Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA VÔ CƠ BÀI TẬP CÔ NHU CÂU 33-72

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
33. Phân tử chất nào sau đây không phân cực, ở trạng thái lỏng siêu tới hạn của nó được ứng dụng trong chiết xuất dược liệu:
a)
A. O2
b)
B. CO2
c)
C. H2
d)
D. N2
e)
2
2.
34. Dãy các chất nào sau đây có liên kết hydro giữa các phân tử:
a)
A. HF, H2O, CH3OCH3
b)
B. H2O, CH3OCH3, CH4
c)
C. HF, H2O, C2H6
d)
D. HF, C2H5-OH, CH3COOH
e)
3
3.
35. Phân tử nào sau đây có cấu trúc lai hóa theo kiểu lai hóa sp2?
a)
A. BeH2
b)
B. BCl3
c)
C. C2H6
d)
D. C2H2.
e)
2
4.
36. Phân tử nào sau đây có cấu trúc lai hóa theo kiểu lai hóa sp?
a)
A. BeH2
b)
B. BCl3
c)
C. C2H4
d)
D. CH4
e)
1
5.
37. Oxyd cao nhất của một nguyên tố R có dạng là RO3, trong hợp chất của nó với hydro có 5,88% hidro về khối lượng. Tìm tên R?
a)
A. Lưu huỳnh (S, MS = 32).
b)
B. Nito (N, MN = 14).
c)
C. Carbon (C, MC = 12).
d)
D. Selen (Se, MS = 79).
e)
1
6.
38. Nguyên tố X có công thức phân tử của oxyd cao nhất là X2O5. Trong hợp chất khí với hydro chứa 82,35% về khối lượng của nguyên tố X?
a)
A. Flo (F, MF = 19).
b)
B. Clo (Cl, MCl = 35,5).
c)
C. Nito (N, MN = 14).
d)
D. Brom (Br, MBr = 80).
e)
2
7.
39. Hợp chất hydro nguyên tử của nguyên tố R có dạng là RH3, oxid cao nhất của nó chứa 25,93% R về khối lượng. Tìm tên R?
a)
A. Photpho (P, MP = 31).
b)
B. Nito (N, MN = 14).
c)
C. Bo (B, MB = 11).
d)
D. Carbon (C, MC = 12).
e)
1
8.
40. Cho phản ứng sau: CO + H2 CH4 + CO2; ∆H <0 Khi tăng nhiệt độ, phản ứng dịch theo chiều nào?
a)
A. Chiều thuận.
b)
B. Chiều nghịch.
c)
C. Chiều nghịch trước, chiều thuận sau.
d)
D. Không xác định được chiều phản ứng.
e)
2
9.
41. Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H < 0. Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450oC xuống đến 25oC thì cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
a)
A. Chiều thuận.
b)
B. Chiều nghịch.
c)
C. Chiều nghịch trước, chiều thuận sau.
d)
D. Không xác định được chiều phản ứng.
e)
1
10.
42. Phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3, ∆H < 0. Khi giảm nhiệt độ thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch theo chiều nào?
a)
A. Chiều thuận.
b)
B. Chiều nghịch.
c)
C. Chiều nghịch trước, chiều thuận sau.
d)
D. Không xác định được chiều phản ứng.
e)
1
11.
43. Cho biết Kr có Z = 36, nguyên tố có cấu hình electron [Kr]4d15s2 ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Chu kỳ 5, phân nhóm IIIA
b)
B. Chu kỳ 5, phân nhóm IIA
c)
C. chu kỳ 5, phân nhóm IIIB
d)
D. Chu kỳ 6, phân nhóm IIIA
e)
3
12.
44. Acid nào sau đây là acid yếu nhưng hòa tan được thủy tinh, được ứng dụng để khắc chữ lên thủy tinh?
a)
A. HCl
b)
B. HF
c)
C. H2SO4
d)
D. H2S
e)
2
13.
45. Nhóm kim loại nào được sử dụng trong thực tế để làm đồng tiền xu?
a)
A. Nhóm IB
b)
B. Nhóm IIB
c)
C. Nhóm IIIA
d)
D. Nhóm IVA
e)
1
14.
46. Ion 20Ca2+ giống với cấu hình electron của nguyên tử, ion nào sau đây?
a)
A. 36Kr
b)
B. 37Rb+
c)
C. 18Ar
d)
D. 38Sr2+
e)
3
15.
47. Nguyên tố 7F có giá trị lớn hơn 35Br về tính chất nào sau đây?
a)
A. Độ âm điện
b)
B. bán kính nguyên tử
c)
C. số lớp electron
d)
D. điện tích hạt nhân
e)
1
16.
48. Chất nào sau đây được dung để nặn tượng, bó bột trong chỉnh hình y học:
a)
A. thạch cao sống
b)
B. thạch cao nung.
c)
C. thạch cao khan.
d)
D. đá vôi.
e)

2

17.

49. Sắp xếp dãy bán kính nguyên tử các nguyên GIẢM dần:

a)
A. Na > Al > P > Cl
b)
B. P > Cl > Al > Na
c)
C. Cl > P > Al > Na
d)
D. Na > Cl > Al > P
e)
1
18.
50. Các nguyên tố trong cùng 1 nhóm chính của BTH có cùng tính chất nào sau đây?
a)
A. số electron hóa trị
b)
B. số lượng electron trong nguyên tử
c)
C. tính chất vật lý
d)
D. cấu hình electron
e)
1
19.
51. Chất nào sau đây không duy trì sự cháy, sự cháy, nhưng cần cho quá trình quang hợp của cây xanh, là tác nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
a)
A. khí oxi (O2)
b)
B. khí carbonic (CO2)
c)
C. khí hydro (H2)
d)
D. khí nito (N2)
e)
2
20.
52. Acid nào yếu nhất trong các acid sau:
a)
A. HClO
b)
B. HClO2
c)
C. HClO3
d)
D. HClO4
e)
1
21.
53. Thủy ngân là kim loại duy nhất ở thể lỏng và có độc tính, khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, người ta dung chất nào để xử lý:
a)
A. Lưu huỳnh
b)
B. Photpho
c)
C. Clo
d)
D. Nito
e)
1
22.
54. Tính base tăng dần theo thứ tự nào?
a)
A. LiOH < KOH < NaOH.
b)
B. NaOH < LiOH < KOH.
c)
C. LiOH < NaOH < KOH.
d)
D. KOH < NaOH < LiOH.
e)
3
23.
55. Nhôm và sắt không tác dụng với acid nào sau đây:
a)
A. HNO3 loãng
b)
B. HNO3 đặc, nóng
c)
C. HCl đặc, nóng
d)
D. H2SO4 đặc, nguội
e)
4
24.
56. Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
a)
A. Be, Mg, Ca, Cs, Ba
b)
B. Li, K, Na, Ba, Rb
c)
C. Li, K, Cs, Ba, Rb
d)
D. Be, Mg, Ca, Sr, Ba
e)
4
25.
57. Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:
a)
A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
b)
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
c)
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
d)
D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
e)
2
26.
58. Chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử?
a)
A. O3
b)
B. H2SO4
c)
C. H2S
d)
D. SO2
e)
3
27.
59. Đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I):
a)
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.
b)
B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
c)
C. Có số oxi hóa âm trong mọi hợp chất.
d)
D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
e)
3
28.
60. Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:
a)
A. -1, +1, +1, +3.
b)
B. -1, +1, +2, +3.
c)
C. -1, +1, +5, +3.
d)
D. +1, +1, +5, +3.
e)
3
29.
61. Dung dịch thủy tinh có thể chứa tất cả các dung dịch acid trong dãu nào sau đây?
a)
A. HCl, H2SO4, HF, HNO3.
b)
B. HCl, H2SO4, HF.
c)
C. H2SO4, HF, HNO3
d)
D. HCl, H2SO4, HNO3.
e)
4
30.
62. Bán kính nguyên tử và độ âm điện các halogen biến đổi như thế nào từ flo đến iot :
a)
A. Bán kính tăng, độ âm điện tăng.
b)
B. Bán kính giảm, độ âm điện tăng.
c)
C. Bán kính tăng, độ âm điện giảm.
d)
D. Bán kính giảm, độ âm điện giảm.
e)
3
31.
63. Hai ion kim loại kiềm thổ đóng vai trò quan trọng trong cơ thể:
a)
A. Ba2+, Ca2+
b)
B. Mg2+, Ca2+
c)
C. Ba2+, Mg2+
d)
D. Sr2+, Ba2+
e)
2
32.
64. Nhóm các nguyên tố vừa tác dụng với acid vừa tác dụng với base là:
a)
A. Al, Cr, Zn
b)
B. Al, Zn, Fe
c)
C. Cu, Al, Sn
d)
D. Sn, Cu, Zn.
e)
1
33.
65.Thuốc thử của acid hydrocloric và muối clorid là:
a)
A. dd AgNO3.
b)
B. dd Na2CO3.
c)
C. dd NaOH.
d)
D. phenolphthalein.
e)
1
34.
66. Acid không thể đựng trong bình thủy tinh là:
a)
A. HNO3
b)
B. HF.
c)
C. H2SO4.
d)
D. HCl.
e)
2
35.
67. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với acid hydrocloric?
a)
A. Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.
b)
B. Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.
c)
C. Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.
d)
D. KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.
e)
2