WorksheetsTiếng Việt 5
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?
Trăng tròn như mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi.
tròn - mắt cá
trăng - mi
trăng - mắt cá
mắt cá - mi
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
Xuất sắc
Xúng xính
San xẻ
Xỉa răng
Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : “Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:
cỏ
chạy
chuồng
lại
Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:
Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.
Tiếng suối trong như tiếng hát xa.
Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.
Học tập là nhiệm vụ của học sinh.
Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?
Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.
Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?
Quê quán
Đất nước
Quê nhà
Quê cha đất tổ
Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:
‘‘Muôn nghìn cây mía
Múa gươm
Kiến hành quân
Đầy đường’’
Cây mía, gươm
Cây mía, đường
Cây mía, kiến
Gươm, kiến
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :
được
nên
tày
bằng
Trong câu “Chú Gà Trống dậy sớm gọi mọi người dậy đi làm.” có sử dụng cách nhân hóa nào ?
Dùng từ ngữ gọi người để gọi sự vật
Dùng từ ngữ tả người để tả sự vật
Dùng cả 2 cách nhân hóa trên
Không sử dụng cách nhân hóa nào
Bộ phận trả lời câu hỏi Ai (Con gì hoặc Cái gì) ? trong câu “Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua là giày ba ta Thượng Đình.” là:
Đôi giày
Mẹ
Đôi giày mẹ mới mua cho em
Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua
Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?
Cầu Long Biên
Cầu Thăng Long
Cầu Hàm Rồng
Cầu Vĩnh Tuy
Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?
Nghiên cứu khoa học
Cày cấy
Dạy học
Phát minh
Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?
Ê-đi-xơn
Niu-tơn
Anh-xtanh
Ác-si-mét
Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
Tranh dành
Để giành
Giành giật
Giành dụm
Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?
Ai – là gì?
Ai – làm gì?
Ai – thế nào?
Ai – như thế nào?
Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?
xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn
hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn
xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi
xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi
Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.
Cây cối
xanh um
Bên đường
Bên đường, cây cối
Tìm vị ngữ ngữ câu sau:
Hà Nội tưng bừng màu đỏ.
Hà Nội
tưng bừng
bừng màu đỏ.
tưng bừng màu đỏ.
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.
Cả một vùng trời
Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn
bát ngát cờ, đèn và hoa.
một vùng trời
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.
Các cụ già
vẻ mặt nghiêm trang.
cụ già
nghiêm trang.
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.
Những cô gái
Những cô gái thủ đô
hớn hở, áo màu rực rỡ.
cô gái
Trong câu kể Ai thế nào?
Chủ ngữ thường do từ ngữ nào tạo thành.
danh từ ( hoặc cụm danh từ)
danh từ ( hoặc cụm động từ)
động từ ( hoặc cụm động từ)
Tính từ ( hoặc cụm tính từ)
Tìm vị ngữ trong câu sau:
Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.
Bốn cái cánh
mỏng như giấy bóng
Bốn cái cánh mỏng
như giấy bóng
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.
Cái đầu tròn và hai con mắt
long lanh như thuỷ tinh
Cái đầu tròn
hai con mắt
Tìm vị ngữ trong câu sau:
Nhà cửa thưa thớt dần.
Nhà cửa
thưa thớt dần
thưa thớt
Nhà cửa thưa thớt
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Rồi những người con cũng lớn lên và lần lượt lên đường.
Rồi những người con cũng lớn lên
Rồi những người con cũng lớn lên và
những người con
cũng lớn lên và lần lượt lên đường
Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào ? trả lời cho câu hỏi nào?
Ai (cái gì, con gì) ?
con gì?
cái gì?
Ai
''Về đêm, cảnh vật thật im lìm. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều. Hai ông bạn già vẫn trò chuyện. Ông Ba trầm ngâm. Thỉnh thoảng ông mới đưa ra một nhận xét dè dặt. Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.''
Đoạn văn trên gồm mấy câu kể ai thế nào?
3 câu
5 câu
4 câu
7 câu
Trong các từ dưới đây, từ nào có từ " truyền " nghĩa là; trao lại cho người khác?
gia truyền
truyền thanh
lan truyền
truyền thần
Người nào không phải là anh hùng, liệt sĩ?
Võ Thị Sáu
Chu Văn An
Hoàng Hoa Thám
Kim Đồng
