WorksheetsTuần 3 - Toán 6 - Ôn tập chương 1
Total questions: 25
Worksheet time: 50mins
Kết quả phép tính 55. 59 bằng
545
514
2514
1014
Lũy thừa 109 nhận giá trị bằng
90.
10 000 000 000.
1 000 000 000.
100 000 000.
Hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm và BC = 5cm thì diện tích của hình chữ nhật ABCD là
17cm2
60cm2
30cm2
34cm2
Biết x−126=291 thì x bằng
165
417
175
317
Thực hiện phép tính: 8.42−63:32+11
83
68
132
75
Tìm x biết: 175−5x=25
x = 40.
x = 145.
x = 150.
x = 30.
Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi là
25cm2.
20cm.
20cm2.
25cm.
Giá trị của biểu thức D=12020. 12021. 12022 là
36063.
1
6063.
3.
Kết quả của phép tính 36: 33 bằng
1.
27.
9.
13.
Chọn cách tính đúng là
523 : 521 = 52.
523 . 521 = 52.
523 – 521 = 52.
223 : 221 = 12.
Tập hợp P các chữ số của số 1 516 725
A. P = {1; 5; 6; 7; 2; 5}
B. P = {1; 5; 6; 7 ;2; 5}
C. P = {1, 5, 6, 7, 2}
D. P = {1, 5, 6, 7, 2, 5}
Số mười lăm tỉ hai trăm sáu mươi bảy triệu không trăm hai mười mốt nghìn chín trăm linh tám được viết là ?
A. 15 267 021 908
B. 15 267 210 908
C. 1 520 067 021 908
D. 15 767 0210 908
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 8 là
A = {2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}
A = { 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}
A = { 3 ; 4; 5; 6; 7}
A = { 2; 3 ; 4; 5; 6; 7}
Tìm x:
x : 5 = 37 (dư 3)
185
188
200
116
Giá trị của 63 là
63
18
261
216
Cách tính đúng là:
22.23 = 25
22.23 = 26
22.23 = 46
22.23 = 45
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5} . Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.
C = {5}
C = {1; 2; 5}
C = {1; 2}
C = {2; 4}
Thực hiện hợp lý phép tính (56.35 + 56.18) : 53 ta được
A. 112
B. 28
C. 53
D. 56
Tìm x thỏa mãn (x − 32) : 16 = 48?
400
200
600
800
Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:
{3;4;5;6;7;8}
{x∈N, 2<x≤8}
{x∈N, 3≤x≤9}
Cả 3 ý A, B, C đều đúng
23−4:(1.2)
0
2
6
8
Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:
A. 40
B. 50
C. 35
D. 45
Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12
28
19
12
8
Kết quả của phép tính 32 −6 . (8 − 23) + 18
47
48
49
50
Tính giá trị biểu thức 36 - 18 : 2 . 3 + 8
17
35
1
Kết quả khác
