NEW
Font size
WorksheetsSố thập phân
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Số thập phân nào bằng với 3,40?
3,4
30,4
3,04
34,0
Trong số thập phân 12,345; chữ số 4 thuộc hàng nào?
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Hàng đơn vị
Số 7,50 bằng số nào dưới đây?
7,05
7,5
75,0
0,75
Trong số thập phân 0,206; chữ số 2 có giá trị là:
2
0,2
0,02
0,002
4,300 bằng số nào dưới đây?
43,00
4,003
4,3
4,03
Trong số thập phân 56,78; chữ số 8 thuộc hàng nào?
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng đơn vị
Hàng chục
Viết số thập phân bằng 9,600.
96
9,6
0,96
9,06
Trong số thập phân 45,123; chữ số 1 thuộc hàng nào?
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Hàng đơn vị
Số nào bằng với 0,700?
0,07
0,7
7,00
70,0
Trong số thập phân 8,905; chữ số 5 thuộc hàng nào?
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Hàng đơn vị
Số thập phân 1, 234 chữ số 4 thuộc hàng phần nào?
Hàng phân mười
Hàng phân trăm
Hàng phân nghìn
Hàng đơn vị
Hàng phân trăm nằm ở vị trí nào trong số thập phân?
Sau dấu phẩy, vị trí thứ nhất
Sau dấu phẩy, vị trí thứ hai
Sau dấu phẩy, vị trí thứ ba
Trước dấu phẩy
Nếu số 0,123, thì chữ số 3 thuộc hàng nào?
Hàng phân mười
Hàng phân trăm
Hàng phân nghìn
Hàng đơn vị
Hãy sắp xếp các hàng sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: Hàng phân mười, hàng phân trăm, hàng phân nghìn.
Hàng phân nghìn, hàng phân trăm, hàng phân mười
Hàng phân mười, hàng phân trăm, hàng phân nghìn
Hàng phân trăm, hàng phân mười, hàng phân nghìn
Hàng phân trăm, hàng phân nghìn, hàng phân mười
Nếu một số có chữ số 5 ở hàng phân trăm, giá trị của chữ số đó là bao nhiêu?
0,5
0,05
0,005
5
