wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK1 6 HỆ A

Total questions: 23

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tuyến là

a)

nửa đường tròn nối hai cực trên bề Địa Cầu.

b)

vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu và vuông góc với các kinh tuyến

c)

đi qua đài Thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thủ đô của nước Pháp.

d)

cả đường tròn nối hai cực Bắc và cực Nam trên bề mặt Quả Địa cầu.

2.

Vĩ tuyến là

a)

nửa đường tròn nối liền từ cực Bắc đến cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu.

b)

vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu và vuông góc với các kinh tuyến

c)

nửa đường tròn đi qua đài Thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thủ đô của nước Anh.

d)

đường tròn nối hai cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa cầu.

3.

Vĩ tuyến gốc là

a)

vĩ tuyến 0°

b)

vĩ tuyến 90°

c)

vĩ tuyến 23°27′0″

d)

vĩ tuyến 66°33′0″

4.

Kinh tuyến gốc là

a)

kinh tuyến 180°

b)

kinh tuyến 105°

c)

kinh tuyến 360°

d)

kinh tuyến 0°

5.

Có mấy loại tỉ lệ bản đồ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

6.

Tỷ lệ 1 : 30 000 000 có nghĩa là

a)

1 cm trên bản đồ bằng 3000 km trên thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300 km trên thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 km trên thực tế

d)

1 cm trên bản đồ được vẽ thành 3km trên thực tế

7.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở

a)

nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây.

b)

nửa cầu Nam và nửa cầu Đông.

c)

nửa cầu Nam và nửa cầu Tây.

d)

nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.

8.

Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

9.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Vị trí thứ 3.

b)

Vị trí thứ 5.

c)

Vị trí thứ 9.

d)

Vị trí thứ 7.

10.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình vuông.

c)

Hình cầu.

d)

Hình bầu dục.

11.

Hành tinh nào sau đây trong hệ Mặt Trời có sự sống?

a)

Trái Đất.

b)

Sao Kim.

c)

Mặt Trăng.

d)

Sao Thủy.

12.

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có

a)

Hỏa Tinh, Trái Đất, Thủy Tinh, Hoả Tinh.

b)

Hỏa Tinh, Trái Đất, Kim Tinh, Thủy Tinh.

c)

Thủy Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.

d)

Hỏa Tinh, Thủy Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất.

13.

Nguyên nhân chủ yếu trên Trái Đất lại tồn tại sự sống là do

a)

dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động.

b)

khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời.

c)

kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời.

d)

sự phân bố xen kẽ nhau của lục địa và đại dương.

14.

Để thể hiện vùng khí hậu Đông Bắc bộ trên bản đồ, người ta sử dụng kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu điểm

b)

Kí hiệu đường

c)

kí hiệu diện tích

d)

kí hiệu khu vực

15.

Đây là ký hiệu bản đồ nào?

a)

Ký hiệu điểm

b)

Ký hiệu đường

c)

Ký hiệu diện tích

d)

Ký hiệu vùng

16.

Đây là ký hiệu bản đồ nào?

🌟Hà Nội

a)

Ký hiệu điểm

b)

Ký hiệu đường

c)

Ký hiệu diện tích

d)

Ký hiệu vùng

17.

Bản đồ có tỉ lệ bản đồ càng nhỏ thì

a)

càng thể hiện được ít đối tượng

b)

lãnh thổ thể hiện càng lớn

c)

kích thước bản đồ càng lớn

d)

lãnh thổ thể hiện càng nhỏ

18.

Tọa độ địa lý của điểm A (20°B; 30°Đ) được đọc là

a)

điểm A có tọa độ địa lý là 20 vĩ độ Bắc và 30 kinh độ Đông

b)

điểm A có tọa độ địa lý là 20 vĩ độ Đông và 30 kinh độ Bắc

c)

điểm A có tọa độ địa lý là 20 vĩ độ và 30 kinh độ Đông

d)

điểm A có tọa độ địa lý là 30 vĩ độ Bắc và 20 kinh độ Đông

19.

Nhận định nào sau đây không đúng về tỷ lệ số?

a)

A. Tỷ lệ số là một phân số có tử số là 1

b)

B. Mẫu số của tỷ lệ số càng lớn, tỷ lệ bản đồ càng nhỏ.

c)

C. Mẫu số của tỷ lệ số càng lớn, tỷ lệ bản đồ càng lớn.

d)

D. Tỉ lệ bản đồ càng nhỏ, mẫu số tỉ lệ càng lớn.

20.

Câu 21. Bản đồ A có tỷ lệ là 1: 15 000 000, bản đồ B có tỷ lệ là 1: 15 000. Hãy so sánh tỷ lệ giữa bản đồ A với bản đồ B?

a)

bản đồ A có tỷ lệ lớn hơn bản đồ B.

b)

bản đồ A có tỷ lệ nhỏ hơn bản đồ B.

c)

hai bản đồ A và B có tỷ lệ bằng nhau.

d)

bản đồ A có tỷ lệ xấp xỉ bằng bản đồ B.

21.

Khoảng cách từ thủ đô Hà Nội đến thành phố Huế (theo đường chim bay) trên bản đồ có tỷ lệ 1: 3 000 000 là 17.8cm. Vậy, khoảng cách giữa 2 thành phố này trên thực tế là bao nhiêu km?

a)

524 km

b)

544 km

c)

514 km

d)

534 km

22.

Khoảng cách giữa hai thành phố A và B trên thực tế là 180 km. Trên bản đồ Việt Nam, khoảng cách giữa hai thành phố đó được là 18 cm. Vậy bản đồ đó có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1: 100 000

b)

1: 10 000 000

c)

1: 1 000 000

d)

1: 10 000

23.

Xác định toạ độ điểm A

a)

A (200B; 200Đ)                        

b)

A (100B; 100T)                     

c)

A (100B; 200T)           

d)

A (100B; 200T)