho Bãi tập kết chờ xếp lên tàu

d)

Tất cả đều sai

10.

SI & VGM do shipper gửi cho carrier được gửi chậm nhất lúc nào?

a)

Sau khi tàu chạy

b)

Trước khi giao hàng vào kho CFS/CY

c)

Trước thời gian cut off quy định trên booking hoặc Thông báo bổ sung.

d)

Tất cả đều sai

11.

Khối lượng sử dụng lớn nhất trong form VGM lấy ở đâu?

a)

Trên cửa cont

b)

Quy định chung của shipping line

c)

Lấy ở 1 cont có kích thước tương đương bất kỳ

12.

Thông tin Xác nhận khối lượng toàn bộ container trong phiếu VGM được xác định như thế nào

a)

Bằng tổng các kiện hàng + vật chèn lót đóng trong container đó

b)

Cân tổng container sau khi xếp và niêm seal.

13.

Freight Prepaid trên vận đơn thể hiện

a)

Cước sẽ được trả cho người chuyên chở tại cảng xếp

b)

Cước sẽ được trả cho người giao hàng (đại lý người chuyên chở) tại cảng dỡ

c)

Cước được trả ở địa điểm khác nơi xếp và nơi dỡ

14.

Nếu điều kiện giao hàng là FOB Hải phòng, Incoterm 2020 thì người bán phải chịu trách nhiệm nào sau đây:

a)

Thuê tàu biển

b)

Vận chuyển hàng từ nhà máy tới cửa khẩu Hải phòng

c)

Thông quan hàng nhập khẩu tại nơi đến

d)

Nộp local charge tại cảng nhập

15.

Chủ hàng dự kiến đóng hàng vào 1 container 20, tuy nhiên khi vỏ về nhà máy bị hỏng nên phải đổi lại. Sẽ phát sinh phí gì so với 1 lô hàng bình thường không bị đổi vỏ:

a)

Nâng cont rỗng, hạ cont full hàng, phí vận chuyển

b)

Nâng cont full hàng, hạ container rỗng, phí vận chuyển

c)

Nâng container rỗng, hạ container rỗng, phí vận chuyển container từ CY- Nhà máy - CY

16.

Tại sao người gửi hàng LCL không cần khai báo VGM cho người gom hàng

a)

Vì họ không trực tiếp đóng hàng vào trong container

b)

Vì họ không thích

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

17.

Commercial Invoice và Packing list là do ai phát hành

a)

Seller

b)

Buyer

c)

Carrier

d)

 Forwarder

18.

Chọn các phí có trong Local charge tại POL

a)

Bill fee

b)

D/O fee

c)

Seal fee

d)

Telex fee

19.

Tờ khai phân luồng đỏ tương ứng với mã phân loại nào

a)

1

b)

2

c)

3

20.

Bạn sắp xếp thứ tự xuất hiện của các chứng từ sau:

Hợp đồng mua bán, Commercial Invoice (CI), Packing list (PL), Tờ khai hải quan thông quan xuất, Vận đơn on board

a)

Hợp đồng, CI- PL, Tờ khai, Vận đơn on board

b)

Hợp đồng, CI, PL, Tờ khai, Vận đơn on board

c)

Hợp đồng, PL, CI, Tờ khai, Vận đơn

d)

Hợp đồng, CI- PL, Vận đơn on board, Tờ khai

21.

Tên đầy đủ của mã sân bay ORD

a)

Hartsfield–Jackson Atlanta International Airport

b)

Chicago O'Hare International Airport

c)

John F. Kennedy International Airport

d)

Los Angeles International Airport

22.

Lô hàng Air xuất từ SGN đi LAX có thông tin hàng như sau:

3 packages, GW 350 KG, DIM: 100x75x80 cm.

Hãy cho biết CW (Chargeable Weight) và số khối (cbm) của lô hàng này là bao nhiêu?

a)

CW = 300 KG

1.80 CBM

b)

CW = 300 KG

2.00 CBM

c)

CW = 350 KG

1.80 CBM

d)

CW = 350 KG

2.00 CBM

23.

Website hay sử dụng để track / trace 1 lô hàng Air

a)

Track - Trace

b)

Marine Traffic

c)

Utopiax

d)

Tất cả đều đúng

24.

Đâu là các bước để lấy EDO cho lô hàng Air Nhập về kho SCSC

a)

Nhập khẩu -> Danh sách EDO -> Danh sách hàng tồn

b)

Nhập khẩu -> Danh sách hàng tồn -> Danh sách EDO

c)

Tất cả đều sai

25.

Đâu là các thông tin quan trọng trong ARRIVAL NOTICE của lô hàng Air Nhập.

a)

AOL, AOD, Tên kho

b)

Vận đơn phụ, vận đơn chính

c)

Số chuyến bay, ngày đến, thông tin hàng

d)

Tất cả đều sai

26.

Đâu là trình tự lấy EDO trên website kho TCS cho lô hàng Air Nhập

a)

Phiếu TBHD -> Chọn lô hàng -> Gửi yêu cầu giao hàng -> Lấy code nhận hàng

b)

Chọn lô hàng -> Phiếu TBHD -> Lấy code nhận hàng -> Gửi yêu cầu giao hàng

c)

Gửi yêu cầu giao hàng -> Chọn lô hàng -> Phiếu TBHD -> Lấy code nhận hàng

d)

Lấy code nhận hàng -> Phiếu TBHD -> Chọn lô hàng -> Gửi yêu cầu giao hàng

27.

Đâu là tên các kho hàng ở Hà Nội

a)

NCTS, ACSV, TCS, ALS

b)

NCTS, SCSC, ALS

c)

ALS, ACSV, NCTS

d)

TCS, SCSC, ALS

28.

Đâu là các thông tin quan trọng trong 1 Booking hàng Xuất FCL

a)

POL, POD, ETD, Volume

b)

Tên tàu/số chuyến, Nơi hạ bãi

c)

SI & VGM CUT OFF, CY CUT OFF

d)

Tất cả đều sai

29.

Hãy điền các thông tin còn thiếu trong VGM của lô hàng Xuất FCL như hình. Biết:

  • - Gross Weight: 1,860 KGS

  • - Max Gross Weight: 32,500 KGS

  • - Tare Weight: 3,670 KGS

a)

(1) 32,500 KGS

(2) 5,430 KGS

b)

(1) 5,530 KGS

(2) 32,500 KGS

c)

(1) 5,430 KGS

(2) 32,500 KGS

d)

(1) 32,500 KGS

(2) 5,530 KGS

30.

Mục đích của việc trình SI (Shipping Instruction) cho hãng tàu là gì?

a)

Để hãng tàu có dữ liệu, thông số kỹ thuật về khối lượng của lô hàng để xếp hàng lên tàu đảm bảo an toàn cho hàng hóa.

b)

Để giữ chỗ cho lô hàng, đảm bảo hàng hóa có không gian trên tàu đúng thời gian và lịch trình đã định

c)

Cung cấp thông tin chi tiết, chính xác về lô hàng để hãng tàu lập vận đơn (Bill of Lading - B/L) đúng theo yêu cầu của người gửi, hỗ trợ quá trình vận chuyển suôn sẻ, tránh sai sót, tranh chấp và tối ưu hóa thủ tục

d)

Tất cả đều đúng

31.

Giả sử có inquiry 1 lô hàng Xuất FCL thông tin chi tiết như sau:

HCMC to LAZARO CARDENAS

1x40HC

GW: 13MT

CARPETS

Hãy lựa chọn các hãng tàu có service đi tuyến này

a)

EMC, HPL, COSCO

b)

COSCO, IAL, WANHAI

c)

WANHAI, YML, IAL

d)

PIL, CMA-CGM, IAL

32.

Quan sát Arrival Notice của 1 lô hàng Nhập FCL và cho biết ETA, DEM & DET.

a)

ETA: SEP 07, 2025

DEM: 7 ngày

DET: 3 ngày

b)

ETA: SEP 10, 2025

DEM: 10 ngày

DET: 10 ngày

c)

ETA: SEP 07, 2025

DEM: 10 ngày

DET: 10 ngày

d)

ETA: SEP 10, 2025

DEM: 7 ngày

DET: 3 ngày

33.

Dựa vào Arrival Notice như hình hãy cho biết khách lấy hàng ngày nào sẽ bị charge phí DEM? Cho biết cách xử lý để khách xử lý để khách lấy được hàng.

a)
  • -Lấy hàng ngày 11/07/2025

  • -Xử lý: Mail cho SITC xin gia hạn lệnh đến ngày 11/07 => báo cho cnee DEM charge => Cnee thanh toán => NCS gửi Revised EDO

b)

-Lấy hàng ngày 20/07/2025

-Xử lý: Mail cho SITC xin gia hạn lệnh đến ngày 20/07/2025 => báo cho cnee DEM charge => Cnee thanh toán => NCS gửi Revised EDO

c)

-Lấy hàng ngày 17/07/2025

  • -Xử lý: Mail cho SITC xin gia hạn lệnh đến ngày 17/07 => báo cho cnee DEM charge => Cnee thanh toán => NCS gửi Revised EDO

d)

-Lấy hàng ngày 15/07/2025

  • -Xử lý: Mail cho SITC xin gia hạn lệnh đến ngày 15/07 => báo cho cnee DEM charge => Cnee thanh toán => NCS gửi Revised EDO

34.
34.

Dựa vào Arrival Notice, final HBL và email của SITC của lô hàng Nhập FCL này. Hãy chỉ ra lỗi sai từ mục (1) đến mục (5) và sửa lại cho đúng.

4 lines
35.
35.

Dựa vào các thông tin trên AN và email của hãng tàu. Hãy điền các mục (1), (2), (3), (4), (5) như hình.

4 lines
36.

Đâu là các bước tách EDO của hãng tàu để phân quyền về cho consignee trên website: https://eport.saigonnewport.com.vn

a)

Container hàng nhập -> Tách lô từ Masterbill -> Lô theo Housebill

b)

Tách lô từ Masterbill -> Container hàng nhập -> Lô theo Housebill

c)

Lô theo Housebill -> Container hàng nhập -> Tách lô từ Masterbill

d)

Container hàng nhập -> Lô theo Housebill -> Tách lô từ Masterbill

37.

Phiếu EIR là gì?

a)

là thủ tục đặt chỗ cho hàng hóa trên các phương tiện vận chuyển như tàu biển, máy bay hoặc xe tải để đảm bảo có đủ không gian trên chuyến đi cụ thể và chuyển hàng đi đúng thời gian, địa điểm đã định

b)

là một tài liệu do chủ hàng (người gửi) cung cấp cho hãng tàu hoặc công ty giao nhận (forwarder), chứa thông tin chi tiết về lô hàng và yêu cầu vận chuyển để họ phát hành vận đơn (Bill of Lading - B/L) một cách chính xác và kịp thời. 

c)

là biên bản ghi nhận tình trạng thực tế của container tại thời điểm bàn giao giữa các bên trong chuỗi logistics, bao gồm: người vận chuyển, người thuê vận chuyển, cảng biển, nhà xe, kho bãi,…

d)

là chứng từ xác nhận tổng khối lượng (Gross Weight) của một container hàng hóa trước khi được xếp lên tàu

38.

Đối với hàng xuất khẩu từ Việt Nam bằng đường biển vào thị trường Mỹ thì hãng tàu/NVOCC/FWD cần truyền điện Manifest viết tắt là gì?

a)

ENS & ICS2

b)

AFR

c)

ACI

d)

AMS & ISF

39.

Đối với hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam bằng đường biển vào thị trường Nhật Bản thì hãng tàu/NVOCC/FWD cần truyền điện Manifest viết tắt là gì?

a)

ACI

b)

AFR

c)

AMS & ISF

d)

ENS & ICS2

40.

Đối với hàng xuất khẩu từ Việt Nam bằng đường biển khi vào thị trường Canada thì hãng tàu/NVOCC/FWD cần truyền điện Manifest viết tắt là gì?

a)

ACI

b)

AFR

c)

ENS & ICS2

d)

AMS & ISF

41.

Đối với hàng xuất khẩu từ Việt Nam bằng đường biển khi vào thị trường EU thì hãng tàu/NVOCC/FWD cần truyền điện Manifest viết tắt là gì?

a)

AFR

b)

ACI

c)

ENS & ICS2

d)

AMS & ISF

42.

Cước biển hàng LCL được tính theo đơn vị gì

a)

CBM

b)

GW

c)

RT (Register Tonnage-  tính theo CBM hay GW tùy theo hàng nặng hay hàng nhẹ)

d)

Tất cả đều sai

43.
43.

Đối với hàng LCL từ HCM - NYC, dựa vào thông tin khai AMS của vendor, bạn hãy điền vào các mục từ (1) đến (6) trong file ISF để gửi cho agent ở Mỹ

4 lines
44.

Đối với hàng nhập FCL về cảng giao nhận nào sẽ sử dụng EDO trên webite: https://eport.saigonnewport.com.vn/

a)

CÁT LÁI & CÁT LÁI GIANG NAM

b)

CẢNG TCTT

c)

TÂN CẢNG HIỆP PHƯỚC

d)

Tất cả đều sai

45.

Đối với hàng nhập FCL về cảng Hải Phòng/ cảng Nam Đình Vũ... Vì công ty NCS không có văn phòng ở Hải Phòng nên sẽ không phát lệnh giao hàng cho cnee được. Do đó, NCS phải gửi mail cho Cảng vụ để họ phát lệnh. Hãy liệt kê các chứng từ sẽ gửi cho cảng vụ để họ phát lệnh giao hàng.

a)

final MBL&HBL

b)

Arrival Notice

c)

DO của hãng + DO của fwd

d)

Tất cả đều sai

46.

Hàng nhập LCL, sau khi đã thanh toán cho coloader thì họ sẽ chuyển đại lý cho NCS. Forwarder sẽ lên web EWMS tạo EDO để gửi cho consignee. Hãy chọn trình tự đúng.

a)

Kho nhập -> Lệnh giao hàng điện tử (EDO) -> Thêm EDO

b)

Kho xuất -> Đăng ký nhập kho -> Thêm lô hàng

c)

Kho nhập -> Đăng ký nhập kho => Thêm lô hàng

d)

Kho xuất -> Lệnh nhập hàng điện tử (E-booking) -> Thêm lô hàng

47.

Các bước đăng ký xuất kho hàng LCL trên web EWMS

a)

Kho nhập -> Lệnh giao hàng điện tử (EDO) -> Thêm EDO

b)

Kho nhập -> Đăng ký nhập kho -> Thêm phiếu nhập

c)

Kho nhập -> Đăng ký xuất kho -> Thêm phiếu xuất

d)

Kho xuất -> Đăng ký xuất kho -> Thêm phiếu xuất

48.
48.

Dựa vào Final HBL và AN của lô hàng nhập LCL này, hãy điền các mục từ (1) đến (5)

4 lines
49.

Đâu là các bước tạo 1 lô hàng Air Nhập mới trên webbase?

a)

Operation -> Air Outbound Shipment

b)

Operation -> Sea Outbound Shipment

c)

Operation -> Sea Inbound Shipment

d)

Operation -> Air Inbound Shipment

50.

Nêu các bước tạo Debit Note cho 1 lô hàng Air Xuất trên webbase?

a)

Operation -> Air Outbound Shipment -> Jobsheet -> Nhập giá bán -> Invoice

b)

Operation -> Air Inbound Shipment -> Jobsheet -> Nhập giá bán -> Invoice

c)

Operation -> Sea Inbound Shipment -> Jobsheet -> Nhập giá bán -> Invoice

d)

Operation -> Sea Outbound Shipment -> Jobsheet -> Nhập giá bán -> Invoice

51.

Các bước tạo Payment Voucher cho 1 lô hàng Sea Xuất trên webbase?

a)

Operation -> Air Outbound Shipment -> Jobsheet -> Nhập chi phí -> Accounting -> Payment Voucher

b)

Operation -> Air Inbound Shipment -> Jobsheet -> Nhập chi phí -> Accounting -> Payment Voucher

c)

Operation -> Sea Outbound Shipment -> Jobsheet -> Nhập chi phí -> Accounting -> Payment Voucher

d)

Operation -> Sea Inbound Shipment -> Jobsheet -> Nhập chi phí -> Accounting -> Payment Voucher

52.

Các bước tạo Payment Voucher General trên webbase?

a)

Accounting -> Payment Voucher -> Payment for: General -> Payment to: Other -> Customer: Other

b)

Accounting -> Cashier -> Payment Voucher -> Payment for: General -> Payment to: Other -> Customer: Other

c)

Cashier -> Payment Voucher -> Payment for: General -> Payment to: Other -> Customer: Other

d)

Payment Voucher -> Payment for: General -> Payment to: Other -> Customer: Other

53.

Các chi phí nào sau đây sẽ issue Payment Voucher General?

a)

Cước vận tải biển, phí trucking

b)

Local Charges

c)

Chi phí thuê văn phòng, điện thoại, giữ xe,...

d)

Tất cả đều đúng

54.

Cách tạo mới thông tin của Vendor trên webbase?

a)

Master -> Local Customer -> Shipping Line

b)

Master -> Local Customer -> Airline

c)

Master -> Local Customer -> Vendor

d)

Tất cả đều sai

55.

Đâu là các bước tạo mới thông tin của Shipper đối với hàng Sea Nhập

a)

Master -> Local Customer -> Shipper

b)

Master -> Local Customer -> Consignee

c)

Master -> Local Customer -> Shipper of Inbound

d)

Master -> Local Customer -> Consignee of Outbound