Font size
WorksheetsQuiz về Thuốc Gây Mê
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Công thức của Halothan là gì?
=CHBrCl-CF₃
CH₂Cl-CF₃
CH₂BrCl-CF₃
CHClBr-CF₃
176°C là nhiệt độ nóng chảy của dược chất nào sau đây?
Diazepam
Phenobarbital
Procain
Lidocain
Trị số MCA của thuốc mê càng nhỏ thì điều nào sau đây đúng?
Thuốc bay hơi càng nhanh
Hiệu lực thuốc càng thấp
Hiệu lực thuốc càng cao
Hiệu lực thuốc không phụ thuộc vào MCA
Thuốc gây mê đường hô hấp gồm những loại nào?
Các chất lỏng dễ bay hơi và khí hóa lỏng
Các chất lỏng khó bay hơi và khí hóa lỏng
Khí hóa lỏng
Các chất lỏng dễ bay hơi
Tác dụng không mong muốn của Halothan là gì?
Liều cao gây co bàng quang, có thể gây chảy máu
Liều cao gây giãn đồng tử, có thể gây chảy máu
Liều cao gây giãn tử cung, có thể gây chảy máu
Liều cao gây giãn đồng tử
Thuốc có sản phẩm chuyển hóa không hoạt tính là nhóm nào sau đây?
Lorazepam, Oxazepam, Triazolam
Clodiazepoxid, Diazepam, Temazepam
Triazolam, Clodiazepoxid, Oxazepam
Diazepam, Temazepam, Oxazepam
Nhiệt độ nóng chảy của Lidocain là khoảng bao nhiêu?
76°C
96°C
86°C
80°C
Phenobarbital khó tan trong dung môi nào sau đây?
Dung dịch NaOH
Nước
Dung môi hữu cơ
Ethanol
Các thuốc gây tê đều có nhóm amin nên có tính chất gì?
Có tính khử
Có tính oxy hoá
Có tính acid
Có tính base
Nhiệt độ nóng chảy của Diazepam là bao nhiêu?
131-135°C
95-135°C
100-105°C
100-135°C
(131 – 135°C) là nhiệt độ nóng chảy của dược chất nào sau đây?
Butobarbital
Diazepam
Phenobarbital
Talbutal
Dược chất nào dưới đây là khí hóa lỏng?
Ether
Cloroform
Isofluran
Nitrogen monoxid
Chất nào sau đây không có tác dụng gây tê bề mặt?
Benzocain
Dycloninn hydroclorid
Lidocain
Tetracain
Dạng muối mononatri của Phenobarbital được dùng làm gì?
Thuốc mê
Thuốc an thần, gây ngủ
Thuốc tiền mê
Pramoxin
Các thuốc gây mê đường hô hấp là những chất nào sau đây?
Ether, Halothan, Eniluran, Nitrogen monoxide
Enfluran, Nitrogen monoxid, Benzocain
Halothan, Cloprocain, Primacain, Tetracain
Halothan, Cloprocain
Chỉ thị nào được dùng để định lượng hàm lượng ion Na+ trong Thiopental Natri bằng dung dịch HCl 0.1M?
Phenolphthalein
Đo điện thế
Quỳ tím
Đỏ Methyl
Khi đốt Thiopental Natri trên dây Pt cho ngọn lửa, màu của ion Na+ là gì?
Không màu
Màu xanh tím
Màu đỏ
Màu vàng
Chỉ thị nào được dùng để định lượng Lidocain bằng dung dịch HClO4 0.1M trong dung môi acid acetic khan?
Phenolphthalein
Quỳ tím
Methyldacam
Đo điện thế
Phản ứng thể hiện tính base của dung dịch Procain hydroclorid là gì?
Kết tủa với AgNO3
Cho kết tủa với các chất thử chung của alcaloid
Làm mất màu tím của kali permanganat
Tất cả các đáp án đều đúng
Lidocain hầu như không tan trong:
Ether
Ethanol
Nước
Cloroform
Dung dịch Procain hydroclorid trong nước làm mất màu tím của KMnO₄ thể hiện:
Tính kiềm
Tính khử
Tính oxy hóa
Tính oxy hóa-khử
Dung dịch Procain hydroclorid phản ứng với dung dịch iod cho kết tủa:
Màu đỏ nâu
Màu vàng
Màu đỏ gạch
Màu nâu
Procain hydroclorid tạo muối diazoni với HNO₂ sau đó ngưng tụ với β-naphtol/NaOH tạo:
Phẩm màu nitơ (màu đỏ)
Kết tủa trắng
Kết tủa đỏ gạch
Kết tủa màu vàng
Acid barbituric có tác dụng sinh học không đáng kể chỉ các dẫn chất thế ở vị trí... có tác dụng ức chế thần kinh trung ương:
3
4
6
5
Theo đường đưa thuốc, thuốc gây mê được chia thành:
1 nhóm
4 nhóm
3 nhóm
2 nhóm
Diazepam cho huỳnh quang màu ... khi hòa tan vào H₂SO₄ đậm đặc:
xanh lục
vàng
đỏ
tím
Bromazepam tác dụng với phèn sắt amoni cho màu gì?
Xanh lục
Hồng
Vàng
Tím
Dung dịch diazepam trong H₂SO₄ 0,5% / methanol cho mấy cực đại hấp thụ?
3
5
2
4
Phenobarbital phản ứng với hỗn hợp formol H₂SO₄ đặc cho màu gì?
Vàng
Xanh
Không màu
Đỏ
Nitrazepam cho cực đại hấp thụ ở bước sóng nào?
288nm
180nm
330nm
280nm
Dung dịch diazepam trong H₂SO₄ 0,5% / methanol cho các cực đại hấp thụ ở các bước sóng nào?
422; 285; 366 nm
242; 285; 266 nm
242; 285; 366 nm
242; 285; 266nm
Thuốc nào sau đây có sản phẩm chuyển hoá còn hoạt tính?
Diazepam, Loraxepam, Oxazepam
Triazolam, Clodiazepoxid, Oxaepam
Clorazepat, Clodiazepoxid, Oxazepam
Diazepam, Clodiazepoxid, Oxaepam
Nitro hóa Phenobarbital bằng HNO₃ cho dẫn xuất nitro màu gì?
Màu vàng
Màu đỏ
Màu xanh lục
Màu tím
Phenobarbital cho phản ứng Nitro hoá bằng HNO₃, thu được dẫn xuất Nitro màu gì?
Nâu đỏ
Tím thẫm
Xanh lục
Vàng
Lidocain nóng chảy ở nhiệt độ khoảng nào sau đây?
70°C
100°C
76°C
96°C
Halothan là chất như thế nào?
Chất lỏng nhẹ, không màu, không mùi, vị nóng
Chất lỏng nặng, không màu, mùi đặc trưng, vị nóng
Chất lỏng nặng, không màu, không mùi, không vị
Chất lỏng nặng, màu vàng, mùi đặc trưng, vị nóng
Thiopental natri là thuốc có tác dụng như thế nào?
Gây mê đường hô hấp, tác dụng ngắn nhưng thời gian tác dụng dài
Gây mê đường hô hấp, tác dụng nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn
Gây mê đường tiêm, tác dụng nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn
Gây mê đường tiêm, tác dụng ngắn nhưng thời gian tác dụng dài
Phenobarbital phản ứng với hỗn hợp formol/H₂SO₄ đặc cho màu gì?
Màu đỏ gạch
Màu vàng nhạt
Màu đỏ
Màu xanh
Diazepam dễ tan trong dung môi nào sau đây?
Dung môi hữu cơ
Nước
Cloroform
Methanol
Dung dịch Diazepam trong H₂SO₄ đậm đặc với ánh sáng UV 365 nm cho huỳnh quang màu gì?
Huỳnh quang màu vàng lục
Huỳnh quang màu xanh
Huỳnh quang màu xanh lục-vàng
Huỳnh quang màu xanh lục
Chỉ thị nào được sử dụng khi định lượng Morphin hydroclorid bằng dung dịch HClO₄ 0,1N trong môi trường CH₃COOH khan?
Tím tinh thể
Phenolphthalein
Đỏ da cam
Đo điện thế
Acid acetyl salicylic phản ứng với thuốc thử sắt (III) clorid tạo ra hiện tượng gì?
Màu nâu
Màu đỏ nâu
Không cho màu
Màu tím
Chất xúc tác nào được sử dụng để điều chế Aspirin bằng cách este hóa nhóm OH của acid salicylic với anhydrid acetic?
Acid acetic
Acid nitric
Acid sulfuric
Acid hydroclorid
Khi định lượng Ibuprofen bằng dung dịch NaOH, chỉ thị nào được sử dụng?
Đo điện thế
Phenolphthalein
Tím tinh thể
Đỏ da cam
Chất chỉ thị nào được sử dụng để xác định hồ tinh bột?
Phenolphtalein
Hồ tinh bột
Tím tinh thể
Phương pháp định lượng Paracetamol bằng phổ tử ngoại sử dụng môi trường nào?
Kiềm
Methanol hoặc kiềm
Methanol
Acid
Dung dịch morphin hydroclorid với thuốc thử Dragendorff cho hiện tượng gì?
Tủa đỏ và dung dịch màu đỏ
Màu đỏ tía sau chuyển thành tím
Màu tím chuyển sang xanh
Tủa màu da cam
Định lượng Diclofenac bằng acid percloric trong dung môi CH₃COOH khan, với chỉ thị nào?
Đo thế
Quỳ tím
Hồ tinh bột
Tím tinh thể
Chế phẩm Diclofenac không tan trong dung môi nào?
Ethanol
Ethanol
Ether
Nước
Morphin tan trong kiềm mạnh và cho màu gì với dung dịch sắt III clorid?
Xanh
Đỏ
Hồng
Tím
Morphin thể hiện tính acid do nhóm chức nào quyết định?
N bậc 1
-Cl
-OH alcol
-OH phenol
Dung dịch Aspirin trong nước làm giấy quỳ xanh chuyển sang màu gì?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu vàng
Màu hồng
Chỉ thị nào được sử dụng trong định lượng Hydrochlothiazid bằng phương pháp đo kiềm trong môi trường khan?
Phenolphtalein
Tím azo
Đo thế
Tất cả đều đúng
Hợp chất có thể kiểm nghiệm bằng cách đo phổ tử ngoại UV là do trong cấu tạo có gì?
Nhóm hydroxyl liên hợp
Hệ dây nối đôi liên hợp
Nhóm –OH phenolic
Nhóm –OH ancol
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào đúng về phổ hồng ngoại IR?
Dùng để kiểm tra độ tinh khiết của hợp chất
Dùng để định tính
Dùng để định lượng
Tất cả các ý trên đều đúng
Phổ tử ngoại UV có đặc điểm nào sau đây?
Dùng để định tính
Dùng để định lượng
Không phải tất cả các hợp chất đều hấp thụ tia UV
Tất cả các ý trên đều đúng
Hợp chất có thể kiểm nghiệm bằng cách đo góc quay cực riêng là do trong cấu tạo có gì?
Nhân thơm
Nhóm –OH phenol
Carbon bất đối
Hệ dây nối đôi liên hợp
Phổ hồng ngoại IR có đặc điểm nào sau đây?
Có ở tất cả các hợp chất
Dùng để định tính
Không dùng để định lượng
Tất cả các ý trên đều đúng
Phổ tử ngoại UV có đặc điểm nào sau đây?
Dùng để định tính
Có ở tất cả các hợp chất
Dùng để đo góc quay cực riêng
Tất cả các ý trên đều đúng
Đặc điểm của các hợp chất có chứa Nitơ bậc 3 trong cấu tạo là gì?
Hợp chất có tính lưỡng tính
Phản ứng với các thuốc thử chung của alkaloid
Tan tốt trong dung môi nước
Phản ứng tạo muối diazoni
Đặc điểm của dược chất Lidocain hydroclorid dùng trong kiểm nghiệm là gì?
Tan tốt trong nước
Định tính và định lượng được bằng phần hydroclorid kết hợp
Có chứa nhân thơm nên hấp thụ tia UV
Tất cả các ý trên đều đúng
Dược chất Procain hydroclorid có đặc điểm nào sau đây khi dùng trong kiểm nghiệm?
Có chứa amin thơm bậc I nên có phản ứng tạo phẩm màu nito
Có chứa nhân thơm nên hấp thụ tia IR
Có chứa nito bậc III nên phản ứng tạo màu xanh tím với FeCl₃
Tất cả các ý trên đều đúng
Đặc điểm của dược chất Levodopa dùng trong kiểm nghiệm là gì?
Có nhân thơm nên đo góc quay cực riêng
Có nhóm –OH phenolic nên có phản ứng tạo màu xanh tím với FeCl₃
Có chức acid amin nên có phản ứng với thuốc thử chung của alkaloid
Có chức acid amin nên có phản ứng tạo phẩm màu nito
176 độ C là nhiệt độ nóng chảy của dược chất nào sau đây?
Diazepam
Phenobarbital
Procain
Lidocain
Trị số MCA của thuốc mê càng nhỏ thì điều nào sau đây đúng?
Thuốc bay hơi càng nhanh
Hiệu lực thuốc càng thấp
Hiệu lực thuốc càng cao
Hiệu lực thuốc không phụ thuộc vào MCA
Thuốc gây mê đường hô hấp gồm những chất nào sau đây?
Các chất lỏng dễ bay hơi và khí hoá lỏng
Các chất lỏng khô bay hơi và khí hoá lỏng
Khí hoá lỏng
Các chất lỏng dễ bay hơi
Tác dụng không mong muốn của Halothan là gì?
Liều thấp gây giãn tử cung, có thể gây chảy máu
Liều cao gây co bàng quang, có thể gây chảy máu
Liều cao gây giãn đồng tử, có thể gây chảy máu
Liều cao gây giãn tử cung, có thể gây chảy máu
Thuốc có sản phẩm chuyển hoá không hoạt tính là nhóm nào sau đây?
Lorazepam, Oxazepam, Triazolam
Clodiazepoxid, Diazepam, Temazepam
Triazolam, Clodiazepoxid, Oxazepam
Diazepam, Temazepam, Oxazepam
Thuốc có sản phẩm chuyển hoá còn hoạt tính là nhóm nào sau đây?
Lorazepam, Oxazepam, Triazolam
Clodiazepoxid, Diazepam, Loaepam
Clorazepat, Clodiazepoxid, Diazepam
Diazepam, Temazepam, Oxazepam
Nhiệt độ nóng chảy của Lidocain khoảng bao nhiêu độ C?
76 độ C
66 độ C
96 độ C
86 độ C
Phenobarbital khó tan trong dung môi nào sau đây?
Dung dịch NaOH
Nước
Dung môi hữu cơ
Ethanol
Các thuốc gây tê đều có nhóm amin nên có tính chất gì?
Có tính base
Có tính khử
Có tính oxy hoá
Có tính acid
Nhiệt độ nóng chảy của Diazepam là bao nhiêu?
131-135 độ C
95-135 độ C
100-105 độ C
100-135 độ C
Dược chất nào có nhiệt độ nóng chảy là 131-135 độ C?
Butobarbital
Diazepam
Phenobarbital
Talbutal
Dược chất nào dưới đây là khí hóa lỏng?
Ether
Cloroform
Isofluran
Nitrogen monoxid
Chất nào sau đây không gây tê bề mặt?
Benzocain
Dyclonin hydroclorid
Procain hydroclorid
Pramoxin
Dạng muối monoatri của Phenobarbital được dùng làm gì?
Thuốc gây tê
Thuốc mê
Thuốc an thần, gây ngủ
Thuốc tiền mê
Các thuốc gây mê đường hô hấp nào sau đây là đúng?
Ether, Halothan, Eniluran, Nitrogen monoxide
Ether, Halothan, Cloprocain, Primacain
Enfluran, Nitrogen monoxid, Benzocain
Halothan, Cloprocain, Primacain, Tetracain
Chỉ thị nào được dùng để định lượng hàm lượng ion Na trong Thiopental Natri bằng dung dịch HCL 0.1M?
Phenolphthalein
Đo điện thế
Quỳ tím
Đỏ Methyl
Định tính ion trong Thiopental Natri bằng đốt trên dây Pt cho ngọn lửa sẽ cho màu gì?
Không màu
Màu xanh tím
Màu đỏ
Màu vàng
Khi định lượng Lidocain bằng dung dịch HClO₄ 0.1M trong dung môi acid acetic khan, chỉ thị nào được sử dụng?
Phenolphtalein
Quỳ tím
Methyl da cam
Đo điện thế
Phản ứng thể hiện tính base của dung dịch Procain hydroclorid là gì?
Kết tủa với AgNO₃
Cho kết tủa với các chất thử chung của alcaloid
Làm mất màu tím của kali permanganat
Tất cả các đáp án đều đúng
Lidocain hầu như không tan trong dung môi nào sau đây?
Ether
Ethanol
Nước
Cloroform
Dung dịch Procain hydroclorid trong nước làm mất màu tím của KMnO₄ thể hiện tính chất gì?
Tính kiềm
Tính khử
Tính oxy hóa
Tính oxy hóa-khử
Dung dịch Procain hydroclorid phản ứng với dung dịch iod cho kết tủa có màu gì?
Màu đỏ nâu
Màu vàng
Màu đỏ gạch
Màu nâu
Procain hydroclorid tạo muối diazoni với HNO₃ sau đó ngưng tụ với β-naphtol/NaOH tạo hiện tượng gì?
Phẩm màu nito (màu đỏ)
Kết tủa trắng
Kết tủa đỏ gạch
Không có hiện tượng
Acid barbituric có tác dụng sinh học không đáng kể chỉ các dẫn chất thế ở vị trí... có tác dụng ức chế thần kinh trung ương ở:
3
4
6
5
Theo đường đưa thuốc, thuốc gây mê được chia thành:
1 nhóm
4 nhóm
3 nhóm
2 nhóm
Diazepam cho huỳnh quang màu ... khi hòa tan vào H₂SO₄ đậm đặc:
Nâu đỏ
Đỏ máu
Tím
Xanh lục
Dung dịch diazepam trong H₂SO₄ 0,5% / methanol cho mấy cực đại hấp thụ:
3
5
2
4
Phenobarbital phản ứng với hỗn hợp formol H₂SO₄ đặc cho màu:
Vàng
Xanh
Không màu
Đỏ
Nitrazepam cho cực đại hấp thụ ở bước sóng:
288nm
180nm
330nm
280nm
Nitro hóa Phenobarbital bằng HNO₃ cho:
Dẫn xuất nitro màu vàng
Phẩm màu đỏ
Dẫn xuất nitro màu đỏ
Không màu
Phenobarbital cho phản ứng Nitro hoá bằng HNO₃ thu được dẫn xuất Nitro màu gì?
Nâu đỏ
Tím thẫm
Xanh lục
Vàng
Nitro hoá Phenobarbital bằng HNO₃ cho dẫn xuất nào?
Dẫn xuất amin màu vàng
Dẫn xuất nitro màu vàng
Phẩm màu đỏ
Dẫn xuất nitro màu đỏ
Lidocain nóng chảy ở nhiệt độ khoảng bao nhiêu?
70 độ C
100 độ C
76 độ C
96 độ C
Halothan là chất như thế nào?
Chất lỏng nhẹ, không màu, không mùi, vị nóng
Chất lỏng nặng, không màu, mùi đặc trưng, vị nóng
Chất lỏng nặng, không màu, không mùi, không vị
Chất lỏng nặng, màu vàng, mùi đặc trưng, vị nóng
Chất nào sau đây không dùng gây tê tiêm?
Proclain hydroclorid
Mepivacain hydroclorid
Cloroprocaine hydroclorid
Benzocain
Thiopental natri là thuốc có tác dụng như thế nào?
Gây mê đường hô hấp, tác dụng ngắn nhưng thời gian tác dụng dài
Gây mê đường hô hấp, tác dụng nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn
Gây mê đường tiêm, tác dụng nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn
Gây mê đường tiêm, tác dụng ngắn nhưng thời gian tác dụng dài
Phenobarbital phản ứng với hỗn hợp formol/H₂SO₄ đặc cho màu gì?
Màu đỏ gạch
Màu vàng nhạt
Màu đỏ
Màu xanh
