wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dung dịch tiêm truyền

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch tiêm truyền dùng để tái lập thăng bằng acid – base khi cơ thể bị nhiễm acid là:

a)

Glucose 30%

b)

Ringer - lactat

c)

Amoni clorid 2,14%

d)

Natri hydrocarbonat 1,4%

2.

Dung dịch tiêm truyền dùng để tái lập thăng bằng acid - base khi cơ thể bị nhiễm kiềm là:

a)

Glucose 30%

b)

Ringer - lactat

c)

Amoni clorid 2,14%

d)

Natri hydrocarbonat 1,4%

3.

Dung dịch tiêm truyền có tác dụng lợi niệu thẩm thấu là:

a)

Glucose 30%

b)

Ringer - lactat

c)

Manitol 15%

d)

Dextran 40

4.

Dung dịch tiêm truyền có tác dụng bổ sung thể tích máu là:

a)

Glucose 30%

b)

Amoni clorid 2,14%

c)

Natri hydrocarbonat 1,4%

d)

Dextran 40

5.

Đặc điểm của thuốc nhỏ mắt là:

a)

Sinh khả dụng không cao

b)

Khó sử dụng

c)

Hạn dùng ngắn

d)

Tác dụng kéo dài

6.

Tiêu chuẩn của dung môi dùng bào chế thuốc nhỏ mắt là:

a)

Khả năng hòa tan rộng

b)

Có tác dụng dược lý riêng

c)

Độ nhớt cao

d)

Vô khuẩn

7.

Chất phụ đặc trưng trong công thức thuốc nhỏ mắt là:

a)

Chất điều vị

b)

Chất nhũ hóa

c)

Chất sát khuẩn

d)

Chất màu

8.

Mục đích của việc sử dụng chất làm tăng độ nhớt trong công thức thuốc nhỏ mắt là gì?

a)

Kéo dài thời gian lưu của thuốc

b)

Tăng tốc độ rửa trôi

c)

Giảm tác dụng của thuốc

d)

Bảo quản lâu hơn

9.

Hệ đệm có tác dụng điều chỉnh pH đồng thời có tác dụng sát khuẩn thường dùng trong nhiều dung dịch thuốc nhỏ mắt là gì?

a)

Citric/citrat

b)

Acetic/acetat

c)

Glutamic/glutamat

d)

Boric/borat

10.

Chất có tác dụng khóa ion kim loại để bảo vệ được chất dễ bị oxy hóa trong công thức thuốc nhỏ mắt là gì?

a)

Natri sulfit

b)

Natri bisulfit

c)

Natri metabisulfit

d)

Natri edetat

11.

Ưu tiên đầu tiên trong việc điều chỉnh pH của một thuốc nhỏ mắt là gì?

a)

Không gây kích ứng mắt

b)

Giảm độ tan của dược chất

c)

Giữ cho dược chất ổn định

d)

Để dược chất thấm tốt qua giác mạc

12.

Hệ đệm có tác dụng điều chỉnh pH đồng thời có tác dụng hiệp đồng chống oxy hóa thường dùng trong thuốc nhỏ mắt là gì?

a)

Citric/citrat

b)

Acetic/acetat

c)

Glutamic/glutamat

d)

Boric/borat

13.

Vai trò của acid boric trong công thức thuốc nhỏ mắt chloramphenicol là gì?

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Điều chỉnh PH

b)

Đẳng trương

c)

Bảo quản

d)

Tạo độ nhớt

14.

Vai trò của natri clorid trong công thức thuốc nhỏ mắt chloramphenicol là gì?

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Điều chỉnh pH

b)

Đẳng trương

c)

Bảo quản

d)

Ổn định dung dịch

15.

Vai trò của thủy ngân phenyl borat trong công thức thuốc nhỏ mắt chloramphenicol là gì?

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Điều chỉnh pH

b)

Chất nhũ hóa

c)

Chất làm tăng độ tan

d)

Chất bảo quản

16.

Vai trò của natri clorid trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac là gì?

Natri diclofenac 0,10g

Dinatri edetat 0,05g

Dinatri hydrophosphat khan 0,30g

Natri clorid 0,45g

Benzalkonium clorid 0,005g

Nước pha tiêm vđ 100,00ml

a)

Điều chỉnh pH

b)

Đẳng trương

c)

Bảo quản

d)

Tạo độ nhớt

17.

Vai trò của dinatri edetat trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac là gì?

Natri diclofenac 0,10g

Dinatri edetat 0,05g

Dinatri hydrophosphat khan 0,30g

Natri clorid 0,45g

Benzalkonium clorid 0,005g

Nước pha tiêm vđ 100,00m

a)

Tăng độ nhớt để ổn định dung dịch

b)

Chống oxy hóa dược chất

c)

Chất tạo màu và điều hương

d)

Hạn chế sự thủy phân của dược chất

18.

Vai trò của dinatri hydrophosphat khan trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac là gì?

Natri diclofenac 0,10g

Dinatri edetat 0,05g

Dinatri hydrophosphat khan 0,30g

Natri clorid 0,45g

Benzalkonium clorid 0,005g

Nước pha tiêm vđ 100,00m

a)

Tăng độ nhớt để ổn định dung dịch

b)

Chống oxy hóa dược chất

c)

Chất tạo màu và điều hương

d)

Điều chỉnh pH

19.

Vai trò của benzalkonium clorid trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac là gì?

Natri diclofenac 0,10g

Dinatri edetat 0,05g

Dinatri hydrophosphat khan 0,30g

Natri clorid 0,45g

Benzalkonium clorid 0,005g

Nước pha tiêm vđ 100,00m

a)

Tăng độ nhớt để ổn định dung dịch

b)

Chống oxy hóa dược chất

c)

Chất tạo màu và điều hương

d)

Chất bảo quản

20.

Phương pháp tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt có được chất bền với nhiệt là gì?

a)

Lọc với màng lọc có kích thước 0,22mcm

b)

Luộc sôi

c)

Hấp ở nhiệt độ 120°C trong 20 phút

d)

Sấy ở nhiệt độ 100°C trong 60 phút

21.

Phương pháp tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt có được chất không bền với nhiệt là gì?

a)

Lọc với màng lọc có kích thước 0,22mcm

b)

Luộc sôi

c)

Hấp ở nhiệt độ 120°C trong 20 phút

d)

Sấy ở nhiệt độ 100°C trong 60 phút

22.

Phương pháp bào chế thuốc nhỏ mắt chloramphenicol có công thức đã cho là gì?

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Nhũ hóa trực tiếp

b)

Hòa tan chạy vòng

c)

Hòa tan hoàn toàn

d)

Trộn đều đơn giản

23.

Phương pháp bào chế thuốc nhỏ mắt natri diclofenac có công thức sau là:

Natri diclofenac 0,10g

Dinatri edetat 0,05g

Dinatri hydrophosphat khan 0,30g

Natri clorid 0,45g

Benzalkonium clorid 0,005g

Nước pha tiêm vđ 100,00ml

a)

Nhũ hóa trực tiếp

b)

Hòa tan chạy vòng

c)

Hòa tan hoàn toàn

d)

Trộn đều đơn giản

24.

Phương pháp bào chế thuốc nhỏ mắt prednisolon acetat có công thức sau là:

Prednisolon acetat (bột rất mịn) 1,0g,

Benzalkonium clorid 0,01g,

Dinatri edetat 0,01g,

Hydroxypropyl methyl cellulose 0,5g

Polysorbat 80 0,01g

Natri clorid vừa đủ

Natri hydroxyd hoặc acid hydroclorid vừa đủ pH 6,8 – 7,2

Nước tinh khiết vừa đủ 100ml

a)

Nhũ hóa trực tiếp

b)

Hòa tan chạy vòng

c)

Hòa tan hoàn toàn

d)

Phân tán

25.

Cấu trúc của thuốc nhỏ mắt prednisolon acetat có công thức sau là:

Prednisolon acetat (bột rất mịn) 1,0g

Benzalkonium clorid 0,01g

Dinatri edetat 0,01g

Hydroxypropyl methyl cellulose 0,5g

Polysorbat 80 0,01g

Natri clorid vừa đủ

Natri hydroxyd hoặc acid hydroclorid vừa đủ pH 6,8 – 7,2 Nước tinh khiết vừa đủ 100ml

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Nhũ tương

d)

Hỗn dịch

26.

Cấu trúc của thuốc nhỏ mắt maxidrol có công thức sau: Dexamethason 100mg

Neomycin sulfat 350.000 UI

Polymycin B sulfat 600.000 UI

Hydroxypropyl methyl cellulose 500mg

Benzalkonium clorid 10mg

Natri clorid (vd) đẳng trương

Polysorbat 20g

Nước cất vd 100ml

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Nhũ tương

d)

Hỗn dịch

27.

Cấu trúc của thuốc nhỏ mắt maxidrol có công thức sau: Indomethacin 0,05 g

Dầu thực vật TT 5,00 g

Tween 80 3,00 g

Span 80 1,50 g

Acid boric 0,50 g

Natri borat 0,25 g

Benzalkonium clorid 0,01 g

Glycerin 10,00 g

Nước tinh khiết vd 100,00 ml

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Nhũ tương

d)

Hỗn dịch

28.

Chất phải được hòa tan đầu tiên khi bào chế thuốc nhỏ mắt chloramphenicol có công thức sau:

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Cloramphenicol

b)

Natri clorid

c)

Natri borat

d)

Acid boric

29.

Nhiệt độ hòa tan acid boric trong quá trình bào chế thuốc nhỏ mắt chloramphenicol là bao nhiêu?

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

70ºC

b)

25ºC

c)

45ºC

d)

90ºC

30.

Dạng đóng gói của thuốc phun mù là gì?

a)

Chai nhựa

b)

Bình chịu áp lực

c)

Chai thủy tinh

d)

Hộp nhựa

31.

Tên gọi khác của thuốc phun mù là gì?

a)

Dung dịch

b)

Khí dung

c)

Nhũ tương

d)

Siro

32.

Phân loại thuốc phun mù theo cấu trúc hoá lý của hệ thuốc gồm những loại nào?

a)

Thuốc phun mù dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương

b)

Thuốc phun mù hỗn dịch, nhũ tương, bọt xốp

c)

Thuốc phun mù dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, bọt xốp

d)

Thuốc phun mù hỗn dịch, nhũ tương, bọt xốp

33.

Phân loại thuốc phun mù theo trạng thái tập hợp của thuốc và chất đẩy trong bình chứa gồm những loại nào?

a)

Thuốc phun mù một pha và hai pha

b)

Thuốc phun mù hai pha và ba pha

c)

Thuốc phun mù ba pha và bốn pha

d)

Thuốc phun mù một pha và ba pha

34.

Kích cỡ các hạt tiểu phân trong chế phẩm thuốc phun mù là:

a)

< 80 mcm

b)

< 70 mcm

c)

< 60 mcm

d)

< 50 mcm

35.

Tên gọi tiếng Anh của chế phẩm thuốc phun mù là gì?

a)

Aerosol

b)

Spray

c)

Inhaler

d)

Solution

36.

Một trong những ưu điểm của chế phẩm thuốc phun mù khi đóng trong bình kín là gì?

a)

Độ ổn định cao

b)

Dễ sản xuất

c)

Giá thành rẻ

d)

Thiết bị sản xuất đơn giản

37.

Một trong những ưu điểm của chế phẩm thuốc phun mù có van định liều là gì?

a)

Phân liều chính xác

b)

Dễ sản xuất

c)

Giá thành rẻ

d)

Thiết bị sản xuất đơn giản

38.

Một trong những nhược điểm của dạng thuốc phun mù là gì?

a)

Thiết bị sản xuất đơn giản

b)

Kỹ thuật sản xuất phức tạp

c)

Giá thành rẻ

d)

Dễ sản xuất

39.

Nhược điểm của thuốc phun mù sử dụng chất đẩy loại dẫn chất fluocarbon là gì?

a)

Chất thải sinh học

b)

Chất phá huỷ tầng ozon của khí quyển trái đất

c)

Chất gây biến đổi gen

d)

Chất gây cháy nổ

40.

Nhược điểm của thuốc phun mù sử dụng chất đẩy loại dẫn chất hydrocarbon là gì?

a)

Chất thải sinh học

b)

Chất phá huỷ tầng ozon của khí quyển trái đất

c)

Chất gây biến đổi gen

d)

Chất gây cháy nổ

41.

Dạng bào chế thường dùng trong công thức thuốc phun mù là:

a)

Dung dịch, hỗn dịch hoặc nhũ tương

b)

Dung dịch, thuốc cốm

c)

Siro, hỗn dịch

d)

Nhũ tương, gel

42.

Phân loại thuốc của chế phẩm Lidocain 10% đóng chai 38g chứa 3,8g lidocain là:

a)

Dung dịch thuốc

b)

Thuốc tiêm truyền

c)

Siro thuốc

d)

Thuốc phun mù

43.

Thành phần thuốc phun mù thông thường gồm là:

a)

Chất đẩy, bình chứa, van/nắp bấm (đầu phun) và thuốc

b)

Chất đẩy, bình chứa và van/nắp bấm (đầu phun)

c)

Chất đẩy, van/nắp bấm (đầu phun) và thuốc

d)

Bình chứa, van/nắp bấm (đầu phun) và thuốc

44.

Chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Khí nitơ

b)

Khí heli

c)

Khí hydro

d)

Khí nén hoặc khí hóa lỏng

45.

Cơ chế hoạt động của chất đẩy để phun thuốc ra khỏi bình thuốc phun mù là:

a)

Tạo ra áp suất cao

b)

Sinh hơi do tạo phản ứng hóa học

c)

Theo nguyên tắc bình thông nhau

d)

Chiếm chỗ của thuốc

46.

Dẫn chất thuộc nhóm khí hóa lỏng dùng làm chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Fluocarbon

b)

Hydro

c)

Heli

d)

Nitrogen

47.

Khí nén dùng làm chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Heli

d)

Nitơ

48.

Khí nén dùng làm chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Heli

d)

Carbon dioxyd

49.

Khí nén dùng làm chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Heli

d)

Dinitơ oxyd

50.

Loại khí thường được dùng cho các thuốc phun mù yêu cầu chất lượng cao là:

a)

Khí hóa lỏng

b)

Khí nén

c)

Khí oxy

d)

Khí hydro

51.

Vật liệu thường dùng làm bình chứa của thuốc phun mù là:

a)

Nhựa

b)

Kim loại hoặc thủy tinh

c)

Giấy tráng nhôm

d)

Giấy tráng PE

52.

Nhiệm vụ của các van trong bình chứa thuốc phun mù là:

a)

Điều chỉnh áp suất

b)

Bịt kín bình và phân phối thuốc

c)

Bịt kín bình

d)

Chia liều

53.

Cơ chế khi bấm nút mở loại van phun liên tục với thuốc phun mù là:

a)

Thuốc được phun ra liên tục, chỉ ngừng khi bỏ tay

b)

Thuốc được phun ra từng liều một

c)

Thuốc được phun ra ngay cả khi ngừng bỏ tay

d)

Thuốc được phun ra theo liều đã định

54.

Cơ chế khi bấm nút mở loại van phun định liều với thuốc phun mù là:

a)

Thuốc được phun ra liên tục, chỉ ngừng khi bỏ tay

b)

Thuốc được phun ra từng liều một

c)

Thuốc chỉ được phun đẩy ra một lượng xác định

d)

Thuốc được phun ra ngay cả khi ngừng bỏ tay

55.

Các loại đầu phun thường dùng trong thuốc phun mù là:

a)

Đầu phun mù, đầu phun tạo bọt xốp, đầu phun tạo các thuốc thể mềm

b)

Đầu phun mù, đầu phun tạo bọt xốp, đầu phun đặc biệt

c)

Đầu phun mù, đầu phun tạo bọt xốp, đầu phun tạo các thuốc thể mềm, đầu phun đặc biệt

d)

Đầu phun mù, đầu phun tạo các thuốc thể mềm, đầu phun đặc biệt

56.

Mục đích việc thêm chất diện hoạt vào công thức thuốc phun mù là:

a)

Ổn định hệ hỗn dịch nhũ tương

b)

Ổn định hệ hỗn dịch hoặc nhũ tương và bôi trơn van

c)

Bôi trơn van

d)

Chống nhiễm vi sinh vật

57.

Hai giai đoạn chủ yếu khi sản xuất thuốc phun mù là:

a)

Đóng thuốc và lắp van đáy

b)

Điều chế thuốc và đóng thuốc vào bình

c)

Đóng thuốc và chỉnh áp suất bình

d)

Điều chế thuốc để đóng vào bình và đóng nạp chất đẩy vào bình thuốc

58.

Kỹ thuật và dụng cụ thiết bị sản xuất thuốc phun mù ở giai đoạn điều chế thuốc là:

a)

Không giống như sản xuất các dạng bào chế thông thường

b)

Tương tự như sản xuất các dạng bào chế thông thường

c)

Yêu cầu cao hơn sản xuất các dạng bào chế thông thường

d)

Yêu cầu thấp hơn sản xuất các dạng bào chế thông thường

59.

Phương pháp sản xuất thuốc phun mù ở giai đoạn nạp chất đẩy là:

a)

Đóng áp suất

b)

Đóng lạnh

c)

Đóng áp suất hoặc đóng lạnh

d)

Nén khí

60.

Các bước thực hiện khi sản xuất thuốc phun mù theo nguyên tắc đóng áp suất là:

a)

Nạp thuốc vào bình, đặt van, nạp chất đẩy

b)

Nạp thuốc vào bình, nạp chất đẩy, đặt đầu phun

c)

Nạp thuốc vào bình, đặt van, đặt đầu phun

d)

Nạp thuốc vào bình, đặt van, nạp chất đẩy, đặt đầu phun

61.

Đặc điểm về thể chất của thuốc mỡ là:

a)

Mềm

b)

Rắn

c)

Lỏng

d)

Cứng

62.

Đường dùng của thuốc mỡ là:

a)

Đặt dưới lưỡi

b)

Uống

c)

Tiêm bắp

d)

Bôi lên da hoặc niêm mạc

63.

Một trong những yêu cầu đối với tá dược dùng trong bào chế thuốc mỡ là:

a)

Có khả năng hòa tan các dược chất thành hỗn hợp đồng đều

b)

Giá thành rẻ

c)

Dễ bảo quản

d)

Có khả năng tạo với các dược chất thành hỗn hợp đồng đều

64.

Một trong những yêu cầu đối với tá dược dùng trong bào chế thuốc mỡ là:

a)

Không có tác dụng dược lý riêng

b)

Giá thành rẻ

c)

Dễ bảo quản

d)

Có tác dụng chống nhiễm khuẩn

65.

Một trong những yêu cầu đối với tá dược dùng trong bào chế thuốc mỡ là:

a)

Giá thành rẻ

b)

Dễ bảo quản

c)

Có pH gần giống với pH của da

d)

Có tác dụng chống nhiễm khuẩn

66.

Một trong những yêu cầu đối với tá dược dùng trong bào chế thuốc mỡ là:

a)

Dễ bảo quản

b)

Có tác dụng chống nhiễm khuẩn

c)

Ít gây bẩn da và quần áo, dễ rửa sạch

d)

Giá thành rẻ

67.

Một trong các ưu điểm của nhóm tá dược thân dầu trong thuốc mỡ là:

a)

Dễ bảo quản, giải phóng dược chất nhanh

b)

Dễ bám dính da, niêm mạc và hấp thu tốt trên da

c)

Khó bị nhiễm khuẩn, không gây cản trở hoạt động sinh lý da

d)

Giá thành rẻ

68.

Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược thân dầu trong thuốc mỡ là gì?

a)

Giải phóng dược chất chậm, có khả năng hút nước

b)

Dễ bị nhiễm khuẩn, bết dính da

c)

Trơn nhờn, kỵ nước, gây bẩn, khó rửa sạch

d)

Giá thành cao, giải phóng dược chất chậm

69.

Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược thân dầu trong thuốc mỡ là gì?

a)

Chỉ phát huy tác dụng tại chỗ

b)

Dễ bị nhiễm khuẩn

c)

Gây cản trở hoạt động sinh lý bình thường ở da

d)

Không thấm qua da

70.

Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược thân dầu trong thuốc mỡ là gì?

a)

Dễ bị ôi khét trong quá trình bảo quản

b)

Dễ bị nhiễm khuẩn

c)

Giá thành cao

d)

Dễ làm sạch

71.

Một trong các ưu điểm của nhóm tá dược thân nước trong thuốc mỡ là gì?

a)

Có thể hòa tan hoặc trộn đều với nước

b)

Bền vững, dễ bị vi khuẩn và nấm mốc xâm nhập

c)

Khó bị nhiễm khuẩn

d)

Dễ bảo quản, không bị khô cứng

72.

Một trong các ưu điểm của nhóm tá dược thân nước trong thuốc mỡ là gì?

a)

Bền vững, dễ bị vi khuẩn và nấm mốc xâm nhập

b)

Giải phóng hoạt chất nhanh

c)

Khó bị nhiễm khuẩn

d)

Dễ bảo quản, không bị khô cứng

73.

Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược thân nước trong thuốc mỡ là gì?

a)

Kém bền vững, dễ bị vi khuẩn và nấm mốc xâm nhập

b)

Không trơn nhờn, dễ rửa sạch bằng nước

c)

Dễ bảo quản, không bị khô cứng

d)

Không cản trở các hoạt động bình thường của da

74.

Một trong các ưu điểm của nhóm tá dược hấp phụ trong thuốc mỡ là gì?

a)

Khá bền vững, có thể hút nước và các chất lỏng phân cực

b)

Dễ bị nhiễm khuẩn

c)

Không hút nước

d)

Giá thành cao

75.

Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược hấp phụ trong thuốc mỡ là gì?

a)

Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

b)

Có khả năng thấm sâu

c)

Khá bền vững, có thể hút nước và các chất lỏng phân cực

d)

Trơn nhờn, khó rửa sạch

76.

Một trong các ưu điểm của nhóm tá dược nhũ tương hoàn chỉnh trong thuốc mỡ là gì?

a)

Giải phóng hoạt chất tương đối nhanh

b)

Có khả năng thấm sâu

c)

Cản trở tới việc hoạt động sinh lý bình thường của da

d)

Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

77.

Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược nhũ tương hoàn chỉnh trong thuốc mỡ là gì?

a)

Thấm sâu, tăng tác dụng của dược chất

b)

Giải phóng hoạt chất tương đối nhanh

c)

Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

d)

Độ bền nhiệt động học kém

78.

Yêu cầu đối với tá dược dùng cho chế phẩm bảo vệ da trong thuốc mỡ là gì?

a)

Không độc, có khả năng thấm cao

b)

Không có khả năng thấm sâu

c)

Không gây bẩn, dễ rửa sạch bằng nước

d)

Không gây cản trở hoạt động sinh lý của da

79.

Ưu điểm chính của dầu thầu dầu khi dùng làm tá dược cho mỹ phẩm và thuốc mỡ là gì?

a)

Hòa tan nhiều dược chất

b)

Độ nhớt cao, làm bóng tốt

c)

Có khả năng thấm cao

d)

Không độc, không kích ứng

80.

Ưu điểm của dầu, mỡ, sáp hydrogen hóa so với chưa hydrogen hóa trong tá dược thuốc mỡ là gì?

a)

Có thể chất ổn định

b)

Bền vững, không bị ôi khét

c)

Có khả năng thấm cao

d)

Không độc, không kích ứng

81.

Các chất giữ ẩm thường thêm vào tá dược gel trong thuốc mỡ để khắc phục nhược điểm hay khó cứng là:

a)

Acid béo no

b)

Acid béo không no

c)

Glycerin

d)

Manitol

82.

Ưu điểm của tá dược gel trong thuốc mỡ là:

a)

Thể chất ổn định

b)

Hình thức đẹp

c)

Dễ hòa tan dược chất

d)

Dễ thay đổi màu sắc

83.

Ưu điểm của tá dược PEG so với tá dược gel trong thuốc mỡ là:

a)

Thân nước, dễ rửa sạch

b)

Cải thiện độ tan của dược chất

c)

Dễ điều chỉnh thể chất

d)

Bền vững

84.

Khả năng hút nước của lanolin khan trong tá dược thuốc mỡ là:

a)

50%-100%

b)

150%-180%

c)

100%-150%

d)

180%-200%

85.

Đặc điểm của loại thuốc mỡ thuộc hệ phân tán đồng thể là:

a)

Dược chất được hoà tan trong tá dược

b)

Dược chất được hoà tan trong tá dược nhũ hóa

c)

Dược chất không hoà tan trong tá dược

d)

Dược chất không hoà tan trong tá dược nhũ hóa

86.

Đặc điểm của loại thuốc mỡ thuộc hệ phân tán dị thể là:

a)

Dược chất và tá dược hoà tan vào nhau

b)

Dược chất rắn hoà tan vào tá dược lỏng

c)

Dược chất và tá dược không hoà tan vào nhau

d)

Dược chất rắn hoà tan trong tá dược nhũ hóa

87.

Tá dược có khả năng hút nước tốt trong thuốc mỡ là:

a)

Parafin

b)

Sáp ong

c)

Vaselin

d)

Lanolin

88.

Tá dược hút cặn thêm trong thành phần thuốc mỡ có được chất ở thể lỏng là:

a)

Vaselin

b)

Lanolin

c)

Mỡ lợn

d)

Sáp ong

89.

Tá dược dùng trong điều chế thuốc mỡ có tác dụng ngấm qua da là:

a)

Nhôm hydroxy

b)

Silicon

c)

Mỡ lợn cánh kiến trắng

d)

Vaselin có thêm cholesterol

90.

Tá dược thường được trộn thêm vào vaselin để tăng khả năng hút nước là:

a)

Silicon

b)

Lanolin

c)

Dầu thực vật

d)

Parafin

91.

Cấu trúc thuốc mỡ tetracyclin hydroclorid là:

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương D/N

c)

Dung dịch

d)

Nhũ tương N/D

92.

Cấu trúc thuốc mỡ methylsalicylat là:

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương D/N

c)

Dung dịch

d)

Nhũ tương N/D

93.

Cấu trúc thuốc mỡ benzosali là:

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương D/N

c)

Dung dịch

d)

Nhũ tương N/D

94.

Cấu trúc thuốc mỡ kẽm oxid là:

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương D/N

c)

Dung dịch

d)

Nhũ tương N/D

95.

Cấu trúc cao xoa sao vàng là:

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương D/N

c)

Dung dịch

d)

Nhũ tương N/D

96.

Cấu trúc gel lidocain 3% là:

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương D/N

c)

Dung dịch

d)

Nhũ tương N/D

97.

Cấu trúc kem cloramphenicol 1% là:

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương D/N

c)

Dung dịch

d)

Nhũ tương N/D

98.

Vai trò của natri lauryl sulfat trong công thức thuốc mỡ benzosali là:

a)

Chất nhũ hóa tạo nhũ tương kiểu D/N

b)

Điều chỉnh thể chất thuốc mỡ

c)

Chất bảo quản

d)

Chất gây thấm

99.

Vai trò của alcol cetylc trong công thức kem chloramphenicol là:

a)

Chất nhũ hóa

b)

Điều chỉnh thể chất

c)

Tăng khả năng thấm qua da

d)

Chất bảo quản

100.

Điều chỉnh thể chất của thuốc mỡ

a)

Chất tăng tính thấm qua da

b)

Điều chỉnh thể chất của thuốc mỡ

c)

Chất bảo quản

d)

Chất chống oxy hóa