wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi giữa kỳ MDTIEEU HOÁ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hình đây là hình gì ?

a)

Đáy vị

b)

Tâm vị

c)

Than vị

d)

Môn vị

2.

Đây là hình ảnh tiêu bản một đoạn ống tiêu hoá chính thứ ở người. Anh chị cho biết cấu trúc ở đầu qua chỉ có tên gọi là gì?

a)

Tuyến môn vị

b)

Tuyến nhày

c)

Tuyến đáy vị

d)

Tuyến tâm vị

3.

Người bị loét dạ dày thời điểm sử dụng thuốc kháng giảm tiết acid là lúc nào ?

a)

Trước ăn 30p

b)

Trong bữa ăn

c)

Sau ăn 2 giờ

d)

Ngay sau ăn

4.

Sau khi dạ dày xoay 90 độ cùng chiều kim đồng hồ, hậu cung mạc nồi được tạo ra từ câu trúc nào sau đây ?

a)

Mạc treo dạ dày - lưng

b)

Mạc treo dạ dày - tá tràng

c)

Mạc treo dạ dày - bụng

d)

Mạc treo dạ dày - gan

5.

Khi vào ổ bụng có thể xác định được những quai ruột non giữa nhở đặc điểm nào của lớp mỡ bám vào ruột non ?

a)

Tập trung ở sát rễ mạc treo

b)

Tập trung ở sát bờ ruột của mạc treo

c)

Tập trung ở khoảng giữa mạc treo

d)

Tập trung ở thành các quai ruột non

6.

Hãy cho biết đạc điểm khác nhau của tầng cơ ruột già và ruột non?

a)

Lớp cơ trong xết theo hướng vòng

b)

Giữa 2 lớp có đám rồi Auerbach

c)

Do 2 lớp cơ tạo thành

d)

Lớp cơ ngoài có 3 đại cơ

7.

Trong qua trình ngăn ở nhớp thàm xoang niệu sinh dục và ống trực tràng, dị tật rò hậu môn do nguyên nhân nào sau đây gây ra?

a)

Do vách niệu trực tràng lệnh về phía bụng phôi

b)

Do không ngăn hoàn toàn ổ nhớp

c)

Do màng hậu môn không thủng

d)

Do vách niệu trục trngf lệnh về phía lưng phôi

8.

Suốt dọc ống tiêu hoá chính thức , những ggoanj nào có cầu trúc tuyến nằm trong tầng đưới niêm mạc?

a)

Thực quản và tá tràng

b)

Hỗng tràng và hồi tràng

c)

Dạ dày và tá tràng

d)

Thực quản và dạ dày

9.

Thắt động mạch gan riêng sẽ làm mất. một phần cấp máu động mạch của dạ dày thông qua động mạch nào ?

a)

Đông mạch vị phải

b)

Nn

c)

Động mạch vị mạc nôi trái

d)

Động mạch vị trái

10.

Đây là hình ảnh vi thể một mảnh sinh thiết ở đại tràng. Cấu trúc đc khoanh tròn gồm nhiều đại thực bào khổng lổ nhiều nhân , một số loại tb khác và không thấy chất hoại tử. Hãy cho biết tên gọi cấu trúc đó

a)

mô hạt

b)

nang viêm lao

c)

U hạt

d)

nang lympho

11.

Trong động tác nuốt , ý nghĩ của việc họng mềm kéo lê trên đóng lỗi mũi sau là gì?

a)

Mở rộng kge thuẹc quản

b)

Ngăn sự trào ngược thức ăn v ào khoang mũi

c)

Tạo rãnh dọc để thức ăn vào bụng

d)

Che kín thanh môn

12.

Trong những đặc điểm 1, ( nằm sát lớp cơ dạ dày) 2, ( nằm giữa 2 lá sau mạc nổi lớn ) 3, ( nằm cách bờ cong lớn. ..) 4, được cấp máu bởi động mạc treo tràng trên. Đặc điểm nào đúng với vòng mạch bờ cong lớn dạ dày?

a)

Chạy giữa hai lá sau mạc nối lớn

b)

Vòng mạch nằm sát cơ lớp dạ dày

c)

Nằm cánh bờ cong lớp 1,5 centimet

d)

Cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên

13.

Tại ruột non các acid béo kết hợp với muối mật tạo thàm chất gì?

a)

Beta-lipoprotein

b)

Chylomicron

c)

Triglyceride

d)

Micelle

14.

Trong ở miệng vị trí lỗ đổ của ống tuyến nước bọt dưới hàm ( ống warton) ở đâu?

a)

Đỉnh cục dưới lưỡi

b)

Tiền đình miệng

c)

Nếp dưới lưỡi

d)

Mật trong má

15.

Đặc điểm tác dụng nào dưới đây đúng với Bímuth subcitrat?

a)

Bismuth subcitrate có hoạt tính chống H. pylori

b)

Bismuth subcitrate làm giảm đau do loát dạ dày

c)

Bismuth kichd thích sản xuất prostaglandin (E2,I1) tại chỗ

d)

Bismuth subcitrate gây ra sự trung hoà kéo dài của acid dạ dày

16.

Trong những ohats biểu sau đây về vị trí giải phẫu của các ruột non: 1 Nhưng quai ruột phía trên nằm …(2) Ở bên trái , các quai ruột nằm phía trc đại trang xuống ,(3) Ở bên phải , các quai ruột nằm… tràng lên,(4) Các quai ruột quanh rốn nằm ngay phía sau mạc nối nhỏ. Cho biêts phát biểu nào là đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Phần lớn chiều dài tiêu hoá chính thức: đcphur bởi cùng một loại biểu mô giống nhau, chỉ khác nhau về thành phần tb trong. Biểu mô đó là loại nào dưới đây?

a)

Biểu mô trụ đơn

b)

Biểu mô lát tầng ko sừng hoá

c)

Biểu mô lát đơn

d)

Biểu mô trụ tầng

18.

Đây là hình ảnh tiêu bản một phần của dạ dày. anh chị cho biết tb ghi chú là A tròng hình chế tiết sản phẩm gì?

a)

Pépinogen

b)

Gastrin

c)

ION H+

d)

Chất nhày

19.

Khi lượng nhũ trấp trong ruột càng lớn thì lượng dịch ruột bài tiết ra sẽ như thế nào?

a)

Tăng chút ít so với bình thường

b)

Càng ít

c)

Không thay đổi

d)

Càng nhiều

20.

Ở người trưởng thành, vị trí thực quản bắt chéo phế quản bên trái (vị trí nhẹp) cách răng cửa trung bình bao nhiêu cm?

a)

35cm

b)

22,5cm

c)

25,5cm

d)

27,5cm

21.

Thuốc ức chế proton muốn chuyển hoá thành chất hoạt tính cần trải qua quá trình nào?

a)

Oxy hoá ở tb thành dạ dày

b)

Oxy hoá ở tb viền dạ dày

c)

Proton hoá tb viền dạ dày

d)

Proton hoá ở tb thành dạ dày

22.

Trên hình X quang dạ dày, hình đấu chấm lửng là mô tả của ổ loét nào?

a)

Loét bờ cong lớn

b)

Loét phình vị

c)

Loét tiển môn vị

d)

Loét mặt dạ dày

23.

Trong viêm dạ dày do nhiễm khuẩn Helicobacter pylori (H.p), hãy cho biết vi khuẩn H.p thường gặp nhất ở vị trí dạ dày?

a)

Hang vị

b)

Đáy vị

c)

Môn vị

d)

Thân vị

24.

Ống tiêu hoá chính thức được tính từ thực quản đến hậu môn. Hay cho biết đặc điểm chung của các đoạn ống tiêu hoá chính thức trừ đoạn ngoài ống hậu môn?

a)

Biểu mô có nguồn gốc từ nội bì

b)

Tầng dưới niêm mạc chứa tuyến

c)

Tầng cơ do cơ trơn tạo thành

d)

Gồm có 3 tầng mô đông tâm

25.

Cơ chế tác dụng của smecta là gì?

a)

Bao phủ niêm mạc đường tiêu hoá

b)

Giảm tiết dịch ruột

c)

Hấp phụ độc lố vi khuẩn

d)

Giảm nhu động ruột

26.

Việc thoát thực ăn từ dạ dày xuống tá tràng chủ yếu đc kiểm soát bởi cơ chế nào sau đây?

a)

Cơ chế thần kinh

b)

Điều hoà ngược âm tính

c)

Điều hoà ngược dương tính

d)

Cơ chế hormone

27.

Vì sao ở ruột non lại có hoạt động co thắt?

a)

Giúp dinh tiêu hoá trộn đều cới nhũ trấp

b)

Làm nhũ thấp chia thành mẩu ngắn

c)

Đẩy thức ăn di chuyển trong ruột

d)

Kéo dài thời gian tiêu hoá và hấp thu thức ăn

28.

Hiện tượng nào ko có trong tắc ruột cơ năng?

a)

Tăng nhu đông ruột trên chỗ tắc

b)

Dãn các quai ruột do ứ động hơi và dịch

c)

Giảm và mất khả hấp thu của thành ruột

d)

Tăng áp lực trong lòng ruột

29.

Hãy xác định hình ảnh nội soi sau là vùng naò của dạ dày?

a)

Thân vị

b)

Đáy vị

c)

Hang vị

d)

Môn vị

30.

Động mạch nào nuôi đưỡng cho hỗng tràng và hồi tràng?

a)

Mạc treo tràng dưới

b)

Thân tạng

c)

Mạc treo tràng trên

d)

Chậu trong

31.

Vì sao khi thức ăn trong dạ dày xuống tá tràng quá nhiều thì dạ dày giảm tiết dịch vị?

a)

Làm chậm qua trình tiêu hoá thức ăn

b)

Làm giảm lượng pépin xuống tá tràng

c)

Làm chầm dòng vị trấp xuống tá tràng

d)

Làm tăng tốc độ chuyển vị trấp xuống tá tràng

32.

Những quai hồi tràng cuối cùng nằm ở vị nào của ơ bụng?

a)

Góc trên trái

b)

Góc dưới phải

c)

Góc dưới trái

d)

Góc trên phải

33.

Hãy cho biết khi nào có hiện tượng nôn?

a)

Khi trục tràng bị căng hoặc kích thích quá mức

b)

Khi manh tràng bị căng hoặc kích thích quá mức

c)

Khi hồi tràng bị căng hoặc kích thích quá mức

d)

Khi tá tràng bị căng kích thích quá mức

34.

Mô bạch huyết tham gia vào cấu tạo nhiều cơ quan trong cơ thể. Cấu trúc bạch huyết nào là lớn nhất ở ruột?

a)

Mảng payer

b)

Hạch bạch huyết

c)

Đám tb lympho

d)

Mao mạch bạch huyết một đầu kín

35.

Sau khép phôi ống ruột nguyên thuỷ đc tạo thành. Đoạn ruột nguyên thuỷ nào sau đây thông với túi…

a)

Ruột sau

b)

Ruột đầu

c)

Ruột trước

d)

Ruột giữa

36.

Trong các cuộc phẫu thuật vào ổ bụng, các bác sỹ thường xác định đc những quai ruột non cuối…?

a)

Tập trung ở khoảng giũa mạc treo

b)

Tập trung ở sát bờ ruột của mạc treo

c)

Tập trung ở thành các quai ruột non

d)

Tập trung ở sát rễ mạc treo

37.

Hãy xác định vị trí giải phẫu tương ứng của vùng sau qua hình ảnh nội soi tiêu hoá trên?

a)

Thực quản

b)

Hình tá tràng

c)

Tá tràng

d)

Hỗng tràng

38.

Khi nào bệnh nhân tắc ruột không có dấu hiệu bụng chướng?

a)

Bệnh nhân đến sớm, chưa có biểu hiện chướng

b)

Bệnh nhân bị nôn nhiều nên các quai ruột rỗng

c)

Vị trí tắc thấp, những quai ruột non không bị giãn

d)

Vị trí tắc cao, những quai ruột dưới vị trí tắc xẹp

39.

Dấu hiệu chuỗi hạt có thể gặp trong hình ảnh X quang của bệnh lý nào?

a)

Tắc đại tràng

b)

Dịch tự do ổ bụng

c)

Khí tự do ổ bụng tắc ruột non

40.

Cơ chế của triệu chứng ợ nóng trong loét dạ dày?

a)

Do acid dạ dày trào ngược lên thực quản

b)

Do tăng nhu động của dạ dày tá tràng

c)

Do tăng bài tiết tiết acid ở dạ dày

d)

Do acid tác động vào ổ loét gây tổn thương

41.

Hiện tượng gì sẽ xảy ra ở môn vị khi dây thần kinh X bị kích thích và tế bào G bài tiết gastrin?

a)

Các cơ thắt môn vị giãn ra

b)

Các cơ thắt môn vị co lại

c)

Giảm lực bơm môn vị và tăng trương lực cơ thắt môn vị

d)

Tăng lực bơm môn vị và giảm trương lực cơ thắt môn vị

42.

Phương tiện chẩn đoán hình ảnh nào ít đc áp dụng trong chẩn đoán bbenhj lý cấp cứu bụng?

a)

Siêu âm

b)

Cắt lớp vi tính

c)

Cộng hưởng từ

d)

X quang

43.

Khi kính thích sợi thần kinh phó giao cảm sẽ làm tăng tiết nước bọt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nước bọt ít chất điện giải và ít Amylase

b)

Nước bọt loãng có nhiều Amylase

c)

Nước bọt có ngiều chất nhầy và điện giải

d)

Nước bọt có nhiều chất nhầy và loãng

44.

Đây là hình ảnh tiêu bản nhuộm HE của một cơ quan trong cơ thể người. Chị hãy cho biết tên cấu trúc?

a)

Tầng cơ

b)

Cơ niêm

c)

Tuyến thực quản chính thức

d)

Tầng dưới niêm mạc

45.

Horrmon nào làm giảm hoạt động cơ học ở dạ dày?

a)

Gastrin và secretin

b)

Secretin và Cholecystokinin

c)

Secretin và motilin

d)

Gastrin và GIP

46.

Bênh nhân đc bác sĩ chẩn đoán là tắc ruột do u đại tràng, cơ chế tắc ruột ở bệnh nhân này là gì?

a)

Do chèn ép

b)

Do liệt ruột

c)

Do bít

d)

Do co thắt

47.

Dưa vào sự phân bố mạch máu nuôi duonhwx có thể xác định được những quai ruột non cuối nhờ đặc điểm gì?

a)

Ít cung mạch , động mạch thẳng dài và to

b)

Ít cung mạch , động mạch thẳng ngắn và mảnh

c)

Nhiều cung mạch , động mạch thẳng dài và to

d)

Nhiều cung mạch , động mạch thẳng ngắn và mảnh

48.

Đây là hình ảnh tiêu bản nhuộm HE của một phần ống tiêu hoá chính thức. Anh chị hãy cho biết tên cấu trúc gì?

a)

Tuyến nhầy

b)

Tuyến nội tiết

c)

Tuyến Lieberkuhn

d)

Tuyến Brunner

49.

Cơ chế chính mà prostaglandin thúc đẩy quá trình lành vết loét là gì

a)

Tăng chu chuyển của tb niêm mạc dạ dày

b)

Ức chế bài tiết acid dạ dày

c)

Tăng tiết bicarbonate trong dịch dạ dày

d)

Tăng Cường lớp niêm mạc đệm

50.

Trên hình ảnh X quang dạ dày có sử dụng thuốc tương phản sau đây. Cấu trúc ở vị trí đầu mũi tên là gì ?

a)

Tâm vị

b)

Hình tá tràng

c)

Bờ cong nhỏ

d)

Môn vị