Font size
WorksheetsTNTE HIMAWARI A2/T9/2025
Total questions: 45
Worksheet time: 31mins
Hãy hoàn thành câu sau: "先しゅう スーパーへ 行きました。そのスーパーは。。。"
たのしいです。
ちいさいです。
おおきかったです。
おおきいかったです。
Hãy hoàn thành câu sau:
きのう えいがを みました。とても 。。。
おもしろいです。
おもしろかったです。
たかいです
たかかったです。
Hãy hoàn thành câu sau:
"土よう日に かぞくと レストランへ 行きました。
そのレストランは。。。"
ながかったです。
ちいさかったです。
ちいさい。
たかいではありません。
Hãy hoàn thành câu sau:
日よう日に ともだちと サッカーのれんしゅうを しました。。。。
たのしいです。
つかれました。
おいしかったです。
ひまだった
Hãy điền に hoặc で vào ô tròn sao cho thích hợp:
"\学校〇 プールがあります。
に
で
から
まで
Hãy điền に hoặc で vào hình tròn sao cho thích hợp:
"来しゅう 学校〇 日本ごのテストがあります。"
に
で
から
まで
Hãy điền に hoặc で vào hình tròn sao cho thích hợp:
"こうてい〇 サッカーのしあいがあります。"
で
に
から
まで
Hãy điền に hoặc で vào hình tròn sao cho thích hợp:
"こうてい〇 先生とナムさんがいます。"
で
に
から
まで
Hãy điền に hoặc で vào ô tròn sao cho thích hợp:
"フェ〇 おまつりがあります。"
で
に
から
まで
Hãy điền に hoặc で vào ô tròn sao cho thích hợp:
"フェ〇 ふるい たてものが あります。"
に
で
から
まで
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ô tròn:
"こんど〇 日よう日〇 いそがしいです〇 。"
の。に。が
は、に、か
の・に・か
に。は、か
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ô tròn:
"いっしょ〇 えいが〇 みに行きません〇。"
は。を。か
で。を。か
に。を。か
に。が。か
Hãy chọn trợ từ thích hợp để điền vào ô tròn
"あした わたし〇 ナムさん〇 サッカーのしあい〇 みに行きます。"
と。は。を
と。は。に
は。で。を
は。と。を
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ô tròn:
"いっしょ〇 行きません〇。"
は。か
でか。
を。か
に。か
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ô tròn:
"すみません。あした〇 ちょっとごう〇 わるいです。"
は。が
が。は
は。を
に。を
よい(いい)
tốt (được)
khỏe
yếu
sợ
xấu
あかるい
くらい
ちかい
わるい
げんき
Xinh đẹp
To, lớn
vui vẻ
khỏe mạnh
たのしい nghĩa là gì?
Buồn chán
Vui vẻ
Bận rộn
Ngon
うんどうかい nghĩa là gì?
Lễ hội pháo hoa
Đại hội thể thao
Nhà hát
Tập thể dục
いっしょに nghĩa là gì?
Một mình
Cùng nhau
Đôi khi
Một chút
うんどうかい nghĩa là gì?
Lễ hội pháo hoa
Đại hội thể thao
Nhà hát
Tập thể dục
いっしょに nghĩa là gì?
Một mình
Cùng nhau
Đôi khi
Một chút
"ひま" nghĩa là gì?
Rảnh rỗi
Bận rộn
Bây giờ
Đẹp
"まつり" nghĩa là gì?
Đám cưới
Lễ hội
Trận đấu
Nhà hàng
"らいげつ" nghĩa là gì?
Tháng trước
Tháng này
Tháng sau
Năm sau
"せんげつ" nghĩa là gì?
Tháng này
Tháng trước
Năm trước
Hôm qua
"テスト" nghĩa là gì?
Nhà hàng
Kỳ thi, bài kiểm tra
Trận đấu
Đại hội thể thao
レストラン nghĩa là gì?
Rạp phim
Quán ăn, nhà hàng
Siêu thị
Phòng học
じこ nghĩa là gì?
Tai nạn
Bệnh viện
Nhà hát
Cuộc thi
うみ nghĩa là gì?
Núi
Biển
Rừng
Hồ
つかれます nghĩa là gì?
Mệt mỏi
Hào hứng
Nghỉ ngơi
Vui vẻ
わるい nghĩa là gì?
Tốt
Xấu
Đẹp
Dễ
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng: がっこうで/うんどうかいが/あります。
がっこうで うんどうかいが あります。
うんどうかいが がっこうで あります。
あります がっこうで うんどうかいが。
うんどうかいが あります がっこうで.
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng: らいげつ/みずうみで/はなびたいかいが/あります。
らいげつ みずうみで はなびたいかいが あります。
みずうみで らいげつ はなびたいかいが あります。
はなびたいかいが らいげつ みずうみで あります。
あります らいげつ みずうみで はなびたいかいが.
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng: あした/8じに/がっこうで/テストが/あります。
あした 8じに がっこうで テストが あります。
テストが あした 8じに がっこうで あります。
8じに あした がっこうで テストが あります。
がっこうで あした 8じに テストが あります.
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng: せんげつ/ここで/じこが/ありました。
せんげつ ここで じこが ありました。
じこが せんげつ ここで ありました。
ここで せんげつ じこが ありました。
ありました せんげつ ここで じこが.
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng: きのう/がっこうで/サッカーのしあいが/ありました。
きのう がっこうで サッカーのしあいが ありました。
サッカーのしあいが きのう がっこうで ありました。
がっこうで きのう サッカーのしあいが ありました。
ありました きのう がっこうで サッカーのしあいが.
Câu nào sau đây có nghĩa là "Cùng nhau đi xem phim nhé?" trong tiếng Nhật?
いっしょに えいがを みに いきませんか。
いっしょに べんきょう しませんか。
いっしょに かえりませんか。
いっしょに ともだちのいえへ あそびに いきませんか。
Câu nào sau đây có nghĩa là "Cùng nhau học nhé?" trong tiếng Nhật?
いっしょに えいがを みに いきませんか。
いっしょに べんきょう しませんか。
いっしょに かえりませんか。
いっしょに ともだちのいえへ あそびに いきませんか。
Câu nào sau đây có nghĩa là "Cùng nhau về nhé?" trong tiếng Nhật?
いっしょに えいがを みに いきませんか。
いっしょに べんきょう しませんか。
いっしょに かえりませんか。
いっしょに ともだちのいえへ あそびに いきませんか。
Câu nào sau đây không phải là một lời mời trong tiếng Nhật?
いっしょに えいがを みに いきませんか。
いっしょに べんきょう しませんか。
いっしょに かえりませんか。
いっしょに たべものを たべませんか。
Viết chữ kanji sau theo đúng thứ tự các nét : 1-Xanh,2-Đỏ,3-Tím,4-Vàng,6-Hồng, các nét còn lại màu đen
Viết chữ kanji sau theo đúng thứ tự các nét : 1-Xanh,2-Đỏ,3-Tím,4-Vàng,6-Hồng, các nét còn lại màu đen
Viết chữ kanji sau theo đúng thứ tự các nét : 1-Xanh,2-Đỏ,3-Tím,4-Vàng,6-Hồng, các nét còn lại màu đen
